1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Hk1 đs 9 tuần 2 phiếu 1 tiết 5 luyện tập phiếu 2

10 2 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tiết 5 – Luyện Tập (Liên Hệ Giữa Phép Nhân Và Phép Khai Phương)
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở
Chuyên ngành Toán Học
Thể loại Bài Tập
Năm xuất bản 2025
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 279,23 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Người soạn : MinhVu Le.

Trang 1

TIẾT 5 – LUYỆN TẬP ( LIÊN HỆ GIỮA PHÉP NHÂN VÀ PHÉP KHAI PHƯƠNG )

Dạng 1: Tính

Bài 1 : Thực hiện phép tính

b) 36.0,81

c) 0,04.256

d) 2, 25.1, 46 2, 25.0,02

e) 117,52 26,521440

Dạng 2 : So sánh các căn bậc hai số học

Bài 2 : So sánh

a) 2 và 3

b) 7 và 47

c) 2 33 và 10

d) 1 và 3 1

e) 3 à 5- 8v

f) 2 11 à 3 5v

Dạng 3: Tìm điều kiện để căn thức xác định: A xác định A 0

Bài 3: Tìm điều kiện của x để các biểu thức sau xác định

a)

3x  5

b) b x ) 2 2

c)

1

2 3

x x

d)

2

3 5

4

x

x

 

Dạng 4 : Rút gọn biểu thức

Trang 2

Bài 4: Rút gọn các biểu thức sau:

a) A  4 2 3  4 2 3

b) B  6 2 5  6 2 5

c) C 9x2  2 (x x0)

d) D x  4 16 8 x x 2 (x4)

Bài 5 : Rút gọn các biểu thức

2

9 x 5 x 5

2

Dạng 5 : Tìm Min, Max

Bài 6 : Tìm Min

a) yx2 2x5

b)

2

1

4 6

x x

y   

Dạng 6 : Chứng minh

Bài 7 : Chứng minh các biểu thức sau

a) 6 35 6 35 1

b) 9 17 9 17 8

c)  2 1  2  9  8

d)  4  32  49  48

Bài 8 : Chứng minh các biểu thức sau

a) 3 5 3 5 2

10  17 10  17  83

Trang 3

c)  2 1 2  9 8

d) 2 2 2 3 3    1 2 2 2 6 6 9

e) 8 2 15  8 2 15 2 3

Dạng 7 : Giải phương trình

Bài 9 : Giải các phương trình sau

a) 2 2x 5 8x7 18x 28

b)

1

3

c)

3 1

x x

d)

2 2

x x

Bài 10 : Giải các phương trình sau

a) 7 2x  3 5

b) x2  6x9  4 2 3

Trang 4

HƯỚNG DẪN GIẢI

Bài 1 : Thực hiện phép tính

a) 8.11.22 44 

b) 36.0,81 5,4 

c) 0,04.256 3, 2 

d) 2, 25.1, 46 2, 25.0,02  2, 25(1, 46 0, 02)  2, 25.1, 44 (1,5.1, 2)2 1,5.1, 2 1,8 e) 117,52  26,521440 (117,5 26,5).(117,5 26,5) 1440  

2 144.91 144.10 144(91 10) 144.81 (12.9) 108

Bài 2 : So sánh

a) Vì 4 > 3 nên 4  3 2 3

b) Vì 49 > 47 nên 49 47 7 47

c) Vì 33 > 25 nên 33 25 33 5  2 33 10

d) Vì 4 > 3 nên 4 3 2 3 2 1  3 1  1 3 1

e) * Cách 1: Ta có:

3 2

8 3

 

 

* Cách 2: giả sử

 2 2

2 24 14 24 7 24 49

Trang 5

Bất đẳng thức cuối cùng đúng do đó bất đẳng thức đầu tiên đúng

f) Ta có:

11 5

 

Bài 3: Tìm điều kiện của x để các biểu thức sau xác định

Để các căn thức trên có nghĩa thì:

a)

0

3x 5  3x 5 x10

b) Ta có: x2 2 0, x x2 2 xác định với mọi x

c)

1

0

2 3 0

2 3

x x

x x

 

  

 

2 3 0

x x

 

 

+ Với

1

3

2

x x

x



 

+ Với

1

1 3

2 3 0

2

x x

x



 

Vậy căn thức xác định nếu

3 2

x 

hoặc x 1

d)

3 5 0

4 3

2

4 0

4

x

x x

x x

 

 

Bài 4: Rút gọn các biểu thức sau:

a) Cách 1 : A   3 1  2   3 1  2  3 1   3 1 2 3  

Cách 2 :

2 4 2 3 4 2 3 2 (4 2 3).(4 2 3) 8 2 16 12 8 2.2 12

2 3

A A

Trang 6

b) B   5 1  2   5 1  2  5 1   5 1 2 5  

2

Cxxxx xx x vi x

d) D x  4 16 8 x x 2 x 4 (4 x)2  x 4 4  x  x 4 x 4 2( x 4) ( Vì x 4 )

Bài 5: Rút gọn các biểu thức sau:

2

9 x 5 x 5  3 x 5 3  x 5

2

x xx  x x xxx x

Bài 6 : Tìm Min

a) Ta có : x2 2x 5 (x1)2  4 4 x2 2x 5 4 2

vậy Miny = 2 dấu ‘‘ = ’’ xảy ra khi và chỉ khi x – 1 = 0 => x = 1

b) Ta có :

2

y

vậy Miny =

35

6 Dấu « = » xảy ra khi và chỉ khi

0

x

Bài 7 : Chứng minh các biểu thức sau

a) 6 35 6 35 1

(6 35).(6 35) 36 35 1

b) 9 17 9 17 8

(9 17).(9 17) 81 17 64 8

c)  2 1  2  9  8

Trang 7

2 2 2 1 3 2 2

3 2 2 3 2 2

VT

VT VP VP

d)  4  32  49  48

2 2

4 2 12 3 7 2 2 3 7 4 3

7 4 3 7 4 3

VT

VT VP VP

Bài 8 : Chứng minh các biểu thức sau

a) 3 5 3 5 2

b) 10 17 10 17  83 (10 17).(10 17) 100 17 83

c)  2 1  2  9  8 2

2 2 2 1 3 2 2

VT

VT VP VP

d) 2 2 2 3 3    1 2 2  2 6 6 9 

4 2 6 6 1 4 2 8 6 6 9

e) 8 2 15  8 2 15 2 3

VT

VP

Bài 9 : Giải các phương trình sau

a) 2 2x 5 8x7 18x 28  1 dk x: 0

Trang 8

 

 

1 2 2 5.2 2 7.3 2 28 13 2 28

1

3

x  x  x 

 

 

1

3 1

3

c)

1

x x

đk :

2

2

3 2

3

1 0

1

x x

x

x x

x

 

 

   

Ta có

x

x

d)

2 2

x x

đk :

4

5

2

x x

x

 

(4) 5x 4 2 x2 5x 4 4 x2   x12 thỏa mãn

Bài 10: Giải phương trình

Trang 9

a) 7 2x  3 5 ĐK: x  0

⇔ 7 + √2x = (3 + √ )2

⇔ 7 + √2x = 14 + 6 √5

⇔ √2x = 7 + 6 √5

⇔ 2x = (1 + 6 √5 )2

⇔ 2x = 229 + 48 √5

⇔ x = 114,5 + 24 √5 (TM)

b) x2  6x9  4 2 3

⇔ √ ( x−3)2= √ ( √ 3+1)2

⇔ | x−3|= √ 3+1

[ x−3= √ 3+1 [ x−3=− √ 3−1 [

[ x= √ 3+4 [ x=2− √ 3 [ KL:

c) 4 + 5 x = 3 (đk: x 0 )

 5 x = 5  x 1 

Vậy S  1

Trang 10

   

9 x

200 KL:

Người soạn : MinhVu Le

Ngày đăng: 25/10/2023, 18:21

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w