Gọi M là trung điểm của BC.. d BC là tiếp tuyến của đường tròn ngoại tiếp tam giác OMI.. c Chứng minh trung trực của MN luôn đi qua trung điểm của CD khi d thay đổi, từ đó suy ra trung đ
Trang 1PHIẾU SỐ 6 - HỌC KÌ I – TUẦN 16 - TIẾT 31 – VỊ TRÍ TƯƠNG ĐỐI CỦA HAI ĐƯỜNG
TRÒN
Bài 1: Cho tam giác ABC vuông tại A Vẽ các đường tròn O
và I
đi qua A và tiếp xúc với
BC tại B và C Gọi M là trung điểm của BC Chứng minh:
a) O
và I
tiếp xúc với nhau
b) AM là tiếp tuyến chung của hai đường tròn O
và I
c) Tam giác OMI là tam giác vuông.
d) BC là tiếp tuyến của đường tròn ngoại tiếp tam giác OMI
Bài 2: Cho O R,
và O r',
tiếp xúc ngoài tại A Gọi BC là tiếp tuyến chung ngoài của O R,
và
O r', B O C, O'
Tiếp tuyến chung trong của O R,
và O r',
cắt BC tại I
a) Chứng tỏ
90 ; ' 90
b) Kẻ đường kính BD của O
Chứng minh ba điểm , ,A C D thẳng hàng.
c) Tính theo R và r độ dài BC BA CA, ,
d) Kẻ đường kính CE của O
Chứng minh S ABC S ADE
Bài 3: Cho hai đường tròn O
và O'
cắt nhau tại hai điểm ,A B Gọi C đối xứng với A qua O ,
D đối xứng với A qua ' O Một đường thẳng d bất kỳ đi qua A cắt O và O'
thứ tự tại M N, a) Chứng minh , ,C B D thẳng hàng.
b) AC cắt O
tại E , AD cắt O'
tại F Chứng minh bốn điểm , , , C D E F cùng thuộc một đường
tròn
c) Chứng minh trung trực của MN luôn đi qua trung điểm của CD khi d thay đổi, từ đó suy ra trung điểm của MN luôn di động trên một đường tròn cố định.
d) Xác định vị trí của d để MN có độ dài lớn nhất.
Bài 4: Cho O R,
và O r',
có R r tiếp xúc ngoài tại A Vẽ các đường kính AOC và AO Dây'C
DE của đường tròn O vuông góc với BC tại trung điểm K của BC.
a) Chứng minh BDCE là hình thoi
Nhóm chuyên ề Khối 6,7,8,9 đề Khối 6,7,8,9 https://www.facebook.com/groups/232252187522000/
Trang 2b) Gọi I là giao điểm của EC và Chứng minh , thẳng hàng.
c) Chứng minh KI là tiếp tuyến của O'
Bài 5: Cho hai đường tròn O
và O'
cắt nhau tại ,A B Dây AC của O
tiếp xúc với O'
tại
A Dây AD của O' tiếp xúc với O
tại A Gọi K là điểm đối xứng với A qua trung điểm I của
'
OO , E đối xứng với A qua B Chứng minh:
a) ABKB
b) Bốn điểm , , A C E D cùng thuộc một đường tròn.
ĐÁP ÁN PHIẾU SỐ 6 - HỌC KÌ I – TUẦN 16 - TIẾT 31 – VỊ TRÍ TƯƠNG ĐỐI CỦA HAI
ĐƯỜNG TRÒN
Bài 1: Cho tam giác ABC vuông tại A Vẽ các đường tròn O
và I
đi qua A và tiếp xúc với
BC tại B và C Gọi M là trung điểm của BC Chứng minh:
a) O
và I
tiếp xúc với nhau
b) AM là tiếp tuyến chung của hai đường tròn O
và I
c) Tam giác OMI là tam giác vuông.
d) BC là tiếp tuyến của đường tròn ngoại tiếp tam giác OMI
Giải:
2 1 2
1
2 1
I K
B
A O
Trang 3a) O
tiếp xúc với BC tại B OB BC
I
tiếp xúc với BC tại C IC BC
Suy ra OB/ / IC (từ vuơng gĩc đến song song)
0 0
180
180 1
OBC ICB
B B C C
Cĩ
B1A1OABcântạiO
;
C1A2IAC cântại I
suy ra
A A1 2 B C1 1 2
Từ (1) và (2) suy ra
0
0
180
180
OAI
, ,
O A I
thẳng hàng
OI OA AI
O và I
tiếp xúc ngồi tại A b) ABC vuơng tại A cĩ AM là đường trung tuyến
1 2
Chứng minh OAMOBM c c c OAM OBM
(hai gĩc tương ứng)
Mà OBM 900 (vì BC tiếp xúc với O
)
OAM900 OA AM tại A mà A O
Suy ra AM là tiếp tuyến tại A của O
Chứng minh tương tự AM là tiếp tuyến tại A của I
Do đĩ AM là tiếp tuyến chung của O
và I
c) Xét O
cĩ MA MB, là hai tiếp tuyến cắt nhau tại M
Nhĩm chuyên ề Khối 6,7,8,9 đề Khối 6,7,8,9 https://www.facebook.com/groups/232252187522000/
Trang 4Chứng minh tương tự MI là phân giác của AMC
Mà AMB và AMC là hai góc kề bù nên MO MI OMI vuông tại M
d) Gọi K là trung điểm của OI
Xét OMI vuông tại M có K là trung điểm của cạnh huyền OI
K
là tâm đường tròn ngoại tiếp OMI
Xét tứ giác OBCI có OB IC / /
OBIC
là hình thang
Lại có M K, lần lượt là trung điểm của hai cạnh bên OI BC,
MK
là đường trung bình của hình thang OBIC
/ / O
MK BC
tại M mà M K
BC
là tiếp tuyến của tại M của đường tròn K
ngoại tiếp OMI Bài 2: Cho O R,
và O r',
tiếp xúc ngoài tại A Gọi BC là tiếp tuyến chung ngoài của O R,
và
O r', B O C, O'
Tiếp tuyến chung trong của O R,
và O r',
cắt BC tại I
a) Chứng tỏ
90 ; ' 90
b) Kẻ đường kính BD của O
Chứng minh ba điểm , ,A C D thẳng hàng.
c) Tính theo R và r độ dài BC BA CA, ,
d) Kẻ đường kính CE của O
Chứng minh S ABC S ADE
Giải:
O'
E
I
C B
A O
Trang 5a) Xét đường trịn O
cĩ IA IB, là hai tiếp tuyến cắt nhau tại I
1
IA IB
IO làphân giáccủa AIB
Chứng minh tương tự
2 '
IA IC
IO làphân giáccủa AIC
Từ (1) và (2) suy ra
1 2
IA IB IC BC BAC
vuơng tại ABAC900
Vì IOlàphân giáccủa AIB và IO làphân giáccủa AIC'
Mà AIB và AIC là hai gĩc kề bù nên IO IO 'OIO' 90 0
b) Vì BD là đường kính của O
ngọai tiếp ABD ABD vuơng tại ABAD900
mà BAC900DAC1800 A C D, , thẳng hàng
c)+ Cĩ
2
IA BC BC IA
Xét OIO' vuơng tại I cĩ IA OO ' ( Vì IA là tiếp tuyến chung trong của O O, '
)
IA OA O A
( hệ thức lượng trong tam giác vuơng)
+ Áp dụng Pi – ta – go vào BDC vuơng tại B DC BD2BC2 2R24Rr2 R2Rr
+ Xét BDC vuơng tại B cĩ BADC
Nhĩm chuyên ề Khối 6,7,8,9 đề Khối 6,7,8,9 https://www.facebook.com/groups/232252187522000/
Trang 62
AB DC BD BC AB
( hệ thức lượng trong tam giác vuông)
+ Xét BDC vuông tại B có BADC
BC CA CO
( hệ thức lượng trong tam giác vuông)
2
2 2
R r
R Rr
d) Có OB O C/ / ' CE BD/ /
Xét tam giác ABD có CE BD / /
AD AB
Bài 3: Cho hai đường tròn O
và O'
cắt nhau tại hai điểm ,A B Gọi C đối xứng với A qua O ,
D đối xứng với A qua ' O Một đường thẳng d bất kỳ đi qua A cắt O và O'
thứ tự tại M N, a) Chứng minh , ,C B D thẳng hàng.
b) AC cắt O
tại E , AD cắt O'
tại F Chứng minh bốn điểm , , , C D E F cùng thuộc một đường
tròn
c) Chứng minh trung trực của MN luôn đi qua trung điểm của CD khi d thay đổi, từ đó suy ra trung điểm của MN luôn di động trên một đường tròn cố định.
d) Xác định vị trí của d để MN có độ dài lớn nhất.
Giải:
F
N I
M
K
O' E
D C
B A
O
Trang 7a) C đối xứng với A qua O suy ra O là trung điểm của AC suy ra AC là đường kính của O
D đối xứng với A qua ' O suy ra ' O là trung điểm của AD suy ra AD là đường kính của O'
Vì ABC nội tiếp O có cạnh AC là đường kính suy ra ABCvuông tại BABC900
CMTT ta có ABD 900
Suy ra CBD 1800suy ra , ,C B D thẳng hàng.
b) Vì AED nội tiếp O'
có cạnh AD là đường kính suy ra AEDvuông tại E
AED 900 CED
vuông tại E C E D, , đường tròn đường kính CD (1)
CMTT ta có C,F,D đường tròn đường kính CD (2)
Từ (1) và (2) suy ra bốn điểm , , ,C D E F cùng thuộc đường tròn đường kính CD
c) Giả sử đường trung trực của MN cắt MN tại I và cắt CD tại K
IK MN
IM IN
CMTT ta được CMA900 CM MN
AND900 DN MN
Suy ra IK CM DN/ / / / (cùng vuông góc với MN )
Tứ giác CMNDcó CM DN/ / CMND là hình thang
Lại có I là trung điểm của MN và IK CM DN/ / / /
K
là trung điểm của CD ( định lí đường trung bình hình thang)
Vậy khi d thay đổi thì đường trung trực của MN luôn đi qua trung điểm của CD
Vì A cố định nên CD cố định suy ra trung điểm K của CDcố định suy ra AK cố định
Mà AIK900 AIK nội tiếp đường tròn đường kính AK cố định
suy ra trung điểm I của MN luôn di động trên đường tròn đường kính AK cố định.
d) Có MNCD Dấu ”=”xảy ra khi MN CD/ /
khi đó maxMN CD MN CD/ /
Vậy khi d đi qua A và song song với CD thì MN có độ dài lớn nhất bằng CD
Nhóm chuyên ề Khối 6,7,8,9 đề Khối 6,7,8,9 https://www.facebook.com/groups/232252187522000/
Trang 8Bài 4: Cho và có R r tiếp xúc ngoài tại A Vẽ các đường kính AOC và AO Dây
DE của đường tròn O vuông góc với BC tại trung điểm K của BC.
a) Chứng minh BDCE là hình thoi
b) Gọi I là giao điểm của EC và O'
Chứng minh , D A I thẳng hàng.
c) Chứng minh KI là tiếp tuyến của O'
Giải:
a) Xét O
có ABDE tại K suy ra K là trung điểm của DE ( quan hệ vuông góc giữa đường kính và dây)
Xét tứ giác BDCE có hai đường chéo BC DE; vuông góc với nhau tại trung điểm mỗi đường
BDCE
là hình thoi
b) Xét ABD nội tiếp O
có cạnh AB là đường kính
ABD
vuông tại D
ADB 900 AD BD
Mà BD CE suy ra AD CE/ / (1)
Xét AIC nội tiếp O'
có cạnh AC là đường kính
AIC
vuông tại I
AIC 900 AI EC
Từ (1) và (2) suy ra , D A I thẳng hàng.
d) Vì DIEC suy ra DIE vuông tại I có IK là đường trung tuyến
1 2
2
1
1 1
I
E
D
C
Trang 9 cân tại
K I E
(3)
Vì 'O C O I ' O IC' cân tại
'
O I C
(4)
Mà
1 1 90 ( EKC vuôngtạiK)
E C
(5)
Từ (3), (4), (5) suy ra
I I KIO KI O I
mà I O'
KI
là tiếp tuyến tại I của O'
Bài 5: Cho hai đường trịn O
và O'
cắt nhau tại ,A B Dây AC của O
tiếp xúc với O'
tại A Dây AD của O'
tiếp xúc với O
tại A Gọi K là điểm đối xứng với A qua trung điểm I của
'
OO , E đối xứng với A qua B Chứng minh:
a) ABKB
b) Bốn điểm , , A C E D cùng thuộc một đường trịn.
Giải:
a) Hai đường trịn O
và O'
cắt nhau tại ,A B
'
OO
là đường trung trực của AB
' AB
OO
tại trung điểm F của AB
Nhĩm chuyên ề Khối 6,7,8,9 đề Khối 6,7,8,9 https://www.facebook.com/groups/232252187522000/
F I
K
O'
E
D C
B A
O
Trang 10và F là trung điểm của AB
Suy ra IF là đường trung bình của AKB
/ /
IF KB
mà IF AB OO 'AB
KB AB
(từ vuơng gĩc đến song song)
b) Cĩ KBAB và BA BE ( vì E đối xứng với A qua B )
KB
là đường trung trực của AE
KA KE
I là trung điểm của AK
I là trung điểm của OO
Suy ra AOKO là hình bình hành'
' / /
O A OK
mà 'O A AC ( vì AC tiếp xúc với O'
tại A )
OK AC
Mà AOC cân tại O
OK
đồng thời là đường trung trực của AC
KA KC
CMTT ta cĩ KAKD (3)
Từ (1),(2),(3) suy ra KA KC KE KD A C E D, , , cùng thuộc đường trịn K KA,