1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Hh9 tuần 16 tiết 32 luyện tập phiếu số 8 nguyễn thu hằng

7 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Luyện tập Vị Trí Tương Đối Của Hai Đường Tròn
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Phiếu luyện tập
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 463,68 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chứng minh bốn điểm A, H, P, Q thuộc một đường tròn.. Cho đường tròn tâm O đường kính AB và một điểm C chạy trên một nửa đường tròn.. Vẽ đường tròn tâm I tiếp xúc với đường tròn  O tại

Trang 1

TỔ 1

PHIẾU SỐ 8 - HÌNH HỌC 9 – TIẾT 32:

LUYỆN TẬP VỊ TRÍ TƯƠNG ĐỐI CỦA HAI ĐƯỜNG TRÒN

bán kính OB// O'D với B, D ở cùng phía với nửa mặt phẳng bờ OO' Đường thẳng DB

và OO' cắt nhau tại I

a) Tính BAD

b) Tính OI biết R = 3cm; R' = 2cm

c) Tính OI theo R và R'

d) Chứng minh rằng: BD, OO' và tiếp tuyến chung ngoài của  O và  O' đồng quy

nhau tại điểm thứ hai H Một đường thẳng d bất kì qua A và cắt hai đường tròn trên lần lượt tại M; N

a) Chứng minh H thuộc cạnh BC

b) Tứ giác BCNM là hình gì?

c) Gọi P; Q lần lượt là trung điểm của BC, MN Chứng minh bốn điểm A, H, P, Q thuộc

một đường tròn

d) Xác định vị trí của d để MN có độ dài lớn nhất.

Bài 3 Cho đường tròn tâm O đường kính AB và một điểm C chạy trên một nửa đường

tròn Vẽ đường tròn tâm I tiếp xúc với đường tròn  O tại C và tiếp xúc với AB tại điểm D Đường tròn này cắt CA tại M và cắt CB tại N Chứng minh:

a) M, I, N thẳng hàng

b) C, I, O thẳng hàng

c) IDMN.

d) Khi C di động trên nửa đường tròn, đường thẳng CD luôn đi qua một điểm cố định

ngoài AB và CD A, CO; R , B, D O'; R'  

Kẻ tiếp tuyến chung EF E O; R ,

  

F O'; R'

cắt AB và CD lần lượt tại M; N

a) Chứng minh rằng AB MN và ME NF.

b) Chứng minh rằng tam giác OAM và tam giác O'BM đồng dạng

c) Chứng minh rằng AE vuông góc với BF

Trang 2

TỔ 1

d) Gọi AE giao BF tại P Chứng minh rằng O, P, O thẳng hàng

e) Cho R 5cm, R' 2cm, OO' 9cm.   Tính AB, EF

nằm hai nửa mặt phẳng đối nhau bờ AB)

a) Chứng minh rằng OO' vuông góc với AB tại trung điểm H của AB

b) Gọi AC và AD lần lượt là hai đường kính của O; R và  O'; R' Chứng minh rằng

C, B, D thẳng hàng và

1 OO' = CD

2 c) Cho R 8cm, R' 6cm, OO' 10cm.   Tính OH, AB và diện tích tam giác ACD

d) Một cát tuyến MAN qua A cắt O; R tại M, cắt  O'; R' tại N Kẻ OE MN  và O'FMN, gọi K là trung điểm của EF Chứng minh rằng đường thẳng kẻ qua K vuông góc với MN luôn đi qua điểm cố định khi cát tuyến MAN kẻ qua A thay đổi

Trang 3

TỔ 1

HƯỚNG DẪN GIẢI Bài 1

2 1

N M

I

D

B

a) OAB cân tại O nên

1

2

o

O'AD

 cân tại O' nên

2

2

o

1 2

AOB AO'D

2

Vậy BAD 90   o

b) Áp dụng định lý Talet trong tam giác OBI (OB // O'D) có:

OI = 15(cm)

O'I O'D  O'I  2 OI - 5  2

c) Chứng minh tương tự câu b) ta có

R(R R')

R R'

 d) Gọi giao điểm của tiếp tuyến chung ngoài của  O và  O' và OO' là I'

Ta có OM / /O'N Áp dụng định lý Talet ta chứng minh được

O'I' ON R'O'D Nên I trùng với I'

Bài 2.

Trang 4

TỔ 1

d

P

Q M

H

O' O

B

A

C N

 

 

Nên 3 điểm H, B, C thẳng hàng hay H thuộc cạnh BC

b) Ta có BMd, CN d BM / /CN. Vậy BCNM là hình thang vuông

c) PQ là đường trung bình của hình thang BCNM nên PQ / / BM; BMd PQd.

Ta có AQP 90  o  Q thuộc đường tròn đường kính AP

Mặt khác AHP 90  o nên H thuộc đường tròn đường kính AP

Vậy bốn điểm A, H, P, Q cùng thuộc đường tròn đường kính AP

d) Xét ABC có OO' là đường trung bình nên OO'// BC và BC= 2.OO' không đổi

Trong hình thang vuông BCNM có MN / /BC Vậy MN lớn nhất khi MN = BC

Khi đó d / /OO'

Bài 3.

E

N

C

D

a) Tam giác ABC có cạnh AB là đường kính đường tròn ngoại tiếp tam giác nên

ACB 90

Trang 5

TỔ 1

Tam giác CMN nội tiếp đường tròn tâm I có MCN 90  o nên MN là đường kính Do

đó M, I, N thẳng hàng

b) Hai đường tròn    I ; O tiếp xúc nhau tại C do đó C, I, O thẳng hàng

c) AB tiếp xúc với đường tròn  I tại D nên ID AB

Trong đường tròn  I ta có CMI MCI 1   

Trong đường tròn  O ta có CAO ACO 2   

Từ    1 ; 2 suy ra MN// AB

Mà IDAB IDMN.

d) Tia CD cắt  O tại E Nối OE ta có: OEC OCE 3   

Trong đường tròn  I ta có IDC ICD 4   

Từ  3 và  4 suy ra IDC OEC  ID / /OE

Vì IDAB OEAB.

Đường tròn  O cố định nên OE AB  tại O là cố định Do đó E cố định

Khi C di động trên nửa đường tròn, đường thẳng CD luôn đi qua điểm E cố định

Bài 4.

Q'

Q

H

K

P N

M

O

O'

A

B

E

F

a) AB CD AM MB CN ND ME MB CN NF        

AB CD 2MN

Tương tự 2NF EF CD  mà

AB CD  2ME EF 2NF EF    2ME 2NF  ME EF.

Trang 6

TỔ 1

b) Vì M 1 M M 2,  3 M 4  MOMO'

AOM BMO'

c) AEMO và MO' MO  MO' / /AE mà MO' BF  AEBF.

AOM

MQ'B

Từ      1 , 2 , 3 OQ OA MB MQ' OQ OA OM

Mà MQ' QP (Vì MQPQ' là hình chữ nhật)

mà OQP OMO' 90   o QOP

  MOO'(c.g.c) QOP MOO'  mà M, Q, O thẳng hàng nên O, P, O' thẳng hàng Do đó tia OP trùng với tia OO'

e) Kẻ O'K OA AB = O'K = OO'2  OK2  92 5 2 2  72 6 2(cm).

Kẻ O'HOE EF = O'H = OO'2 OH2  92 5 2 2  32 4 2(cm).

Bài 5.

I

K

F

E M

D C

H

B

A

N

a) Ta có OA OB R   O đường trung trực của AB

O'A O'B R'   O' đường trung trực của AB

OO'

 là đường trung trực của AB

OO' AB

  tại trung điểm H của AB

Trang 7

TỔ 1

b) BAC có BO là trung tuyến mà

1

2   vuông tại B ABC 90   o Tương tự chứng minh được ABD vuông tại B ABD 90   o

ACD

OA OC R

OO' O'A O'D R'

1

2

c) AOO' có: AO2AO'2 82 62 100 và OO'2 102 100

Có AHOO' AO = OH.OO' (Hệ thức lượng trong tam giác vuông)

2 2

2

AOO'

 vuông tại A nên AH.OO'= AO.AO'

AOO'

 vuông tại A ACD vuông tại A

2 ACD

d) OE / /O'F (vì cùng vuông góc với MN) Tứ giác OEFO' là hình thang vuông.

Gọi giao điểm của đường thẳng kẻ qua K vuông góc với MN và OO' là I

IK // OE; IK // OF

 mà KE = KF IO IO' , vì OO' cố định I cố định

Ngày đăng: 10/08/2023, 04:03

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w