1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Hh9 tuan 17 tiet 33 on tap chuong ii 1

6 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Ôn Tập Chương II - Hình 9 Bài 1: Cho Nửa Đường Tròn Tâm O, Bán Kính R, Đường Dẫn AB
Trường học Đại Học Sư Phạm Hà Nội
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Bài giảng
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 311,85 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

M là một điểm bất kỳ thuộc nửa đường tròn O, tiếp tuyến tại M cắt Ax và By lần lượt tại C và D.. c Khi điểm M chuyển động trên nửa đường tròn, chứng minh rằng đường tròn ngoại tiếp tam g

Trang 1

Tuần 17 - Tiết 33: ÔN TẬP CHƯƠNG II- HÌNH 9 Bài 1: Cho nửa đường tròn tâm O, bán kính R, đường kính AB Vẽ các tiếp tuyến Ax và By với nửa

đường tròn M là một điểm bất kỳ thuộc nửa đường tròn (O), tiếp tuyến tại M cắt Ax và By lần lượt tại C và D a) Chứng minh rằng AC BD CD và   COD 900.

b) Chứng minh rằng: Tích AC.BD không phụ thuộc vào vị trí của điểm M

c) Khi điểm M chuyển động trên nửa đường tròn, chứng minh rằng đường tròn ngoại tiếp tam giác COD luôn tiếp xúc với một đường thẳng cố định

d) Xác định vị trí của điểm M để tứ giác ABDC có diện tích nhỏ nhất Tính diện tích của tứ giác đó theo R

Bài 2: Cho đường tròn tâm O đường kính AB và 1 điểm M thuộc đường tròn (M khác A và B) Kẻ

tiếp tuyến Ax với đường tròn tại điểm A Tia phân giác của góc ABM cắt (O) tại N, cắt tiếp tuyến

Ax tại Q Giao điểm của AM và BN là H, của AN và BM là S

a) Chứng minh : Tam giác ABS là tam giác cân

b) Chứng minh SA.SN = SB.SM

c) Chứng minh tứ giác AQSH là hình thoi

d) Khi điểm M chuyển động trên nửa đường tròn Chứng minh rằng SQ luôn tiếp xúc với một đường tròn cố định

Bài 3 Cho tam giác ABC cân tại A, đường cao AH Đường thẳng vuông góc với AC tại C cắt

AH tại O Tia Ax nằm trong góc BAC cắt đường tròn tâm O bán kính OC tại M

,

N AMAN Gọi K là chân đường vuông góc của O trên Ax

a) Chứng minh rằng các điểm A C O K, , , thuộc một đường tròn

b) BiếtAH 24cm, vàOH 6cm Tính chu vi tam giác ABC

c) Tia Ax cắt BC tại I Chứng minh rằng AI AKAC2

d) Gọi G là trọng tâm tam giác CMN Khi Ax di động trong góc BAC thì G chạy trên đường

nào?

Bài 4: Cho đường tròn (O) đường kính AB Điểm C nằm giữa A và O Vẽ đường tròn (  O ) có đường kính CB.

a Xác định vị trí tương đối của hai đường tròn (O) và (O).

b Kẻ dây DE của đường tròn (O) vuông góc với AC tại trung điểm H của AC Tứ giác ADCE là hình

gì? Vì sao?

c Đường tròn ( O ) cắt BD tại K Chứng minh EKBD

d Chứng minh rằng HK là tiếp tuyến của (  O ).

Bài 5: Cho đường tròn (O) đường kính AB = 2R Qua A và B lần lượt kẻ hai tiếp tuyến d và d’ với đường tròn Từ một điểm M trên đường thẳng d vẽ tia MO cắt đường thẳng d’ ở P Từ O vẽ một tia vuông góc với MP và cắt đường thẳng d’ ở D

a) Chứng minh: O là trung điểm của MP và tam giác MDP cân

b) Hạ OI  MD (I  MD) Chứng minh: I  (O) và DM là tiếp tuyến của (O)

c) Chứng minh: Tích AM.BD không phụ thuộc vào vị trí của điểm M

Trang 2

M C

D

I

a) Theo tính chất hai tiếp tuyến cắt nhau

Ta có: AC = CM; BD = DM

=> AC BD CM DM CD   

Vậy AC BD CD 

Cũng theo tính chất hai tiếp tuyến cắt nhau

ta có OC là phân giác AOM ; OD là phân

giác BOM Vậy OC và OD là hai tia phân

giác của hai góc kề bù nên OCOD

=> COD 900

b) Trong tam giác COD vuông tại O, OM

là đường cao ta có MC MD OM  2R2

mà AC = CM; BD = DM

=> AC BD R  2, không phụ thuộc vào vị

trí của điểm M

c) Tam giác COD vuông tại O có đường tròn

ngoại tiếp là đường tròn đường kính CD, có

tâm I là trung điểm CD

Ta có AB ( )IO , mà OI là đường trung bình của hình thang vuông ABDC => AC//OI//BD, do

AC AB IO AB từ đó suy ra AB là tiếp tuyến của (I) Vậy đường tròn ngoại tiếp tam giác

COD luôn tiếp xúc với đường thẳng AB cố định

d) Tứ giác ABDC là hình thang vuông có hai đáy là AC và BD nên

2

ACDB AC BD AB

mà AB

= 2R không đổi nên diện tích tứ giác ACDB nhỏ nhất khi AC + BD nhỏ nhất Lại có

AC + BD = CM + MD = CD nên diện tích tứ giác ACDB nhỏ nhất khi CD nhỏ nhất, CD nhỏ nhất khi CD là khoảng cách giữa hai đường thẳng song song AC và BD => CD = AB Khi đó ACDB là

2 ABDC

S AC AB R R .2 2R

Bài 2:

Trang 3

2 1

21

H

N

B O

O'

M S

A

Q

a)ANB có AB là đường kính của (O); N  (O)  ANB 90oBNSA tại N

ABS có:

BN SA tại N

BN là phân giác của ABS

 ABS cân tại B

b) BNSA tại N BNS 90o

AMB có AB là đường kính của (O); M  (O)  AMB AMS 90o

Xét SNB và SMA có

  90o

BNS SMA

BSA là góc chung

 SNB đồng dạng với SMA (gg)

SM SASN SA SM SB (đpcm)

c) Ta có:  B2   A2 (cùng phụ với BAN )

A 1B (cùng phụ với MSA ) 1

B 1B (BQ là phân giác của ABM ) 2

 

A1A2 QAH cân tại A

QHSA tại N  QNNH

Trang 4

I

N

M A

O

H K

D

x

G I

N

M A

C

O

H K

D E

QHSA  Tứ giác AQSH là hình thoi

d) ABS cân tại B  AB SB

xét ABQ và SBQ có:

AB = SB (cmt)

 

2 1( )

B B cmt

BQ là cạnh chung

 ABQ SBQ cgc ( ) QAB QSB 

QAB 90oQSB 90oQSSB tại S

 QS là tiếp tuyến của đường tròn tâm B bán kính SB

Mà AB = SB (không đổi)

 QS luôn tiếp xúc với đường tròn tâm B bán kính SB không đổi

Bài 3

a) Gọi D là trung điểm của AO

ta có ACO AKO, vuông tại C và K nên D

là tâm đường tròn ngoại tiếp hai tam giác trên,

Suy ra A K O C, , , cùng thuộc  D

b) Có AO24 6 30  cm

CH2 HA HO. 24.6

24 6 12.

12.2 24

2

ACAH AO

12 5

Chu vi tam giác ABC là :

2 2 12 5 12 24 5 12

c) Có AHIAKO g g  

AI AK AH AO

AC2 AH AO.  AC2 AI AK

d) Qua G kẻ GE DK Gọi // R là bán kính  D

không đổi

Ta có

2 3

CDCKKD

Mà CD CK  bán kính  D

không đổi

,

C D cố định suy ra E cố định,

Trang 5

2 2

EGDKR

không đổi

Suy ra G chuyển động trên

2 3

E, R

  không đổi

Bài 4:

2

2

1

1

1

K

E

D

a Hai đường tròn (O) và (  O ) có điểm chung duy nhất là B nên chúng tiếp xúc nhau

Vì d = OO’ = OB – O’B = R – r (R là bán kính (O), r là bán kính (O’)) nên hai đường tròn (O) và

(O’) tiếp xúc trong với nhau

b Do DEACDEABH là trung điểm của DE mặt khác H là trung điểm của AC  tứ giác ADCE là hình bình hành Lại có ACDE tứ giác ADCE là hình thoi.

c Ta có: BK C 90(góc nội tiếp chắn nửa đường tròn) CKBKCKBD (1)

 90

ADB (góc nội tiếp chắn nửa đường tròn)  ADBD mà EC/ /ADECBD (2)

Từ (1) và (2)  E C K, , thẳng hàng  EKBD

d Ta có KH là đường trung tuyến trong tam giác vuông DKE  KHHE  K HE cân tại H

 

E1K (3) Lại có 2 E 1E (4) (tính chất hình thoi). 2

Mặt khác B 1E (cùng chắn cung AD)  2   

2 1

E K (5) Từ (3), (4), (5)   

1 2

K 1CK O 90  K 2CK O 90  HKK O tại K  HK là tiếp tuyến của ( O )

Bài 5:

Trang 6

+) MDP có DO vừa là đường cao vừa là đường trung tuyến nên MDP cân tại D

b) +) Ta có: d  AB và d’  AB nên d // d’ (từ  đến //)

Vì d // d’ nên góc AMO = góc OPD (so le trong); vì MDP cân tại D nên góc DMO = góc DPO

Suy ra: góc AMO = góc DMO Từ đó chứng minh được: AOM = IOM (ch-gn)

Suy ra: OA = OI = R nên I  (O)

+) Xét (O) có DM  OI tại I và I  (O) nên DM là tiếp tuyến của (O) tại I

c) Ta có: MA = MI (t/c 2 tiếp tuyến cắt nhau); DI = DB (t/c 2 tiếp tuyến cắt nhau)

Ta có: AM.DB = MI.DI = OI2 = R2 (hệ thức lượng trong tam giác vuông MOD)

Vậy, tích AM.BD không phụ thuộc vào vị trí của điểm M

d) Vì tứ giác AMDB là hình thang vuông nên

2

AMDB

S

Xét AMO vuông tại A có OM = 2R và OA = R nên AM = R 3

(Pytago)

Và sinAMO = 

1 2

OA

OM suy ra góc AMO = 300 mà góc AMO = góc DOB = 300

Suy ra: tanDOB =

 1 3

DB

OB nên DB = 3

R

Vậy

2 2

3

AMDB

R

S

(đvdt)

Ngày đăng: 10/08/2023, 04:03

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w