1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Tổng hợp công thức môn kinh tế lượng

32 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tổng Hợp Lí Thuyết Môn Ktl
Tác giả Lê Vũ Thảo Phương
Trường học Trường Đại Học Kinh Tế
Chuyên ngành Kinh Tế Lượng
Thể loại Tài Liệu Học Tập
Định dạng
Số trang 32
Dung lượng 2,47 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Dùng phương pháp hồi quy phụ  B1: Kết quả trên dùng để kiểm tra khuyết tật Đa cộng tuyến bằng pp Hồi quy phụ b.. Phương pháp Độ đo Theil  B1: Kết quả trên dùng để kiểm tra khuyết tật

Trang 1

+ 𝛽̂ : Không phải nêu ý nghĩa kte 1

+ 𝛽̂ : Cho biết khi X𝑗 j tăng lên 1 đơn vị thì giá trị TB của Yi sẽ tăng/ giảm |𝛽̂ | 𝑗đơn vị, trong điều kiện các biến độc lập khác không đổi ( nêu rõ )

Trang 2

 Ý nghĩa kinh tế :

+ 𝛽̂ : Cho biết khi X𝑗 j tăng lên 1 đơn vị thì giá trị TB của Yi sẽ tăng/ giảm

|𝛽̂ | đơn vị, trong điều kiện không có sự phân biệt giữa thuộc tính 1 với 𝑗thuộc tính 2 và các BĐL khác không đổi

+ 𝛽̂ : Cho biết sự chênh lệch TB của BPT Y𝑘 i giữa thuộc tính 1 và thuộc tính 2, trong đó Y(D=1) lớn hơn/nhỏ hơn Y(D=0) là |𝛽̂| đơn vị với điều kiện 𝑘các BĐL khác không đổi

5, Dạng biến tương tác (X.D hoặc LogX.D)

b Ước lượng 1 phía ( với 1 β )

 Tối đa Nếu 𝛽̂ >0 : β𝑗 j ≤ 𝛽̂ + Se(𝛽𝑗 ̂ ) 𝑡𝑗 𝛼𝑛−𝑘 (KTC bên trái)

Nếu 𝛽̂ <0 : β𝑗 j ≥ 𝛽̂ – Se(𝛽𝑗 ̂ ) 𝑡𝑗 𝛼𝑛−𝑘 (KTC bên phải)

 Tối thiểu Nếu 𝛽̂ >0 : β𝑗 j ≥ 𝛽̂ – Se(𝛽𝑗 ̂ ) 𝑡𝑗 𝛼𝑛−𝑘

Nếu 𝛽̂ <0 : β𝑗 j ≤ 𝛽̂ + Se(𝛽𝑗 ̂ ) 𝑡𝑗 𝛼𝑛−𝑘

c Ước lượng với 2 β

 KTC đối xứng (2 phía) - ( Biến động trong khoảng ):

(a𝛽̂ + b𝛽𝑗 ̂ ) - Se(a𝛽𝑠 ̂ + b𝛽𝑗 ̂ ) 𝑡𝑠 𝛼

2

𝑛−𝑘 ≤ a𝛽𝑗 + b𝛽𝑠 ≤ (a𝛽̂ + b𝛽𝑗 ̂ ) + Se(a𝛽𝑠 ̂ + b𝛽𝑗 ̂ ) 𝑡𝑠 𝛼

2 𝑛−𝑘

 Tối đa : a𝛽𝑗 + b𝛽𝑠 ≤ (a𝛽̂ + b𝛽𝑗 ̂ ) + Se(a𝛽𝑠 ̂ + b𝛽𝑗 ̂ ) 𝑡𝑠 𝛼𝑛−𝑘 (KTC bên trái)

 Tối thiểu : a𝛽𝑗 + b𝛽𝑠 ≥ (a𝛽̂ + b𝛽𝑗 ̂ ) - Se(a𝛽𝑠 ̂ + b𝛽𝑗 ̂ ) 𝑡𝑠 𝛼𝑛−𝑘 (KTC bên phải)

Trang 3

 Tính : Se(a𝛽̂ + b𝛽𝑗 ̂ ) = √[𝑎 Se(𝛽𝑠 ̂ )]𝑗 2 + [𝑏 Se(𝛽̂ )]𝑠 2 + 2𝑎𝑏𝐶𝑜𝑣(𝛽̂ , 𝛽𝑗 ̂ ) 𝑠( Cov : hiệp phương sai ĐB cho sẵn )

Trang 4

𝜒

1−𝛼22(𝑛−𝑘)

 Tối đa (KTC bên trái) : 𝜎2 ≤ (𝑛−𝑘).𝜎̂

Trang 5

- DHNB: Hãy KĐ sự phù hợp của MHHQ / MHHQ có phù hợp hay không /

Cho rằng : “ Các BĐL có ảnh hưởng / không ảnh hưởng đến BPT “, đúng hay sai ?

Trang 6

2, Kiểm định sự thu hẹp của mô hình

- Bản chất : KĐ xem m biến có ảnh hưởng đến BPT hay không ? Nếu KHÔNG

ảnh hưởng thì LOẠI khỏi MH

(𝑅𝑆𝑆𝐵 − 𝑅𝑆𝑆)/𝑚𝑅𝑆𝑆/(𝑛 − 𝑘) ~ 𝐹

Trang 7

 Note : Trường hợp có 1 BĐL không ảnh hưởng đến MH thì còn có:

Cặp GT H0 : 𝛽𝑗 = 0

H1 : 𝛽𝑗 ≠ 0

TCKĐ : T = 𝛽̂ − 0 𝑗

Se(𝛽 ̂)𝑗 ~ 𝑇𝑛−𝑘

3, Kiểm định sự mở rộng của mô hình

- Bản chất : KĐ xem m BĐL có ảnh hưởng đến BPT hay không ? Nếu CÓ ảnh

hưởng thì THÊM vào mô hình

- VD:

+ MH gốc : Yi = β 1 + β 2 X 2i +…+ β k. X ki +U i => R 2 , RSS

+ Hồi quy MH: Yi = β 1 + β 2 X 2i +…+ β (k+m). X (k+m)i +U i => 𝑅𝐿2, 𝑅𝑆𝑆𝐿, 𝑘𝐿

 B1: Kiểm định cặp GT

H0: βk+m = βk+m+1 =….=0 (không nên thêm )

H1: Tồn tại ít nhất 1 βj ≠ 0 ( nên thêm)

 B2 : TCKĐ

𝐹 = (𝑅𝐿

2− 𝑅2)/𝑚(1 − 𝑅𝐿2)/(𝑛 − 𝑘𝐿) =

(𝑅𝑆𝑆 − 𝑅𝑆𝑆𝐿)/𝑚𝑅𝑆𝑆𝐿/(𝑛 − 𝑘𝐿) ~ 𝐹

+ Nếu đề bài chưa cho MH mới thì ta phải đi Hồi quy mô hình mới ( theo phương pháp và dạng Khuyết tật mà đề yêu cầu) sau đó trình bày tiếp các bước như dưới đây

Trang 8

+ Tất cả các kí hiệu 𝑅12, 𝑅22, … , 𝑅𝑗2 đều là R 2 của mô hình mới mà hầu hết đề bài sẽ cho sẵn ( trường hợp đề chưa cho MH mới thì ta đi Hồi quy MH thu được 𝑅12, 𝑅22, … , 𝑅𝑗2)

1, Khuyết tật đa cộng tuyến

a Dùng phương pháp hồi quy phụ

 B1: Kết quả trên dùng để kiểm tra khuyết tật Đa cộng tuyến bằng pp Hồi quy phụ

b Phương pháp Độ đo Theil

 B1: Kết quả trên dùng để kiểm tra khuyết tật Đa cộng tuyến bằng pp Độ đo Theil

Trang 9

2, Khuyết tật Phương sai sai số thay đổi

b Kiểm định dựa trên Biến phụ thuộc

 B1: : Kết quả trên dùng để kiểm tra khuyết tật PSSS thay đổi bằng pp KĐ dựa trên biến phụ thuộc

Trang 11

NOTE :

 Khuyết tật ĐCT ( phương pháp Hồi quy phụ ) hoặc Khuyết tật PSSS

thay đổi ( kiểm định dựa trên BPT) có thêm TCKĐ T

 Các bước khác vẫn trình bày bình thường, khác mỗi TCKĐ và MBB

3, Khuyết tật Tự tương quan

Trang 13

H0: SSNN có phân phối chuẩn

H1: SSNN không có phân phối chuẩn

Trang 14

VII DẠNG 7 : ĐỀ XUẤT MÔ HÌNH

Gồm 5 dạng :

1 Đề xuất MH Log-Log

2 Đề xuất thêm biến giả

3 Đề xuất thêm biến tương tác

4 Đề xuất thêm biến X2

5 Đề xuất thêm biến X

- Riêng dạng này thì phức tạp hơn, phần lấy 10 điểm trong đề thi

- Có 3 phần đề xuất hay vào ( Đề xuất MH Log-Log => Chứng minh hệ số co

giãn không đổi ; Đề xuất thêm biến giả ; Đề xuất thêm biến tương tác )

- Chỉ để đọc lí thuyết sẽ khó hiểu nên c không đề cập Lí thuyết ở đây nữa nhé

( Học hết Dạng 6 là 8-9 điểm rồi, đừng hoang mang nha <3 )

Chúc tất cả các tình iu học tốt, đạt điểm cao môn KTL nha

Trên lớp nếu có khó khăn quá thì về đây nhé có c chờ <3

Trang 15

TRONG MÔ HÌNH HỒI QUI ĐƠN

1 Phương pháp bình phương nhỏ nhất (Ordinary Least Squared - OLS)

2 Độ chính xác của ước lượng bình phương nhỏ nhất

3 Hệ số r 2 đo độ phù hợp của hàm hồi qui mẫu

TSS = ESS + RSS

)) ( (

* ) 1

ESS

 1

4 Khoảng tin cậy và kiểm định giả thuyết

4.1 Khoảng tin cậy của hệ sốj

- Khoảng tin cậy hai phía (đối xứng):

) 2 ( 2 / )

2 ( 2

) ˆ (

j j

j n

) ˆ (

j j

- Khoảng tin cậy bên phải:

Trang 16

4.2 Kiểm định giả thiết đối với j

* Trường hợp 1:

* 1

* 0

:

:

j j

j j

ˆ *

j

j j

:  

t t t

- Tính

) ˆ (

ˆ *

j

j j qs

* 0

:

:

j j

j j

ˆ *

j

j j

- Tính

) ˆ (

ˆ *

j

j j qs

Trang 17

ˆ *

j

j j

- Tính

) ˆ (

ˆ *

j

j j qs

* Chú ý: Nếu ta đi kiểm định cặp giả thuyết mà *j  0 thì giá trị tqs được xác định

như sau:

) ˆ (

ˆ

j

j qs

Se

t

4.3 Khoảng tin cậy đối với 2

KTC hai phía:

) 2 ( )

2

2 2

2

RSS n

(

2 1

Trang 18

2 0 2

2 0 2 0

Trang 19

- Tiêu chuẩn kiểm định: 2

+ Nếu qs2  12(n 2 )  qs2 W chưa có cơ sở bác bỏ giả thuyết H0

5 Kiểm định sự phù hợp của hàm hồi qui

) 2 ( r ) 1 /(

) - 1 (

) /(

r

2 2 2

2

r

n k

r

k n

-) 2 ( r

+ Nếu F qsFα1 ,n- 2  F qsW bác bỏ giả thuyết H0, chấp nhận giả

+ Nếu F qsFα1 ,n- 2  F qsW chưa có cơ sở bác bỏ giả thuyết H0 vậy

Trang 20

6.1 Dự báo trung bình có điều kiện với X=X 0

0 ) 2 ( 2 / 0 0 0

) 2 ( 2 /

Trong đó:

0 2 1

2 2

0 2

0

ˆ ˆ

) ˆ (

ˆ )

ˆ (

Var X

X n

Y Se

6.2 Dự báo giá trị cá biệt của Y với X = X 0

) ( ˆ

) (

ˆ

0 ) 2 ( 2 / 0 0 0 ) 2 ( 2 /

)

2 2

n Y

Trang 21

1 Hồi qui bội

PRF: EY/X2, ,X k 1 2X2i   k X ki

PRM: Y iEY/X2, ,X kU i  1 2X2i   k X kiU i

SRF: Yˆi  ˆ  ˆ X i  ˆk X ki

2 2

SRM: Y i   ˆ   ˆ X i    ˆk X kie i

2 2 1

2 Ước lượng các tham số trong mô hình hồi qui bội

3 3 2 2

n R Y

Trang 22

4.1 Khoảng tin cậy của βj

- Khoảng tin cậy hai phía (đối xứng):

) ( 2 / )

( 2

) ˆ (

j j

j k n j

jSet     Set

- Khoảng tin cậy bên trái:

) (

) ˆ (

j j

j   Set

- Khoảng tin cậy bên phải:

) (

) ˆ (

j j

j   Set

4.2 Kiểm định giả thuyết đối với βj

* j

T

~ ) βˆ (

β - βˆ

j

j Se

W   

:t t n k t

W   

4.3 Khoảng tin cậy đối với 2

- KTC hai phía:

) ( )

2 2

2

RSS k

2 2

k n

Trang 23

) (

2

1 nk

4.4 Kiểm định giả thuyết đối với  2

2 0

2 2

2 / 1 2

2 2 / 2

5 Kiểm định sự phù hợp của hàm hồi qui

1 (

-) ( R

k n F

- Miền bác bỏ: Wα F:FFαk 1 ,n-k 

- Tính

) 1 )(

1 (

-) ( R

k n

- Kết luận:

+ Nếu F qsFαk 1 ,n- k  F qsW bác bỏ giả thuyết H0, chấp nhận giả

Trang 24

vậy với mức ý nghĩa  hàm hồi qui là không phù hợp

Kiểm định sự thu hẹp của hàm hồi qui (kiểm định có điều kiện ràng buộc)

Cho mô hình hồi qui:

Yi = β1 + β2X2i + β3X3i + β4X4i + β5X5i + β6X6i + Ui Vấn đề ta muốn loại 3 biến X3, X5, X6 khỏi mô hình ban đầu

- Kiểm định cặp giả thuyết sau:

H0: β3 = β5 = β6 =0 H1: tồn tại ít nhất 1 βj ≠ 0 (j= 3,5,6)

- Tiêu chuẩn kiểm định:

)

; (

~ )

1 (

) )(

(

*

) )(

(

2 1

2 2 2 1 1

1 2

k n m F m

R

k n R R m

RSS

k n RSS RSS

Trang 25

Phát hiện đa cộng tuyến

a Hồi qui phụ

Xét mô hình hồi qui k biến: Y i   1 2X2i 3X3i 4X4iU i

Bước 1: Hồi qui mô hình:

2

Bước 2: Kiểm định cặp giả thuyết sau:

H0: Mô hình gốc không có đa cộng tuyến (2 = 3 = 0, R21=0)

H1: Mô hình gốc có đa cộng tuyến (tồn tại một j  0, j=2,3; R21>0) Tiêu chuẩn

 

1 2 1 1 2 1

; 1 1

k n R

Nếu Fqs > F(k1 - 1; n – k1)  bác bỏ H0 chấp nhận H1, mô hình gốc có

đa cộng tuyến

không có đa cộng tuyến

b Độ đo Theil

Xét mô hình hồi qui k biến: Y i  1 2X2i  3X3i   k X kiU i

Bước 2: Lần lượt hồi qui các mô hình sau:

m

2

2 2 2

Bước 4: Kết luận

Trang 26

- Nếu m  1 mô hình có đa cộng tuyến cao

Trang 27

Phát hiện phương sai sai số thay đổi

a Kiểm định White

Xét mô hình: Y i  1 2X2i  3X3iU i

i e

Bước 2: Ước lượng mô hình của kiểm định White:

i i i i

i i

i

3 5 2 2 4 3 3 2 2

1

Bước 3: Kiểm định cặp giả thuyết:

H0: Phương sai sai số không thay đổi (2 = 3 = … = 6 = 0, R21=0) H1: Phương sai sai số thay đổi (tồn tại ít nhất một j ≠ 0, j=2,6; R21>0)

Để kiểm định cặp giả thuyết trên ta dùng một trong hai tiêu chuẩn sau:

  2 (m)  qs2 W  chưa có cơ sở bác bỏ giả thuyết H0

* Tiêu chuẩn F – kiểm định sự phù hợp của hàm hồi quy (*):

) 1 )(

1 (

) (

1 2 1 1 2 1

k n R

Y

Trang 28

i i

2 1

Bước 3: Ta kiểm định cặp giả thuyết sau:

H0: Phương sai sai số không thay đổi (2 = 0, R21=0) H1: Phương sai sai số thay đổi (2 ≠ 0, R21>0)

Để kiểm định cặp giả thuyết này ta có thể dùng một trong các kiểm định sau:

  2 (1)  qs2 W  chưa có cơ sở bác bỏ giả thuyết H0

b Kiểm định F- kiểm định sự phù hợp của hàm hồi qui

2 1

2 1 2 2

2

1

) 2 ( )

) ˆ (

ˆ (

R

n R se

sai sai số không thay đổi

c Tiêu chuẩn T:

) ˆ (

Trang 29

TỰ TƯƠNG QUAN

Phát hiện tự tương quan

a Kiểm định Durbin- Watson

Thủ tục kiểm định như sau:

Kiểm định cặp giả thuyết sau:

H0: Mô hình không có tự tương quan H1: Mô hình có tự tương quan

n

i

i i

e

e e d

1 2 2

2

1 ) (

Không có tự tương quan

Không có kết luận

Tự tương quan âm

0 dL dU 4- dU 4- dL 4

b Kiểm định Breusch - Godfrey (BG)

Xét mô hình: Y i    1  2X2i  3X3iU i

Thủ tục BG được tiến hành như sau:

Bước 1: Ước lượng mô hình xuất phát và ta thu được phần dư et

Bước 2: Ước lượng mô hình của kiểm định BG có dạng sau:

1 2 2i 3 3i 1 i 1 2 i 2 p i p i

ei    X   X  e  e    e V (*) ta thu được R21, k1 Bước 3: Kiểm định cặp giả thuyết sau:

Trang 30

H1: Mô hình gốc có tự tương quan (Tồn tại ít nhất một j  0, j 1,p)

 ≤ 2(p)  chấp nhận H0, mô hình không có tự tương quan

Ngoài ra ta dùng kiểm định F kiểm đinh thu hẹp cho mô hình (*) để kiểm định cặp giả thuyết này, với:

p R

k n R R F

B

B L

) 1 (

) )(

(

2 1 2

k n R R F

B

B L qs

) 1 (

) )(

(

2 1 2

Trang 31

CHỌN MÔ HÌNH VÀ KIỂM ĐỊNH VIỆC CHỈ ĐỊNH MÔ HÌNH

H0: Mô hình gốc không bỏ sót biến (2 = 3 = = p = 0) H1: Mô hình gốc bỏ sót biến (Tồn tại ít nhất một j ≠ 0) Tiêu chuẩn F – kiểm định sự thu hẹp của hàm hồi qui (*):

2 1

b Phương pháp nhân tử Lagrange (LM)

e     X   X   Y    YV (*) thu được R2 , k1

Trang 32

H0: Mô hình gốc không bỏ sót biến (2 = 3 = = p = 0) H1: Mô hình gốc bỏ sót biến (Tồn tại ít nhất một j ≠ 0)

- Tiêu chuẩn kiểm định: 2 =nR2 1 2(m), m là số biến nghi ngờ bị bỏ sót m = p - 1

- Miền bác bỏ: W 2: 2  2(m)

qs

 > 2 (m)  bác bỏ H0 chấp nhận H1 mô hình gốc bỏ sót biến

Kiểm định tính chuẩn của U

- Kiểm định cặp giả thuyết sau:

H0: U có phân phối chuẩn H1: U không có phân phối chuẩn

- Dùng tiêu chuẩn Jarque – Bera (JB):

2 2

K S n

Ngày đăng: 24/10/2023, 22:32

w