Kiểm định với 1β DHNB: Nếu BĐL thay đổi a đơn vị thì BPT thay đổi b đơn vị xuôi , hoặc nếu BPT thay a đơn vị thì BĐL thay đổi b đơn vị ngược... DẠNG 5 : CÁC KHUYẾT TẬT CỦA MHHQ NO
Trang 1TỔNG HỢP LÍ THUYẾT MÔN KTL
I DẠNG 1 : VIẾT MHHQ, NÊU Ý NGHĨA KINH TẾ
1, Dạng tuyến tính :
MHHQ mẫu :
Yi = 𝛽̂ + 𝛽1 ̂.X2 2i + … + 𝛽̂.X𝑘 ki + ei
Ý nghĩa kinh tế :
+ 𝛽̂ : Không phải nêu ý nghĩa kte 1
+ 𝛽̂ : Cho biết khi X𝑗 j tăng lên 1 đơn vị thì giá trị TB của Yi sẽ tăng/ giảm |𝛽̂ | 𝑗 đơn vị, trong điều kiện các biến độc lập khác không đổi ( nêu rõ )
2, Dạng toàn Log
MHHQ mẫu :
Log(Yi) = 𝛽̂ + 𝛽1 ̂.Log(X2 2i) + … + 𝛽̂.Log(X𝑘 ki) + ei
Ý nghĩa kinh tế :
Tương tự : Đơn vị => %
3, Dạng bán Log
a Chứa Log ở BĐL
MHHQ mẫu :
Yi= 𝛽̂ + 𝛽1 ̂.Log(X2 2i) + … + 𝛽̂.Log(X𝑘 ki) + ei
Ý nghĩa kinh tế :
Tương tự : Xj tăng 1% => Yi tăng/ giảm |𝛽̂𝑗
100| đơn vị
b Chứa Log ở BPT
MHHQ mẫu :
Log(Yi) = 𝛽̂ + 𝛽1 ̂.X2 2i + … + 𝛽̂.X𝑘 ki + ei
Ý nghĩa kinh tế :
Tương tự : Xj tăng 1 đơn vị => Yi tăng/ giảm |𝛽̂ | ∗ 100 đơn vị 𝑗
4, Dạng biến giả (D)
MHHQ mẫu :
Yi = 𝛽̂ + 𝛽1 ̂.X2 2i + … + 𝛽̂.D𝑘 i + ei
+ D=1 (thuộc tính 1) : Yi = 𝛽̂ + 𝛽1 ̂.X2 2i + … + 𝛽̂ + e𝑘 i
+ D=0 (thuộc tính 2) : Yi = 𝛽̂ + 𝛽1 ̂.X2 2i + … + ei
Trang 2 Ý nghĩa kinh tế :
+ 𝛽̂ : Cho biết khi X𝑗 j tăng lên 1 đơn vị thì giá trị TB của Yi sẽ tăng/ giảm
|𝛽̂ | đơn vị, trong điều kiện không có sự phân biệt giữa thuộc tính 1 với 𝑗 thuộc tính 2 và các BĐL khác không đổi
+ 𝛽̂ : Cho biết sự chênh lệch TB của BPT Y𝑘 i giữa thuộc tính 1 và thuộc tính 2, trong đó Y(D=1) lớn hơn/nhỏ hơn Y(D=0) là |𝛽̂| đơn vị với điều kiện 𝑘 các BĐL khác không đổi
5, Dạng biến tương tác (X.D hoặc LogX.D)
MHHQ mẫu :
Yi = 𝛽̂ + 𝛽1 ̂.X2 2i + … + 𝛽̂.X𝑘 2i.Di + ei
+ D=1 : Yi = 𝛽̂ + 𝛽1 ̂.X2 2i + … + 𝛽̂.X𝑘 2i + ei
+ D=0 : Yi = 𝛽̂ + 𝛽1 ̂.X2 2i + … + ei
Ý nghĩa kinh tế :
Phải vào làm VD cụ thể mới rõ được
II DẠNG 2 : CÁC BÀI TẬP VỀ β J
1, Ước lượng β J
a Ước lượng 2 phía ( với 1 β )
𝛽̂ – Se(𝛽𝑗 ̂ ) 𝑡𝑗 𝛼
2
𝑛−𝑘 ≤ βj ≤ 𝛽̂ + Se(𝛽𝑗 ̂ ) 𝑡𝑗 𝛼
2
𝑛−𝑘 ( KTC đối xứng)
b Ước lượng 1 phía ( với 1 β )
Tối đa Nếu 𝛽̂ >0 : β𝑗 j ≤ 𝛽̂ + Se(𝛽𝑗 ̂ ) 𝑡𝑗 𝛼𝑛−𝑘 (KTC bên trái)
Nếu 𝛽̂ <0 : β𝑗 j ≥ 𝛽̂ – Se(𝛽𝑗 ̂ ) 𝑡𝑗 𝛼𝑛−𝑘 (KTC bên phải)
Tối thiểu Nếu 𝛽̂ >0 : β𝑗 j ≥ 𝛽̂ – Se(𝛽𝑗 ̂ ) 𝑡𝑗 𝛼𝑛−𝑘
Nếu 𝛽̂ <0 : β𝑗 j ≤ 𝛽̂ + Se(𝛽𝑗 ̂ ) 𝑡𝑗 𝛼𝑛−𝑘
c Ước lượng với 2 β
KTC đối xứng (2 phía) - ( Biến động trong khoảng ):
(a𝛽̂ + b𝛽𝑗 ̂ ) - Se(a𝛽𝑠 ̂ + b𝛽𝑗 ̂ ) 𝑡𝑠 𝛼
2
𝑛−𝑘 ≤ a𝛽𝑗 + b𝛽𝑠 ≤ (a𝛽̂ + b𝛽𝑗 ̂ ) + Se(a𝛽𝑠 ̂ + b𝛽𝑗 ̂ ) 𝑡𝑠 𝛼
2 𝑛−𝑘
Tối đa : a𝛽𝑗 + b𝛽𝑠 ≤ (a𝛽̂ + b𝛽𝑗 ̂ ) + Se(a𝛽𝑠 ̂ + b𝛽𝑗 ̂ ) 𝑡𝑠 𝛼𝑛−𝑘 (KTC bên trái)
Tối thiểu : a𝛽𝑗 + b𝛽𝑠 ≥ (a𝛽̂ + b𝛽𝑗 ̂ ) - Se(a𝛽𝑠 ̂ + b𝛽𝑗 ̂ ) 𝑡𝑠 𝛼𝑛−𝑘 (KTC bên phải)
Trang 3 Tính : Se(a𝛽̂ + b𝛽𝑗 ̂ ) = √[𝑎 Se(𝛽𝑠 ̂ )]𝑗 2 + [𝑏 Se(𝛽̂ )]𝑠 2 + 2𝑎𝑏𝐶𝑜𝑣(𝛽̂ , 𝛽𝑗 ̂ ) 𝑠 ( Cov : hiệp phương sai ĐB cho sẵn )
2, Kiểm định β J
a Kiểm định với 1β
DHNB: Nếu BĐL thay đổi a đơn vị thì BPT thay đổi b đơn vị ( xuôi ) , hoặc nếu BPT thay a đơn vị thì BĐL thay đổi b đơn vị ( ngược) Đúng hay sai ?
B1 : Kiểm định cặp GT
(1) H0 : 𝛽𝑗 = 𝛽𝑗∗ (2) H0 : 𝛽𝑗 ≥ 𝛽𝑗∗ (3) H0 : 𝛽𝑗 ≤ 𝛽𝑗∗
H1 : 𝛽𝑗 ≠ 𝛽𝑗∗ H1 : 𝛽𝑗 < 𝛽𝑗∗ H1 : 𝛽𝑗 > 𝛽𝑗∗
B2 : TCKĐ
T = 𝛽̂ − 𝛽𝑗 𝑗
∗
Se(𝛽 ̂)𝑗 ~ 𝑇𝑛−𝑘
B3 : MBB
(1) 𝑊𝛼 = { t : |𝑡| > 𝑡𝛼
2
𝑛−𝑘 } (2) 𝑊𝛼 = { 𝑡 ∶ 𝑡 < −𝑡𝛼𝑛−𝑘 }
(3) 𝑊𝛼 = { 𝑡 ∶ 𝑡 > 𝑡𝛼𝑛−𝑘 }
B4 : Tính Tqs
Tra bảng : 𝑡…𝑛−𝑘
So sánh : Tqs thuộc 𝑊𝛼 => bác bỏ H0, chấp nhận H1
Tqs không thuộc 𝑊𝛼 => chưa đủ cso bác bỏ H0, tạm chấp nhận H0
B5: Kết luận
b Kiểm định gộp ( với 2β )
DHNB: Nếu BĐL 1 thay đổi a đơn vị, BĐL 2 thay đổi b đơn vị thì BPT thay đổi c đơn vị Đúng hay sai ?
B1 : Kiểm định cặp GT
(1) H0 : a𝛽𝑗 + b𝛽𝑠 = c
H1 : a𝛽𝑗 + b𝛽𝑠 ≠ c
(2) H0 : a𝛽𝑗 + b𝛽𝑠 ≥ c
H1 : a𝛽𝑗 + b𝛽𝑠 < c
(3) H0 : a𝛽𝑗 + b𝛽𝑠 ≤ c
H1 : a𝛽𝑗 + b𝛽𝑠 > c
Trang 4 B2: TCKĐ
T = a𝛽̂ + b𝛽𝑗 ̂ − 𝑐𝑠
Se(a𝛽 ̂ + b𝛽𝑗 ̂)𝑠 ~ 𝑇𝑛−𝑘
B3 : MBB
(1) 𝑊𝛼 = { t : |𝑡| > 𝑡𝛼
2
𝑛−𝑘 } (2) 𝑊𝛼 = { 𝑡 ∶ 𝑡 < −𝑡𝛼𝑛−𝑘 }
(3) 𝑊𝛼 = { 𝑡 ∶ 𝑡 > 𝑡𝛼𝑛−𝑘 }
B4 : Tính Tqs
Tra bảng : 𝑡…𝑛−𝑘
So sánh : Tqs thuộc 𝑊𝛼 => bác bỏ H0, chấp nhận H1
Tqs không thuộc 𝑊𝛼 => chưa đủ cso bác bỏ H0, tạm chấp nhận H0
B5: Kết luận
III DẠNG 3 : CÁC BÀI TẬP VỀ PSSSNN
1, Ước lượng PSSSNN
ˆ
2 : PSSSNN của mẫu
𝜎2 : PSSSNN của tổng thể
KTC 2 phía ( Biến động ):
(𝑛−𝑘).𝜎̂
2
𝜒𝛼
2 2(𝑛−𝑘) ≤ 𝜎2 ≤ (𝑛−𝑘).𝜎̂
2
𝜒
1−𝛼2 2(𝑛−𝑘)
Tối đa (KTC bên trái) : 𝜎2 ≤ (𝑛−𝑘).𝜎̂
2
𝜒1−𝛼2(𝑛−𝑘)
Tối thiểu (KTC bên phải): 𝜎2 ≥ (𝑛−𝑘).𝜎̂
2
𝜒𝛼2(𝑛−𝑘)
Note : (𝑛 − 𝑘) 𝜎̂2 = RSS
Trang 52, Kiểm định PSSSNN
DHNB: Cho rằng PSSSNN tối đa là 𝜎02 (2)
Tối thiểu là 𝜎02 (3)
Bằng/ khác 𝜎02 (1)
Ý kiến đúng hay sai ?
B1: Kiểm định cặp GT
(1) H0 : 𝜎2 = 𝜎02 (2) H0 : 𝜎2 ≤ 𝜎02 (3) H0 : 𝜎2 ≥ 𝜎02
H1 : 𝜎2 ≠ 𝜎02 H1 : 𝜎2 > 𝜎02 H1 : 𝜎2 < 𝜎02
B2 : TCKĐ
χ = (𝑛−𝑘).𝜎̂
2
𝜎02 ~ 𝜒2(𝑛−𝑘)
B3 : MBB
(1) 𝑊𝛼 = 𝜒2: 𝜒2 > 𝜒𝛼
2
2(𝑛−𝑘)
𝜒2 < 𝜒
1−𝛼
2
2(𝑛−𝑘)
(2) 𝑊𝛼 = { 𝜒2: 𝜒2 > 𝜒𝛼2(𝑛−𝑘) }
(3) 𝑊𝛼 = { 𝜒2: 𝜒2 < 𝜒1−𝛼2(𝑛−𝑘) }
B4: Tính 𝜒𝑞𝑠2
Tra bảng: 𝜒…2(𝑛−𝑘)
So sánh : …
B5: Kết luận
IV DẠNG 4 : KIỂM ĐỊNH MHHQ
1, Kiểm định sự phù hợp của MHHQ
- DHNB: Hãy KĐ sự phù hợp của MHHQ / MHHQ có phù hợp hay không / Cho rằng : “ Các BĐL có ảnh hưởng / không ảnh hưởng đến BPT “, đúng hay sai ?
- R 2 : đại diện cho mức độ ảnh hưởng của CÁC BĐL đến BPT => Kiểm định dựa trên R 2
Trang 6 B1 : Kiểm định cặp GT
H0: R2 = 0 ( không phù hợp )
H1: R2 > 0 ( phù hợp )
B2 : TCKĐ
𝐹 = 𝑅2/(𝑘−1)
(1−𝑅2)/(𝑛−𝑘) ~ 𝐹(𝑘−1;𝑛−𝑘)
B3 : MBB
𝑊𝛼 = {𝐹 ∶ 𝐹 > 𝐹𝛼(𝑘−1,𝑛−𝑘)}
B4 : Tính Fqs
Tra bảng : 𝐹𝛼(𝑘−1,𝑛−𝑘)
So sánh : …
B5: Kết luận
2, Kiểm định sự thu hẹp của mô hình
- Bản chất : KĐ xem m biến có ảnh hưởng đến BPT hay không ? Nếu KHÔNG ảnh hưởng thì LOẠI khỏi MH
- VD :
+ MH gốc : Y i = β 1 + β 2 X 2i +…+ β k. X ki +U i => R 2 , RSS, k
+Hồi quy MH: Y i = β 1 + β 2 X 2i +…+ β (k-m). X (k-m)I +V i => 𝑅𝐵2, RSS B
B1 : Kiểm định cặp GT
H0: βk-m+1 = βk-m+2 =….= βk=0 ( nên loại )
H1: Tồn tại ít nhất 1 βj ≠ 0 ( không nên loại)
B2: TCKĐ
𝐹 = (𝑅
2− 𝑅𝐵2)/𝑚 (1 − 𝑅2)/(𝑛 − 𝑘) =
(𝑅𝑆𝑆𝐵 − 𝑅𝑆𝑆)/𝑚 𝑅𝑆𝑆/(𝑛 − 𝑘) ~ 𝐹
(𝑚;𝑛−𝑘)
( m : số biến loại khỏi MH gốc )
B3 : MBB
𝑊𝛼 = {𝐹 ∶ 𝐹 > 𝐹𝛼(𝑚;𝑛−𝑘)}
B4 : Tính Fqs
Tra bảng : 𝐹𝛼(𝑚;𝑛−𝑘)
So sánh : …
B5: Kết luận
Trang 7 Note : Trường hợp có 1 BĐL không ảnh hưởng đến MH thì còn có:
Cặp GT H0 : 𝛽𝑗 = 0
H1 : 𝛽𝑗 ≠ 0
TCKĐ : T = 𝛽̂ − 0 𝑗
Se(𝛽 ̂)𝑗 ~ 𝑇𝑛−𝑘
3, Kiểm định sự mở rộng của mô hình
- Bản chất : KĐ xem m BĐL có ảnh hưởng đến BPT hay không ? Nếu CÓ ảnh
hưởng thì THÊM vào mô hình
- VD:
+ MH gốc : Y i = β 1 + β 2 X 2i +…+ β k. X ki +U i => R 2 , RSS
+ Hồi quy MH: Y i = β 1 + β 2 X 2i +…+ β (k+m). X (k+m)i +U i => 𝑅𝐿2, 𝑅𝑆𝑆𝐿, 𝑘𝐿
B1: Kiểm định cặp GT
H0: βk+m = βk+m+1 =….=0 (không nên thêm )
H1: Tồn tại ít nhất 1 βj ≠ 0 ( nên thêm)
B2 : TCKĐ
𝐹 = (𝑅𝐿
(1 − 𝑅𝐿2)/(𝑛 − 𝑘𝐿) =
(𝑅𝑆𝑆 − 𝑅𝑆𝑆𝐿)/𝑚 𝑅𝑆𝑆𝐿/(𝑛 − 𝑘𝐿) ~ 𝐹
(𝑚;𝑛−𝑘𝐿)
( m : số biến thêm vào MH gốc )
B3 : MBB
𝑊𝛼 = {𝐹 ∶ 𝐹 > 𝐹𝛼(𝑚;𝑛−𝑘𝐿 )
}
B4: Tính Fqs
Tra bảng : 𝐹𝛼(𝑚;𝑛−𝑘𝐿 )
So sánh : …
B5 : Kết luận
V DẠNG 5 : CÁC KHUYẾT TẬT CỦA MHHQ
NOTE: + Thông thường đề bài sẽ cho 1 mô hình mới và có R 2 mới, đề sẽ hỏi kết quả trên/này dùng để làm gì, cho kết luận ? Khi đó sẽ trình bày các bước như dưới đây
+ Nếu đề bài chưa cho MH mới thì ta phải đi Hồi quy mô hình mới ( theo phương pháp và dạng Khuyết tật mà đề yêu cầu) sau đó trình bày tiếp các bước như dưới đây
Trang 8+ Tất cả các kí hiệu 𝑅12, 𝑅22, … , 𝑅𝑗2 đều là R 2 của mô hình mới mà hầu hết đề bài sẽ cho sẵn ( trường hợp đề chưa cho MH mới thì ta đi Hồi quy MH thu được 𝑅12, 𝑅22, … , 𝑅𝑗2)
1, Khuyết tật đa cộng tuyến
a Dùng phương pháp hồi quy phụ
B1: Kết quả trên dùng để kiểm tra khuyết tật Đa cộng tuyến bằng pp Hồi quy phụ
B2: Kiểm định cặp GT
H0: MH gốc không có ĐCT
H1: MH gốc có ĐCT
B3: TCKĐ
𝐹 = 𝑅12/(𝑘−2)
(1−𝑅12)/(𝑛−𝑘+1) ~ 𝐹(𝑘−2;𝑛−𝑘+1)
B4: MBB
𝑊𝛼 = {𝐹 ∶ 𝐹 > 𝐹𝛼(𝑘−2;𝑛−𝑘+1)}
B5 : Tính Fqs
Tra bảng : 𝐹𝛼(𝑘−2;𝑛−𝑘+1)
So sánh : …
B6 : Kết luận
b Phương pháp Độ đo Theil
B1: Kết quả trên dùng để kiểm tra khuyết tật Đa cộng tuyến bằng pp Độ đo Theil
B2: Tính độ đo Theil:
𝑚 = 𝑅2 − ∑ (𝑅2− 𝑅𝑗2)
𝑘 𝑗=2
= 𝑅2− [(𝑅2− 𝑅12) + (𝑅2− 𝑅22) + ⋯ + (𝑅2− 𝑅𝑗2)]
B3: Kết luận
Thấy m ≈ 0: MH gốc không có ĐCT
m ≈ 𝑅2: MH gốc có ĐCT gần hoàn hảo
m > 𝑅2
2 : MH gốc có ĐCT
m > 0,8 : MH gốc có ĐCT ở mức độ cao
Trang 92, Khuyết tật Phương sai sai số thay đổi
a Kiểm định White
B1: Kết quả trên dùng để kiểm tra khuyết tật PSSS thay đổi bằng pp KĐ White
B2: Kiểm định cặp GT
H0: MH gốc có PSSS không đổi
H1: MH gốc có PSSS thay đổi
B3: TCKĐ
𝜒2 = 𝑛 𝑅𝑤2 ~ 𝜒2(𝑘𝑤 −1)
𝐹 = 𝑅𝑤
(1 − 𝑅𝑤2)/(𝑛 − 𝑘𝑤) ~ 𝐹
(𝑘𝑤−1;𝑛−𝑘𝑤)
(kw : chỉ số dưới cuối cùng của hệ số hồi quy trong MH mới- ĐB cho )
B4: MBB 𝑊𝛼 = {𝜒2: 𝜒2 > 𝜒𝛼2(𝑘𝑤 −1)
}
𝑊𝛼 = {𝐹 ∶ 𝐹 > 𝐹𝛼(𝑘𝑤 −1;𝑛−𝑘𝑤)
}
B5: Tính 𝜒𝑞𝑠2 ℎ𝑜ặ𝑐 𝐹𝑞𝑠
Tra bảng : 𝜒𝛼2(𝑘𝑤 −1)
ℎ𝑜ặ𝑐 𝐹𝛼(𝑘𝑤 −1;𝑛−𝑘𝑤)
So sánh : …
B6 : Kết luận
b Kiểm định dựa trên Biến phụ thuộc
B1: : Kết quả trên dùng để kiểm tra khuyết tật PSSS thay đổi bằng pp KĐ dựa trên biến phụ thuộc
B2: Kiểm định cặp GT
H0: MH gốc có PSSS không đổi
H1: MH gốc có PSSS thay đổi
B3: TCKĐ
𝜒2 = 𝑛 𝑅12 ~ 𝜒2(1)
B4 : MBB
𝑊𝛼 = {𝜒2: 𝜒2 > 𝜒𝛼2(1)}
B5: Tính 𝜒𝑞𝑠2
Tra bảng : 𝜒𝛼2(1)
B6: Kết luận
Trang 10c Kiểm định Park
B1: Kết quả trên dùng để kiểm tra khuyết tật PSSS thay đổi bằng pp KĐ Park
B2: Kiểm định cặp GT
H0: MH gốc có PSSS không đổi
H1: MH gốc có PSSS thay đổi
B3: TCKĐ
𝐹 = 𝑅12/(𝑘−1)
(1−𝑅12)/(𝑛−𝑘) ~ 𝐹(𝑘−1;𝑛−𝑘) (k: số các BĐL trong MHHQ mới 𝛼1 => 𝛼𝑘 )
B4: MBB
𝑊𝛼 = {𝐹 ∶ 𝐹 > 𝐹𝛼(𝑘−1,𝑛−𝑘)}
B5: Tính : Tính Fqs
Tra bảng : 𝐹𝛼(𝑘−1,𝑛−𝑘)
So sánh : …
B6: Kết luận
d Kiểm định Glejser
B1: Kết quả trên dùng để kiểm tra khuyết tật PSSS thay đổi bằng pp KĐ Glejser
B2: Kiểm định cặp GT
H0: MH gốc có PSSS không đổi
H1: MH gốc có PSSS thay đổi
B3: TCKĐ
𝐹 = 𝑅12/(𝑘−1)
(1−𝑅12)/(𝑛−𝑘) ~ 𝐹(𝑘−1;𝑛−𝑘) (k: số các BĐL trong MHHQ mới 𝛼1 => 𝛼𝑘 )
B4: MBB
𝑊𝛼 = {𝐹 ∶ 𝐹 > 𝐹𝛼(𝑘−1,𝑛−𝑘)}
B5: Tính : Tính Fqs
Tra bảng : 𝐹𝛼(𝑘−1,𝑛−𝑘)
So sánh : …
B6: Kết luận
Trang 11NOTE :
Khuyết tật ĐCT ( phương pháp Hồi quy phụ ) hoặc Khuyết tật PSSS thay đổi ( kiểm định dựa trên BPT) có thêm TCKĐ T
TCKĐ : T = 𝛼̂2
Se(𝛼 ̂2) ~ T( n-2 )
MBB : 𝑊𝛼 = { 𝑡: |𝑡| > 𝑡𝛼
2
𝑛−2
}
Các bước khác vẫn trình bày bình thường, khác mỗi TCKĐ và MBB
3, Khuyết tật Tự tương quan
a Kiểm định D-W
B1: Kết quả trên dùng để kiểm tra khuyết tật Tự tương quan bằng pp Kiểm định D-W
B2: Kiểm định cặp GT
H0: MH gốc không có TTQ
H1: MH gốc có TTQ
B3 : TCKĐ
𝑑 = ∑𝑛𝑡=2(𝑒𝑡−𝑒𝑡−1)2
∑𝑛𝑡=1𝑒𝑡2
B4 :
Với kích thước mẫu n=… ; k’=k-1=…; α= …
Tra bảng có : 𝑑𝐿 = ⋯ ; 𝑑𝑈 = ⋯
Ta có : dqs = … ( từ bảng Eviews )
So sánh :
0 dL dU 4-dU 4-dL 4
B5: Kết luận
b Kiểm định BG
B1: Kết quả trên dùng để kiểm tra khuyết tật Tự tương quan bằng pp Kiểm định BG
B2: Kiểm định cặp GT
H0: MH gốc không có TTQ bậc p
H1: MH gốc có TTQ bậc p
TTQ dương Không đưa ra đc KL Không có TTQ Không đưa ra đc KL TTQ âm
Trang 12 B3: TCKĐ
𝜒2 = (𝑛 − 𝑝) 𝑅12 ~ 𝜒2(𝑝)
( mô hình mới xuất hiện : 𝑒𝑖−1 …=> 𝑒𝑖−𝑝
VD: MH mới có 𝑒𝑖−1, 𝑒𝑖−2, 𝑒𝑖−3 => p= 3 )
B4 : MBB
𝑊𝛼 = {𝜒2: 𝜒2 > 𝜒𝛼2(𝑝)}
B5 : Tính 𝜒𝑞𝑠2
Tra bảng : 𝜒𝛼2(𝑝)
B6 : Kết luận
4, Khuyết tật Bỏ sót biến
a Kiểm định Ramsey
B1 : Kết quả trên dùng để kiểm tra khuyết tật Bỏ sót biến bằng pp Kiểm định Ramsey
B2: Kiểm định cặp GT
H0: MH gốc không bỏ sót biến
H1: MH gốc bỏ sót biến
B3 : TCKĐ
𝐹 = (𝑅12−𝑅2)/(𝑝−1)
(1−𝑅12)/(𝑛−𝑘−𝑝+1) ~ 𝐹(𝑝−1;𝑛−𝑘−𝑝+1)
(p : chỉ sỗ mũ cuối cùng của BPT trong MH mới )
B4 : MBB
𝑊𝛼 = {𝐹 ∶ 𝐹 > 𝐹𝛼(𝑝−1;𝑛−𝑘−𝑝+1)}
B5: Tính Fqs
Tra bảng : 𝐹𝛼(𝑝−1;𝑛−𝑘−𝑝+1)
So sánh : …
B6: Kết luận
b Kiểm định Largrange
B1: Kết quả trên dùng để kiểm tra khuyết tật Bỏ sót biến bằng pp Kiểm định Largrange
B2 : Kiểm định cặp GT
Trang 13H0: MH gốc không bỏ sót biến
H1: MH gốc bỏ sót biến
B3 : TCKĐ
𝜒2 = 𝑛 𝑅12 ~ 𝜒2(𝑝−1)
(p : chỉ sỗ mũ cuối cùng của BPT trong MH mới )
B4 : MBB: 𝑊𝛼 = {𝜒2: 𝜒2 > 𝜒𝛼2(𝑝−1)}
B5 : Tính 𝜒𝑞𝑠2
Tra bảng : 𝜒𝛼2(𝑝−1)
B6 : Kết luận
VI DẠNG 6 : KIỂM ĐỊNH TÍNH PHÂN PHỐI CHUẨN CỦA SAI SỐ
NGẪU NHIÊN
B1 : Kết quả trên dùng để kiểm định tính phân phối chuẩn của SSNN
B2 : Kiểm định cặp GT
H0: SSNN có phân phối chuẩn
H1: SSNN không có phân phối chuẩn
B3 : TCKĐ
𝐽𝐵 = 𝑛 [ 𝑆
2
6 +
(𝑘 − 3)2
24 ] ~ 𝜒
2(2)
( k: là hệ số nhọn ; s là hệ số bất đối xứng => ĐB đều cho sẵn )
B4 : MBB: 𝑊𝛼 = {𝐽𝐵: 𝐽𝐵 > 𝜒𝛼2(2)}
B5: Tính JBqs
Tra bảng : 𝜒𝛼2(2)
B6: Kết luận
Trang 14VII DẠNG 7 : ĐỀ XUẤT MÔ HÌNH
Gồm 5 dạng :
1 Đề xuất MH Log-Log
2 Đề xuất thêm biến giả
3 Đề xuất thêm biến tương tác
4 Đề xuất thêm biến X2
5 Đề xuất thêm biến X
- Riêng dạng này thì phức tạp hơn, phần lấy 10 điểm trong đề thi
- Có 3 phần đề xuất hay vào ( Đề xuất MH Log-Log => Chứng minh hệ số co giãn không đổi ; Đề xuất thêm biến giả ; Đề xuất thêm biến tương tác )
- Chỉ để đọc lí thuyết sẽ khó hiểu nên c không đề cập Lí thuyết ở đây nữa nhé ( Học hết Dạng 6 là 8-9 điểm rồi, đừng hoang mang nha <3 )
Chúc tất cả các tình iu học tốt, đạt điểm cao môn KTL nha
Trên lớp nếu có khó khăn quá thì về đây nhé có c chờ <3