1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Tổng hợp kiến thức môn thống kê doanh nghiệp

50 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tổng hợp kiến thức môn thống kê doanh nghiệp
Trường học Trường Đại học Kinh tế quốc dân
Chuyên ngành Thống kê doanh nghiệp
Thể loại Báo cáo học tập
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 50
Dung lượng 15,04 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐỐI TƯỢNG NGHIÊN CỨU CỦA THỐNG KÊ DOANH NGHIỆP Nghiên cứu mặt lượng trong mối quan hệ mật thiết với mặt chất của các hiện tượng kinh tế tài chính xã hội số lớn phát sinh trong doanh nghi

Trang 1

Review Thống kê doanh nghiệp

Trang 2

Hiện tượng kinh tế tài chính xã hội số

lớn:

- Kinh tế: sử dụng các yếu tố có sẵn hữu

hạn của doanh nghiệp để tạo ra những cái

vô hạn của xã hội

- Tài chính: tạo lập tiền (từ vốn chủ, vay

mượn…) → phân phối tiền → đánh giá

hiệu quả sử dụng tiền

- Số lớn: phụ thuộc vào mục đích → xác

định xem số như thế nào là lớn (nghiên

cứu số lớn, các yếu tố ngẫu nhiên sẽ được

loại bỏ)

Thời gian & không gian cụ thể:

- Hoàn cảnh nghiên cứu cụ thể, trongđiều kiện khác nhau → lượng và chất sẽkhông giống nhau

Doanh nghiệp sản xuất:

- Doanh nghiệp tạo ra sản phẩm và dịchvụ

I ĐỐI TƯỢNG NGHIÊN CỨU CỦA THỐNG KÊ DOANH NGHIỆP

Nghiên cứu mặt lượng trong mối quan hệ mật thiết với mặt chất của các hiện tượng kinh

tế tài chính xã hội số lớn phát sinh trong doanh nghiệp sản xuất trong điều kiện thời gian

và không gian cụ thể.

Trang 3

2.1 Cơ sở lý luận (cơ sở khoa học)

• Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa

Mác – Lenin

• Kinh tế học (vi mô, vĩ mô)

• Tài chính tiền tệ

• Kinh tế ngành

• Lý thuyết hạch toán kế toán

• Đường lối chính sách của Đảng

2.2 Cơ sở phương pháp luận

Chủ nghĩa duy vật biện chứng:

- Cái riêng – cái chung

- Tất nhiên – ngẫu nhiên

- Nguyên nhân – kết quả

- Nội dung – hình thức

II CƠ SỞ LÝ LUẬN VÀ PHƯƠNG PHÁP LUẬN

Trang 4

2009-NowI NHỮNG KHÁI NIỆM CƠ BẢN VỀ HĐXSKD VÀ KQSXKD

2011-Now

Sản xuất gồm có: Sản xuất tự cấp tự túc, Sản xuất kinh doanh

Dựa trên mức độ hoàn thành sẩn phẩm: Thành phẩm, Bán thành phẩm, SPDD

Dựa trên tính chất của HĐSX KD : SPC, SPP, SP song đôi

Dựa trên đơn vị đo lường sản phẩm : Hiện vật, Hiện vật quy ước, Giá trị

Sản xuất là mọi hoạt động của con người (có thể thay thế được) với tư cách là cá nhân hay một

tổ chức bằng năng lực quản lý của mình, cùng với các yếu tố tài nguyên, đất đai và vốn, sản xuất

ra những sản phẩm vật chất và dịch vụ hữu ích, có hiệu quả, nhằm thỏa mãn cho sản xuất, sử dụng cho nhu cầu tiêu dùng cuối cùng của đời sống sinh hoạt hộ gia đình, dân cư, nhà nước (xã hội), tích lũy tài sản để mở rộng sản xuất và nâng cao đời sống xã hội, xuất khẩu ra nước ngoài.

KQSX là những sản phẩm mang lại lợi ích tiêu dùng xã hội được thể hiện là sản phẩm vật chất

hoặc phi vật chất Những sản phẩm này phải phù hợp với lợi ích kinh tế và trình độ văn minh của tiêu dùng xã hội.

Phân loại KQSXKD:

Trang 5

II HỆ THỐNG CHỈ TIÊU TRONG THỐNG KÊ KQSXKD CỦA DOANH NGHIỆP

2011-Now

Giá trị sản xuất của doanh nghiệp là biểu hiện bằng tiền của toàn bộ giá trị của các sản

phẩm vật chất và dịch vụ hữu ích do lao động của doanh nghiệp tạo ra trong một thời kỳnhất định, thường là tháng, quý, năm

Giá trị sản xuất công nghiệp của doanh nghiệp công nghiệp là biểu hiện bằng tiền của toàn

bộ giá trị của các sản phẩm vật chất và dịch vụ hữu ích do lao động công nghiệp trong

doanh nghiệp công nghiệp tạo ra trong một thời kỳ nhất định, thường là tháng, quý, năm 2.1 GTSX (GO) và GTSX công nghiệp (GOcn) của DN công nghiệp

NT1 : Tính cho các đơn vị là doanh nghiệp công nghiệp thường trú trên lãnh thổ của

NT2: Tính toàn bộ kết quả trực tiếp, hữu ích do hoạt động sản xuất công nghiệp của doanhnghiệp tạo ra:

NGUYÊN TẮC TÍNH GOcn:

quốc gia sở tại

Trang 6

II HỆ THỐNG CHỈ TIÊU TRONG THỐNG KÊ KQSXKD CỦA DOANH NGHIỆP

2011-Now

2.1 GTSX (GO) và GTSX công nghiệp (GOcn) của DN công nghiệp

NT3: Tính toàn bộ giá trị thành phẩm mà doanh nghiệp tao ra trong kỳ Tính theo giá bán sảnphẩm ra thị trường (Nếu NVL khách hàng mang tới (c2 ) lớn hơn rất nhiều so với giá trị giacông chế biến → chỉ tính vào GOcn giá trị gia công sản phẩm (loại đi phần c2 ))

NT4 : Tính theo phương pháp công xưởng (khi tính GOcn, chỉ tính giá trị thành phẩm vào

Trang 7

II HỆ THỐNG CHỈ TIÊU TRONG THỐNG KÊ KQSXKD CỦA DOANH NGHIỆP

2011-Now

2.1 GTSX (GO) và GTSX công nghiệp (GOcn) của DN công nghiệp

Phương pháp 1: Tính theo các yếu tố cấu thành GOcp

Phương pháp 2: Tính theo doanh thu

PHƯƠNG PHÁP TÍNH GOcp

GOcp = Y1+Y2+Y3+Y4+Y5+Y6

- Doanh thu tiêu thụ sản phẩm chính

- Doanh thu tiêu phụ sản phẩm phụ

- Doanh thu do bán phế liệu, phế phẩm tận dụng

- Chênh lệch cuối và đầu kỳ giá trị hàng tồn kho

- Chênh lệch cuối và đầu kỳ hàng hóa gửi bán

- Sản phẩm tự chế tự dùng được tính theo quy định đặc biệt

- Chênh lệch cuối và đầu kỳ của sản phẩm làm dở, công cụ mô hình tự chế

- Tiền thu được do cho thuê máy móc thiết bị trong dây chuyền sản xuất của doanh nghiệp

GO = Gocp +GO≠

Trang 8

II HỆ THỐNG CHỈ TIÊU TRONG THỐNG KÊ KQSXKD CỦA DOANH NGHIỆP

2011-Now

2.2 Chi phí trung gian (IC)

Chi phí trung gian của doanh nghiệp là chi phí sử dụng đối tượng lao động cho sản phẩm trung gian để làm ra sản phẩm cuối cùng trong một thời kỳ Chi phí trung gian bao gồm toàn bộ chi phí vật chất và dịch vụ trong quá trình sản xuất không tính khấu hao TSCĐ, là bộ phận cấu thành quan trọng của tổng chi phí sản xuất của doanh nghiệp, được dùng để xác định chỉ tiêu giá trị gia tăng.

• IC: chi phí vật chất thường xuyên phát sinh (chi phí NVL)

• c1 : chi phí khấu hao TSCĐ

• v: lao động

• m: giá trị thặng dư

Trang 9

II HỆ THỐNG CHỈ TIÊU TRONG THỐNG KÊ KQSXKD CỦA DOANH NGHIỆP

2011-Now

2.4 Giá trị gia tăng thuần (NVA)

Giá trị gia tăng thuần là chỉ tiêu biểu hiện bằng tiền của toàn bộ phần giá trị mới được sáng tạo ra trong một thời kỳ nhất định (không kể khấu hao TSCĐ) của tất cả các hoạt động sản xuất và dịch

vụ của doanh nghiệp

NVA = VA – c1

NVA = v + m

05 nguyên nhân:

• Quyết định khả năng tồn tại và phát triển của doanh nghiệp

• Hình thức quảng cáo miễn phí với các DN

• Giảm chi phí trong thời gian bảo hành sản phẩm

• Tăng khả năng tiêu thụ, mở rộng thị phần cho DN

III THỐNG KÊ VỀ CHẤT LƯỢNG SẢN PHẨM

3.1 Sự cần thiết phải nâng cao chất lượng sản phẩm

Trang 10

ĐKAD: áp dụng khi doanh nghiệp chỉ sản xuất

một loại sản phẩm

Nội dung phươngpháp:

a Phương pháp mức phẩm cấp bình quân

Điều kiện chung: Doanh nghiệp phân chia sản phẩm

thành các loại: loại 1, loại 2, loại 3,…

3.1 Thống kê CLSP trường hợp DN phân cấp CLSP

III THỐNG KÊ VỀ CHẤT LƯỢNG SẢN PHẨM

b Phương pháp giá bình quân:

Phương pháp này sử dụng để đánh giá chất lượng sảnphẩm cả khi doanh nghiệp sản xuất một loại hay nhiều loạisản phẩm

Chú ý: Để loại bỏ ảnh hưởng bởi yếu tố giá khi nghiên cứu

sự biến động của chỉ tiêu giá bình quân của các mức độchất lượng, thống kê dùng giá cố định để tính, nghĩa là chỉđược chọn một loại giá cố định hoặc chọn P1 hoặc P0 trong công thức tính giá bình quân

+ Đối với doanh nghiệp sản xuất 1 loại sản phẩm B1: Tính giá bình quân các mức độ chất lượng của sảnphẩm

Trong đó:

Pc: Đơn giá cố định một đơn vị sản phẩm ở từng mứcchất lượng (i= 1,2,3)

qi : Khối lượng sản phẩm ở từng mức độ chất lượng

di :kết cấu sản phẩm loại i trong tổng sản phẩm các loạiBước 2: So sánh

Trang 11

3.1 Thống kê CLSP trường hợp DN phân cấp CLSP

b Phương pháp giá bình quân:

+ Đối với DN sản xuất nhiều sản phẩm

B1: Tính giá bình quân các mức độ chất lượng

cho từng loại sản phẩm ở 2 kỳ báo cáo và kỳ gốc

Trang 12

I THỐNG KÊ SỐ LƯỢNG LAO ĐỘNG TRONG DOANH NGHIỆP

1 Phân loại lao động trong doanh nghiệp

Trang 13

2 Tính toán số lượng công nhân viên trong danh sách bình quân

• PP1: Sử dụng số bình quân cộng giản đơn

•PP2: Sử dụng số bình quân cộng gia quyền

•PP3: Khi biết số lượng lao động tại 1 số thời điểm, khoảng cách giữa 2 thời điểm tương đối đều nhau

•PP5: Phương pháp ngày công dương lịch PP4: Khi biết số lượng lao động tại thời điểm ĐK và CK

3 Phương pháp tính số lao động tạm thời bình quân

C1: Tính theo NSLĐ bình quân ngày C2: Tính theo tiền lương bình quân ngày

Trang 14

PP1 - Phương pháp giản đơn:

số lượng lao động bình quân kỳ báo

cáo so với kỳ gốc tăng … % tương ứng với số

tuyệt đối là … người

: số lượng lao động bình quân kỳ báo

cáo so với kỳ gốc giảm … % tương ứng với số

tuyệt đối là … người.

I THỐNG KÊ SỐ LƯỢNG LAO ĐỘNG TRONG DOANH NGHIỆP

4 Đánh giá về tình hình sử dụng số lượng lao động

KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ TÌNH HÌNH SỬ DỤNG SỐ LƯỢNG LAO ĐỘNG:

PP2 - Phương pháp kiểm tra có điều chỉnh với SBĐ của KQSXKD:

Nhận xét:

✓ số lượng lao động bình quân sau khi điềuchỉnh với KQSXKD kỳ báo cáo so với kỳ gốc tăng … %tương ứng với số tuyệt đối là … người, doanh nghiệp sửdụng lãng phí về lao động

✓ số lượng lao động bình quân sau khi điềuchỉnh với KQSXKD kỳ báo cáo so với kỳ gốc giảm … %tương ứng với số tuyệt đối là … người, doanh nghiệp sửdụng tiết kiệm về lao động

Trang 15

• HỆ SỐ ĐẢM NHIỆM CÔNG VIỆC: THỐNG KÊ KẾT CẤU CÁC LOẠI LAO ĐỘNG:

4 Đánh giá về tình hình sử dụng số lượng lao động

II THỐNG KÊ THỜI GIAN LAO ĐỘNG

1 Khái niệm, phân loại và tính toán

Qũy thời gian về ngày công

Trang 16

II THỐNG KÊ THỜI GIAN LAO ĐỘNG

1 Khái niệm, phân loại và tính toán

Quỹ thời gian lao động theo giờ công

CÁC HỆ SỐ SỬ DỤNG QUỸ THỜI GIAN LAO ĐỘNG THEO NGÀY CÔNG:

Trang 17

1 Khái niệm, phân loại và tính toán

CÁC CHỈ TIÊU PHẢN ÁNH ĐỘ DÀI THỜI GIAN LAO ĐỘNG:

Trang 18

Phân tích tình hình sử dụng thời gian lao động trong doanh nghiệp

Phương trình kinh tế:

Hệ thống chỉ số:

Chênh lệch tuyệt đối:

II THỐNG KÊ THỜI GIAN LAO ĐỘNG

1 Khái niệm, phân loại và tính toán

III THỐNG KÊ NĂNG SUẤT LAO ĐỘNG

Phân loại chỉ tiêu năng suất lao động và phương pháp tính Căn cứ vào đơn vị đo lường KQSXKD

Trang 19

Căn cứ vào cách phân loại LĐ: Căn cứ vào thời gian lao động

Trang 20

III THỐNG KÊ NĂNG SUẤT LAO ĐỘNG

Căn cứ vào cách phân loại LĐ: Căn cứ vào thời gian lao động

Phân tích sự biến động của NSLĐ

BẰNG HTCS GẮN VỚI TRÌNH ĐỘ SỬ DỤNG THỜI GIAN:

BẰNG HTCS CẤU THÀNH KHẢ BIẾN

Trang 21

Phân tích sự biến động của NSLĐ

BẰNG HTCS CẤU THÀNH KHẢ BIẾN

BẰNG HTCS GẮN VỚI TRÌNH ĐỘ SỬ DỤNG THỜI GIAN:

BẰNG HTCS CẤU THÀNH KHẢ BIẾN:

Trang 22

I KHÁI NIỆM VÀ PHÂN LOẠI TIỀN LƯƠNG

1 Khái niệm

Tiền lương là giá cả của lao động, được xác định bởi quan hệ cung cầu trên thị trường lao động.

2 Phân loại quỹ lương

Trang 23

1 Các chỉ tiêu tiền lương bình quân

2 Phân tích sự biến động của tiền lương bình quân

BẰNG HTCS GẮN VỚI TRÌNH ĐỘ SỬ DỤNG THỜI GIAN:

BẰNG HTCS CẤU THÀNH KHẢ BIẾN

Trang 24

III THỐNG KÊ SỰ BIẾN ĐỘNG CỦA TỔNG QUỸ LƯƠNG

1 Kiếm tra sự biến động của tổng quỹ lương

KIỂM TRA GIẢN ĐƠN: KIỂM TRA CÓ LIÊN HỆ VỚI KQSXKD (có điều chỉnh với

SBĐ của KQSXKD)

2 Phân tích sự biến động của tổng quỹ lương

GẮN VỚI TRÌNH ĐỘ SỬ DỤNG THỜI GIAN:

Trang 25

2 Phân tích sự biến động của tổng quỹ lương

HỆ THỐNG CHỈ SỐ CẤU THÀNH KHẢ BIẾN (có điều chỉnh với KQSXKD):

HỆ THỐNG CHỈ SỐ CẤU THÀNH KHẢ BIẾN (có điều chỉnh với KQSXKD):

Trang 26

III THỐNG KÊ SỰ BIẾN ĐỘNG CỦA TỔNG QUỸ LƯƠNG

3 Kiểm tra sự biến động quỹ tiền lương

Phương pháp kiểm tra giản đơn

Phương pháp kiểm tra có liên hệ với kết quả sản xuất (Q, GO, VA,…)

So sánh tốc độ tăng tiền lương với tốc độ tăng năng suất lao động

Trang 27

Là bộ phận tư liệu lao động có giá trị lớn và thời gian sử dụng lâu dài, tham gia vào nhiều chu kỳ sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp

Đảm bảo 03 điều kiện:

KHÁI NIỆM

o Giá trị lớn: từ 30 triệu đồng trở lên

o Thời gian sử dụng lâu dài từ 1 năm

o Tham gia vào hoạt động SXKD

Theo hình thái biểu hiện:

Theo quyền sở hữu:

Trang 28

I THỐNG KÊ MÁY MÓC, THIẾT BỊ SẢN XUẤT TRONG DOANH NGHIỆP

4.1 Thống kê tình hình sử dụng số lượng máy móc thiết bị

PHÂN LOẠI

Trang 29

4.1 Thống kê tình hình sử dụng số lượng máy móc thiết bị

CÁC CHỈ TIÊU ĐÁNH GIÁ TÌNH HỈNH SỬ DỤNG MMTB

Trang 30

I THỐNG KÊ MÁY MÓC, THIẾT BỊ SẢN XUẤT TRONG DOANH NGHIỆP

4.2 Thống kê tình hình sử dụng thời gian máy móc thiết bị

HỆ THỐNG CHỈ TIÊU HẠCH TOÁN THỜI GIAN SỬ DỤNG MMTB

Trang 31

HỆ THỐNG CHỈ TIÊU ĐÁNH GIÁ TRÌNH ĐỘ SỬ DỤNG THỜI GIAN CỦA MMTB:

4.2 Thống kê tình hình sử dụng thời gian máy móc thiết bị

Trang 32

PHÂN TÍCH SỰ BIẾN ĐỘNG VỀ TỔNG GIỜ MÁY LVTT CỦA DOANH NGHIỆP:

I THỐNG KÊ MÁY MÓC, THIẾT BỊ SẢN XUẤT TRONG DOANH NGHIỆP

Note: Làm tương tự như các bước trong TIPS đã note ở cách đánh giá

sự biến động của tổng giờ công làm việc thực tế toàn doanh nghiệp

4.2 Thống kê tình hình sử dụng thời gian máy móc thiết bị

Trang 33

o Σ𝑇𝑚 : Tổng thời gian (số lượng máy) thực tế làm việc

4.3 Thống kê năng suất MMTB

PHÂN LOẠI

Trang 34

4.3 Thống kê năng suất MMTB

I THỐNG KÊ MÁY MÓC, THIẾT BỊ SẢN XUẤT TRONG DOANH NGHIỆP

PHÂN TÍCH SỰ BIẾN ĐỘNG CỦA NS MMTB

Bằng HTCS có gắn với trình độ sử

dụng thời gian Bằng HTCS CTKB

Trang 35

Note: Làm tương tự như các bước trong

TIPS đã note ở cách đánh giá sự biếnđộng của tổng giờ công làm việc thực tếtoàn doanh nghiệp

Trang 36

I THỐNG KÊ MÁY MÓC, THIẾT BỊ SẢN XUẤT TRONG DOANH NGHIỆP

TIPS: Khi làm bài tập tự cho số liệu:

• g: có thể cho tầm 7,5; 7,6 cũng được (miễn sao < 8h)

Trang 37

Thống kê tình hình sử dụng khối lượng NVL trong quá trình SX

1

Kiểm tra giản đơn: Kiểm tra có liên hệ với KQSXKD

(có điều chỉnh với SBĐ của KQSXKD)

2 PHÂN TÍCH SBĐ TỔNG MỨC TIÊU HAO NVL PHỤC VỤ SẢN XUẤT:

1.1 DN dùng 1 loại NVL để sản xuất ra 1 loại sản phẩm:

Trang 38

IV THỐNG KÊ MỨC TIÊU HOA NVL TRONG QTSX

PHÂN TÍCH SBĐ TỔNG MỨC TIÊU HAO NVL PHỤC VỤ SẢN XUẤT:

1.2 DN dùng 1 loại NVL để sản xuất ra

nhiều loại sản phẩm:

1.3 DN dùng nhiều loại NVL để sản xuất

ra nhiều loại sản phẩm:

Trang 39

DN DÙNG 1 LOẠI NVL ĐỂ SẢN XUẤT 1 LOẠI SP:

1

Nếu nguồn tài liệu không phân tổ: Nếu nguồn tài liệu phân tổ:

2 DN DÙNG 1 LOẠI NVL ĐỂ SẢN XUẤT NHIỀU LOẠI SP:

3 DN DÙNG NHIỀU LOẠI NVL ĐỂ SẢN XUẤT 1 LOẠI SP:

Trang 40

V THỐNG KÊ MỨC TIÊU HOA NVL CHO 1 ĐVSP

4 DN DÙNG NHIỀU LOẠI NVL ĐỂ SẢN XUẤT NHIỀU LOẠI SP:

5 CĂN CỨ VÀO CÁC YẾU TỐ CẤU THÀNH:

Trang 41

I BẢN CHẤT CỦA CHI PHÍ VÀ PHÂN LOẠI CHI PHÍ

Khái niệm

1

Chi phí của doanh nghiệp là toàn bộ các hao phí về lao động sống, lao động vật hóa và

các chi phí cần thiết khác mà doanh nghiệp đã chi ra trong quá trình hoạt dộng sản xuất

kinh doanh, biểu hiện bằng tiền và tính cho một thời kỳ nhất định

2 Phân loại chi phí

Trang 42

I BẢN CHẤT CỦA GIÁ THÀNH SP VÀ PHÂN LOẠI GTSP

2 Phân loại giá thành

1 Khái niệmGiá thành sản phẩm là toàn bộ các hao phí về lao động sống, hao phí về lao động vật hóa

và các chi phí khác dùng để sản xuất và tiêu thụ một đơn vị hay một khối lượng sản phẩmnhất định

3 Nghiên cứu sự biến động cua giá thành sản phẩm

3.1 Thống kê sự biến động của giá thành BQ của sản phẩm so sánh được

GIÁ THÀNH BÌNH QUÂN ĐƠN VỊ SẢN PHẨM (chỉ tính cho từng loại sản phẩm)

• Phương trình kinh tế:

Trang 43

I BẢN CHẤT CỦA GIÁ THÀNH SP VÀ PHÂN LOẠI GTSP

3 Nghiên cứu sự biến động cua giá thành sản phẩm

3.2 Thống kê sự biến động của tổng giá thành của SP so sánh được

DOANH NGHIỆP SẢN XUẤT 1 LOẠI SẢN PHẨM

DOANH NGHIỆP SẢN XUẤT NHIỀU LOẠI SẢN PHẨM:

Trang 44

II BẢN CHẤT CỦA GIÁ THÀNH SP VÀ PHÂN LOẠI GTSP

4 Phân tích sự biến động của giá thành toàn bộ sản phẩm

GIÁ THÀNH 1 ĐỒNG SẢN LƯỢNG HÀNG HOÁ TIÊU THỤ (𝐶ҧ):

Trang 45

II KHÁI NIỆM VÀ PHÂN LOẠI VỐN KINH DOANH

2.1 Khái niệm, đặc điểm của vốn kinh doanh trong doanh nghiệp

Trang 46

II KHÁI NIỆM VÀ PHÂN LOẠI VỐN KINH DOANH

2.2 Các chỉ tiêu phản ánh hiệu quả sử dụng vốn

Trang 47

II KHÁI NIỆM VÀ PHÂN LOẠI VỐN KINH DOANH

2.3 Thống kê tình hình sử dụng vốn (SBĐ về vốn)

Note: Điều kiện áp dụng

• Tài liệu không phân tổ

• Chỉ có 1 HTCS duy nhất

để phân tích về vốn bìnhquân

Trang 48

II KHÁI NIỆM VÀ PHÂN LOẠI VỐN KINH DOANH 2.3 Thống kê tình hình sử dụng vốn (SBĐ về vốn)

Trang 49

III THỐNG KÊ LỢI NHUẬN DOANH NGHIỆP

3.1 Dựa vào giá thành và giá bán sản phẩm

Trang 50

III THỐNG KÊ LỢI NHUẬN DOANH NGHIỆP

3.2 Dựa vào các chỉ tiêu doanh lợi

Ngày đăng: 18/09/2023, 11:31

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w