ận xuất xứ ối tác Kinh tế Việt Nam – Nhật Bản VJEPA được ký kết ngày Đ ng v t s ng động vật sống được sinh ra và nuôi dưỡng tại ận xuất xứ ối tác Kinh tế Việt Nam – Nhật Bản VJEPA được
Trang 11, C/O VJ
1.1 Khái ni m và các v n đ liên quan ệm và các vấn đề liên quan ấn đề liên quan ề liên quan
1.1.1 Khái ni m ệm và các vấn đề liên quan
C/O (Certificate of origin) là gi y ch ng nh n xu t xấy chứng nhận xuất xứ ứng nhận xuất xứ ận xuất xứ ấy chứng nhận xuất xứ ứng nhận xuất xứ hàng hóa do c quan cóơ quan có
th m quy n hayẩm quyền hay ền hay đ i di n có th m quy n t iại diện có thẩm quyền tại ện có thẩm quyền tại ẩm quyền hay ền hay ại diện có thẩm quyền tại nước xuất khẩu cấpc xu t kh u c pấy chứng nhận xuất xứ ẩm quyền hay ấy chứng nhận xuất xứ đ ch ng nh nể chứng nhận ứng nhận xuất xứ ận xuất xứ
xu t x c a s n ph m nấy chứng nhận xuất xứ ứng nhận xuất xứ ủa sản phẩm nước đó theo ản phẩm nước đó theo ẩm quyền hay ước xuất khẩu cấpc đó theo các quy t c xu t x ắc xuất xứ ấy chứng nhận xuất xứ ứng nhận xuất xứ
Hi p đ nh Đ i tác Kinh t Vi t Nam – Nh t B n (VJEPA) đện có thẩm quyền tại ối tác Kinh tế Việt Nam – Nhật Bản (VJEPA) được ký kết ngày ế Việt Nam – Nhật Bản (VJEPA) được ký kết ngày ện có thẩm quyền tại ận xuất xứ ản phẩm nước đó theo ược ký kết ngàyc ký k t ngàyế Việt Nam – Nhật Bản (VJEPA) được ký kết ngày25/12/2008 và có hi u l c b t đ u t ngày 1/10/2009.ện có thẩm quyền tại ực bắt đầu từ ngày 1/10/2009 ắc xuất xứ ầu từ ngày 1/10/2009 ừ ngày 1/10/2009 Đây là FTA song phươ quan cóng
đ u tiên c a Vi t Nam, trong đó c Vi t Nam và Nh t B n dành nhi u u đãi choầu từ ngày 1/10/2009 ủa sản phẩm nước đó theo ện có thẩm quyền tại ản phẩm nước đó theo ện có thẩm quyền tại ận xuất xứ ản phẩm nước đó theo ền hay ưnhau h n so v i FTA ASEAN – Nh t B n.ơ quan có ớc xuất khẩu cấp ận xuất xứ ản phẩm nước đó theo Theo VJEPA, hàng Vi t mu n hện có thẩm quyền tại ối tác Kinh tế Việt Nam – Nhật Bản (VJEPA) được ký kết ngày ưởng ưu đãing u đãiưthu quan ph i có C/O ế Việt Nam – Nhật Bản (VJEPA) được ký kết ngày ản phẩm nước đó theo m uẫu VJ Các quy đ nh chi ti t v C/O này đế Việt Nam – Nhật Bản (VJEPA) được ký kết ngày ền hay ược ký kết ngàyc ban hànhtrong thông t s 10/2009/TT-BTC.ư ối tác Kinh tế Việt Nam – Nhật Bản (VJEPA) được ký kết ngày
Hàng hóa đ để chứng nhận ược ký kết ngàyc công nh n xu t x Vi t Nam theo m u VJ c n đáp ng các tiêuận xuất xứ ấy chứng nhận xuất xứ ứng nhận xuất xứ ện có thẩm quyền tại ẫu ầu từ ngày 1/10/2009 ứng nhận xuất xứchu n kh t khe theo ph l c 1 và 2 thông t 10/2009/TT-BTC: ẩm quyền hay ắc xuất xứ ụ lục 1 và 2 thông tư 10/2009/TT-BTC: ụ lục 1 và 2 thông tư 10/2009/TT-BTC: ư
Cây tr ng và các s n ph m t cây tr ng đản phẩm nước đó theo ẩm quyền hay ừ ngày 1/10/2009 ược ký kết ngàyc tr ng và thu ho ch, hái ho cại diện có thẩm quyền tại ặcthu lược ký kết ngàym t i ại diện có thẩm quyền tại Vi t Namện có thẩm quyền tại (thu t ng “cây tr ng” nghĩa là t t c các lo i th c v t, baoận xuất xứ ữ “cây trồng” nghĩa là tất cả các loại thực vật, bao ấy chứng nhận xuất xứ ản phẩm nước đó theo ại diện có thẩm quyền tại ực bắt đầu từ ngày 1/10/2009 ận xuất xứ
g m hoa, qu , rau, cây, rong bi n, n m và th c v t s ngản phẩm nước đó theo ể chứng nhận ấy chứng nhận xuất xứ ực bắt đầu từ ngày 1/10/2009 ận xuất xứ ối tác Kinh tế Việt Nam – Nhật Bản (VJEPA) được ký kết ngày )
Đ ng v t s ng động vật sống được sinh ra và nuôi dưỡng tại ận xuất xứ ối tác Kinh tế Việt Nam – Nhật Bản (VJEPA) được ký kết ngày ược ký kết ngàyc sinh ra và nuôi dưỡng tạing t iại diện có thẩm quyền tại Vi t Nam (ện có thẩm quyền tại thu t ng “đ ngận xuất xứ ữ “cây trồng” nghĩa là tất cả các loại thực vật, bao ộng vật sống được sinh ra và nuôi dưỡng tại
v t” nghĩa là t t c các đ ng v t s ng, bao g m đ ng v t có vú, chim, cá, đ ng v tận xuất xứ ấy chứng nhận xuất xứ ản phẩm nước đó theo ộng vật sống được sinh ra và nuôi dưỡng tại ận xuất xứ ối tác Kinh tế Việt Nam – Nhật Bản (VJEPA) được ký kết ngày ộng vật sống được sinh ra và nuôi dưỡng tại ận xuất xứ ộng vật sống được sinh ra và nuôi dưỡng tại ận xuất xứgiáp xác, đ ng v t thân m m, bò sát, vi khu n và vi rút.ộng vật sống được sinh ra và nuôi dưỡng tại ận xuất xứ ền hay ẩm quyền hay )
Các s n ph m thu đản phẩm nước đó theo ẩm quyền hay ược ký kết ngày ừ ngày 1/10/2009 ộng vật sống được sinh ra và nuôi dưỡng tạic t đ ng v t s ng ận xuất xứ ối tác Kinh tế Việt Nam – Nhật Bản (VJEPA) được ký kết ngày t i Vi t Namại diện có thẩm quyền tại ện có thẩm quyền tại
S n ph m thu đản phẩm nước đó theo ẩm quyền hay ược ký kết ngày ừ ngày 1/10/2009.c t săn b n, đ t b y, đánh b t, thu lắc xuất xứ ặc ẫu ắc xuất xứ ược ký kết ngàym ho c săn b t tặc ắc xuất xứ ại diện có thẩm quyền tạii
Vi t Nam.ện có thẩm quyền tại
Khoáng s n và các ch t s n sinh t nhiên đản phẩm nước đó theo ấy chứng nhận xuất xứ ản phẩm nước đó theo ực bắt đầu từ ngày 1/10/2009 ược ký kết ngàyc chi t xu t ho c l y ra t đ t,ế Việt Nam – Nhật Bản (VJEPA) được ký kết ngày ấy chứng nhận xuất xứ ặc ấy chứng nhận xuất xứ ừ ngày 1/10/2009 ấy chứng nhận xuất xứ
bi n, đáy bi n ho c dể chứng nhận ể chứng nhận ặc ước xuất khẩu cấpi đáy bi nể chứng nhận tại diện có thẩm quyền tạii Vi t Nam.ện có thẩm quyền tại
S n ph m đánh b t t bi n, đáy bi n ho c dản phẩm nước đó theo ẩm quyền hay ắc xuất xứ ừ ngày 1/10/2009 ể chứng nhận ể chứng nhận ặc ước xuất khẩu cấpi đáy bi n bên ngoài lãnh h iể chứng nhận ản phẩm nước đó theotại diện có thẩm quyền tạii Vi t Namện có thẩm quyền tại v i đi u ki n là nớc xuất khẩu cấp ền hay ện có thẩm quyền tại ước xuất khẩu cấpc thành viên đó có quy n khai thác vùng bi n, đáyền hay ể chứng nhận
bi n và dể chứng nhận ước xuất khẩu cấpi đáy bi n đó theo pháp lu t và theo pháp lu t qu c t ;ể chứng nhận ận xuất xứ ận xuất xứ ối tác Kinh tế Việt Nam – Nhật Bản (VJEPA) được ký kết ngày ế Việt Nam – Nhật Bản (VJEPA) được ký kết ngày
S n ph m đánh b t và các s n ph m bi n khác l y t bên ngoài lãnh h iản phẩm nước đó theo ẩm quyền hay ắc xuất xứ ản phẩm nước đó theo ẩm quyền hay ể chứng nhận ấy chứng nhận xuất xứ ừ ngày 1/10/2009 ản phẩm nước đó theo
Trang 2b ng tàu tằng tàu tạ ại diện có thẩm quyền tạii Vi t Nam.ện có thẩm quyền tại
S n ph m đản phẩm nước đó theo ẩm quyền hay ược ký kết ngàyc ch bi n và/ho c đế Việt Nam – Nhật Bản (VJEPA) được ký kết ngày ế Việt Nam – Nhật Bản (VJEPA) được ký kết ngày ặc ược ký kết ngày ản phẩm nước đó theoc s n xu t ngay trên tàu ch bi nấy chứng nhận xuất xứ ế Việt Nam – Nhật Bản (VJEPA) được ký kết ngày ế Việt Nam – Nhật Bản (VJEPA) được ký kết ngày Các v t ph m đận xuất xứ ẩm quyền hay ược ký kết ngàyc thu lược ký kết ngày ởng ưu đãi ước xuất khẩu cấpm n c thành viên đó mà không còn th c hi nực bắt đầu từ ngày 1/10/2009 ện có thẩm quyền tại
được ký kết ngàyc ch c năng ban đ u ho c không th s a ch a hay khôi ph c đứng nhận xuất xứ ầu từ ngày 1/10/2009 ặc ể chứng nhận ửa chữa hay khôi phục được và chỉ có thể ữ “cây trồng” nghĩa là tất cả các loại thực vật, bao ụ lục 1 và 2 thông tư 10/2009/TT-BTC: ược ký kết ngàyc và ch có thỉ có thể ể chứng nhận
v t b , l y làm ph tùng ho c dùng làm nguyên li u thô, ho c s d ng vào m c đíchứng nhận xuất xứ ! ấy chứng nhận xuất xứ ụ lục 1 và 2 thông tư 10/2009/TT-BTC: ặc ện có thẩm quyền tại ặc ửa chữa hay khôi phục được và chỉ có thể ụ lục 1 và 2 thông tư 10/2009/TT-BTC: ụ lục 1 và 2 thông tư 10/2009/TT-BTC: tái ch ; ế Việt Nam – Nhật Bản (VJEPA) được ký kết ngày
Ph tùng ho c nguyên li u thô thu đụ lục 1 và 2 thông tư 10/2009/TT-BTC: ặc ện có thẩm quyền tại ược ký kết ngày ại diện có thẩm quyền tạii Vi t Namc t ện có thẩm quyền tại t nh ng s n ph mừ ngày 1/10/2009 ữ “cây trồng” nghĩa là tất cả các loại thực vật, bao ản phẩm nước đó theo ẩm quyền haykhông còn th c hi n đực bắt đầu từ ngày 1/10/2009 ện có thẩm quyền tại ược ký kết ngàyc ch c năng ban đ u và không th s a ch a hay khôi ph cứng nhận xuất xứ ầu từ ngày 1/10/2009 ể chứng nhận ửa chữa hay khôi phục được và chỉ có thể ữ “cây trồng” nghĩa là tất cả các loại thực vật, bao ụ lục 1 và 2 thông tư 10/2009/TT-BTC:
được ký kết ngày c
Ph li u và ph th i có ngu n g c t quá trình s n xu t ho c gia công, baoế Việt Nam – Nhật Bản (VJEPA) được ký kết ngày ện có thẩm quyền tại ế Việt Nam – Nhật Bản (VJEPA) được ký kết ngày ản phẩm nước đó theo ối tác Kinh tế Việt Nam – Nhật Bản (VJEPA) được ký kết ngày ừ ngày 1/10/2009 ản phẩm nước đó theo ấy chứng nhận xuất xứ ặc
g m vi c khai thác m , tr ng tr t, ch t o, tinh ch , thiêu đ t và x lý ch t th i;ện có thẩm quyền tại ! ọt, chế tạo, tinh chế, thiêu đốt và xử lý chất thải; ế Việt Nam – Nhật Bản (VJEPA) được ký kết ngày ại diện có thẩm quyền tại ế Việt Nam – Nhật Bản (VJEPA) được ký kết ngày ối tác Kinh tế Việt Nam – Nhật Bản (VJEPA) được ký kết ngày ửa chữa hay khôi phục được và chỉ có thể ấy chứng nhận xuất xứ ản phẩm nước đó theo
ho c có ngu n g c t vi c tiêu dùng và ch có th v t b ho c dùng làm nguyên li uặc ối tác Kinh tế Việt Nam – Nhật Bản (VJEPA) được ký kết ngày ừ ngày 1/10/2009 ện có thẩm quyền tại ỉ có thể ể chứng nhận ứng nhận xuất xứ ! ặc ện có thẩm quyền tạithô
Hàng hoá thu được ký kết ngàyc ho c đặc ược ký kết ngàyc s n xu t tản phẩm nước đó theo ấy chứng nhận xuất xứ ại diện có thẩm quyền tạii Vi t Namện có thẩm quyền tại t các hàng hoá đừ ngày 1/10/2009 ược ký kết ngàycquy đ nh trên
Th nh t, ứ ấn đề liên quan Nh t Bận xuất xứ ản phẩm nước đó theon có th cho phép ngể chứng nhận ười xuất khẩu hàng hóa i xu t kh u hàng hóa ấy chứng nhận xuất xứ ẩm quyền hay t Vi t Namừ ngày 1/10/2009 ện có thẩm quyền tạiquy t đ nh s d ng ế Việt Nam – Nhật Bản (VJEPA) được ký kết ngày ửa chữa hay khôi phục được và chỉ có thể ụ lục 1 và 2 thông tư 10/2009/TT-BTC: 2 tiêu chí quy đ nh sau đây đ i v i hàng hóa có xu t x khôngối tác Kinh tế Việt Nam – Nhật Bản (VJEPA) được ký kết ngày ớc xuất khẩu cấp ấy chứng nhận xuất xứ ứng nhận xuất xứthu n túy:ầu từ ngày 1/10/2009
Cách m t ột : hàng hóa có hàm lược ký kết ngàyng giá tr n i đ a (“LVC”), động vật sống được sinh ra và nuôi dưỡng tại ược ký kết ngàyc tính theo công
th c quy đ nh t i, không nh h n b n mứng nhận xuất xứ ại diện có thẩm quyền tại ! ơ quan có ối tác Kinh tế Việt Nam – Nhật Bản (VJEPA) được ký kết ngày ươ quan cói ph n trăm và công đo n s n xu t cu iầu từ ngày 1/10/2009 ại diện có thẩm quyền tại ản phẩm nước đó theo ấy chứng nhận xuất xứ ối tác Kinh tế Việt Nam – Nhật Bản (VJEPA) được ký kết ngàycùng đ t o ra hàng hóa đó để chứng nhận ại diện có thẩm quyền tại ược ký kết ngàyc th c hi n ực bắt đầu từ ngày 1/10/2009 ện có thẩm quyền tại tại diện có thẩm quyền tạii Vi t Nam.ện có thẩm quyền tại
x 100 % FOB
Trong đó:
“FOB” là giá tr hàng hoá đã giao qua m n tàu, bao g m c chi phí v n t iại diện có thẩm quyền tại ản phẩm nước đó theo ận xuất xứ ản phẩm nước đó theohàng hóa t nhà s n xu t t i c ng ho c t i đ a đi m cu i cùng đ ch t hàng lên tàu;ừ ngày 1/10/2009 ản phẩm nước đó theo ấy chứng nhận xuất xứ ớc xuất khẩu cấp ản phẩm nước đó theo ặc ớc xuất khẩu cấp ể chứng nhận ối tác Kinh tế Việt Nam – Nhật Bản (VJEPA) được ký kết ngày ể chứng nhận ấy chứng nhận xuất xứ
“LVC” là hàm lược ký kết ngàyng giá tr n i đ a c a hàng hóa, động vật sống được sinh ra và nuôi dưỡng tại ủa sản phẩm nước đó theo ược ký kết ngàyc th hi n b ng t lể chứng nhận ện có thẩm quyền tại ằng tàu tạ ỷ lệ ện có thẩm quyền tại
ph n trăm; và ầu từ ngày 1/10/2009
Trang 3“VNM” là giá tr nguyên v t li u đ u vào không có xu t x đận xuất xứ ện có thẩm quyền tại ầu từ ngày 1/10/2009 ấy chứng nhận xuất xứ ứng nhận xuất xứ ược ký kết ngàyc s d ngửa chữa hay khôi phục được và chỉ có thể ụ lục 1 và 2 thông tư 10/2009/TT-BTC: trong quá trình s n xu t hàng hóa ản phẩm nước đó theo ấy chứng nhận xuất xứ
Cách 2: T t c các nguyên li u không có xu t x đấy chứng nhận xuất xứ ản phẩm nước đó theo ện có thẩm quyền tại ấy chứng nhận xuất xứ ứng nhận xuất xứ ược ký kết ngày ửa chữa hay khôi phục được và chỉ có thể ụ lục 1 và 2 thông tư 10/2009/TT-BTC: c s d ng trongquá trình s n xu t ra hàng hóa t iản phẩm nước đó theo ấy chứng nhận xuất xứ ại diện có thẩm quyền tại Vi t Namện có thẩm quyền tại tr i qua m t quá trình chuy n đ i mãản phẩm nước đó theo ộng vật sống được sinh ra và nuôi dưỡng tại ể chứng nhận ổi mã
s hàng hóa (g i là CTC) c p đ 4 s (chuy n đ i nhóm) theo H th ng hài hòa.ối tác Kinh tế Việt Nam – Nhật Bản (VJEPA) được ký kết ngày ọt, chế tạo, tinh chế, thiêu đốt và xử lý chất thải; ởng ưu đãi ấy chứng nhận xuất xứ ộng vật sống được sinh ra và nuôi dưỡng tại ối tác Kinh tế Việt Nam – Nhật Bản (VJEPA) được ký kết ngày ể chứng nhận ổi mã ện có thẩm quyền tại ối tác Kinh tế Việt Nam – Nhật Bản (VJEPA) được ký kết ngày(“H th ng hài hòa” là H th ng mà Quy t c s n ph m c th nêu t i Ph l c 2 xâyện có thẩm quyền tại ối tác Kinh tế Việt Nam – Nhật Bản (VJEPA) được ký kết ngày ện có thẩm quyền tại ối tác Kinh tế Việt Nam – Nhật Bản (VJEPA) được ký kết ngày ắc xuất xứ ản phẩm nước đó theo ẩm quyền hay ụ lục 1 và 2 thông tư 10/2009/TT-BTC: ể chứng nhận ại diện có thẩm quyền tại ụ lục 1 và 2 thông tư 10/2009/TT-BTC: ụ lục 1 và 2 thông tư 10/2009/TT-BTC:
d ng d a trên h th ng đóực bắt đầu từ ngày 1/10/2009 ực bắt đầu từ ngày 1/10/2009 ện có thẩm quyền tại ối tác Kinh tế Việt Nam – Nhật Bản (VJEPA) được ký kết ngày )
Th hai ứ , hàng hóa thu c danh m c Quy t c s n ph m c th sẽ không ápộng vật sống được sinh ra và nuôi dưỡng tại ụ lục 1 và 2 thông tư 10/2009/TT-BTC: ắc xuất xứ ản phẩm nước đó theo ẩm quyền hay ụ lục 1 và 2 thông tư 10/2009/TT-BTC: ể chứng nhận
d ng quy đ nh ụ lục 1 và 2 thông tư 10/2009/TT-BTC: th nh tứng nhận xuất xứ ấy chứng nhận xuất xứ Hàng hóa này sẽ được ký kết ngàyc coi là có xu t x n u đáp ng quy t cấy chứng nhận xuất xứ ứng nhận xuất xứ ế Việt Nam – Nhật Bản (VJEPA) được ký kết ngày ứng nhận xuất xứ ắc xuất xứ
s n ph m c th quy đ nh t i Ph l c 2ản phẩm nước đó theo ẩm quyền hay ụ lục 1 và 2 thông tư 10/2009/TT-BTC: ể chứng nhận ại diện có thẩm quyền tại ụ lục 1 và 2 thông tư 10/2009/TT-BTC: ụ lục 1 và 2 thông tư 10/2009/TT-BTC:
xu t x c a m t nấy chứng nhận xuất xứ ứng nhận xuất xứ ủa sản phẩm nước đó theo ộng vật sống được sinh ra và nuôi dưỡng tại ước xuất khẩu cấpc thành viên n u:ế Việt Nam – Nhật Bản (VJEPA) được ký kết ngày
Đ i v i hàng hóa thu c các chối tác Kinh tế Việt Nam – Nhật Bản (VJEPA) được ký kết ngày ớc xuất khẩu cấp ộng vật sống được sinh ra và nuôi dưỡng tại ươ quan cóng 16, 19, 20, 22, 23, t chừ ngày 1/10/2009 ươ quan cóng 28 đ nế Việt Nam – Nhật Bản (VJEPA) được ký kết ngày
chươ quan cóng 49, và t chừ ngày 1/10/2009 ươ quan cóng 64 đ n chế Việt Nam – Nhật Bản (VJEPA) được ký kết ngày ươ quan cóng 97 thu c H th ng Hài hoà, t ng giá tr c aộng vật sống được sinh ra và nuôi dưỡng tại ện có thẩm quyền tại ối tác Kinh tế Việt Nam – Nhật Bản (VJEPA) được ký kết ngày ổi mã ủa sản phẩm nước đó theonguyên li u không có xu t x không đ t tiêu chí xu t x CTC đện có thẩm quyền tại ấy chứng nhận xuất xứ ứng nhận xuất xứ ại diện có thẩm quyền tại ấy chứng nhận xuất xứ ứng nhận xuất xứ ược ký kết ngày ửa chữa hay khôi phục được và chỉ có thể ụ lục 1 và 2 thông tư 10/2009/TT-BTC: c s d ng đ s nể chứng nhận ản phẩm nước đó theo
xu t ra hàng hóa đó không vấy chứng nhận xuất xứ ược ký kết ngàyt quá mười xuất khẩu hàng hóa i ph n trăm giá tr FOB c a hàng hóa đó; ầu từ ngày 1/10/2009 ủa sản phẩm nước đó theo
Đ i v i hàng hóa thu c các chối tác Kinh tế Việt Nam – Nhật Bản (VJEPA) được ký kết ngày ớc xuất khẩu cấp ộng vật sống được sinh ra và nuôi dưỡng tại ươ quan cóng 9, 18 và 21 thu c H th ng Hài hoà, t ngộng vật sống được sinh ra và nuôi dưỡng tại ện có thẩm quyền tại ối tác Kinh tế Việt Nam – Nhật Bản (VJEPA) được ký kết ngày ổi mãgiá tr c a nguyên li u không có xu t x không đ t tiêu chí xu t x CTC đủa sản phẩm nước đó theo ện có thẩm quyền tại ấy chứng nhận xuất xứ ứng nhận xuất xứ ại diện có thẩm quyền tại ấy chứng nhận xuất xứ ứng nhận xuất xứ ược ký kết ngàyc sửa chữa hay khôi phục được và chỉ có thể
d ng đ s n xu t ra hàng hóa đó không vụ lục 1 và 2 thông tư 10/2009/TT-BTC: ể chứng nhận ản phẩm nước đó theo ấy chứng nhận xuất xứ ược ký kết ngàyt quá mười xuất khẩu hàng hóa i ph n trăm ho c b y ph nầu từ ngày 1/10/2009 ặc ản phẩm nước đó theo ầu từ ngày 1/10/2009.trăm giá tr FOB c a hàng hóa, nh quy đ nh t i Ph l c 2; ho c ủa sản phẩm nước đó theo ư ại diện có thẩm quyền tại ụ lục 1 và 2 thông tư 10/2009/TT-BTC: ụ lục 1 và 2 thông tư 10/2009/TT-BTC: ặc
Đ i v i hàng hóa thu c chối tác Kinh tế Việt Nam – Nhật Bản (VJEPA) được ký kết ngày ớc xuất khẩu cấp ộng vật sống được sinh ra và nuôi dưỡng tại ươ quan cóng 50 đ n chế Việt Nam – Nhật Bản (VJEPA) được ký kết ngày ươ quan cóng 63 thu c H th ng hài hòa,ộng vật sống được sinh ra và nuôi dưỡng tại ện có thẩm quyền tại ối tác Kinh tế Việt Nam – Nhật Bản (VJEPA) được ký kết ngày
tr ng lọt, chế tạo, tinh chế, thiêu đốt và xử lý chất thải; ược ký kết ngàyng c a nguyên li u không có xu t x không đ t tiêu chí xu t x CTC đủa sản phẩm nước đó theo ện có thẩm quyền tại ấy chứng nhận xuất xứ ứng nhận xuất xứ ại diện có thẩm quyền tại ấy chứng nhận xuất xứ ứng nhận xuất xứ ược ký kết ngàyc
s d ng đ s n xu t ra hàng hóa đó không vửa chữa hay khôi phục được và chỉ có thể ụ lục 1 và 2 thông tư 10/2009/TT-BTC: ể chứng nhận ản phẩm nước đó theo ấy chứng nhận xuất xứ ược ký kết ngàyt quá mười xuất khẩu hàng hóa i ph n trăm c a t ngầu từ ngày 1/10/2009 ủa sản phẩm nước đó theo ổi mã
tr ng lọt, chế tạo, tinh chế, thiêu đốt và xử lý chất thải; ược ký kết ngàyng hàng hóa
Ngoài ra, hàng hóa ph i đáp ng t t c các tiêu chí khác quy đ nh trong phản phẩm nước đó theo ứng nhận xuất xứ ấy chứng nhận xuất xứ ản phẩm nước đó theo ụ lục 1 và 2 thông tư 10/2009/TT-BTC:
l cụ lục 1 và 2 thông tư 10/2009/TT-BTC: 1 đ để chứng nhận ược ký kết ngàyc công nh n là hàng hoá có xu t x ận xuất xứ ấy chứng nhận xuất xứ ứng nhận xuất xứ
Th t , ứ ư, tính theo nguyên t c c ng g p Nguyên li u có xu t x ắc xuất xứ ộng vật sống được sinh ra và nuôi dưỡng tại ộng vật sống được sinh ra và nuôi dưỡng tại ện có thẩm quyền tại ấy chứng nhận xuất xứ ứng nhận xuất xứ t i Vi t Namại diện có thẩm quyền tại ện có thẩm quyền tại được ký kết ngàyc
s d ng đ s n xu t ra hàng hoá Nh t B n đửa chữa hay khôi phục được và chỉ có thể ụ lục 1 và 2 thông tư 10/2009/TT-BTC: ể chứng nhận ản phẩm nước đó theo ấy chứng nhận xuất xứ ởng ưu đãi ận xuất xứ ản phẩm nước đó theo ược ký kết ngàyc coi là nguyên li u có xu t x tện có thẩm quyền tại ấy chứng nhận xuất xứ ứng nhận xuất xứ ừ ngày 1/10/2009
Vi t Namện có thẩm quyền tại t c là n i di n ra công đo n gia công, ch bi n hàng hoá đó ứng nhận xuất xứ ơ quan có ễn ra công đoạn gia công, chế biến hàng hoá đó ại diện có thẩm quyền tại ế Việt Nam – Nhật Bản (VJEPA) được ký kết ngày ế Việt Nam – Nhật Bản (VJEPA) được ký kết ngày
Th năm, ứ mộng vật sống được sinh ra và nuôi dưỡng tạit hàng hóa được ký kết ngàyc coi là không đáp ng tiêu chí CTC ho c tiêu chí côngứng nhận xuất xứ ặc
Trang 4đo n gia công ch bi n hàng hoá n u ch th c hi n nh ng công đo n sau:ại diện có thẩm quyền tại ế Việt Nam – Nhật Bản (VJEPA) được ký kết ngày ế Việt Nam – Nhật Bản (VJEPA) được ký kết ngày ế Việt Nam – Nhật Bản (VJEPA) được ký kết ngày ỉ có thể ực bắt đầu từ ngày 1/10/2009 ện có thẩm quyền tại ữ “cây trồng” nghĩa là tất cả các loại thực vật, bao ại diện có thẩm quyền tại
Nh ng công đo n b o qu n đ gi cho hàng hóa trong tình tr ng t t trongữ “cây trồng” nghĩa là tất cả các loại thực vật, bao ại diện có thẩm quyền tại ản phẩm nước đó theo ản phẩm nước đó theo ể chứng nhận ữ “cây trồng” nghĩa là tất cả các loại thực vật, bao ại diện có thẩm quyền tại ối tác Kinh tế Việt Nam – Nhật Bản (VJEPA) được ký kết ngàyquá trình v n chuy n và l u kho (nh s y khô, làm đông l nh, ngâm mu i) và cácận xuất xứ ể chứng nhận ư ư ấy chứng nhận xuất xứ ại diện có thẩm quyền tại ối tác Kinh tế Việt Nam – Nhật Bản (VJEPA) được ký kết ngàycông đo n tại diện có thẩm quyền tại ươ quan cóng tực bắt đầu từ ngày 1/10/2009
Thay đ i bao bì, tháo d và l p ghép các ki n hàngổi mã ỡng tại ắc xuất xứ ện có thẩm quyền tại
Tháo r iời xuất khẩu hàng hóa
Đóng vào chai, thùng, h p và các công đo n đóng gói bao bì đ n gi n khácộng vật sống được sinh ra và nuôi dưỡng tại ại diện có thẩm quyền tại ơ quan có ản phẩm nước đó theo
T p h p l i các linh ki n và ph tùng đận xuất xứ ợc ký kết ngày ại diện có thẩm quyền tại ện có thẩm quyền tại ụ lục 1 và 2 thông tư 10/2009/TT-BTC: ược ký kết ngàyc phân lo i cùng mã v i hàng hoáại diện có thẩm quyền tại ớc xuất khẩu cấptheo Quy t c 2(a) c a Quy t c chung v gi i thích H th ng Hài hoà;ắc xuất xứ ủa sản phẩm nước đó theo ắc xuất xứ ền hay ản phẩm nước đó theo ện có thẩm quyền tại ối tác Kinh tế Việt Nam – Nhật Bản (VJEPA) được ký kết ngày
S p x p đ n thu n các b s n ph m l i v i nhauắc xuất xứ ế Việt Nam – Nhật Bản (VJEPA) được ký kết ngày ơ quan có ầu từ ngày 1/10/2009 ộng vật sống được sinh ra và nuôi dưỡng tại ản phẩm nước đó theo ẩm quyền hay ại diện có thẩm quyền tại ớc xuất khẩu cấp
K t h p nh ng công đo n đế Việt Nam – Nhật Bản (VJEPA) được ký kết ngày ợc ký kết ngày ữ “cây trồng” nghĩa là tất cả các loại thực vật, bao ại diện có thẩm quyền tại ược ký kết ngàyc đ c p tền hay ận xuất xứ ừ ngày 1/10/2009 trên
Th sáu, ứ hàng hoá sẽ được ký kết ngàyc hưởng ưu đãing u đãi thu quan n u đáp ng nh ng quy đ như ế Việt Nam – Nhật Bản (VJEPA) được ký kết ngày ế Việt Nam – Nhật Bản (VJEPA) được ký kết ngày ứng nhận xuất xứ ữ “cây trồng” nghĩa là tất cả các loại thực vật, bao
c a ph l c này và đủa sản phẩm nước đó theo ụ lục 1 và 2 thông tư 10/2009/TT-BTC: ụ lục 1 và 2 thông tư 10/2009/TT-BTC: ược ký kết ngàyc v n chuy n tr c ti p t Vi t Nam t i Nh t B n Các trận xuất xứ ể chứng nhận ực bắt đầu từ ngày 1/10/2009 ế Việt Nam – Nhật Bản (VJEPA) được ký kết ngày ừ ngày 1/10/2009 ện có thẩm quyền tại ớc xuất khẩu cấp ận xuất xứ ản phẩm nước đó theo ười xuất khẩu hàng hóa ng
h p sau đợc ký kết ngày ược ký kết ngàyc coi là v n chuy n tr c ti p:ận xuất xứ ể chứng nhận ực bắt đầu từ ngày 1/10/2009 ế Việt Nam – Nhật Bản (VJEPA) được ký kết ngày
Hàng hóa được ký kết ngày ận xuất xức v n chuy n th ng ể chứng nhận ẳng t Vi t Nam sang Nh t B n.ừ ngày 1/10/2009 ện có thẩm quyền tại ận xuất xứ ản phẩm nước đó theo
Hàng hóa được ký kết ngàyc v n chuy n qua m t hay nhi u nận xuất xứ ể chứng nhận ộng vật sống được sinh ra và nuôi dưỡng tại ền hay ước xuất khẩu cấpc không ph i là ản phẩm nước đó theo Vi t Namện có thẩm quyền tạihay Nh t B nận xuất xứ ản phẩm nước đó theo , v i đi u ki n hàng hoá đó ch quá c nh ho c l u kho t m th i, dớc xuất khẩu cấp ền hay ện có thẩm quyền tại ỉ có thể ản phẩm nước đó theo ặc ư ại diện có thẩm quyền tại ời xuất khẩu hàng hóa ỡng tạihàng, b c l i hàng, và nh ng công vi c khác nh m b o qu n hàng hoá trong tìnhối tác Kinh tế Việt Nam – Nhật Bản (VJEPA) được ký kết ngày ại diện có thẩm quyền tại ữ “cây trồng” nghĩa là tất cả các loại thực vật, bao ện có thẩm quyền tại ằng tàu tạ ản phẩm nước đó theo ản phẩm nước đó theo
tr ng t t ại diện có thẩm quyền tại ối tác Kinh tế Việt Nam – Nhật Bản (VJEPA) được ký kết ngày
Th b y, ứ ảy, v t li u đóng gói và bao gói:ận xuất xứ ện có thẩm quyền tại
V t li u đóng gói và bao gói đ chuyên ch và v n chuy n hàng hóa sẽ khôngận xuất xứ ện có thẩm quyền tại ể chứng nhận ởng ưu đãi ận xuất xứ ể chứng nhận
được ký kết ngàyc tính đ n khi xác đ nh xu t x c a hàng hóa.ế Việt Nam – Nhật Bản (VJEPA) được ký kết ngày ấy chứng nhận xuất xứ ứng nhận xuất xứ ủa sản phẩm nước đó theo
V t li u đóng gói và bao gói ch a đ ng hàng hóa dùng đ bán l , khi đận xuất xứ ện có thẩm quyền tại ứng nhận xuất xứ ực bắt đầu từ ngày 1/10/2009 ể chứng nhận ẻ, khi được ược ký kết ngàycphân lo i cùng v i hàng hóa đó, sẽ không đại diện có thẩm quyền tại ớc xuất khẩu cấp ược ký kết ngàyc tính đ n khi xác đ nh xu t x hàngế Việt Nam – Nhật Bản (VJEPA) được ký kết ngày ấy chứng nhận xuất xứ ứng nhận xuất xứhoá theo tiêu chí CTC
Trười xuất khẩu hàng hóa ng h p xác đ nh xu t x hàng hóa theo tiêu chí LVC, giá tr c a v t li uợc ký kết ngày ấy chứng nhận xuất xứ ứng nhận xuất xứ ủa sản phẩm nước đó theo ận xuất xứ ện có thẩm quyền tạiđóng gói và bao gói ch a đ ng hàng hóa đ bán l sẽ đứng nhận xuất xứ ực bắt đầu từ ngày 1/10/2009 ể chứng nhận ẻ, khi được ược ký kết ngàyc xét đ n nh là nguyênế Việt Nam – Nhật Bản (VJEPA) được ký kết ngày ư
li u có xu t x ho c không có xu t x , tùy theo t ng trện có thẩm quyền tại ấy chứng nhận xuất xứ ứng nhận xuất xứ ặc ấy chứng nhận xuất xứ ứng nhận xuất xứ ừ ngày 1/10/2009 ười xuất khẩu hàng hóa ng h p, khi tính hàm lợc ký kết ngày ược ký kết ngàyngLVC c a hàng hóa.ủa sản phẩm nước đó theo
Th b y ứ ảy, , ph ki n, ph tùng, d ng c và tài li u hụ lục 1 và 2 thông tư 10/2009/TT-BTC: ện có thẩm quyền tại ụ lục 1 và 2 thông tư 10/2009/TT-BTC: ụ lục 1 và 2 thông tư 10/2009/TT-BTC: ụ lục 1 và 2 thông tư 10/2009/TT-BTC: ện có thẩm quyền tại ước xuất khẩu cấpng d n ho c tài li u mang tínhẫu ặc ện có thẩm quyền tạithông tin khác:
Trang 5Trười xuất khẩu hàng hóa ng h p xác đ nh xu t x hàng hóa theo tiêu chí CTC ho c tiêu chí côngợc ký kết ngày ấy chứng nhận xuất xứ ứng nhận xuất xứ ặc
đo n gia công ch bi n hàng hoá, các ph ki n, ph tùng, d ng c và các tài li uại diện có thẩm quyền tại ế Việt Nam – Nhật Bản (VJEPA) được ký kết ngày ế Việt Nam – Nhật Bản (VJEPA) được ký kết ngày ụ lục 1 và 2 thông tư 10/2009/TT-BTC: ện có thẩm quyền tại ụ lục 1 và 2 thông tư 10/2009/TT-BTC: ụ lục 1 và 2 thông tư 10/2009/TT-BTC: ụ lục 1 và 2 thông tư 10/2009/TT-BTC: ện có thẩm quyền tại
được ký kết ngàyc tính đ n khi xác đ nh xu t x hàng hóa, v i đi u ki n là: ế Việt Nam – Nhật Bản (VJEPA) được ký kết ngày ấy chứng nhận xuất xứ ứng nhận xuất xứ ớc xuất khẩu cấp ền hay ện có thẩm quyền tại
o Các ph ki n, ph tùng, d ng c và các tài li u hụ lục 1 và 2 thông tư 10/2009/TT-BTC: ện có thẩm quyền tại ụ lục 1 và 2 thông tư 10/2009/TT-BTC: ụ lục 1 và 2 thông tư 10/2009/TT-BTC: ụ lục 1 và 2 thông tư 10/2009/TT-BTC: ện có thẩm quyền tại ước xuất khẩu cấpng d n ho c tài li u mangẫu ặc ện có thẩm quyền tạitính thông tin khác được ký kết ngày ận xuất xức l p hóa đ n chung v i hàng hóa đó; vàơ quan có ớc xuất khẩu cấp
o Các ph ki n, ph tùng, d ng c và các tài li u hụ lục 1 và 2 thông tư 10/2009/TT-BTC: ện có thẩm quyền tại ụ lục 1 và 2 thông tư 10/2009/TT-BTC: ụ lục 1 và 2 thông tư 10/2009/TT-BTC: ụ lục 1 và 2 thông tư 10/2009/TT-BTC: ện có thẩm quyền tại ước xuất khẩu cấpng d n ho c tài li uẫu ặc ện có thẩm quyền tạimang tính thông tin khác có s lối tác Kinh tế Việt Nam – Nhật Bản (VJEPA) được ký kết ngày ược ký kết ngàyng và giá tr phù h p v i hàng hóa.ợc ký kết ngày ớc xuất khẩu cấp
Trười xuất khẩu hàng hóa ng h p xác đ nh xu t x hàng hóa theo tiêu chí LVC, giá tr c a các phợc ký kết ngày ấy chứng nhận xuất xứ ứng nhận xuất xứ ủa sản phẩm nước đó theo ụ lục 1 và 2 thông tư 10/2009/TT-BTC:
ki n, ph tùng, d ng c và các tài li u hện có thẩm quyền tại ụ lục 1 và 2 thông tư 10/2009/TT-BTC: ụ lục 1 và 2 thông tư 10/2009/TT-BTC: ụ lục 1 và 2 thông tư 10/2009/TT-BTC: ện có thẩm quyền tại ước xuất khẩu cấpng d n ho c tài li u mang tính thông tinẫu ặc ện có thẩm quyền tạikhác đi kèm theo hàng hoá đó sẽ được ký kết ngàyc tính là giá tr nguyên li u có xu t x ho c giáện có thẩm quyền tại ấy chứng nhận xuất xứ ứng nhận xuất xứ ặc
tr nguyên li u không có xu t x , tùy theo t ng trện có thẩm quyền tại ấy chứng nhận xuất xứ ứng nhận xuất xứ ừ ngày 1/10/2009 ười xuất khẩu hàng hóa ng h p, khi tính hàm lợc ký kết ngày ược ký kết ngàyng LVC
Th tám ứ , các y u t gián ti p đế Việt Nam – Nhật Bản (VJEPA) được ký kết ngày ối tác Kinh tế Việt Nam – Nhật Bản (VJEPA) được ký kết ngày ế Việt Nam – Nhật Bản (VJEPA) được ký kết ngày ược ký kết ngàyc coi là nguyên li u có xu t x cho dù cácện có thẩm quyền tại ấy chứng nhận xuất xứ ứng nhận xuất xứ
y u t đó đế Việt Nam – Nhật Bản (VJEPA) được ký kết ngày ối tác Kinh tế Việt Nam – Nhật Bản (VJEPA) được ký kết ngày ược ký kết ngày ản phẩm nước đó theoc s n xu t t b t kỳ n i nào Cấy chứng nhận xuất xứ ừ ngày 1/10/2009 ấy chứng nhận xuất xứ ơ quan có ác y u t gián ti p là nh ng hàng hóaế Việt Nam – Nhật Bản (VJEPA) được ký kết ngày ối tác Kinh tế Việt Nam – Nhật Bản (VJEPA) được ký kết ngày ế Việt Nam – Nhật Bản (VJEPA) được ký kết ngày ữ “cây trồng” nghĩa là tất cả các loại thực vật, bao
được ký kết ngàyc s d ng trong quá trình s n xu t, th nghi m ho c ki m tra hàng hóa đóửa chữa hay khôi phục được và chỉ có thể ụ lục 1 và 2 thông tư 10/2009/TT-BTC: ản phẩm nước đó theo ấy chứng nhận xuất xứ ửa chữa hay khôi phục được và chỉ có thể ện có thẩm quyền tại ặc ể chứng nhận
nh ng không còn n m l i trong hàng hóa đó, ho c là nh ng hàng hóa đư ằng tàu tạ ại diện có thẩm quyền tại ặc ữ “cây trồng” nghĩa là tất cả các loại thực vật, bao ược ký kết ngày ửa chữa hay khôi phục được và chỉ có thể ụ lục 1 và 2 thông tư 10/2009/TT-BTC: c s d ngtrong quá trình b o trì nhà xản phẩm nước đó theo ưởng ưu đãing ho c trong quá trình v n hành nh ng thi t b liênặc ận xuất xứ ữ “cây trồng” nghĩa là tất cả các loại thực vật, bao ế Việt Nam – Nhật Bản (VJEPA) được ký kết ngàyquan đ n quá trình s n xu t ra hàng hóa đó, bao g m:ế Việt Nam – Nhật Bản (VJEPA) được ký kết ngày ản phẩm nước đó theo ấy chứng nhận xuất xứ
Nhiên li u và năng lện có thẩm quyền tại ược ký kết ngàyng;
D ng c , khuôn r p và khuôn đúc;ụ lục 1 và 2 thông tư 10/2009/TT-BTC: ụ lục 1 và 2 thông tư 10/2009/TT-BTC: ận xuất xứ
Ph tùng và nguyên v t li u s d ng đ b o dụ lục 1 và 2 thông tư 10/2009/TT-BTC: ận xuất xứ ện có thẩm quyền tại ửa chữa hay khôi phục được và chỉ có thể ụ lục 1 và 2 thông tư 10/2009/TT-BTC: ể chứng nhận ản phẩm nước đó theo ưỡng tạing thi t b và nhà xế Việt Nam – Nhật Bản (VJEPA) được ký kết ngày ưởng ưu đãing;
D u nh n, ch t bôi tr n, h p ch t và các nguyên li u khác dùng trong quáầu từ ngày 1/10/2009 ời xuất khẩu hàng hóa ấy chứng nhận xuất xứ ơ quan có ợc ký kết ngày ấy chứng nhận xuất xứ ện có thẩm quyền tạitrình s n xu t ho c quá trình v n hành thi t b và nhà xản phẩm nước đó theo ấy chứng nhận xuất xứ ặc ận xuất xứ ế Việt Nam – Nhật Bản (VJEPA) được ký kết ngày ưởng ưu đãing;
o đ) Găng tay, kính, giày dép, qu n áo, các thi t b an toàn;ầu từ ngày 1/10/2009 ế Việt Nam – Nhật Bản (VJEPA) được ký kết ngày
Các thi t b , d ng c và máy móc dùng đ th nghi m ho c ki m tra hàngế Việt Nam – Nhật Bản (VJEPA) được ký kết ngày ụ lục 1 và 2 thông tư 10/2009/TT-BTC: ụ lục 1 và 2 thông tư 10/2009/TT-BTC: ể chứng nhận ửa chữa hay khôi phục được và chỉ có thể ện có thẩm quyền tại ặc ể chứng nhậnhoá;
ch t xúc tác và dung môi;ấy chứng nhận xuất xứ
B t kỳ nguyên li u nào khác không còn n m l i trong hàng hóa nh ng vi c sấy chứng nhận xuất xứ ện có thẩm quyền tại ằng tàu tạ ại diện có thẩm quyền tại ư ện có thẩm quyền tại ửa chữa hay khôi phục được và chỉ có thể
d ng chúng ph i đụ lục 1 và 2 thông tư 10/2009/TT-BTC: ản phẩm nước đó theo ược ký kết ngàyc ch ng minh là c n thi t trong quá trình s n xu t ra hàng hóaứng nhận xuất xứ ầu từ ngày 1/10/2009 ế Việt Nam – Nhật Bản (VJEPA) được ký kết ngày ản phẩm nước đó theo ấy chứng nhận xuất xứ
Trang 6Th chín ứ , vi c xác đ nh nguyên v t li u gi ng nhau và có th thay th nhau cóện có thẩm quyền tại ận xuất xứ ện có thẩm quyền tại ối tác Kinh tế Việt Nam – Nhật Bản (VJEPA) được ký kết ngày ể chứng nhận ế Việt Nam – Nhật Bản (VJEPA) được ký kết ngày
ph i là nguyên v t li u có xu t x hay không sẽ đản phẩm nước đó theo ận xuất xứ ện có thẩm quyền tại ấy chứng nhận xuất xứ ứng nhận xuất xứ ược ký kết ngàyc th c hi n b ng cách áp d ngực bắt đầu từ ngày 1/10/2009 ện có thẩm quyền tại ằng tàu tạ ụ lục 1 và 2 thông tư 10/2009/TT-BTC: các nguyên t c k toán v qu n lý kho đang đắc xuất xứ ế Việt Nam – Nhật Bản (VJEPA) được ký kết ngày ền hay ản phẩm nước đó theo ược ký kết ngày ửa chữa hay khôi phục được và chỉ có thể ụ lục 1 và 2 thông tư 10/2009/TT-BTC: c s d ng r ng rãi t i Vi t Nam.ộng vật sống được sinh ra và nuôi dưỡng tại ại diện có thẩm quyền tại ện có thẩm quyền tại
1.1.3 Th t c c p C/O form VJ ủ tục cấp C/O form VJ ục cấp C/O form VJ ấn đề liên quan
Các t ch c c p C/O trong trổi mã ứng nhận xuất xứ ấy chứng nhận xuất xứ ười xuất khẩu hàng hóa ng h p này đợc ký kết ngày ược ký kết ngàyc li t kê theo b ng dện có thẩm quyền tại ản phẩm nước đó theo ước xuất khẩu cấpi đây:
1 Phòng qu n lý Xu t nh p kh u khu v c Hà N iản phẩm nước đó theo ấy chứng nhận xuất xứ ận xuất xứ ẩm quyền hay ực bắt đầu từ ngày 1/10/2009 ộng vật sống được sinh ra và nuôi dưỡng tại 01
2 Phòng qu n lý Xu t nh p kh u khu v c TP H Chí Minhản phẩm nước đó theo ấy chứng nhận xuất xứ ận xuất xứ ẩm quyền hay ực bắt đầu từ ngày 1/10/2009 02
3 Phòng qu n lý Xu t nh p kh u khu v c Đà N ngản phẩm nước đó theo ấy chứng nhận xuất xứ ận xuất xứ ẩm quyền hay ực bắt đầu từ ngày 1/10/2009 ẵng 03
4 Phòng qu n lý Xu t nh p kh u khu v c Đ ng Naiản phẩm nước đó theo ấy chứng nhận xuất xứ ận xuất xứ ẩm quyền hay ực bắt đầu từ ngày 1/10/2009 04
5 Phòng qu n lý Xu t nh p kh u khu v c H i Phòngản phẩm nước đó theo ấy chứng nhận xuất xứ ận xuất xứ ẩm quyền hay ực bắt đầu từ ngày 1/10/2009 ản phẩm nước đó theo 05
6 Phòng qu n lý Xu t nh p kh u khu v c Bình Dản phẩm nước đó theo ấy chứng nhận xuất xứ ận xuất xứ ẩm quyền hay ực bắt đầu từ ngày 1/10/2009 ươ quan cóng 06
7 Phòng qu n lý Xu t nh p kh u khu v c Vũng Tàuản phẩm nước đó theo ấy chứng nhận xuất xứ ận xuất xứ ẩm quyền hay ực bắt đầu từ ngày 1/10/2009 07
8 Phòng qu n lý Xu t nh p kh u khu v c L ng S nản phẩm nước đó theo ấy chứng nhận xuất xứ ận xuất xứ ẩm quyền hay ực bắt đầu từ ngày 1/10/2009 ại diện có thẩm quyền tại ơ quan có 08
9 Phòng qu n lý Xu t nh p kh u khu v c Qu ng Ninhản phẩm nước đó theo ấy chứng nhận xuất xứ ận xuất xứ ẩm quyền hay ực bắt đầu từ ngày 1/10/2009 ản phẩm nước đó theo 09
10 Phòng qu n lý Xu t nh p kh u khu v c Lào Caiản phẩm nước đó theo ấy chứng nhận xuất xứ ận xuất xứ ẩm quyền hay ực bắt đầu từ ngày 1/10/2009 71
11 Phòng qu n lý Xu t nh p kh u khu v c Thái Bìnhản phẩm nước đó theo ấy chứng nhận xuất xứ ận xuất xứ ẩm quyền hay ực bắt đầu từ ngày 1/10/2009 72
12 Phòng qu n lý Xu t nh p kh u khu v c Thanh Hoáản phẩm nước đó theo ấy chứng nhận xuất xứ ận xuất xứ ẩm quyền hay ực bắt đầu từ ngày 1/10/2009 73
13 Phòng qu n lý Xu t nh p kh u khu v c Ngh Anản phẩm nước đó theo ấy chứng nhận xuất xứ ận xuất xứ ẩm quyền hay ực bắt đầu từ ngày 1/10/2009 ện có thẩm quyền tại 74
14 Phòng qu n lý Xu t nh p kh u khu v c Ti n Giangản phẩm nước đó theo ấy chứng nhận xuất xứ ận xuất xứ ẩm quyền hay ực bắt đầu từ ngày 1/10/2009 ền hay 75
15 Phòng qu n lý Xu t nh p kh u khu v c C n Thản phẩm nước đó theo ấy chứng nhận xuất xứ ận xuất xứ ẩm quyền hay ực bắt đầu từ ngày 1/10/2009 ầu từ ngày 1/10/2009 ơ quan có 76
16 Phòng qu n lý Xu t nh p kh u khu v c H i Dản phẩm nước đó theo ấy chứng nhận xuất xứ ận xuất xứ ẩm quyền hay ực bắt đầu từ ngày 1/10/2009 ản phẩm nước đó theo ươ quan cóng 77
Trang 7B ư, ớc 1: c 1: Đăng ký h s th ồ sơ thương nhân ơ thương nhân ư, ơ thương nhân ng nhân
Người xuất khẩu hàng hóa i đ ngh c p C/O ch đền hay ấy chứng nhận xuất xứ ỉ có thể ược ký kết ngàyc xem xét c p C/O t i n i đã đăng ký h sấy chứng nhận xuất xứ ại diện có thẩm quyền tại ơ quan có ơ quan có
thươ quan cóng nhân sau khi đã hoàn thành th t c đăng ký h s thủa sản phẩm nước đó theo ụ lục 1 và 2 thông tư 10/2009/TT-BTC: ơ quan có ươ quan cóng nhân H sơ quan có
Đăng ký m u ch ký c a ngẫu ữ “cây trồng” nghĩa là tất cả các loại thực vật, bao ủa sản phẩm nước đó theo ười xuất khẩu hàng hóa ược ký kết ngày ủa sản phẩm nước đó theoi đ c y quy n ký Đ n đ ngh c p C/O vàền hay ơ quan có ền hay ấy chứng nhận xuất xứcon d u c a thấy chứng nhận xuất xứ ủa sản phẩm nước đó theo ươ quan cóng nhân;
Gi y ch ng nh n đăng ký kinh doanh c a thấy chứng nhận xuất xứ ứng nhận xuất xứ ận xuất xứ ủa sản phẩm nước đó theo ươ quan cóng nhân (b n sao có d u saoản phẩm nước đó theo ấy chứng nhận xuất xứ
y b n chính);ản phẩm nước đó theo
Gi y ch ng nh n đăng ký mã s thu (b n sao có d u sao y b n chính);ấy chứng nhận xuất xứ ứng nhận xuất xứ ận xuất xứ ối tác Kinh tế Việt Nam – Nhật Bản (VJEPA) được ký kết ngày ế Việt Nam – Nhật Bản (VJEPA) được ký kết ngày ản phẩm nước đó theo ấy chứng nhận xuất xứ ản phẩm nước đó theo
Danh m c các c s s n xu t (n u có) c a thụ lục 1 và 2 thông tư 10/2009/TT-BTC: ơ quan có ởng ưu đãi ản phẩm nước đó theo ấy chứng nhận xuất xứ ế Việt Nam – Nhật Bản (VJEPA) được ký kết ngày ủa sản phẩm nước đó theo ươ quan cóng nhân
M i thay đ i trong h s thọt, chế tạo, tinh chế, thiêu đốt và xử lý chất thải; ổi mã ơ quan có ươ quan cóng nhân ph i đản phẩm nước đó theo ược ký kết ngàyc thông báo cho T ch c c pổi mã ứng nhận xuất xứ ấy chứng nhận xuất xứC/O n i đã đăng ký trơ quan có ước xuất khẩu cấpc khi đ ngh c p C/O Trong trền hay ấy chứng nhận xuất xứ ười xuất khẩu hàng hóa ng h p không có thayợc ký kết ngày
đ i, h s thổi mã ơ quan có ươ quan cóng nhân v n ph i đẫu ản phẩm nước đó theo ược ký kết ngàyc c p nh t hai (02) năm m t l n.ận xuất xứ ận xuất xứ ộng vật sống được sinh ra và nuôi dưỡng tại ầu từ ngày 1/10/2009
Trong trười xuất khẩu hàng hóa ng h p mu n đợc ký kết ngày ối tác Kinh tế Việt Nam – Nhật Bản (VJEPA) được ký kết ngày ược ký kết ngàyc c p C/O t i n i c p khác v i n i đã đăng ký hấy chứng nhận xuất xứ ại diện có thẩm quyền tại ơ quan có ấy chứng nhận xuất xứ ớc xuất khẩu cấp ơ quan có
s thơ quan có ươ quan cóng nhân trước xuất khẩu cấpc đây do b t kh kháng ho c có lý do chính đáng, ngấy chứng nhận xuất xứ ản phẩm nước đó theo ặc ười xuất khẩu hàng hóa i đền hayngh c p C/O ph i g i văn b n nêu rõ lý do không đ ngh c p C/O t i n i đãấy chứng nhận xuất xứ ản phẩm nước đó theo ửa chữa hay khôi phục được và chỉ có thể ản phẩm nước đó theo ền hay ấy chứng nhận xuất xứ ại diện có thẩm quyền tại ơ quan cóđăng ký h s thơ quan có ươ quan cóng nhân trước xuất khẩu cấpc đó và ph i đăng ký h s thản phẩm nước đó theo ơ quan có ươ quan cóng nhân t i Tại diện có thẩm quyền tại ổi mã
ch c c p C/O m i đó ứng nhận xuất xứ ấy chứng nhận xuất xứ ớc xuất khẩu cấp
B ư, ớc 1: c 2: Làm h ồ sơ thương nhân ơ thương nhân ề liên quan s đ ngh c p C/O ị cấp C/O ấn đề liên quan
H s đ ngh c p C/O bao g m:ơ quan có ền hay ấy chứng nhận xuất xứ
Đ n đ ngh c p C/O đơ quan có ền hay ấy chứng nhận xuất xứ ược ký kết ngàyc kê khai hoàn ch nh và h p lỉ có thể ợc ký kết ngày ện có thẩm quyền tại;
Trang 8 M u C/ẫu O đã được ký kết ngàyc khai hoàn ch nh;ỉ có thể
T khai h i quan đã hoàn thành th t c h i quan Các trời xuất khẩu hàng hóa ản phẩm nước đó theo ủa sản phẩm nước đó theo ụ lục 1 và 2 thông tư 10/2009/TT-BTC: ản phẩm nước đó theo ười xuất khẩu hàng hóa ng h p hàng xu tợc ký kết ngày ấy chứng nhận xuất xứ
kh u không ph i khai báo T khai h i quan theo quy đ nh c a pháp lu t sẽ khôngẩm quyền hay ản phẩm nước đó theo ời xuất khẩu hàng hóa ản phẩm nước đó theo ủa sản phẩm nước đó theo ận xuất xứ
ph i n p T khai h i quan;ản phẩm nước đó theo ộng vật sống được sinh ra và nuôi dưỡng tại ời xuất khẩu hàng hóa ản phẩm nước đó theo
Hoá đ n thơ quan có ươ quan cóng m i;ại diện có thẩm quyền tại
V n t i đ n ho c ch ng t v n t i tận xuất xứ ản phẩm nước đó theo ơ quan có ặc ứng nhận xuất xứ ừ ngày 1/10/2009 ận xuất xứ ản phẩm nước đó theo ươ quan cóng đươ quan cóng trong trười xuất khẩu hàng hóa ng h p thợc ký kết ngày ươ quan cóngnhân không có v n t i đ n Trận xuất xứ ản phẩm nước đó theo ơ quan có ười xuất khẩu hàng hóa ng h p c p C/O giáp l ng cho c lô hàng ho c m tợc ký kết ngày ấy chứng nhận xuất xứ ư ản phẩm nước đó theo ặc ộng vật sống được sinh ra và nuôi dưỡng tại
ph n lô hàng t khu phi thu quan vào th trầu từ ngày 1/10/2009 ừ ngày 1/10/2009 ế Việt Nam – Nhật Bản (VJEPA) được ký kết ngày ười xuất khẩu hàng hóa ng trong nước xuất khẩu cấpc, ch ng t này có thứng nhận xuất xứ ừ ngày 1/10/2009 ể chứng nhậnkhông b t bu c ph i n p n u trên th c t thắc xuất xứ ộng vật sống được sinh ra và nuôi dưỡng tại ản phẩm nước đó theo ộng vật sống được sinh ra và nuôi dưỡng tại ế Việt Nam – Nhật Bản (VJEPA) được ký kết ngày ực bắt đầu từ ngày 1/10/2009 ế Việt Nam – Nhật Bản (VJEPA) được ký kết ngày ươ quan cóng nhân không có; Trong trười xuất khẩu hàng hóa ng h pợc ký kết ngày
ch a có T khai h i quan xu t kh u đã hoàn thành th t c h i quan và v n t i đ nư ời xuất khẩu hàng hóa ản phẩm nước đó theo ấy chứng nhận xuất xứ ẩm quyền hay ủa sản phẩm nước đó theo ụ lục 1 và 2 thông tư 10/2009/TT-BTC: ản phẩm nước đó theo ận xuất xứ ản phẩm nước đó theo ơ quan có(ho c ch ng t tặc ứng nhận xuất xứ ừ ngày 1/10/2009 ươ quan cóng đươ quan cóng v n t i đ n), ngận xuất xứ ản phẩm nước đó theo ơ quan có ười xuất khẩu hàng hóa ền hayi đ ngh c p C/O có th đấy chứng nhận xuất xứ ể chứng nhận ược ký kết ngàyc nợc ký kết ngàycác ch ng t này nh ng không quá mứng nhận xuất xứ ừ ngày 1/10/2009 ư ười xuất khẩu hàng hóa i lăm ngày làm vi c k t ngày đện có thẩm quyền tại ể chứng nhận ừ ngày 1/10/2009 ược ký kết ngàyc c pấy chứng nhận xuất xứC/O
N u xét th y c n thi t, T ch c c p C/O có th yêu c u ngế Việt Nam – Nhật Bản (VJEPA) được ký kết ngày ấy chứng nhận xuất xứ ầu từ ngày 1/10/2009 ế Việt Nam – Nhật Bản (VJEPA) được ký kết ngày ổi mã ứng nhận xuất xứ ấy chứng nhận xuất xứ ể chứng nhận ầu từ ngày 1/10/2009 ười xuất khẩu hàng hóa ền hayi đ ngh c p C/Oấy chứng nhận xuất xứcung c p thêm các ch ng t liên quan đ n hàng hoá xu t kh u nh : T khai h iấy chứng nhận xuất xứ ứng nhận xuất xứ ừ ngày 1/10/2009 ế Việt Nam – Nhật Bản (VJEPA) được ký kết ngày ấy chứng nhận xuất xứ ẩm quyền hay ư ời xuất khẩu hàng hóa ản phẩm nước đó theoquan nh p kh u nguyên li u, ph li u; gi y phép xu t kh u (n u có); h p đ ng muaận xuất xứ ẩm quyền hay ện có thẩm quyền tại ụ lục 1 và 2 thông tư 10/2009/TT-BTC: ện có thẩm quyền tại ấy chứng nhận xuất xứ ấy chứng nhận xuất xứ ẩm quyền hay ế Việt Nam – Nhật Bản (VJEPA) được ký kết ngày ợc ký kết ngàybán; hóa đ n giá tr gia tăng mua bán nguyên li u, ph li u trong nơ quan có ện có thẩm quyền tại ụ lục 1 và 2 thông tư 10/2009/TT-BTC: ện có thẩm quyền tại ước xuất khẩu cấpc; m u nguyênẫu
li u, ph li u ho c m u hàng hoá xu t kh u; b n mô t quy trình s n xu t ra hàngện có thẩm quyền tại ụ lục 1 và 2 thông tư 10/2009/TT-BTC: ện có thẩm quyền tại ặc ẫu ấy chứng nhận xuất xứ ẩm quyền hay ản phẩm nước đó theo ản phẩm nước đó theo ản phẩm nước đó theo ấy chứng nhận xuất xứhoá v i chi ti t mã HS c a nguyên li u đ u vào và chi ti t mã HS c a hàng hoá (đ iớc xuất khẩu cấp ế Việt Nam – Nhật Bản (VJEPA) được ký kết ngày ủa sản phẩm nước đó theo ện có thẩm quyền tại ầu từ ngày 1/10/2009 ế Việt Nam – Nhật Bản (VJEPA) được ký kết ngày ủa sản phẩm nước đó theo ối tác Kinh tế Việt Nam – Nhật Bản (VJEPA) được ký kết ngày
v i tiêu chí chuy n đ i mã s hàng hóa ho c tiêu chí công đo n gia công ch bi n cớc xuất khẩu cấp ể chứng nhận ổi mã ối tác Kinh tế Việt Nam – Nhật Bản (VJEPA) được ký kết ngày ặc ại diện có thẩm quyền tại ế Việt Nam – Nhật Bản (VJEPA) được ký kết ngày ế Việt Nam – Nhật Bản (VJEPA) được ký kết ngày ụ lục 1 và 2 thông tư 10/2009/TT-BTC:
th ); b n tính toán hàm lể chứng nhận ản phẩm nước đó theo ược ký kết ngàyng giá tr khu v c (đ i v i tiêu chí hàm lực bắt đầu từ ngày 1/10/2009 ối tác Kinh tế Việt Nam – Nhật Bản (VJEPA) được ký kết ngày ớc xuất khẩu cấp ược ký kết ngàyng giá tr khu
v c); và các ch ng t khác đ ch ng minh xu t x c a hàng hoá xu t kh u.ực bắt đầu từ ngày 1/10/2009 ứng nhận xuất xứ ừ ngày 1/10/2009 ể chứng nhận ứng nhận xuất xứ ấy chứng nhận xuất xứ ứng nhận xuất xứ ủa sản phẩm nước đó theo ấy chứng nhận xuất xứ ẩm quyền hay
Đ i v i các thối tác Kinh tế Việt Nam – Nhật Bản (VJEPA) được ký kết ngày ớc xuất khẩu cấp ươ quan cóng nhân tham gia eCOSys, người xuất khẩu hàng hóa ược ký kết ngày ủa sản phẩm nước đó theoi đ c y quy n ký Đ n đ nghền hay ơ quan có ền hay
c p C/O sẽ kê khai các d li u qua h th ng eCOSys, ấy chứng nhận xuất xứ ữ “cây trồng” nghĩa là tất cả các loại thực vật, bao ện có thẩm quyền tại ện có thẩm quyền tại ối tác Kinh tế Việt Nam – Nhật Bản (VJEPA) được ký kết ngày ký đi n t và truy n t đ ng t iện có thẩm quyền tại ửa chữa hay khôi phục được và chỉ có thể ền hay ực bắt đầu từ ngày 1/10/2009 ộng vật sống được sinh ra và nuôi dưỡng tại ớc xuất khẩu cấp
T ch c c p C/O Sau khi ki m tra h s trên h th ng eCOSys, n u ch p thu n c pổi mã ứng nhận xuất xứ ấy chứng nhận xuất xứ ể chứng nhận ơ quan có ện có thẩm quyền tại ối tác Kinh tế Việt Nam – Nhật Bản (VJEPA) được ký kết ngày ế Việt Nam – Nhật Bản (VJEPA) được ký kết ngày ấy chứng nhận xuất xứ ận xuất xứ ấy chứng nhận xuất xứC/O, T ch c c p C/O sẽ thông báo qua h th ng eCOSys cho thổi mã ứng nhận xuất xứ ấy chứng nhận xuất xứ ện có thẩm quyền tại ối tác Kinh tế Việt Nam – Nhật Bản (VJEPA) được ký kết ngày ươ quan cóng nhân đ n n pế Việt Nam – Nhật Bản (VJEPA) được ký kết ngày ộng vật sống được sinh ra và nuôi dưỡng tại
h s đ y đ b ng gi y cho T ch c c p C/O đ đ i chi u trơ quan có ầu từ ngày 1/10/2009 ủa sản phẩm nước đó theo ằng tàu tạ ấy chứng nhận xuất xứ ổi mã ứng nhận xuất xứ ấy chứng nhận xuất xứ ể chứng nhận ối tác Kinh tế Việt Nam – Nhật Bản (VJEPA) được ký kết ngày ế Việt Nam – Nhật Bản (VJEPA) được ký kết ngày ước xuất khẩu cấpc khi c p C/O.ấy chứng nhận xuất xứ
B ư, ơ thương nhân c 3: Ti p nh n h s đ ngh c p C/O ếp nhận hồ sơ đề nghị cấp C/O ận hồ sơ đề nghị cấp C/O ồ sơ thương nhân ơ thương nhân ề liên quan ị cấp C/O ấn đề liên quan
Khi người xuất khẩu hàng hóa ền hayi đ ngh c pấy chứng nhận xuất xứ C/O n p h s , cán b ti p nh n có trách nhi m ti p nh nộng vật sống được sinh ra và nuôi dưỡng tại ơ quan có ộng vật sống được sinh ra và nuôi dưỡng tại ế Việt Nam – Nhật Bản (VJEPA) được ký kết ngày ận xuất xứ ện có thẩm quyền tại ế Việt Nam – Nhật Bản (VJEPA) được ký kết ngày ận xuất xứ
h s , ki m tra h s và thông báo b ng gi y biên nh n ho c b ng hình th c vănơ quan có ể chứng nhận ơ quan có ằng tàu tạ ấy chứng nhận xuất xứ ận xuất xứ ặc ằng tàu tạ ứng nhận xuất xứ
b n khác cho ngản phẩm nước đó theo ười xuất khẩu hàng hóa i đ ngh c p C/O v vi c sẽ th c hi n m t trong nh ng ho tền hay ấy chứng nhận xuất xứ ền hay ện có thẩm quyền tại ực bắt đầu từ ngày 1/10/2009 ện có thẩm quyền tại ộng vật sống được sinh ra và nuôi dưỡng tại ữ “cây trồng” nghĩa là tất cả các loại thực vật, bao ại diện có thẩm quyền tại
đ ng sau: ộng vật sống được sinh ra và nuôi dưỡng tại
Trang 9 C p C/O theo quy đ nh; ấy chứng nhận xuất xứ
Đ ngh b sung ch ng t theo quy đ nền hay ổi mã ứng nhận xuất xứ ừ ngày 1/10/2009 h;
T ch i c p C/O n u phát hi n m t trong nh ng trừ ngày 1/10/2009 ối tác Kinh tế Việt Nam – Nhật Bản (VJEPA) được ký kết ngày ấy chứng nhận xuất xứ ế Việt Nam – Nhật Bản (VJEPA) được ký kết ngày ện có thẩm quyền tại ộng vật sống được sinh ra và nuôi dưỡng tại ữ “cây trồng” nghĩa là tất cả các loại thực vật, bao ười xuất khẩu hàng hóa ng h p sau: ợc ký kết ngày
Người xuất khẩu hàng hóa ền hayi đ ngh c p C/O ch a th c hi n vi c đăng ký h s thấy chứng nhận xuất xứ ư ực bắt đầu từ ngày 1/10/2009 ện có thẩm quyền tại ện có thẩm quyền tại ơ quan có ươ quan cóng nhân theoquy đ nh;
H s đ ngh c p C/O không chính xác, không đ y đ nh quy đ nh;ơ quan có ền hay ấy chứng nhận xuất xứ ầu từ ngày 1/10/2009 ủa sản phẩm nước đó theo ư
Người xuất khẩu hàng hóa ền hayi đ ngh c p C/O ch a n p ch ng t n theo quy đ nh; ấy chứng nhận xuất xứ ư ộng vật sống được sinh ra và nuôi dưỡng tại ứng nhận xuất xứ ừ ngày 1/10/2009 ợc ký kết ngày
H s có mâu thu n v n i dung;ơ quan có ẫu ền hay ộng vật sống được sinh ra và nuôi dưỡng tại
N p h s đ ngh c p C/O không đúng n i đã đăng ký h s thộng vật sống được sinh ra và nuôi dưỡng tại ơ quan có ền hay ấy chứng nhận xuất xứ ơ quan có ơ quan có ươ quan cóng nhân;
M u C/O khai b ng ch vi t tay, ho c b t y xóa, ho c m không đ c đẫu ằng tàu tạ ữ “cây trồng” nghĩa là tất cả các loại thực vật, bao ế Việt Nam – Nhật Bản (VJEPA) được ký kết ngày ặc ẩm quyền hay ặc ời xuất khẩu hàng hóa ọt, chế tạo, tinh chế, thiêu đốt và xử lý chất thải; ược ký kết ngàyc,
ho c đặc ược ký kết ngàyc in b ng nhi u màu m c;ằng tàu tạ ền hay ực bắt đầu từ ngày 1/10/2009
Có căn c h p pháp ch ng minh hàng hoá không có xu t x theo quy đ nh c aứng nhận xuất xứ ợc ký kết ngày ứng nhận xuất xứ ấy chứng nhận xuất xứ ứng nhận xuất xứ ủa sản phẩm nước đó theothông t này ho c ngư ặc ười xuất khẩu hàng hóa ền hayi đ ngh c p C/O có hành vi gian d i, thi u trung th c trongấy chứng nhận xuất xứ ối tác Kinh tế Việt Nam – Nhật Bản (VJEPA) được ký kết ngày ế Việt Nam – Nhật Bản (VJEPA) được ký kết ngày ực bắt đầu từ ngày 1/10/2009
vi c ch ng minh ngu n g c xu t x c a hàng hoáện có thẩm quyền tại ứng nhận xuất xứ ối tác Kinh tế Việt Nam – Nhật Bản (VJEPA) được ký kết ngày ấy chứng nhận xuất xứ ứng nhận xuất xứ ủa sản phẩm nước đó theo
B ư, ớc 1: c 4: C p C/O ấn đề liên quan
C/O ph i đản phẩm nước đó theo ược ký kết ngàyc c p trong th i h n không quá ba ngày làm vi c k t th i đi mấy chứng nhận xuất xứ ời xuất khẩu hàng hóa ại diện có thẩm quyền tại ện có thẩm quyền tại ể chứng nhận ừ ngày 1/10/2009 ời xuất khẩu hàng hóa ể chứng nhận
người xuất khẩu hàng hóa ền hayi đ ngh c p C/O n p h s đ y đ và h p lấy chứng nhận xuất xứ ộng vật sống được sinh ra và nuôi dưỡng tại ơ quan có ầu từ ngày 1/10/2009 ủa sản phẩm nước đó theo ợc ký kết ngày ện có thẩm quyền tại
T ch c c p C/O có th ti n hành ki m tra t i n i s n xu t trong trổi mã ứng nhận xuất xứ ấy chứng nhận xuất xứ ể chứng nhận ế Việt Nam – Nhật Bản (VJEPA) được ký kết ngày ể chứng nhận ại diện có thẩm quyền tại ơ quan có ản phẩm nước đó theo ấy chứng nhận xuất xứ ười xuất khẩu hàng hóa ng h pợc ký kết ngày
nh n th y vi c ki m tra trên h s là ch a đ căn c đ c p C/O ho c phát hi n cóận xuất xứ ấy chứng nhận xuất xứ ện có thẩm quyền tại ể chứng nhận ơ quan có ư ủa sản phẩm nước đó theo ứng nhận xuất xứ ể chứng nhận ấy chứng nhận xuất xứ ặc ện có thẩm quyền tại
d u hi u vi ph m pháp lu t đ i v i các C/O đã c p trấy chứng nhận xuất xứ ện có thẩm quyền tại ại diện có thẩm quyền tại ận xuất xứ ối tác Kinh tế Việt Nam – Nhật Bản (VJEPA) được ký kết ngày ớc xuất khẩu cấp ấy chứng nhận xuất xứ ước xuất khẩu cấpc đó Cán b ki m tra c a Tộng vật sống được sinh ra và nuôi dưỡng tại ể chứng nhận ủa sản phẩm nước đó theo ổi mã
ch c c p C/O sẽ l p biên b n v k t qu ki m tra này và yêu c u ngứng nhận xuất xứ ấy chứng nhận xuất xứ ận xuất xứ ản phẩm nước đó theo ền hay ế Việt Nam – Nhật Bản (VJEPA) được ký kết ngày ản phẩm nước đó theo ể chứng nhận ầu từ ngày 1/10/2009 ười xuất khẩu hàng hóa ền hayi đ ngh c pấy chứng nhận xuất xứC/O và/ho c ngặc ười xuất khẩu hàng hóa i xu t kh u cùng ký vào biên b n Trong trấy chứng nhận xuất xứ ẩm quyền hay ản phẩm nước đó theo ười xuất khẩu hàng hóa ng h p ngợc ký kết ngày ười xuất khẩu hàng hóa i đền hayngh c p C/O và/ho c ngấy chứng nhận xuất xứ ặc ười xuất khẩu hàng hóa i xu t kh u t ch i ký, cán b ki m tra ph i ghi rõ lý doấy chứng nhận xuất xứ ẩm quyền hay ừ ngày 1/10/2009 ối tác Kinh tế Việt Nam – Nhật Bản (VJEPA) được ký kết ngày ộng vật sống được sinh ra và nuôi dưỡng tại ể chứng nhận ản phẩm nước đó theo
t ch i đó và ký xác nh n vào biên b n.ừ ngày 1/10/2009 ối tác Kinh tế Việt Nam – Nhật Bản (VJEPA) được ký kết ngày ận xuất xứ ản phẩm nước đó theo
Th i h n x lý vi c c p C/O đ i v i trời xuất khẩu hàng hóa ại diện có thẩm quyền tại ửa chữa hay khôi phục được và chỉ có thể ện có thẩm quyền tại ấy chứng nhận xuất xứ ối tác Kinh tế Việt Nam – Nhật Bản (VJEPA) được ký kết ngày ớc xuất khẩu cấp ười xuất khẩu hàng hóa ng h p này không quá năm (05) ngàyợc ký kết ngàylàm vi c k t ngày ngện có thẩm quyền tại ể chứng nhận ừ ngày 1/10/2009 ười xuất khẩu hàng hóa ền hayi đ ngh c p n p h s đ y đ ấy chứng nhận xuất xứ ộng vật sống được sinh ra và nuôi dưỡng tại ơ quan có ầu từ ngày 1/10/2009 ủa sản phẩm nước đó theo
Trong quá trình xem xét c p C/O, n u phát hi n hàng hoá không đáp ng xu t xấy chứng nhận xuất xứ ế Việt Nam – Nhật Bản (VJEPA) được ký kết ngày ện có thẩm quyền tại ứng nhận xuất xứ ấy chứng nhận xuất xứ ứng nhận xuất xứ
ho c b h s b thi u, không h p l , T ch c c p C/O thông báo cho ngặc ộng vật sống được sinh ra và nuôi dưỡng tại ơ quan có ế Việt Nam – Nhật Bản (VJEPA) được ký kết ngày ợc ký kết ngày ện có thẩm quyền tại ổi mã ứng nhận xuất xứ ấy chứng nhận xuất xứ ười xuất khẩu hàng hóa ền hayi đ ngh
c p C/O.ấy chứng nhận xuất xứ
Th i h n xác minh không đời xuất khẩu hàng hóa ại diện có thẩm quyền tại ược ký kết ngàyc làm c n tr vi c giao hàng ho c thanh toán c aản phẩm nước đó theo ởng ưu đãi ện có thẩm quyền tại ặc ủa sản phẩm nước đó theo
người xuất khẩu hàng hóa i xu t kh u, tr trấy chứng nhận xuất xứ ẩm quyền hay ừ ngày 1/10/2009 ười xuất khẩu hàng hóa ng h p do l i c a ngợc ký kết ngày ỗi của người xuất khẩu ủa sản phẩm nước đó theo ười xuất khẩu hàng hóa i xu t kh u ấy chứng nhận xuất xứ ẩm quyền hay
T ch c c p C/O sẽ thu h i C/O đã c p trong nh ng trổi mã ứng nhận xuất xứ ấy chứng nhận xuất xứ ấy chứng nhận xuất xứ ữ “cây trồng” nghĩa là tất cả các loại thực vật, bao ười xuất khẩu hàng hóa ng h p sau:ợc ký kết ngày
Trang 10 Người xuất khẩu hàng hóa i xu t kh u, ngấy chứng nhận xuất xứ ẩm quyền hay ười xuất khẩu hàng hóa ền hayi đ ngh c p C/O gi m o ch ng t ấy chứng nhận xuất xứ ản phẩm nước đó theo ại diện có thẩm quyền tại ứng nhận xuất xứ ừ ngày 1/10/2009.
C/O được ký kết ngày ấy chứng nhận xuất xức c p không phù h p các tiêu chu n xu t x ợc ký kết ngày ẩm quyền hay ấy chứng nhận xuất xứ ứng nhận xuất xứ
C/O ph i đản phẩm nước đó theo ược ký kết ngàyc n p cho c quan H i quan c a Nh t B n trong vòng m t (1)ộng vật sống được sinh ra và nuôi dưỡng tại ơ quan có ản phẩm nước đó theo ủa sản phẩm nước đó theo ận xuất xứ ản phẩm nước đó theo ộng vật sống được sinh ra và nuôi dưỡng tạinăm k t ngày để chứng nhận ừ ngày 1/10/2009 ược ký kết ngày ơ quan cóc c quan nhà nước xuất khẩu cấpc có th m quy n ho c t ch c đẩm quyền hay ền hay ặc ổi mã ứng nhận xuất xứ ược ký kết ngày ủa sản phẩm nước đó theoc y quy nền hay
c a Vi t Nam c p Trủa sản phẩm nước đó theo ện có thẩm quyền tại ấy chứng nhận xuất xứ ười xuất khẩu hàng hóa ng h p C/O đợc ký kết ngày ược ký kết ngàyc n p cho c quan h i quan Nh t B n sauộng vật sống được sinh ra và nuôi dưỡng tại ơ quan có ản phẩm nước đó theo ận xuất xứ ản phẩm nước đó theokhi h t th i h n hi u l c, C/O đó v n đế Việt Nam – Nhật Bản (VJEPA) được ký kết ngày ời xuất khẩu hàng hóa ại diện có thẩm quyền tại ện có thẩm quyền tại ực bắt đầu từ ngày 1/10/2009 ẫu ược ký kết ngàyc ch p nh n n u vi c n p ch m là do b tấy chứng nhận xuất xứ ận xuất xứ ế Việt Nam – Nhật Bản (VJEPA) được ký kết ngày ện có thẩm quyền tại ộng vật sống được sinh ra và nuôi dưỡng tại ận xuất xứ ấy chứng nhận xuất xứ
kh kháng ho c do nh ng nguyên nhân khác ngoài t m ki m soát c a ngản phẩm nước đó theo ặc ữ “cây trồng” nghĩa là tất cả các loại thực vật, bao ầu từ ngày 1/10/2009 ể chứng nhận ủa sản phẩm nước đó theo ười xuất khẩu hàng hóa i xu tấy chứng nhận xuất xứ
kh u ho c ngẩm quyền hay ặc ười xuất khẩu hàng hóa i nh p kh u ận xuất xứ ẩm quyền hay M i C/O ch đỗi của người xuất khẩu ỉ có thể ược ký kết ngàyc áp d ng cho m t l n nh p kh uụ lục 1 và 2 thông tư 10/2009/TT-BTC: ộng vật sống được sinh ra và nuôi dưỡng tại ầu từ ngày 1/10/2009 ận xuất xứ ẩm quyền hayhàng hóa có xu t x t Vi t Nam vào Nh t.ấy chứng nhận xuất xứ ứng nhận xuất xứ ừ ngày 1/10/2009 ện có thẩm quyền tại ận xuất xứ
nh yêu c u trong th i h n không quá ba tháng k t ngày nh n đư ầu từ ngày 1/10/2009 ời xuất khẩu hàng hóa ại diện có thẩm quyền tại ể chứng nhận ừ ngày 1/10/2009 ận xuất xứ ược ký kết ngàyc yêu c uầu từ ngày 1/10/2009 theoquy đ nh t iại diện có thẩm quyền tại ph l c ụ lục 1 và 2 thông tư 10/2009/TT-BTC: ụ lục 1 và 2 thông tư 10/2009/TT-BTC: 3 c a thông tủa sản phẩm nước đó theo ư Trong quá trình ti n hành th t c ki m tra quyế Việt Nam – Nhật Bản (VJEPA) được ký kết ngày ủa sản phẩm nước đó theo ụ lục 1 và 2 thông tư 10/2009/TT-BTC: ể chứng nhận
đ nh c quan H i quan ơ quan có ản phẩm nước đó theo Nh tận xuất xứ có th t m th i không cho hể chứng nhận ại diện có thẩm quyền tại ời xuất khẩu hàng hóa ưởng ưu đãing u đãi thu quanư ế Việt Nam – Nhật Bản (VJEPA) được ký kết ngàytrong khi ch k t qu ki m tra nh ng ph i cho ngời xuất khẩu hàng hóa ế Việt Nam – Nhật Bản (VJEPA) được ký kết ngày ản phẩm nước đó theo ể chứng nhận ư ản phẩm nước đó theo ười xuất khẩu hàng hóa i nh p kh u thông quan hàngận xuất xứ ẩm quyền hayhóa tr phi hàng hoá đó ph i ch u áp d ng các bi n pháp hành chính thích h p ừ ngày 1/10/2009 ản phẩm nước đó theo ụ lục 1 và 2 thông tư 10/2009/TT-BTC: ện có thẩm quyền tại ợc ký kết ngày
C quan H i quan c a ơ quan có ản phẩm nước đó theo ủa sản phẩm nước đó theo Nh t ận xuất xứ có th yêu cể chứng nhận ầu từ ngày 1/10/2009.u Vi t Namện có thẩm quyền tại :
a) Thu th p, cung c p các thông tin liên quan t i xu t x c a hàng hóa vàận xuất xứ ấy chứng nhận xuất xứ ớc xuất khẩu cấp ấy chứng nhận xuất xứ ứng nhận xuất xứ ủa sản phẩm nước đó theo
ki m tra các trang thi t b dùng trong quá trình s n xu t hàng hóa qua vi c c quanể chứng nhận ế Việt Nam – Nhật Bản (VJEPA) được ký kết ngày ản phẩm nước đó theo ấy chứng nhận xuất xứ ện có thẩm quyền tại ơ quan cónhà nước xuất khẩu cấpc có th m quy n c a Vi t Nam, cùng v i c quan H i quan c a Nh t B n,ẩm quyền hay ền hay ủa sản phẩm nước đó theo ện có thẩm quyền tại ớc xuất khẩu cấp ơ quan có ản phẩm nước đó theo ủa sản phẩm nước đó theo ận xuất xứ ản phẩm nước đó theo
ti n hành ki m tra t i c s s n xu t c a ngế Việt Nam – Nhật Bản (VJEPA) được ký kết ngày ể chứng nhận ại diện có thẩm quyền tại ơ quan có ởng ưu đãi ản phẩm nước đó theo ấy chứng nhận xuất xứ ủa sản phẩm nước đó theo ười xuất khẩu hàng hóa i xu t kh u đã đấy chứng nhận xuất xứ ẩm quyền hay ược ký kết ngàyc c p C/O ho cấy chứng nhận xuất xứ ặc
c a nhà s n xu t t i Vi t Namủa sản phẩm nước đó theo ản phẩm nước đó theo ấy chứng nhận xuất xứ ại diện có thẩm quyền tại ện có thẩm quyền tại
b) Cung c p thông tin liên quan đ n xu t x hàng hóa mà c quan nhà nấy chứng nhận xuất xứ ế Việt Nam – Nhật Bản (VJEPA) được ký kết ngày ấy chứng nhận xuất xứ ứng nhận xuất xứ ơ quan có ước xuất khẩu cấpc
có th m quy n c a Vi t Nam ho c t ch c đẩm quyền hay ền hay ủa sản phẩm nước đó theo ện có thẩm quyền tại ặc ổi mã ứng nhận xuất xứ ược ký kết ngày ủa sản phẩm nước đó theoc y quy n có đền hay ược ký kết ngàyc trong quá trình
ti n hành ki m tra t i c s s n xu tế Việt Nam – Nhật Bản (VJEPA) được ký kết ngày ể chứng nhận ại diện có thẩm quyền tại ơ quan có ởng ưu đãi ản phẩm nước đó theo ấy chứng nhận xuất xứ
2 Khi yêu c u Vi t Nam ti n hành ki m tra, c quan H i quan c a Nh t B nầu từ ngày 1/10/2009 ện có thẩm quyền tại ế Việt Nam – Nhật Bản (VJEPA) được ký kết ngày ể chứng nhận ơ quan có ản phẩm nước đó theo ủa sản phẩm nước đó theo ận xuất xứ ản phẩm nước đó theo
ph i g i thông báo b ng văn b n đ n Vi t Nam ít nh t sáu mản phẩm nước đó theo ửa chữa hay khôi phục được và chỉ có thể ằng tàu tạ ản phẩm nước đó theo ế Việt Nam – Nhật Bản (VJEPA) được ký kết ngày ện có thẩm quyền tại ấy chứng nhận xuất xứ ươ quan cói ngày trước xuất khẩu cấpc ngày dực bắt đầu từ ngày 1/10/2009
Trang 11ki n ki m tra Vi c nh n đế Việt Nam – Nhật Bản (VJEPA) được ký kết ngày ể chứng nhận ện có thẩm quyền tại ận xuất xứ ược ký kết ngàyc thông báo này c n đầu từ ngày 1/10/2009 ược ký kết ngàyc Vi t Nam xác nh n C quanện có thẩm quyền tại ận xuất xứ ơ quan cónhà nước xuất khẩu cấpc có th m quy n c a Vi t Nam ph i yêu c u ngẩm quyền hay ền hay ủa sản phẩm nước đó theo ện có thẩm quyền tại ản phẩm nước đó theo ầu từ ngày 1/10/2009 ười xuất khẩu hàng hóa i xu t kh u ho c nhà s nấy chứng nhận xuất xứ ẩm quyền hay ặc ản phẩm nước đó theo
xu t có nhà xấy chứng nhận xuất xứ ưởng ưu đãing ph i ki m tra g i th ch p thu n b ng văn b n ản phẩm nước đó theo ể chứng nhận ửa chữa hay khôi phục được và chỉ có thể ư ấy chứng nhận xuất xứ ận xuất xứ ằng tàu tạ ản phẩm nước đó theo Trong trười xuất khẩu hàng hóa ng
h p m t nợc ký kết ngày ộng vật sống được sinh ra và nuôi dưỡng tại ước xuất khẩu cấpc thành viên cung c p thông tin cho nấy chứng nhận xuất xứ ước xuất khẩu cấpc thành viên kia theo quy đ nh
t i ph l c này và xác đ nh thông tin đó c n đại diện có thẩm quyền tại ụ lục 1 và 2 thông tư 10/2009/TT-BTC: ụ lục 1 và 2 thông tư 10/2009/TT-BTC: ầu từ ngày 1/10/2009 ược ký kết ngàyc gi bí m t, nữ “cây trồng” nghĩa là tất cả các loại thực vật, bao ận xuất xứ ước xuất khẩu cấpc thành viên nh nận xuất xứ
được ký kết ngàyc thông tin này ph i gi bí m t và b o v thông tin kh i b ti t l đ tránh gâyản phẩm nước đó theo ữ “cây trồng” nghĩa là tất cả các loại thực vật, bao ận xuất xứ ản phẩm nước đó theo ện có thẩm quyền tại ! ế Việt Nam – Nhật Bản (VJEPA) được ký kết ngày ộng vật sống được sinh ra và nuôi dưỡng tại ể chứng nhậnthi t h i đ n v th c nh tranh c a nh ng ngện có thẩm quyền tại ại diện có thẩm quyền tại ế Việt Nam – Nhật Bản (VJEPA) được ký kết ngày ế Việt Nam – Nhật Bản (VJEPA) được ký kết ngày ại diện có thẩm quyền tại ủa sản phẩm nước đó theo ữ “cây trồng” nghĩa là tất cả các loại thực vật, bao ười xuất khẩu hàng hóa i cung c p thông tin, ch s d ngấy chứng nhận xuất xứ ỉ có thể ửa chữa hay khôi phục được và chỉ có thể ụ lục 1 và 2 thông tư 10/2009/TT-BTC: thông tin cho nh ng m c đích mà nữ “cây trồng” nghĩa là tất cả các loại thực vật, bao ụ lục 1 và 2 thông tư 10/2009/TT-BTC: ước xuất khẩu cấpc thành viên cung c p thông tin quy đ nh, vàấy chứng nhận xuất xứkhông ti t l thông tin n u không nh n đế Việt Nam – Nhật Bản (VJEPA) được ký kết ngày ộng vật sống được sinh ra và nuôi dưỡng tại ế Việt Nam – Nhật Bản (VJEPA) được ký kết ngày ận xuất xứ ược ký kết ngày ực bắt đầu từ ngày 1/10/2009.c s ch p thu n b ng văn b n c a nấy chứng nhận xuất xứ ận xuất xứ ằng tàu tạ ản phẩm nước đó theo ủa sản phẩm nước đó theo ước xuất khẩu cấpcthành viên đã cung c p thông tin đó.ấy chứng nhận xuất xứ Thông tin do c quan H i quan c a Nh t B nơ quan có ản phẩm nước đó theo ủa sản phẩm nước đó theo ận xuất xứ ản phẩm nước đó theothu th p đận xuất xứ ược ký kết ngàyc theo quy đ nh t i ph l c này: ại diện có thẩm quyền tại ụ lục 1 và 2 thông tư 10/2009/TT-BTC: ụ lục 1 và 2 thông tư 10/2009/TT-BTC:
a) Ch đỉ có thể ược ký kết ngày ơ quan cóc c quan đó s d ng đ ki m tra C/O ửa chữa hay khôi phục được và chỉ có thể ụ lục 1 và 2 thông tư 10/2009/TT-BTC: ể chứng nhận ể chứng nhận
b) Không được ký kết ngàyc Nh t B n s d ng trong b t kỳ th t c t t ng hình s nào doận xuất xứ ản phẩm nước đó theo ửa chữa hay khôi phục được và chỉ có thể ụ lục 1 và 2 thông tư 10/2009/TT-BTC: ấy chứng nhận xuất xứ ủa sản phẩm nước đó theo ụ lục 1 và 2 thông tư 10/2009/TT-BTC: ối tác Kinh tế Việt Nam – Nhật Bản (VJEPA) được ký kết ngày ụ lục 1 và 2 thông tư 10/2009/TT-BTC: ực bắt đầu từ ngày 1/10/2009
m t tòa án ho c th m phán ti n hành mà không có s đ ng ý b ng văn b n c a Vi tộng vật sống được sinh ra và nuôi dưỡng tại ặc ẩm quyền hay ế Việt Nam – Nhật Bản (VJEPA) được ký kết ngày ực bắt đầu từ ngày 1/10/2009 ằng tàu tạ ản phẩm nước đó theo ủa sản phẩm nước đó theo ện có thẩm quyền tạiNam đã cung c p thông tin đó.ấy chứng nhận xuất xứ
1.2 M u C/O VJ và cách ghi t ng n i dung ẫu C/O VJ và cách ghi từng nội dung ừng nội dung ột
2 Importer’s Name or Consignee’s Name (if
Trang 12applicable), Address and Country: AGREEMENT BETWEEN THE SOCIALIST
REPUBLIC OF VIET NAM AND JAPAN FOR AN ECONOMIC PARTNERSHIP
CERTIFICATE OF ORIGIN Form VJ
Issued in Vietnam
3 Transport details (means and route)(if
known):
4 Item number (as necessary); Marks and
numbers; Number and kind of packages;
HS code; Description of good(s):
5 Preference criteria
6 Weight
or other quantity
7 Invoice number(s) and date(s)
8 Remarks:
9 Declaration by the exporter:
I, the undersigned, declare that:
- the above details and statement are
true and accurate
- the good(s) described above meet the
condition(s) required for the issuance of
this certificate;
- the country of origin of the good(s)
described above is
Place and Date:
Signature:
Name (printed):
Company:
10 Certification It is hereby certified, on the basis of control carried out, that the declaration by the exporter is correct Competent governmental authority or Designee office:
Stamp Place and Date:
Name (printed)
Signature:
Trang 13Cách ghi các ô trên đ n:ơ quan có
1 Ô s 1: tên giao d ch c a ngối tác Kinh tế Việt Nam – Nhật Bản (VJEPA) được ký kết ngày ủa sản phẩm nước đó theo ười xuất khẩu hàng hóa i xu t kh u, đ a ch , tên nấy chứng nhận xuất xứ ẩm quyền hay ỉ có thể ước xuất khẩu cấpc xu t kh u.ấy chứng nhận xuất xứ ẩm quyền hay
2 Ô s 2: tên ngối tác Kinh tế Việt Nam – Nhật Bản (VJEPA) được ký kết ngày ười xuất khẩu hàng hóa i nh p kh u ho c ngận xuất xứ ẩm quyền hay ặc ười xuất khẩu hàng hóa i nh n hàng (n u có áp d ng), đ a ch ,ận xuất xứ ế Việt Nam – Nhật Bản (VJEPA) được ký kết ngày ụ lục 1 và 2 thông tư 10/2009/TT-BTC: ỉ có thểtên nước xuất khẩu cấpc nh p kh u ận xuất xứ ẩm quyền hay
3 Ô trên cùng bên ph i ghi s tham chi u (do T ch c c p C/O ghi) S thamản phẩm nước đó theo ối tác Kinh tế Việt Nam – Nhật Bản (VJEPA) được ký kết ngày ế Việt Nam – Nhật Bản (VJEPA) được ký kết ngày ổi mã ứng nhận xuất xứ ấy chứng nhận xuất xứ ối tác Kinh tế Việt Nam – Nhật Bản (VJEPA) được ký kết ngàychi u g m 13 ký t , chia làm 5 nhóm, v i cách ghi c th nh sau:ế Việt Nam – Nhật Bản (VJEPA) được ký kết ngày ực bắt đầu từ ngày 1/10/2009 ớc xuất khẩu cấp ụ lục 1 và 2 thông tư 10/2009/TT-BTC: ể chứng nhận ư
a) Nhóm 1: tên Vi t Nam là Vi t Nam, g m 02 ký t là “VN”; ện có thẩm quyền tại ện có thẩm quyền tại ực bắt đầu từ ngày 1/10/2009
b) Nhóm 2: tên Nh t B n là Nh t B n, g m 02 ký t là “JP”ận xuất xứ ản phẩm nước đó theo ận xuất xứ ản phẩm nước đó theo ực bắt đầu từ ngày 1/10/2009
c) Nhóm 3: năm c p C/O, g m 02 ký t Ví d : c p năm 2009 sẽ ghi là “09”;ấy chứng nhận xuất xứ ực bắt đầu từ ngày 1/10/2009 ụ lục 1 và 2 thông tư 10/2009/TT-BTC: ấy chứng nhận xuất xứ
d) Nhóm 4: ký hi u vi t t t tên T ch c c p C/O, g m 02 ký t nh quy đ nh t iện có thẩm quyền tại ế Việt Nam – Nhật Bản (VJEPA) được ký kết ngày ắc xuất xứ ổi mã ứng nhận xuất xứ ấy chứng nhận xuất xứ ực bắt đầu từ ngày 1/10/2009 ư ại diện có thẩm quyền tại
Ph l c 11; ụ lục 1 và 2 thông tư 10/2009/TT-BTC: ụ lục 1 và 2 thông tư 10/2009/TT-BTC:
đ) Nhóm 5: s th t c a C/O, g m 05 ký t ; ối tác Kinh tế Việt Nam – Nhật Bản (VJEPA) được ký kết ngày ứng nhận xuất xứ ực bắt đầu từ ngày 1/10/2009 ủa sản phẩm nước đó theo ực bắt đầu từ ngày 1/10/2009
e) Gi a nhóm 1 và nhóm 2 có g ch ngang “-” Gi a nhóm 3, nhóm 4 và nhóm 5 cóữ “cây trồng” nghĩa là tất cả các loại thực vật, bao ại diện có thẩm quyền tại ữ “cây trồng” nghĩa là tất cả các loại thực vật, bao
d u g ch chéo “/” ấy chứng nhận xuất xứ ại diện có thẩm quyền tại
Ví d : Phòng Qu n lý Xu t nh p kh u khu v c thành ph H Chí Minh c p C/Oụ lục 1 và 2 thông tư 10/2009/TT-BTC: ản phẩm nước đó theo ấy chứng nhận xuất xứ ận xuất xứ ẩm quyền hay ực bắt đầu từ ngày 1/10/2009 ối tác Kinh tế Việt Nam – Nhật Bản (VJEPA) được ký kết ngày ấy chứng nhận xuất xứ
M u VJ mang s th 6 cho m t lô hàng xu t kh u sang Nh t B n trong năm 2009 thìẫu ối tác Kinh tế Việt Nam – Nhật Bản (VJEPA) được ký kết ngày ứng nhận xuất xứ ộng vật sống được sinh ra và nuôi dưỡng tại ấy chứng nhận xuất xứ ẩm quyền hay ận xuất xứ ản phẩm nước đó theocách ghi s tham chi u c a C/O này sẽ là: VN-JP 09/02/00006.ối tác Kinh tế Việt Nam – Nhật Bản (VJEPA) được ký kết ngày ế Việt Nam – Nhật Bản (VJEPA) được ký kết ngày ủa sản phẩm nước đó theo
4 Ô s 3: tên c ng x p hàng, c ng chuy n t i, c ng d hàng, và tên t u ho c sối tác Kinh tế Việt Nam – Nhật Bản (VJEPA) được ký kết ngày ản phẩm nước đó theo ế Việt Nam – Nhật Bản (VJEPA) được ký kết ngày ản phẩm nước đó theo ể chứng nhận ản phẩm nước đó theo ản phẩm nước đó theo ỡng tại ầu từ ngày 1/10/2009 ặc ối tác Kinh tế Việt Nam – Nhật Bản (VJEPA) được ký kết ngàychuy n bay, n u đã bi t Trong trế Việt Nam – Nhật Bản (VJEPA) được ký kết ngày ế Việt Nam – Nhật Bản (VJEPA) được ký kết ngày ế Việt Nam – Nhật Bản (VJEPA) được ký kết ngày ười xuất khẩu hàng hóa ng h p C/O c p sau, ghi ngày giao hàng (ch ngợc ký kết ngày ấy chứng nhận xuất xứ ẳng
h n nh ngày ghi trên v n t i đ n).ại diện có thẩm quyền tại ư ận xuất xứ ản phẩm nước đó theo ơ quan có
5 Ô s 4: s th t c a t ng hàng hoá (n u c n thi t), ký hi u và s mã hi u c aối tác Kinh tế Việt Nam – Nhật Bản (VJEPA) được ký kết ngày ối tác Kinh tế Việt Nam – Nhật Bản (VJEPA) được ký kết ngày ứng nhận xuất xứ ực bắt đầu từ ngày 1/10/2009 ủa sản phẩm nước đó theo ừ ngày 1/10/2009 ế Việt Nam – Nhật Bản (VJEPA) được ký kết ngày ầu từ ngày 1/10/2009 ế Việt Nam – Nhật Bản (VJEPA) được ký kết ngày ện có thẩm quyền tại ối tác Kinh tế Việt Nam – Nhật Bản (VJEPA) được ký kết ngày ện có thẩm quyền tại ủa sản phẩm nước đó theo
ki n hàng, s ki n hàng, lo i ki n hàng, mã HS (2007) c a nện có thẩm quyền tại ối tác Kinh tế Việt Nam – Nhật Bản (VJEPA) được ký kết ngày ện có thẩm quyền tại ại diện có thẩm quyền tại ện có thẩm quyền tại ủa sản phẩm nước đó theo ước xuất khẩu cấpc nh p kh u ( c p 6ận xuất xứ ẩm quyền hay ởng ưu đãi ấy chứng nhận xuất xứ
s ) và mô t hàng hoá ối tác Kinh tế Việt Nam – Nhật Bản (VJEPA) được ký kết ngày ản phẩm nước đó theo
6 Ô s 5: ghi tiêu chí xu t x nh b ng hối tác Kinh tế Việt Nam – Nhật Bản (VJEPA) được ký kết ngày ấy chứng nhận xuất xứ ứng nhận xuất xứ ư ản phẩm nước đó theo ước xuất khẩu cấpng d n dẫu ước xuất khẩu cấpi đây ho c b t kỳ s k tặc ấy chứng nhận xuất xứ ực bắt đầu từ ngày 1/10/2009 ế Việt Nam – Nhật Bản (VJEPA) được ký kết ngày
h p nào gi a các tiêu chí đó: ợc ký kết ngày ữ “cây trồng” nghĩa là tất cả các loại thực vật, bao
Hàng hoá đ ư, ợc sản xuất tại nước ghi đầu c s n xu t t i n ảy, ấn đề liên quan ại nước ghi đầu ư, ớc 1: c ghi đ u ần túy
tiên ô s 9 c a C/O: ở ô số 9 của C/O: ố ủ tục cấp C/O form VJ
a) Hàng hoá có xu t x thu n túy theo Đi uấy chứng nhận xuất xứ ứng nhận xuất xứ ầu từ ngày 1/10/2009 ền hay
3 c a Ph l c 1 ủa sản phẩm nước đó theo ụ lục 1 và 2 thông tư 10/2009/TT-BTC: ụ lục 1 và 2 thông tư 10/2009/TT-BTC:
“WO”
b) Hàng hóa đáp ng quy đ nh t i kho n 1,ứng nhận xuất xứ ại diện có thẩm quyền tại ản phẩm nước đó theo “CTH” ho c “LVC”ặc
Trang 14Đi u 4 c a Ph l c 1ền hay ủa sản phẩm nước đó theo ụ lục 1 và 2 thông tư 10/2009/TT-BTC: ụ lục 1 và 2 thông tư 10/2009/TT-BTC:
c) Hàng hóa đáp ng quy đ nh t i kho n 2,ứng nhận xuất xứ ại diện có thẩm quyền tại ản phẩm nước đó theo
Đi u 4 c a Ph l c 1ền hay ủa sản phẩm nước đó theo ụ lục 1 và 2 thông tư 10/2009/TT-BTC: ụ lục 1 và 2 thông tư 10/2009/TT-BTC:
- Thay đ i mã s hàng hóaổi mã ối tác Kinh tế Việt Nam – Nhật Bản (VJEPA) được ký kết ngày
- Hàm lược ký kết ngàyng giá tr khu v cực bắt đầu từ ngày 1/10/2009
- Công đo n gia công ch bi n c th ại diện có thẩm quyền tại ế Việt Nam – Nhật Bản (VJEPA) được ký kết ngày ế Việt Nam – Nhật Bản (VJEPA) được ký kết ngày ụ lục 1 và 2 thông tư 10/2009/TT-BTC: ể chứng nhận
“CTC”
“LVC”
“SP”
d) Hàng hoá đáp ng quy đ nh t i kho n 3,ứng nhận xuất xứ ại diện có thẩm quyền tại ản phẩm nước đó theo
Đi u 2 c a Ph l c 1 ền hay ủa sản phẩm nước đó theo ụ lục 1 và 2 thông tư 10/2009/TT-BTC: ụ lục 1 và 2 thông tư 10/2009/TT-BTC: “PE”
Ngoài ra, người xuất khẩu hàng hóa i xu t kh u cũng ghi nh ngấy chứng nhận xuất xứ ẩm quyền hay ữ “cây trồng” nghĩa là tất cả các loại thực vật, bao
tiêu chí thích h p sau: ợc ký kết ngày
đ) Hàng hóa đáp ng quy đ nh t i Đi u 6 c aứng nhận xuất xứ ại diện có thẩm quyền tại ền hay ủa sản phẩm nước đó theo
Ph l c 1ụ lục 1 và 2 thông tư 10/2009/TT-BTC: ụ lục 1 và 2 thông tư 10/2009/TT-BTC:
“DMI”
e) Hàng hóa đáp ng quy đ nh t i Đi u 7 c aứng nhận xuất xứ ại diện có thẩm quyền tại ền hay ủa sản phẩm nước đó theo
Ph l c 1ụ lục 1 và 2 thông tư 10/2009/TT-BTC: ụ lục 1 và 2 thông tư 10/2009/TT-BTC:
“ACU”
g) Hàng hóa đáp ng quy đ nh t i Đi u 13ứng nhận xuất xứ ại diện có thẩm quyền tại ền hay
c a Ph l c 1ủa sản phẩm nước đó theo ụ lục 1 và 2 thông tư 10/2009/TT-BTC: ụ lục 1 và 2 thông tư 10/2009/TT-BTC:
“IIM”
7 Ô s ối tác Kinh tế Việt Nam – Nhật Bản (VJEPA) được ký kết ngày 6: ghi tr ng lọt, chế tạo, tinh chế, thiêu đốt và xử lý chất thải; ược ký kết ngàyng ho c s lặc ối tác Kinh tế Việt Nam – Nhật Bản (VJEPA) được ký kết ngày ược ký kết ngàyng khác (tr ng lọt, chế tạo, tinh chế, thiêu đốt và xử lý chất thải; ược ký kết ngàyng c bì ho c tr ngản phẩm nước đó theo ặc ọt, chế tạo, tinh chế, thiêu đốt và xử lý chất thải;
lược ký kết ngàyng t nh) đ i v i m i hàng hoá.ối tác Kinh tế Việt Nam – Nhật Bản (VJEPA) được ký kết ngày ớc xuất khẩu cấp ỗi của người xuất khẩu
8 Ô s 7: ghi s và ngày c a hoá đ n thối tác Kinh tế Việt Nam – Nhật Bản (VJEPA) được ký kết ngày ối tác Kinh tế Việt Nam – Nhật Bản (VJEPA) được ký kết ngày ủa sản phẩm nước đó theo ơ quan có ươ quan cóng m i Hoá đ n ph i là hoá đ n đại diện có thẩm quyền tại ơ quan có ản phẩm nước đó theo ơ quan có ược ký kết ngàyc
c p cho lô hàng nh p kh u vào Nh t B n ấy chứng nhận xuất xứ ận xuất xứ ẩm quyền hay ận xuất xứ ản phẩm nước đó theo
Trong trười xuất khẩu hàng hóa ng h p hoá đ n do m t công ty không ph i là nhà xu t kh u phátợc ký kết ngày ơ quan có ộng vật sống được sinh ra và nuôi dưỡng tại ản phẩm nước đó theo ấy chứng nhận xuất xứ ẩm quyền hayhành và công ty phát hành hoá đ n không có tr s t i Vi t Nam ho c Nh t B n,ơ quan có ụ lục 1 và 2 thông tư 10/2009/TT-BTC: ởng ưu đãi ại diện có thẩm quyền tại ện có thẩm quyền tại ặc ận xuất xứ ản phẩm nước đó theo
người xuất khẩu hàng hóa i khai c n ghi vào ô s 8 dòng ch hoá đ n đầu từ ngày 1/10/2009 ối tác Kinh tế Việt Nam – Nhật Bản (VJEPA) được ký kết ngày ữ “cây trồng” nghĩa là tất cả các loại thực vật, bao ơ quan có ược ký kết ngàyc phát hành b i m t nởng ưu đãi ộng vật sống được sinh ra và nuôi dưỡng tại ước xuất khẩu cấpc thứng nhận xuất xứ
Trong trười xuất khẩu hàng hóa ng h p ngo i l , s c a hóa đ n thợc ký kết ngày ại diện có thẩm quyền tại ện có thẩm quyền tại ối tác Kinh tế Việt Nam – Nhật Bản (VJEPA) được ký kết ngày ủa sản phẩm nước đó theo ơ quan có ươ quan cóng m i đại diện có thẩm quyền tại ược ký kết ngàyc phát hành b i nởng ưu đãi ước xuất khẩu cấpc
th ba không đứng nhận xuất xứ ược ký kết ngàyc bi t vào th i đi m c p C/O, s và ngày c a hóa đ n do ngế Việt Nam – Nhật Bản (VJEPA) được ký kết ngày ời xuất khẩu hàng hóa ể chứng nhận ấy chứng nhận xuất xứ ối tác Kinh tế Việt Nam – Nhật Bản (VJEPA) được ký kết ngày ủa sản phẩm nước đó theo ơ quan có ười xuất khẩu hàng hóa i
xu t kh u (đấy chứng nhận xuất xứ ẩm quyền hay ược ký kết ngày ấy chứng nhận xuất xức c p C/O) phát hành được ký kết ngàyc ghi vào ô s 7, và c n ghi vào ô s 8 v iối tác Kinh tế Việt Nam – Nhật Bản (VJEPA) được ký kết ngày ầu từ ngày 1/10/2009 ối tác Kinh tế Việt Nam – Nhật Bản (VJEPA) được ký kết ngày ớc xuất khẩu cấp
n i dung hàng hoá sẽ có hoá đ n khác do nộng vật sống được sinh ra và nuôi dưỡng tại ơ quan có ước xuất khẩu cấpc th ba c p cho lô hàng nh p kh uứng nhận xuất xứ ấy chứng nhận xuất xứ ận xuất xứ ẩm quyền hayvào Nh t B n, đ ng th i ghi c th tên giao d ch pháp lý và đ a ch c a công ty sẽận xuất xứ ản phẩm nước đó theo ời xuất khẩu hàng hóa ụ lục 1 và 2 thông tư 10/2009/TT-BTC: ể chứng nhận ỉ có thể ủa sản phẩm nước đó theo
Trang 15phát hành hoá đ n đó Trong trơ quan có ười xuất khẩu hàng hóa ng h p này, c quan H i quan c a Nh t B n có thợc ký kết ngày ơ quan có ản phẩm nước đó theo ủa sản phẩm nước đó theo ận xuất xứ ản phẩm nước đó theo ể chứng nhậnyêu c u nhà nh p kh u cung c p các hóa đ n và các ch ng t có liên quan khác cóầu từ ngày 1/10/2009 ận xuất xứ ẩm quyền hay ấy chứng nhận xuất xứ ơ quan có ứng nhận xuất xứ ừ ngày 1/10/2009.
n i dung xác nh n giao d ch gi a Vi t Nam và Nh t B n, đ i v i hàng hóa động vật sống được sinh ra và nuôi dưỡng tại ận xuất xứ ữ “cây trồng” nghĩa là tất cả các loại thực vật, bao ện có thẩm quyền tại ận xuất xứ ản phẩm nước đó theo ối tác Kinh tế Việt Nam – Nhật Bản (VJEPA) được ký kết ngày ớc xuất khẩu cấp ược ký kết ngàyc khaibáo nh p kh u ận xuất xứ ẩm quyền hay
9 Ô s 8: Trong trối tác Kinh tế Việt Nam – Nhật Bản (VJEPA) được ký kết ngày ười xuất khẩu hàng hóa ng h p C/O đợc ký kết ngày ược ký kết ngày ấy chứng nhận xuất xức c p sau, t ch c c p C/O c n ghi dòng chổi mã ứng nhận xuất xứ ấy chứng nhận xuất xứ ầu từ ngày 1/10/2009 ữ “cây trồng” nghĩa là tất cả các loại thực vật, bao
“Issued Retroactively” (C/O c p sau) lên ô này N u C/O đấy chứng nhận xuất xứ ế Việt Nam – Nhật Bản (VJEPA) được ký kết ngày ược ký kết ngày ấy chứng nhận xuất xức c p m i theo đi m b,ớc xuất khẩu cấp ể chứng nhậnkho n 2, Đi u 4 và kho n 1, Đi u 5 c a Ph l c 5, t ch c c p C/O c n ghi ngày c pản phẩm nước đó theo ền hay ản phẩm nước đó theo ền hay ủa sản phẩm nước đó theo ụ lục 1 và 2 thông tư 10/2009/TT-BTC: ụ lục 1 và 2 thông tư 10/2009/TT-BTC: ổi mã ứng nhận xuất xứ ấy chứng nhận xuất xứ ầu từ ngày 1/10/2009 ấy chứng nhận xuất xứ
và s tham chi u c a C/O g c lên C/O m i này Trong trối tác Kinh tế Việt Nam – Nhật Bản (VJEPA) được ký kết ngày ế Việt Nam – Nhật Bản (VJEPA) được ký kết ngày ủa sản phẩm nước đó theo ối tác Kinh tế Việt Nam – Nhật Bản (VJEPA) được ký kết ngày ớc xuất khẩu cấp ười xuất khẩu hàng hóa ng h p c p bợc ký kết ngày ấy chứng nhận xuất xứ ản phẩm nước đó theon sao ch ngứng nhận xuất xứ
th c t C/O g c ực bắt đầu từ ngày 1/10/2009 ừ ngày 1/10/2009 ối tác Kinh tế Việt Nam – Nhật Bản (VJEPA) được ký kết ngày theo kho n 2, Đi u 5 c a Ph l c 5, t ch c c p C/O c n ghi dòngản phẩm nước đó theo ền hay ủa sản phẩm nước đó theo ụ lục 1 và 2 thông tư 10/2009/TT-BTC: ụ lục 1 và 2 thông tư 10/2009/TT-BTC: ổi mã ứng nhận xuất xứ ấy chứng nhận xuất xứ ầu từ ngày 1/10/2009
ch “ữ “cây trồng” nghĩa là tất cả các loại thực vật, bao CERTIFIED TRUE COPY” lên ô s 8ối tác Kinh tế Việt Nam – Nhật Bản (VJEPA) được ký kết ngày T ch c c p C/O cũng có th ghi nh ng ghiổi mã ứng nhận xuất xứ ấy chứng nhận xuất xứ ể chứng nhận ữ “cây trồng” nghĩa là tất cả các loại thực vật, baochú khác
10 Ô s 9: Ghi ngày, đ a đi m, tên ngối tác Kinh tế Việt Nam – Nhật Bản (VJEPA) được ký kết ngày ể chứng nhận ười xuất khẩu hàng hóa i ký, tên công ty, ch ký, và đóng d u c aữ “cây trồng” nghĩa là tất cả các loại thực vật, bao ấy chứng nhận xuất xứ ủa sản phẩm nước đó theonhà xu t kh u ho c ngấy chứng nhận xuất xứ ẩm quyền hay ặc ười xuất khẩu hàng hóa ược ký kết ngàyi đ c u quy n Ngày ghi t i ô này là ngày đ ngh c p C/ỷ lệ ền hay ại diện có thẩm quyền tại ền hay ấy chứng nhận xuất xứ
O
11 Ô s 10: dành cho cán b c a T ch c c p C/O ghi: ngày tháng năm, đ a đi mối tác Kinh tế Việt Nam – Nhật Bản (VJEPA) được ký kết ngày ộng vật sống được sinh ra và nuôi dưỡng tại ủa sản phẩm nước đó theo ổi mã ứng nhận xuất xứ ấy chứng nhận xuất xứ ể chứng nhận
c p C/O, ch ký c a cán b c p C/O (ch ký có th là ch ký tay ho c ch ký đi nấy chứng nhận xuất xứ ữ “cây trồng” nghĩa là tất cả các loại thực vật, bao ủa sản phẩm nước đó theo ộng vật sống được sinh ra và nuôi dưỡng tại ấy chứng nhận xuất xứ ữ “cây trồng” nghĩa là tất cả các loại thực vật, bao ể chứng nhận ữ “cây trồng” nghĩa là tất cả các loại thực vật, bao ặc ữ “cây trồng” nghĩa là tất cả các loại thực vật, bao ện có thẩm quyền tại
t ), tên c a cán b c p C/O, con d u c a T ch c c p C/O.ửa chữa hay khôi phục được và chỉ có thể ủa sản phẩm nước đó theo ộng vật sống được sinh ra và nuôi dưỡng tại ấy chứng nhận xuất xứ ấy chứng nhận xuất xứ ủa sản phẩm nước đó theo ổi mã ứng nhận xuất xứ ấy chứng nhận xuất xứ
2, Th t c h i quan đ i v i ph ủ tục cấp C/O form VJ ục cấp C/O form VJ ảy, ố ớc 1: ư, ơ thương nhân ng ti n v n t i đ ệm và các vấn đề liên quan ận hồ sơ đề nghị cấp C/O ảy, ư, ờng sắt ng s t ắc xuất xứ
2.1 Khái ni m và các v n đ liên quan ệm và các vấn đề liên quan ấn đề liên quan ề liên quan
2.1.1 Khái ni m ệm và các vấn đề liên quan
Th t c h i quan ủa sản phẩm nước đó theo ụ lục 1 và 2 thông tư 10/2009/TT-BTC: ản phẩm nước đó theo là nh ng th t c c n thi t đ hàng hóa, phữ “cây trồng” nghĩa là tất cả các loại thực vật, bao ủa sản phẩm nước đó theo ụ lục 1 và 2 thông tư 10/2009/TT-BTC: ầu từ ngày 1/10/2009 ế Việt Nam – Nhật Bản (VJEPA) được ký kết ngày ể chứng nhận ươ quan cóng ti n v n t iện có thẩm quyền tại ận xuất xứ ản phẩm nước đó theo
được ký kết ngàyc nh p kh u/nh p c nh vào m t qu c gia ho c xu t kh u/xu t c nh ra kh iận xuất xứ ẩm quyền hay ận xuất xứ ản phẩm nước đó theo ộng vật sống được sinh ra và nuôi dưỡng tại ối tác Kinh tế Việt Nam – Nhật Bản (VJEPA) được ký kết ngày ặc ấy chứng nhận xuất xứ ẩm quyền hay ấy chứng nhận xuất xứ ản phẩm nước đó theo !biên gi i m t qu c gia.ớc xuất khẩu cấp ộng vật sống được sinh ra và nuôi dưỡng tại ối tác Kinh tế Việt Nam – Nhật Bản (VJEPA) được ký kết ngày
Căn c pháp lý c a th t c ứng nhận xuất xứ ủa sản phẩm nước đó theo ủa sản phẩm nước đó theo ụ lục 1 và 2 thông tư 10/2009/TT-BTC: h i quan trong đó có th t c đ i v i phản phẩm nước đó theo ủa sản phẩm nước đó theo ụ lục 1 và 2 thông tư 10/2009/TT-BTC: ối tác Kinh tế Việt Nam – Nhật Bản (VJEPA) được ký kết ngày ớc xuất khẩu cấp ươ quan cóng ti n v nện có thẩm quyền tại ận xuất xứ
t i đản phẩm nước đó theo ười xuất khẩu hàng hóa ng s t g m cóắc xuất xứ :
Lu t H i quan s 54/2014/QH13 ngày 23/6/2014 c a Qu c h i;ận xuất xứ ản phẩm nước đó theo ối tác Kinh tế Việt Nam – Nhật Bản (VJEPA) được ký kết ngày ủa sản phẩm nước đó theo ối tác Kinh tế Việt Nam – Nhật Bản (VJEPA) được ký kết ngày ộng vật sống được sinh ra và nuôi dưỡng tại
Ngh đ nh s 08/2015/NĐ-CP ngày 21/01/2015 c a Chính ph quy đ nh chiối tác Kinh tế Việt Nam – Nhật Bản (VJEPA) được ký kết ngày ủa sản phẩm nước đó theo ủa sản phẩm nước đó theo
ti t và bi n pháp thi hành m t s đi u c a Lu t H i quan v th t c h i quan, ki mế Việt Nam – Nhật Bản (VJEPA) được ký kết ngày ện có thẩm quyền tại ộng vật sống được sinh ra và nuôi dưỡng tại ối tác Kinh tế Việt Nam – Nhật Bản (VJEPA) được ký kết ngày ền hay ủa sản phẩm nước đó theo ận xuất xứ ản phẩm nước đó theo ền hay ủa sản phẩm nước đó theo ụ lục 1 và 2 thông tư 10/2009/TT-BTC: ản phẩm nước đó theo ể chứng nhậntra, giám sát, ki m soát h i quan.ể chứng nhận ản phẩm nước đó theo
Trang 16 Thông t s 42/2015/TT-BTC ngày 27/3/2015 c a B Tài chính quy đ nh vư ối tác Kinh tế Việt Nam – Nhật Bản (VJEPA) được ký kết ngày ủa sản phẩm nước đó theo ộng vật sống được sinh ra và nuôi dưỡng tại ền hay
th t c h i quan đ i v i phủa sản phẩm nước đó theo ụ lục 1 và 2 thông tư 10/2009/TT-BTC: ản phẩm nước đó theo ối tác Kinh tế Việt Nam – Nhật Bản (VJEPA) được ký kết ngày ớc xuất khẩu cấp ươ quan cóng ti n v n t i xu t c nh, nh p c nh, quá c nh.ện có thẩm quyền tại ận xuất xứ ản phẩm nước đó theo ấy chứng nhận xuất xứ ản phẩm nước đó theo ận xuất xứ ản phẩm nước đó theo ản phẩm nước đó theo
2.1.2 Th t c h i quan đ i v i ph ủ tục cấp C/O form VJ ục cấp C/O form VJ ảy, ố ớc 1: ư, ơ thương nhân ng ti n v n t i đ ệm và các vấn đề liên quan ận hồ sơ đề nghị cấp C/O ảy, ư, ờng sắt ng s t ắc xuất xứ
Căn c Đi u 4, Đi u 5 ứng nhận xuất xứ ền hay ền hay Thông t s 42/2015/TT-BTC:ư ối tác Kinh tế Việt Nam – Nhật Bản (VJEPA) được ký kết ngày
Đ a đi m làm th t c h i quan ị cấp C/O ểm tra ủ tục cấp C/O form VJ ục cấp C/O form VJ ảy, là tr s c quan h i quan t i ga đụ lục 1 và 2 thông tư 10/2009/TT-BTC: ởng ưu đãi ơ quan có ản phẩm nước đó theo ại diện có thẩm quyền tại ười xuất khẩu hàng hóa ng s tắc xuất xứ.liên v n qu c t ận xuất xứ ối tác Kinh tế Việt Nam – Nhật Bản (VJEPA) được ký kết ngày ế Việt Nam – Nhật Bản (VJEPA) được ký kết ngày
Ng ư, ờng sắt i khai h i quan ảy, là Trưởng ưu đãing ga ga liên v n qu c t ho c Trận xuất xứ ối tác Kinh tế Việt Nam – Nhật Bản (VJEPA) được ký kết ngày ế Việt Nam – Nhật Bản (VJEPA) được ký kết ngày ặc ưởng ưu đãing tàu ho cặc
người xuất khẩu hàng hóa ược ký kết ngàyi đ c Trưởng ưu đãing ga ho c Trặc ưởng ưu đãing tàu ga liên v n qu c t y quy n.ận xuất xứ ối tác Kinh tế Việt Nam – Nhật Bản (VJEPA) được ký kết ngày ế Việt Nam – Nhật Bản (VJEPA) được ký kết ngày ủa sản phẩm nước đó theo ền hay
Căn c Đi u 71 ứng nhận xuất xứ ền hay Ngh đ nh s 08/2015/NĐ-CP:ối tác Kinh tế Việt Nam – Nhật Bản (VJEPA) được ký kết ngày
Th i h n cung c p thông tin h s h i quan ờng sắt ại nước ghi đầu ấn đề liên quan ồ sơ thương nhân ơ thương nhân ảy, :
Đ i v i tàu nh p c nh: Ngay sau khi tàu nh p c nh đ n ga đối tác Kinh tế Việt Nam – Nhật Bản (VJEPA) được ký kết ngày ớc xuất khẩu cấp ận xuất xứ ản phẩm nước đó theo ận xuất xứ ản phẩm nước đó theo ế Việt Nam – Nhật Bản (VJEPA) được ký kết ngày ười xuất khẩu hàng hóa ng s t liên v nắc xuất xứ ận xuất xứ
qu c t biên gi i ho c ga đối tác Kinh tế Việt Nam – Nhật Bản (VJEPA) được ký kết ngày ế Việt Nam – Nhật Bản (VJEPA) được ký kết ngày ởng ưu đãi ớc xuất khẩu cấp ặc ười xuất khẩu hàng hóa ng s t liên v n qu c t trong n i đ aắc xuất xứ ận xuất xứ ối tác Kinh tế Việt Nam – Nhật Bản (VJEPA) được ký kết ngày ế Việt Nam – Nhật Bản (VJEPA) được ký kết ngày ộng vật sống được sinh ra và nuôi dưỡng tại
Đ i v i tàu xu t c nh: Ch m nh t 30 phút đ i v i tàu khách và 01 gi đ i v iối tác Kinh tế Việt Nam – Nhật Bản (VJEPA) được ký kết ngày ớc xuất khẩu cấp ấy chứng nhận xuất xứ ản phẩm nước đó theo ận xuất xứ ấy chứng nhận xuất xứ ối tác Kinh tế Việt Nam – Nhật Bản (VJEPA) được ký kết ngày ớc xuất khẩu cấp ời xuất khẩu hàng hóa ối tác Kinh tế Việt Nam – Nhật Bản (VJEPA) được ký kết ngày ớc xuất khẩu cấptàu hàng trước xuất khẩu cấpc khi tàu xu t c nh r i ga đấy chứng nhận xuất xứ ản phẩm nước đó theo ời xuất khẩu hàng hóa ười xuất khẩu hàng hóa ng s t liên v n qu c t trong n i đ aắc xuất xứ ận xuất xứ ối tác Kinh tế Việt Nam – Nhật Bản (VJEPA) được ký kết ngày ế Việt Nam – Nhật Bản (VJEPA) được ký kết ngày ộng vật sống được sinh ra và nuôi dưỡng tại
ho c ga đặc ười xuất khẩu hàng hóa ng s t liên v n qu c t biên gi iắc xuất xứ ận xuất xứ ối tác Kinh tế Việt Nam – Nhật Bản (VJEPA) được ký kết ngày ế Việt Nam – Nhật Bản (VJEPA) được ký kết ngày ởng ưu đãi ớc xuất khẩu cấp
Trước xuất khẩu cấpc khi hoàn thành ki m tra h s đ i v i tàu nh p c nh ho c tàu xu tể chứng nhận ơ quan có ối tác Kinh tế Việt Nam – Nhật Bản (VJEPA) được ký kết ngày ớc xuất khẩu cấp ận xuất xứ ản phẩm nước đó theo ặc ấy chứng nhận xuất xứ
c nh, Trản phẩm nước đó theo ưởng ưu đãing ga ho c Trặc ưởng ưu đãing tàu ho c ngặc ười xuất khẩu hàng hóa i đ i di n h p pháp đại diện có thẩm quyền tại ện có thẩm quyền tại ợc ký kết ngày ược ký kết ngàyc th c hi nực bắt đầu từ ngày 1/10/2009 ện có thẩm quyền tạikhai b sung trong các trổi mã ười xuất khẩu hàng hóa ng h p sau:ợc ký kết ngày
o Hàng hóa nh p kh u, xu t kh u có s sai l ch nh tên hàng, tr ng lận xuất xứ ẩm quyền hay ấy chứng nhận xuất xứ ẩm quyền hay ực bắt đầu từ ngày 1/10/2009 ện có thẩm quyền tại ư ọt, chế tạo, tinh chế, thiêu đốt và xử lý chất thải; ược ký kết ngàyng, sối tác Kinh tế Việt Nam – Nhật Bản (VJEPA) được ký kết ngày
lược ký kết ngàyng (tăng hay gi m) gi a hàngản phẩm nước đó theo ữ “cây trồng” nghĩa là tất cả các loại thực vật, bao hóa th c t chuyên ch so v i ch ng t v nực bắt đầu từ ngày 1/10/2009 ế Việt Nam – Nhật Bản (VJEPA) được ký kết ngày ởng ưu đãi ớc xuất khẩu cấp ứng nhận xuất xứ ừ ngày 1/10/2009 ận xuất xứ
đ n, b n trích lơ quan có ản phẩm nước đó theo ược ký kết ngàyc khai, gi y giao ti p hàng hóa, đã n p cho H i quanấy chứng nhận xuất xứ ế Việt Nam – Nhật Bản (VJEPA) được ký kết ngày ộng vật sống được sinh ra và nuôi dưỡng tại ản phẩm nước đó theo
o Nh ng thay đ i khác so v i ch ng t đã n p v phữ “cây trồng” nghĩa là tất cả các loại thực vật, bao ổi mã ớc xuất khẩu cấp ứng nhận xuất xứ ừ ngày 1/10/2009 ộng vật sống được sinh ra và nuôi dưỡng tại ền hay ươ quan cóng ti n, hàngện có thẩm quyền tại hóa, hành
lý x y ra trong quá trình v n chuy n, l u gi trong kho, bãi, xu t kho, nh p kho.ản phẩm nước đó theo ận xuất xứ ể chứng nhận ư ữ “cây trồng” nghĩa là tất cả các loại thực vật, bao ấy chứng nhận xuất xứ ận xuất xứ
Th i h n gi i quy t ờng sắt ại nước ghi đầu ảy, ếp nhận hồ sơ đề nghị cấp C/O :
Th i h n ti p nh n, đăng ký, ki m tra h s h i quan: ngay sau khi ngời xuất khẩu hàng hóa ại diện có thẩm quyền tại ế Việt Nam – Nhật Bản (VJEPA) được ký kết ngày ận xuất xứ ể chứng nhận ơ quan có ản phẩm nước đó theo ười xuất khẩu hàng hóa ikhai h i quan n p, xu t trình h s h i quan đúng quy đ nh c a pháp lu t (Kho n 1,ản phẩm nước đó theo ộng vật sống được sinh ra và nuôi dưỡng tại ấy chứng nhận xuất xứ ơ quan có ản phẩm nước đó theo ủa sản phẩm nước đó theo ận xuất xứ ản phẩm nước đó theo
Đi u 23 Lu t H i quan)ền hay ận xuất xứ ản phẩm nước đó theo
Th i h n hoàn thành thành ki m tra h s và ki m tra th c t hàng hóa,ời xuất khẩu hàng hóa ại diện có thẩm quyền tại ể chứng nhận ơ quan có ể chứng nhận ực bắt đầu từ ngày 1/10/2009 ế Việt Nam – Nhật Bản (VJEPA) được ký kết ngày
phươ quan cóng ti n v n t i:ện có thẩm quyền tại ận xuất xứ ản phẩm nước đó theo
o Hoàn thành vi c ki m tra h s ch m nh t là 02 gi làm vi c k t th i đi mện có thẩm quyền tại ể chứng nhận ơ quan có ận xuất xứ ấy chứng nhận xuất xứ ời xuất khẩu hàng hóa ện có thẩm quyền tại ể chứng nhận ừ ngày 1/10/2009 ời xuất khẩu hàng hóa ể chứng nhận
c quan h i quan ti p nh n đ y đ h s h i quanơ quan có ản phẩm nước đó theo ế Việt Nam – Nhật Bản (VJEPA) được ký kết ngày ận xuất xứ ầu từ ngày 1/10/2009 ủa sản phẩm nước đó theo ơ quan có ản phẩm nước đó theo