3 Chương 6 PHƯƠNG SAI SAI SỐ THAY ĐỔI Phát hiện phương sai sai số thay đổi a... Bảng kết luận như sau: Tự tương quan dương Không có kết luận Không có tự tương quan Không có kết luận
Trang 11
Chương 5
ĐA CỘNG TUYẾN Phát hiện đa cộng tuyến
a Hồi qui phụ
Xét mô hình hồi qui k biến: Y i 1 2X2i3X3i4X4iU i
Bước 1: Hồi qui mô hình:
2
X X X V R , k1
Bước 2: Kiểm định cặp giả thuyết sau:
H0: Mô hình gốc không có đa cộng tuyến (2 = 3 = 0, R21=0)
H1: Mô hình gốc có đa cộng tuyến (tồn tại một j 0, j=2,3; R21>0) Tiêu chuẩn
1 2 1 1 2 1
; 1 1
1 R k F k n k
k n R
Miền bác bỏ: W F :FFk1 1 ,nk1
Nếu Fqs > F(k1 - 1; n – k1) bác bỏ H0 chấp nhận H1, mô hình gốc có
đa cộng tuyến
Nếu Fqs ≤ F(k1 - 1; n – k1) chưa có cơ sở bác bỏ H0, mô hình gốc không có đa cộng tuyến
b Độ đo Theil
Xét mô hình hồi qui k biến: Y i 12X2i 3X3i k X ki U i
Bước 1: Hồi qui mô hình đã cho thu được R2
Bước 2: Lần lượt hồi qui các mô hình sau:
2
Y X X X X X V R
Bước 3: Độ đo Theil được ký hiệu là m và được xác định như sau:
j
j R R R
m
2
2 2 2
Bước 4: Kết luận
Trang 2- Nếu m 0 mô hình không có đa cộng tuyến
- Nếu m 1 mô hình có đa cộng tuyến cao
Trang 33
Chương 6
PHƯƠNG SAI SAI SỐ THAY ĐỔI
Phát hiện phương sai sai số thay đổi
a Kiểm định White
Xét mô hình: Y i 12X2i 3X3i U i
Bước 1: Ước lượng mô hình xuất phát thu được phần dư ei 2
i
e
Bước 2: Ước lượng mô hình của kiểm định White:
i i i i
i i
i
e 2 6 2 3
3 5 2 2 4 3 3 2 2
1
Bước 3: Kiểm định cặp giả thuyết:
H0: Phương sai sai số không thay đổi (2 = 3 = … = 6 = 0, R21=0)
H1: Phương sai sai số thay đổi (tồn tại ít nhất một j ≠ 0, j=2,6; R21>0)
Để kiểm định cặp giả thuyết trên ta dùng một trong hai tiêu chuẩn sau:
* Tiêu chuẩn 2:
- 2 = nR2 2(m), với m là số tham số nhận giá trị bằng 0
- Miền bác bỏ: W 2:2 2(m)
- Tính 2
qs
= nR21, tìm 2
(m) + Nếu 2
qs
> 2 (m) qs2 W bác bỏ giả thuyết H0 chấp nhận giả thuyết H1 phương sai sai số thay đổi
+ Nếu 2
qs
2
(m) qs2 W chưa có cơ sở bác bỏ giả thuyết H0
phương sai sai số không thay đổi
* Tiêu chuẩn F – kiểm định sự phù hợp của hàm hồi quy (*):
) 1 )(
1 (
) (
1 2 1 1 2 1
k R
k n R
F F(k1-1; n-k1)
b Kiểm định dựa trên biến phụ thuộc
Xét mô hình: Y i 12X i U i
Bước 1: Ước lượng mô hình xuất phát ta thu được ei, ˆ 2; ˆ 2
i i
i e Y
Trang 4Bước 2: Ước lượng mô hình sau:
i i
2 1
2 ˆ thu được R21, k1
Bước 3: Ta kiểm định cặp giả thuyết sau:
H0: Phương sai sai số không thay đổi (2 = 0, R21=0)
H1: Phương sai sai số thay đổi (2 ≠ 0, R21>0)
Để kiểm định cặp giả thuyết này ta có thể dùng một trong các kiểm định sau:
a Kiểm định 2
- Ta có: 2= nR21 2(1)
- Miền bác bỏ: W 2:2 2( 1 )
- Tính 2
qs
= nR21, tìm 2
(1) + Nếu 2
qs
> 2
(1) qs2 W bác bỏ giả thuyết H0 chấp nhận giả thuyết H1 phương sai sai số thay đổi
+ Nếu 2
qs
2 (1) qs2 W chưa có cơ sở bác bỏ giả thuyết H0
phương sai sai số không thay đổi
b Kiểm định F- kiểm định sự phù hợp của hàm hồi qui
2 1
2 1 2
2
2
1
) 2 ( )
) ˆ (
ˆ (
R
n R se
F
Miền bác bỏ: W F:F F( 1 ;n 2 )
Nếu Fqs > F(1; n-2) F qsW bác bỏ H0, chấp nhận H1 phương sai sai số thay đổi
Nếu Fqs ≤ F(1; n-2) F qsW chưa có cơ sở bác bỏ H0 phương sai sai số không thay đổi
c Tiêu chuẩn T:
) ˆ (
ˆ
2
2
se
T ~T(n-2)
Trang 55
Chương 7
TỰ TƯƠNG QUAN
Phát hiện tự tương quan
a Kiểm định Durbin- Watson
Thủ tục kiểm định như sau:
Kiểm định cặp giả thuyết sau:
H0: Mô hình không có tự tương quan
H1: Mô hình có tự tương quan
Xác định thống kê d:
i i
n
i
i i
e
e e d
1 2 2
2
1 ) (
, dqs cho trước
Với 0 05, kích thước mẫu (n), số biến giải thích k’ = k - 1, tra bảng giá trị tới hạn ta tìm được dL và d U , tính 4 - dU; 4 - dL
Bảng kết luận như sau:
Tự tương
quan dương
Không có kết luận
Không có tự tương quan
Không có kết luận
Tự tương quan âm
0 dL dU 4- dU 4- dL 4
b Kiểm định Breusch - Godfrey (BG)
Xét mô hình: Y i 1 2X2i3X3i U i
Thủ tục BG được tiến hành như sau:
Bước 1: Ước lượng mô hình xuất phát và ta thu được phần dư et
Bước 2: Ước lượng mô hình của kiểm định BG có dạng sau:
1 2 2i 3 3i 1 i 1 2 i 2 p i p i
ei X X e e e V (*) ta thu được R21, k1
Bước 3: Kiểm định cặp giả thuyết sau:
Trang 6H0: Mô hình gốc không có tự tương quan (1 = 2 = = p = 0)
H1: Mô hình gốc có tự tương quan (Tồn tại ít nhất một j 0, j 1,p)
Ta dùng tiêu chuẩn 2 để kiểm định cặp giả thuyết này với:
n pR12 2 p
trong đó p là bậc của tự tương quan Miền bác bỏ: W 2:2 2(p)
Tính 2
qs
= (n - p)*R21 ; tìm 2(p) Nếu 2
qs
> 2(p) bác bỏ H0, chấp nhận H1, mô hình có tự tương quan Nếu 2
qs
≤ 2(p) chấp nhận H0, mô hình không có tự tương quan
Ngoài ra ta dùng kiểm định F kiểm đinh thu hẹp cho mô hình (*) để kiểm định cặp giả thuyết này, với:
p R
k n R R F
B
B L
) 1 (
) )(
(
2 1 2
2
~ F(p; n-k1) (chỉ rõ R2
L, R2
B) Với k1 là số biến của mô hình (*), k1 = k + p
Miền bác bỏ: W F:F F(p;nk1)
Tính
p R
k n R R F
B
B L qs
) 1 (
) )(
(
2 1 2
2
; tìm F(p;nk1)
Nếu Fqs > F(p; n-k1) bác bỏ H0, chấp nhận H1 mô hình gốc có tự tương quan
Nếu Fqs F(p; n-k1) chưa có cơ sở bác bỏ H0 mô hình gốc không
có tự tương quan
Trang 77
Chương 8 CHỌN MÔ HÌNH VÀ KIỂM ĐỊNH VIỆC CHỈ ĐỊNH MÔ HÌNH
Kiểm định các biến bỏ sót
a Kiểm định Ramsey
Giả sử ta có mô hình: Y i 1 2X2i3X3iU i
Bước 1: Ước lượng mô hình xuất phát thu được 2
R , Yˆ i tính ˆ ˆ 2, 3, , ˆp
i i i
2
Y X X Y Y V (*) thu được 2
1
R , k1
Bước 3: Ta kiểm định cặp giả thuyết sau:
H0: Mô hình gốc không bỏ sót biến (2 = 3 = = p = 0)
H1: Mô hình gốc bỏ sót biến (Tồn tại ít nhất một j ≠ 0) Tiêu chuẩn F – kiểm định sự thu hẹp của hàm hồi qui (*):
2 1
(1 )
R R n k F
R m
F(m; n-k1) trong đó: m là số biến bỏ sót, k1 là số biến của mô hình mới (*),
k1=k + p-1
Miền bác bỏ: W F:F F(m;nk1)
Nếu Fqs > F(m; n-k1) bác bỏ H0, chấp nhận H1 mô hình gốc bỏ sót
biến
Nếu Fqs F(m; n-k1) chưa có cơ sở bác bỏ H0 mô hình gốc không
bỏ sót biến
b Phương pháp nhân tử Lagrange (LM)
Bước 1: Ước lượng mô hình xuất phát thu được phần dư ei và Yˆ i
e X X Y Y V (*) thu được R2 , k1
Trang 8Bước 3: Kiểm định cặp giả thuyết sau:
H0: Mô hình gốc không bỏ sót biến (2 = 3 = = p = 0)
H1: Mô hình gốc bỏ sót biến (Tồn tại ít nhất một j ≠ 0)
- Tiêu chuẩn kiểm định: 2 =nR2
1 2(m), m là số biến nghi ngờ bị bỏ sót m = p - 1
- Miền bác bỏ: W 2:2 2(m)
+ Nếu 2
qs
> 2
(m) bác bỏ H0 chấp nhận H1 mô hình gốc bỏ sót biến
+ Nếu 2
qs
2
(m) chưa có cơ sở bác bỏ H0 mô hình gốc không
bỏ sót biến
Ngoài ra ta dùng tiêu chuẩn F kiểm định thu hẹp cho mô hình mới (*), nếu kiểm định một biến bị bỏ sót ta dùng được T
Kiểm định tính chuẩn của U
- Kiểm định cặp giả thuyết sau:
H0: U có phân phối chuẩn
H1: U không có phân phối chuẩn
- Dùng tiêu chuẩn Jarque – Bera (JB):
24
) 3 ( 6
2 2
K S n
JB ~2( 2 ) với S là hệ số bất đối xứng, K là hệ số nhọn
- Miền bác bỏ: W JB:JB 2( 2 )
+ Nếu JB > 2( 2 ) bác bỏ H0 chấp nhận H1 U không phân phối chuẩn
+ Nếu JB < 2( 2 ) chưa có cơ sở bác bỏ H0 U có phân phối chuẩn
Trang 9Chương 2:
ƯỚC LƯỢNG VÀ KIỂM ĐỊNH GIẢ THUYẾT
TRONG MÔ HÌNH HỒI QUI ĐƠN
1 Phương pháp bình phương nhỏ nhất (Ordinary Least Squared - OLS)
PRF: EY/X i 1 2X i
PRM: Y i 1 2X i U i
SRF: Yˆi ˆ1ˆ2X i
SRM: Y i ˆ1 ˆ2X i e i
X
2 Độ chính xác của ước lượng bình phương nhỏ nhất
3 Hệ số r 2 đo độ phù hợp của hàm hồi qui mẫu
TSS = ESS + RSS
)) ( (
* ) 1 (n SD Y
RSS = (n 2 ) * ˆ 2
Hệ số xác định r 2
r2 =
TSS
RSS TSS
ESS
1
4 Khoảng tin cậy và kiểm định giả thuyết
4.1 Khoảng tin cậy của hệ sốj
- Khoảng tin cậy hai phía (đối xứng):
) 2 ( 2 / )
2 ( 2
) ˆ (
j j
j n
j
j Se t Se t
- Khoảng tin cậy bên trái:
) 2 (
) ˆ (
j j
j Se t
- Khoảng tin cậy bên phải:
Trang 10) 2 (
) ˆ (
j j
j Se t
4.2 Kiểm định giả thiết đối với j
* Trường hợp 1:
* 1
* 0
:
:
j j
j j H
H
- Tiêu chuẩn kiểm định:
) ˆ (
ˆ *
j
j j Se
T
T(n-2)
- Miền bác bỏ: ( 2 )
2 /
:
t t t
- Tính
) ˆ (
ˆ *
j
j j qs Se
t
; tìm ( 2 )
2 /
n
t
- Kết luận:
t
t qs (n/22) qs bác bỏ giả thuyết H0, chấp nhận giả thuyết H1
t
t qs (n/22) qs chưa có cơ sở bác bỏ giả thuyết H0
* Trường hợp 2:
* 1
* 0
:
:
j j
j j H
H
- Tiêu chuẩn kiểm định:
) ˆ (
ˆ *
j
j j Se
T
T(n-2)
- Miền bác bỏ: ( 2 )
:
t t t
W
- Tính
) ˆ (
ˆ *
j
j j qs Se
t
; tìm (n 2 )
t
- Kết luận:
Trang 11* Trường hợp 3:
* 1
* 0
:
:
j j
j j H
H
- Tiêu chuẩn kiểm định:
) ˆ (
ˆ *
j
j j Se
T
T(n-2)
- Miền bác bỏ: ( 2 )
:
t t t
W
- Tính
) ˆ (
ˆ *
j
j j qs Se
t
; tìm (n 2 )
t
- Kết luận:
t
t qs (n 2) qs bác bỏ giả thuyết H0, chấp nhận giả thuyết H1
t
t qs (n 2) qs chưa có cơ sở bác bỏ giả thuyết H0
* Chú ý: Nếu ta đi kiểm định cặp giả thuyết mà *j 0 thì giá trị tqs được xác định
như sau:
) ˆ (
ˆ
j
j qs
Se
t
, giá trị tqs này đã cho trên kết quả báo cáo
4.3 Khoảng tin cậy đối với 2
KTC hai phía:
) 2 ( )
2 ( 12 /2
2 2
2
RSS n
RSS
- KTC bên phải:
) 2 (
2
2
n
RSS
- KTC bên trái:
) 2 (
(
2 1
2
n
RSS
4.4 Kiểm định giả thuyết đối với 2
* Trường hợp 1:
Trang 122 0 2 1
2 0 2 0
:
:
H H
- Tiêu chuẩn kiểm định: 2
0
2
- Miền bác bỏ: W 2 :2 2/2(n 2 ) hoac 2 12/2(n 2 )
0
2
qs n ; tìm 2/2(n 2 ) va 12/2(n 2 )
- Kết luận:
+ Nếu qs2 2/2(n 2 ) hoac qs2 12/2(n 2 ) qs2 W bác bỏ giả thuyết
H0, chấp nhận giả thuyết H1
+ Nếu 12/2(n 2 ) qs2 2/2(n 2 ) qs2 W chưa có cơ sở bác bỏ giả thuyết H0
* Trường hợp 2:
2 0 2 1
2 0 2 0
:
:
H H
- Tiêu chuẩn kiểm định: 2
0
2
- Miền bác bỏ: W 2:2 2(n 2 )
0
2
qs n ; tìm 2(n 2 )
- Kết luận:
+ Nếu qs2 2(n 2 ) qs2 W bác bỏ giả thuyết H0, chấp nhận giả thuyết
H1
+ Nếu 2 2(n 2 ) 2 W chưa có cơ sở bác giả thuyết H0
Trang 132 0 2 1
2 0 2 0
:
:
H H
- Tiêu chuẩn kiểm định: 2
0
2
- Miền bác bỏ: W 2 : 2 12(n 2 )
0
2
qs n ; tìm 2 ( 2 )
1 n
- Kết luận:
+ Nếu qs2 12(n 2 ) qs2 W bác bỏ giả thuyết H0, chấp nhận giả thuyết
H1
+ Nếu qs2 12(n 2 ) qs2 W chưa có cơ sở bác bỏ giả thuyết H0
5 Kiểm định sự phù hợp của hàm hồi qui
H0: r2 = 0 (hàm hồi qui là không phù hợp)
H1: r2 > 0 (hàm hồi qui là phù hợp)
- Để kiểm định cặp giả thuyết này ta dùng tiêu chuẩn kiểm định F:
1, n - 2 F
~ 1 ) -1 (
) 2 ( r ) 1 /(
) -1 (
) /(
r
2 2 2
2
r
n k
r
k n
- Miền bác bỏ: Wα F:F Fα1 ,n- 2
2 -1
) 2 ( r
r
n
F qs
; tìm Fα1 ,n- 2
- Kết luận:
+ Nếu F qs Fα1 ,n- 2 F qsW bác bỏ giả thuyết H0, chấp nhận giả thuyết H1, vậy với mức ý nghĩa hàm hồi qui là phù hợp
+ Nếu F qs Fα1 ,n- 2 F qsW chưa có cơ sở bác bỏ giả thuyết H0 vậy với mức ý nghĩa hàm hồi qui là không phù hợp
Trang 146 Phân tích hồi qui và dự báo
6.1 Dự báo trung bình có điều kiện với X=X 0
0 ) 2 ( 2 / 0 0 0
) 2 ( 2 /
Trong đó:
0 2 1
Y
2 1
2 2
0 2
0
ˆ ˆ
) ˆ (
ˆ )
ˆ (
Y X
Var X
X n
Y Se
6.2 Dự báo giá trị cá biệt của Y với X = X 0
) ( ˆ
) (
ˆ
0 ) 2 ( 2 / 0 0 0 ) 2 ( 2 /
Trong đó:
ˆ ˆ
)
2 2
n Y
Trang 15Chương 3
MÔ HÌNH HỒI QUI BỘI
1 Hồi qui bội
PRF: EY/X2, ,X k 1 2X2i k X ki
PRM: Y i EY/X2, ,X kU i 1 2X2i k X ki U i
SRF: Yˆi ˆ ˆ X i ˆk X ki
2 2
SRM: Y i ˆ ˆ X i ˆk X ki e i
2 2 1
2 Ước lượng các tham số trong mô hình hồi qui bội
3 3 2 2
ˆ Y X X
3 Hệ số xác định bội
3.1 Hệ số xác định bội R 2
Ta có: TSS = ESS + RSS
Trong đó: TSS = (n-1)*(SD(Y))2
RSS = (n-k)* ˆ 2
Hệ số xác định bộ được xác định như sau:
TSS
RSS TSS
ESS
R2 1
3.2 Hệ số xác định bội đã hiệu chỉnh 2
R
k n
n R Y
SD
R
)) ( (
ˆ
2
Ta có:
1 1
2
n
k n R R
Trang 164 Khoảng tin cậy và kiểm định giả thuyết trong mô hình hồi qui bội
4.1 Khoảng tin cậy của βj
- Khoảng tin cậy hai phía (đối xứng):
) ( 2 / )
( 2
) ˆ (
j j
j k n j
j Se t Se t
- Khoảng tin cậy bên trái:
) (
) ˆ (
j j
j Se t
- Khoảng tin cậy bên phải:
) (
) ˆ (
j j
j Se t
4.2 Kiểm định giả thuyết đối với βj
Tiêu chuẩn kiểm định là: (n - k)
* j
T
~ ) βˆ (
β -βˆ
j
j
Se
T
Trường hợp Giả thuyết H0 Giả thuyết đối H1 Miền bác bỏ
1
2
3
*
= j
j β β
* j
βj
*
β
βj j
*
β
βj j
*
β
βj j
*
β
βj j
2 /
:t t n k t
W
:t t n k t
:t t n k t
W
4.3 Khoảng tin cậy đối với 2
- KTC hai phía:
) ( )
2 2
2
RSS k
n
RSS
- KTC bên phải:
Trang 17- KTC bên trái:
) (
2 1
2
k n
RSS
4.4 Kiểm định giả thuyết đối với 2
Tiêu chuẩn kiểm định: nk 2nk
2 0
2 2
~
ˆ
Trường hợp Giả thuyết H0 Giả thuyết đối H1 Miền bác bỏ
0
0
n k hoac
k n
2 / 1 2
2 2 / 2
2 :
0
0
W 2 2 2nk
0
0
W 2 nk
1 2 2
5 Kiểm định sự phù hợp của hàm hồi qui
H0: R2 = 0 (hàm hồi qui là không phù hợp)
H1: R2 > 0 (hàm hồi qui là phù hợp)
- Tiêu chuẩn kiểm định:
k - 1, n - k F
~ ) 1 )(
-1 (
) ( R 2
2
k R
k n F
- Miền bác bỏ: Wα F:F Fαk 1 ,n-k
- Tính
) 1 )(
-1 (
) ( R 2
2
k R
k n
F qs ; tìm Fαk 1 ,n-k
- Kết luận:
+ Nếu F qs Fαk 1 ,n- k F qsW bác bỏ giả thuyết H0, chấp nhận giả thuyết H1, vậy với mức ý nghĩa hàm hồi qui là phù hợp
Trang 18+ Nếu F qs Fαk 1 ,n-k F qsW chưa có cơ sở bác bỏ giả thuyết H0
vậy với mức ý nghĩa hàm hồi qui là không phù hợp
Kiểm định sự thu hẹp của hàm hồi qui (kiểm định có điều kiện ràng buộc)
Cho mô hình hồi qui:
Yi = β1 + β2X2i + β3X3i + β4X4i + β5X5i + β6X6i + Ui Vấn đề ta muốn loại 3 biến X3, X5, X6 khỏi mô hình ban đầu
- ước lượng mô hình gốc thu được RSS1, R12
- Ước lượng mô hình: Yi = β1 + β2X2i+ β4X4i + Vi thu được RSS2, R22
- Kiểm định cặp giả thuyết sau:
H0: β3 = β5 = β6 =0
H1: tồn tại ít nhất 1 βj ≠ 0 (j= 3,5,6)
- Tiêu chuẩn kiểm định:
)
; (
~ )
1 (
) )(
(
*
) )(
(
2 1
2 2 2 1
1
1 2
k n m F m
R
k n R R m
RSS
k n RSS RSS
Trong đó m là số biến cần loại khỏi mô hình (m=3), k là số biến của mô hình lớn (k=6)
- Miền bác bỏ: W F:F F(m;nk)
- Kết luận
Nếu F qs F(m;nk) F qsW bác bỏ H0, chấp nhận H1
Ngược lại, nếu F qs F(m;nk) F qsW chưa có cơ sở bác bỏ H0