Các bước thiết kế sơ bộ thành phần bê tông nặng theo phương pháp thể tích tuyệt đối của Bolomay-Skramtaep?. *Bước l1: Lựa chọn tính dẻo hỗn hợp bê tông: tra bảng 7 -Loại kết cầu -Mật đ
Trang 1* Khối lượng thể tích:
Pay
* Khối lượng riêng:
p=.m V
a
¿Độ đặc và độ rỗng:
0
0
d=—*«100%=™
k
Py
V
r=g *100%=|1-
TONG HOP CONG THUC VAT LIEU XÂY DỰNG
*100%
* 100%
Py: khdi luong thé tich (g/cm*) m: khối lượng khô (âm) (g)
Ví: thể tích TỰ NHIÊN vật liệu (bao gồm lỗ rỗng và độ âm) (cm?)
0: khối lượng riêng vật liệu (g/cm°)
m: khối lượng vật liệu khô (g)
V'„: thể tích ĐẶC của vật liệu (cm)
r: độ rỗng (%)
đ: độ đặc (%)
V,: thể tích rỗng (cm?) V„: thể tích đặc (cm?)
Vị, :thế tích tự nhiên (cm?)
0: khối lượng thể tích khô (g/cm)
0: khối lượng riêng (g/cm)
* Độ hút nước, độ hút nước bão hòa, hệ sô bão hòa nước, hệ sô mềm:
H,=—*100%=——————+100%
k
H,=“ °*Ð:
Pr
_Hữ
Cuy= r
A p: độ hút nước theo khối lượng (%) HỈ,: độ hút nước theo thê tích (%) m,: khối lượng nước (g)
m„: khối lượng mẫu khi ướt (g) m,: khối lượng mẫu khô (g)
V ,, thé tích nước trong mẫu (cm?)
Vì: thê tích mẫu tự nhiên (cm°)
D„: khối lượng riêng của nước (g/cm?)
pr: khối lượng thể tich khé cia mau (g/cm’)
Can: hé s6 bao hoa nude
H}”: độ hút nước bão hòa theo thể tích (%)
r: độ rỗng (%)
Trang 2* Độ âm:
mM, mM, m,
W =— * 100 % =————_ *« 100 %
py =p, *(1+0,01*W)
* Hệ sô thâm:
V «0
Fx|H,—H,|*t
T—
* Hệ số truyền nhiệt:
S*|f,—f,|*T
A,=x0,0196+0,22*p,“—0,14{
À,=À,*
1+0,002x*t„|
* Nhiệt dung, nhiệt dung riêng:
Q=m+€*(t,=t;)
_ C+ 0,01*Wx*C,
W: độ âm (%)
m,: khối lượng nước trong mẫu (g) mụ: khối lượng khô của mau (g)
mẹ: khối lượng tự nhiên của mẫu (g)
pu: khối lượng thê tích âm (g/cm°)
0: khối lượng thể tích khô (g/cm)
W: độ âm (%)
K r: hệ số thấm
V'„: lượng nước qua mẫu vật liệu
6: do day vật liệu
EF: tiết diện vật liệu xảy ra thắm H,,H;: chiều cao cột nước 2 phía f: thời gian thấm
À: hệ số truyền nhiệt
Q: nhiệt lượng truyền qua vật liệu (kCal)
6: chiéu dày vật liệu
S: tiết diện truyền nhiệt f;,£;: nhiệt độ hai bên mặt mẫu T: thời gian thí nghiệm
kCal ) m.C.h
À,: hệ số truyền nhiệt ở Í,
À„: hệ số truyền nhiệt ở 0°C
f„: nhiệt độ trung bình vật liệu
Q: nhiệt dung vật liệu (kCal)
m: khối lượng vật liệu (kg)
C: nhiệt dung riêng vật liệu (kCal/kg.°C) f¡,›: nhiệt độ mẫu trước và sau đốt nóng (°C)
€ : nhiệt dung riêng vật liệu âm (kCal/kg.°C)
Trang 3* Cường độ vật liệu:
R - P max
n,k— S
* Hệ số phẩm chất:
*Cấp phối hạt cốt liệu:
-Lượng sót riêng biệt:
+Cat:
m;
1000
+Da:
Mm;
a.= *100%
' 3000
-Lượng sót tích lũy:
+Cat:
2,5
A=), a;|%
| Tá:
80
A=), a;|%
-Mô đun độ lớn cat:
*Các công thức bồ sung:
1 g/cm’ = 1000 kg/m?
m” =m**|1+0,01*W |
-Dién tich tiét dién tron: S =
C.,: nhiệt dung riêng vật liệu khô (kCal/kg.°C) C„: nhiệt dung riêng nước (kCal/kg.°C)
W: độ âm (%)
C: nhiệt dung riêng vật liệu hỗn hợp (kCal/kg.°C)
m;: khối lượng vật liệu tương ứng (kg) ; nhiệt dung riêng vật liệu tương ứng (kCal/kg.°C)
R; „: cường độ chịu nén, kéo (kG/cm”)
P ax tai trọng phá hoại (kG)
K pc: hỆ số phẩm chất
R„: cường độ tiêu chuẩn (kG/cm?)
0: khối lượng thể tích tiêu chuẩn (kg/m°)
2,0
_ 0,14
100
Trang 4m*d
-Thé tich tru tron: V = *h
p0„=1gÍcm'
Hy" =— *100%=—* 100%
V 0 py
-Bài toán cân mẫu trong nước:
V.=V.,-V,=
ph=.—k
V Vp
W
wm
Py a
-Độ giãn dài tuyệt đối:
*
Al= Px!
ExS
*Công thức chương VÔI CANXI:
CaCO; > CaO + CƠ; - 42,52 kCal/mol
CaO + HO > Ca(OH), + 15,5 kCal/mol
CaCO; = 100
CaO = 56
CO = 44
H,0 = 18
Ca(OH), = 74
-Bài toán sản xuất vôi nhuyễn:
mMexoms+m„ao=mÍ vôinhuyễn ) (1)
V calonj2t Vi20= Va (vôi nhuyễn)(2)
m calon)2 „ nao +—129_—V,
Pcaona Pmao
_ Mealon)2*98
Meg 74
_ Mea \on\2* 100
Mcaco3— 56
V »: thể tích đá (cm?)
V Ni thê tích nước bị khối đá bọc parafin chiếm chỗ (cm?)
V p: thể tích parafin bọc (em?)
ím;: khối lượng mẫu đá (khô hoặc âm) (g) m;: khối lượng mẫu đá bọc parafin cân trong không khí (g) m:: khối lượng mẫu đá bọc parafin cân trong nước (g)
P: tải trọng (kG)
Ï: chiều dài câu kiện (m) E: mô đun đàn hồi vật liệu (kG/cm?)
Š: tiết điện chịu lực (em?)
(phản ứng thu nhiệt) (phản ứng tỏa nhiệt)
-Bài toán tính CaCO; sản xuất CaO, lượng than sử dụng:
k Mcaco3
k
m CaCO3tự nhiên ` d hàm lượng lên— %2 hàm hương
Mcaco 3 nhion= Caco 3 nhien* (1 +0,01* W)
+Nhiệt lượng thực hiện phản ứng:
Trang 5k
— 42,92*Mcaco3
+Luong than can str dung:
— Q
Nhiệt trị than
-Bài toán hồ xi mang> da xi mang:
+Goi luong x1 mang su dung la x (g)
+Lượng nước thủy hóa: a*x (g)
+Lượng nước nhào tron: b*x (g)
+Khối lượng da xi mang: M gn= My +My (thủy hóa )
+Thé tích đặc đá xi măng: VÌ x„ư„= V x +Vy|thủy hóa|= ——+——
Px Pw
K‹ Mam
TKhôi lượng riêng đá xI măng: P gyn =
V dum
+Thé tich dac ho xi mang: V dum = Vy +V 5 |nhdo trộn|= ——+—
Px ĐN
— ahxm
omm” 1— %bot khi
+Thê tích ty nhién da xi mang: V jam = V ohem ~ V co = C* V one
+Công thức liên hệ:
+Thé tích tự nhiên hồ xi măng: V
p — Tay, — Maxm
vdxm ~ ~
V oaxm C¥V chem
Pya
=|1———— |*100%
đxm
*Công thức chương BÊ TÔNG XI MĂNG:
-Câp phôi ban đâu:
Pyhhhr
l+x+y+z
N=X*z
RƑ=A+R.x|Ä ~05]
N
X95}
N X95
R, _N
28 -
R, <—0,5
R;,° =A*R,*
>tim X
X-X
Px
-Thé tich sau diéu chinh: V,=V,—A V y=1000—
-Tinh lai cap phoi voi 1000L: X, a
Ss
-Luong xi mang chénh léch cho 1m?: A X=X 1X
10 Các bước thiết kế sơ bộ thành phần bê tông nặng theo phương pháp thể tích tuyệt đối của Bolomay-Skramtaep?
*Bước l1: Lựa chọn tính dẻo hỗn hợp bê tông: tra bảng 7
-Loại kết cầu
-Mật độ cốt thép
-Phương pháp thi cong
*Bước 2:Xác định N nhào trộntra bảng 9
Trang 6-Tinh déo cua hỗn hợp bê tông
-Loại côt liệu lớn, D„a„
*Bước 3:Xác định lượng dùng xI măng X (kg)
Xx
-Ti lé —:
N
+Công thức Bolomay-Skramtaep:
R= AxR x(S+ 0,5)
N
—>dấu “-““ khi = <2,5,traA
> dau “+ khi Anos tra A
N
-Gia thiét dau “-““>tim N TÔI so sảnh
-Tinh X
*Bước 4: Xác định lượng dùng cốt liệu lớn (Ð)
1000
Đ=—————|Rg) rạ*Œ_ 1
+—
D
Py Pp
*Bước 5: Xác định lượng dùng cốt liệu nhỏ (C)
D
c=|1000-|44+2 +" * p.(kg)
Pe D
-Biêu thức liên hệ cường độ:
R _ logn
-Lượng dùng vật liệu khô cho ] mẻ trộn:
X*V
X m= 1000 *
C CxV
ĐxV
Đự„= mt x
1000
NxV
N nt — mt +
10007
-Lượng dùng vật liệu âm cho Ï mẻ trộn:
X m=X me
Cime=C me*(1+0,01*W)
Dm = Dm *(1+0,01*W 5)
Nm =N me—0,01* (Cine W ct Dine W p)
-Thiét lap hé s6 vita du:
x +e+-2,-Ä —1000(1 1)
Px Pc Pp Pw
XC, NPN 9)
> thay (2) vao (1):
D*r,*Q@
Pyp Pp
Trang 7p- 1000
rp*@ 1
Pvp Pp
-Cac mac x1 mang trén thi truong: 10, 15, 20, 25, 30, 40, 50, 60
*Công thức chương GỖ:
-Chú ý: Mọi đại lượng tiêu chuẩn với gỗ đều lấy ở W=18%
-Cường độ nén dọc:
+Khi W <VW tựự:
":
nt 1+a,,,*(W 18)
+Khi W = W,,:
W_ pWon
Ra — âu „
-Khôi lượng thê tích:
+Khi W<W
18
p= Py
" 1+0,01*/1—K,}*(18— W)
+Khi W = W,,:
W
Vv VỆ
k
m" =m**(1+0,01*W)
V#—VW%
Oo