Câu 6: Gọi x là nghiệm của phương trình 0.. 4 Câu 10: Cho tứ giác ABCD có hai đường chéo vuông góc với nhau, biết AC cm BD cm Diện tích của tứ giác ABCD bằng A.. Câu 11: Một khu vườn h
Trang 1PHÒNG GD&ĐT HẠ HÒA KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI LỚP 8 THCS
NĂM HỌC 2021 - 2022 Môn thi: TOÁN
Thời gian làm bài: 120 phút, không kể thời gian giao đề
Đề thi có 03 trang
Thí sinh làm bài (cả phần trắc nghiệm khách quan và phần tự luận) ra tờ giấy thi.
I PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (8,0 điểm)
Thí sinh lựa chọn 1 phương án đúng
Câu 1: Xét các số thực a b, thỏa mãn a2 b2ab15. Biểu thức
2
2 2
4
4 4
bằng
A
1
.
1
Câu 2: Biết
2
3
6 5
ax b cx x
Khi đó giá trị của a b 2c bằng
Câu 3: Biết 2x1 x33x2 2 2x4ax3bx2cx d
Biểu thức a b 2c d có giá trị bằng
Câu 4: Cho đa thức f x ( ) 2 x3 ax2 bx c Biết f x ( ) chia cho x 1; x 3 và x 5
đều dư 2022. Khi đó f (2) bằng
Câu 5: Biết với x x 0 thì biểu thức 2
1
x P
x x
(với x 1) có giá trị lớn nhất
Có bao nhiêu số nguyên dương nhỏ hơn x0?
Câu 6: Gọi x là nghiệm của phương trình 0
2020 2021 2022 2023
Có bao nhiêu số nguyên dương nhỏ hơn x0?
Câu 7: Tính tổng tất cả các giá trị của m để phương trình
( 2) ( 2) 8
0 1
x
nghiệm x duy nhất
ĐỀ CHÍNH THỨC
Trang 2A 0. B 2. C 14. D 8.
Câu 8: Có bao nhiêu số nguyên x thỏa mãn điều kiện
2
0?
x x
Câu 9: Cho tam giác ABC vuông tại A có đường cao AH , biết AB 3 cm AC , 4 cm
Tỷ số
BH
BC bằng
A
9
9
3
3 4
Câu 10: Cho tứ giác ABCD có hai đường chéo vuông góc với nhau, biết
AC cm BD cm Diện tích của tứ giác ABCD bằng
A 14cm2
B 28cm2
C 24 cm2
D 48cm2
Câu 11: Một khu vườn hình chữ nhật ABCD được chia thành bốn hình chữ nhật như hình
vẽ dưới đây Biết diện tích ba hình chữ nhật bằng 40m2, 60 m2, 30 m2.
Diện tích khu vườn bằng
A 180 m2
B 140 m2
C 160 m2
D 150 m2
Câu 12: Cho tam giác ABC có diện tích bằng 48 cm2
Trên các cạnh AB AC lần lượt,
lấy các điểm ,D E sao cho AB4AD AC, 3AE Diện tích tứ giác BDEC bằng
A 36 cm2
B 20cm2
C 44cm2
D 28cm2
Câu 13: Cho hình thang cân ABCD AB CD / / Biết AB3cm CD, 9 cm AD, 5cm. Diện tích của hình thangABCD bằng
A 32cm2
B 12cm2
C 48cm2
D 24cm2
Câu 14: Tam giác ABC có AB3 cm AC, 6 cm BAC, 120 o Độ dài đường phân giác
AM của tam giác ABC bằng
2 3 cm 2cm 6cm 2, 4cm
Trang 3Câu 15: Ghép 42 hình lập phương có cạnh 1 cm được một hình hộp chữ nhật có chu vi đáy
18cm Khi đó kích thước cạnh lớn nhất của hình hộp chữ nhật bằng
A 9 cm B 6 cm C 7 cm D 8 cm
Câu 16: Một khu vườn hình chữ nhật ABCD có AB30 ,m AD 20 m Người ta muốn trồng hoa trong hình tứ giác EFGH như hình vẽ sao cho
AEAF CG CH x
Diện tích lớn nhất để trồng hoa bằng
A 300 m2
B 312,5 m2
C 325 m2
D 315,5 m2
II PHẦN TỰ LUẬN (12,0 điểm)
Câu 1 (3,0 điểm)
a) Cho , , ,a b c d là các số nguyên dương thỏa mãn a2 b2 c2d2
Chứng minh rằng a b c d là hợp số
b) Tìm tất cả các giá trị dương của x để biểu thức
2 2
P
x x
nhận giá trị nguyên
Câu 2 (4,0 điểm).
2
trị của a để biểu thức P có giá trị lớn nhất.
b) Giải phương trình: 2x2 5x3 18 x2 21x5 35
Câu 3 (4,0 điểm) Cho tam giác ABC cân tại A có BC 2 , a gọi M là trung điểm của
.
BC Lấy điểm D E , lần lượt thuộc các đoạn thẳng AB AC , sao cho DME ABC
a) Chứng minh rằng: BD CE a 2.
b) Chứng minh: DM là tia phân giác của góc EDB
Trang 4c) Tính chu vi tam giác AED nếu AM a 3.
Câu 4 (1,0 điểm) Cho hai số thực x y, khác 0 thỏa mãn x2 y2 1 Tìm giá trị nhỏ nhất
của biểu thức
2 2
x y x y
-Hết -Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm Thí sinh được phép sử dụng máy tính bỏ túi.
Họ và tên thí sinh:….………Số báo danh:………
PHÒNG GD&ĐT HẠ HÒA
Đề chính thức
HƯỚNG DẪN CHẤM
ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI LỚP 8 THCS
NĂM HỌC 2021-2022 Môn: TOÁN 8
I PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (8,0 điểm)
Mỗi câu đúng 0,5 điểm
II.PHẦN TỰ LUẬN: (12 điểm)
Câu
1
(3đ)
Câu 1 (3,0 điểm)
a) Cho a b c d, , , là các số nguyên dương thỏa mãn a2b2 c2d2. Chứng
Với n là số nguyên thì n2 nn1n là tích của hai số nguyên liên tiếp
Áp dụng nhận xét trên ta có:
a2b2c2d2 a b c d a2 a b2 b c2 c d2 d
chia hết cho 2
0,25
Do a2b2 c2d2 nên
a2b2c2d2 a b c d 2a2b2 a b c d 0,50 Suy ra 2 a 2 b2 a b c d
chia hết cho 2
a b c d
chia hết cho 2
0,25
Trang 5Câu Nội dung Điểm
b) Tìm tất cả các giá trị dương của x để biểu thức
2 2
3 12
3 4
P
nhận giá trị nguyên
1,5
Do x 1 0 nên ta có
Với x 0 thì P 0 và
3
1
P
x
0 P 3 P 1; 2
+ Với
x
x
3
1
x
x
Vậy các giá trị x thỏa mãn là
1 , 2
2
x x
0,25
Câu
2
(4đ)
Câu 2 (4,0 điểm)
2
Tìm giá trị của a để biểu thức P có giá trị lớn nhất
2,0
Điều kiện
2 2
a a
2
2
0,50
2 2 a2 2a 5 4a2 4a 1 11 0,25
2
2a 1 11 11
Dấu bằng xảy ra khi
1 2
Vậy để biểu thức P có giá trị lớn nhất thì
1 2
b) Giải phương trình: 2x25x3 18 x221x5 35 2,0
Ta có: 2x25x 3 x1 2 x3 ; 18x221x 5 3x1 6 x5 0,25 Nên phương trình đã cho có dạng x1 2 x3 3 x1 6 x535 0,50
Trang 6Câu Nội dung Điểm
1 6 5 2 3 3 1 35
6 11 5 6 11 3 35
Đặt t 6x211x4 thay vào ta được phương trình
t1 t135t2 36 t 6,t6. 0,50 Với t 6 6x211x 4 6 6x211x 2 0 x2 6 x10
1 2; 6
0,50
Với t 6 6x211x 4 6 6x211x10 0
=> phương trình vô nghiệm
Vậy phương trình đã cho có 2 nghiệm
1
2, 6
x x
0,25
Câu
3
(4đ)
Ta có: DMCDME CME
DMC DBM BDM ABC BDM
0,50
Mà DME ABC
BDM
CME (vì B C ; BDM CME )
2
BD BM
BD CE CM BM a
AB
CM BM a
)
0,50
b) Chứng minh: DM là tia phân giác của góc EDB 1,0
Theo câu a) có BDM CME
CM BM
DME
MDE BDM
DM
3.
Trang 7Câu Nội dung Điểm
Ta có ACAB AM2AM2 2a BC ABC là tam giác đều 0,25 Theo câu b ta có DM là phân giác của góc BDE
Chứng minh tương tự ta có: EM là phân giác của góc CED . 0,25 Gọi H I K, , lần lượt là chân đường vuông góc hạ từ M đến các đường
, ,
AB DE AC
Khi đó DHM DIM DH DI.
.
0,25
Do đó chu vi tam giác AED bằng:
AD DE EA AD DI EI EA
AD DI AE EI AD DH AE EK AH AK 2AK
0,25
Do tam giác ABC đều cạnh 2a nên tam giác KMC vuông tại K có
KCM KC MC AK
Vậy chu vi tam giác ADE bằng 3 a
0,50
4
(1đ) Câu 4 (1,0 điểm) Cho hai số thực x y, khác 0 thỏa mãn
2 2 1
x y Tìm
giá trị nhỏ nhất của biểu thức
2 2
4 4 2 2
4
1,0
Áp dụng bất đẳng thức AG-MG, chứng minh được: với hai số dương a b,
ta có:
1 1 4
2
4ab a b
Dấu " " xảy ra khi a b .
0,25
Áp dụng các BĐT trên ta có:
2 2
4
0,25
2 2
2
Dấu bằng xảy ra khi
2 2
2 2
2 2
1
x y
x y
Vậy giá trị nhỏ nhất của S bằng 11 khi
1 2
x y
0,25