1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Toan 8 doan hung (21 22)

7 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Thi Chọn Học Sinh Năng Khiếu Lớp 6, 7, 8 Cấp Huyện Năm Học 2021-2022
Trường học Phòng Giáo Dục Và Đào Tạo Đoan Hùng
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2021-2022
Thành phố Đoan Hùng
Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 1,04 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đường thẳng song song với đáy và đi qua giao điểm của hai đường chéo cắt các cạnh bên tại M và N.. Gọi trung điểm của các đường chéo AC BD, theo thứ tự là M N;.. Diện tích tam giác AB

Trang 1

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

ĐOAN HÙNG LỚP 6, 7, 8 CẤP HUYỆN NĂM HỌC 2021-2022 ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH NĂNG KHIẾU

Đề thi môn: TOÁN 8

Thời gian: 120 phút (không kể thời gian giao đề)

(Đề thi có 03 trang)

Ghi chú: - Thí sinh lựa chọn đáp án phần trắc nghiệm khách quan chỉ có một lựa chọn đúng.

- Thí sinh làm bài thi trắc nghiệm và tự luận trên tờ giấy thi, không làm bài trên tờ đề thi.

I TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (8 điểm).

Câu 1: Biểu thức khai triển và rút gọn của biểu thức Px y x   3xy2  yx2  y3 là:

A x4  y4 B x4  y4 C x3 y3 D x3  y3

Câu 2: Cho hai đa thức f x  x4  9x3 21x2 x a và đa thức g x  x2  x 2 Giá trị của a để đa thức f x  chia hết cho đa thức g x  là

A a 11 B a 12 C a 30 D a 9

Câu 3: Biết x2  2y2 xy y; 0;x y 0 tính giá trị của biểu thức x y

Q

x y

 bằng

A Q 2 B Q 3 C Q 4 D Q 5

Câu 4: Cho

2

2

P

  kết quả của phép rút gọn biểu thức P

1

P

x

P x

2

P x

2

x

P 

Câu 5: Giá trị nhỏ nhất của biểu thức

2 2

1

R

x

Câu 6: Nghiệm của phương trình 12 11 74 75

xxxx

A x 1 B x 88 C x 88 D x 89

Câu 7: Cho phương trình m x  1  5 m 1x phương trình vô nghiệm khi

A 1

2

2

Câu 8: Cho hai bất phương trình x  8 0 1  và mx m 1 2  Giá trị của m để  1 và  2

có một nghiệm chung duy nhất là

A 1

7

7

7

7

m 

Câu 9: Hình thoi có độ dài hai đường chéo là 12cm;16cm thì độ dài cạnh của hình thoi là

A 10 cmB 12 cmC 13 cm. D 14 cm

Câu 10: Cho hình thang ABCD AB CD / /  biết AB28cm CD; 70cm Đường thẳng song song với đáy và đi qua giao điểm của hai đường chéo cắt các cạnh bên tại MN Khi đó

?

MN 

A 20 cmB 10 cmC 40 cmD 50 cm

Câu 11: Cho ABC cân tại AAB4cm Từ một điểm D trên cạnh BC vẽ DE song song với ABE AC  và DF song song với ACFAB Chu vi của tứ giác AEDF

A 5 cmB 6 cmC 7 cmD 8 cm

Trang 2

Câu 12: Cho ABC có diện tích là S 12 cm 2 Trên các cạnh: AB BC CA, , lần lượt lấy ba điểm M N P, , sao cho AM 2BM BN; 2NC CP, 2PA Diện tích MNP

Câu 13: Cho ABC một đường thẳng d cắt cạnh BCP cắt cạnh ACQ và tia đối của tia

AB tại R Hệ thức đúng là

A PC RB QC 1

PB RA QAB

2

RQAQ QC C CP RB RA

PB QCQA D PC2 RA RB. 2.

Câu 14: Cho hình thang ABCDAB CD/ /  có AB2cm CD; 12cm Gọi trung điểm của các đường chéo AC BD, theo thứ tự là M N; Độ dài đoạn thẳng MN ?

A MN 7 cm B MN 6 cmC MN 5 cm D MN 4 cm

Câu 15: Cho ABC vuông tại A đường cao AH Biết BH 4 cm HC; 9 cm

Diện tích tam giác ABC

Câu 16:

Một hộp không nắp được làm từ một mảnh bìa các tông theo

hình vẽ bên Hộp có đáy là một hình vuông cạnh x cm ,chiều

cao h cm không đổi và thể tích 500 cm3 Độ dài cạnh hình

vuông x sao cho chiếc hộp làm ra tốn ít bìa các tông nhất là

A 10 cm. B 6 cm

C 3 cm. D 5 cm

II TỰ LUẬN (12 điểm).

Câu 1 (3 điểm):

a Tìm các nghiệm nguyên dương của phương trình: x2  x xy 2y2  y5

b Phân tích số 20212022 thành tổng của k số tự nhiên a a1; ; ; 2 a k

Đặt S a 15 a25  a k5. Tìm chữ số tận cùng của S.

Câu 2 (4,0 điểm):

a Giải phương trình: x2  3x3 x2  2x3 2x2

b Cho đa thức P x( )x4 ax3 bx2 cx d Biết P(1) 3, (2) 6, (3) 11 PP  Tính giá trị của Q4 (4)PP( 1) .

Câu 3 (4,0 điểm):

Cho hình vuông ABCDAC cắt BD tạiO Gọi M là điểm bất kỳ thuộc cạnh BC (

M khác B C, ) Tia AM cắt đường thẳng CD tại N Trên cạnh AB lấy điểm E sao cho

a Chứng minh rằng: OEM là tam giác vuông cân

b Chứng minh:EM / /BN.

c Từ C kẻ CHBN H BN   Chứng minh rằng khi điểm M thay đổi trên cạnh

BC (M khác B C, ) thì đường thẳng MH luôn đi qua một điểm cố định.

Câu 4 (1 điểm):

Cho các số thực dương x y; thỏa mãn x2y Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: P x2 y2.

xy

-Hết -Họ và tên thí sinh:……… Số báo danh:……….

Trang 3

ĐÁP ÁN CHẤM THI CHỌN HỌC SINH NĂNG KHIẾU MÔN TOÁN 8

I TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (8 điểm).

Mỗi câu đúng cho 0,5 điểm

Hướng dẫn giải chi tiết:

Câu 1:

2 2 2 2 4 4

Câu 2: Phân tích đa thức g x  x2 x 2x 2 x1

Sử dụng định lý bơ du ta tìm dư của đa thức f x cho   g x 

 1 30  1

f   a r  để phép chia là chia hết thì dư bằng 0

Hay 30a  0 a 30 Tương tự cho f  2 ta cũng có kết quả trên.

Cách 2: Dùng phép chia đa thức

Câu 5:

Cách 1: (Lớp 8): Biến đổi P có dạng: P k A

B

B  Từ đó  P k

 2 2

min

x

Cách 2: (Lớp 9) Dùng phương pháp miền giá trị ta xác định được P ngay.min

Câu 7: Đưa phương trình về dạng axb phương trình vô nghiệm khi 0

0

a b

Phương trình vô số nghiệm khí a b 0

Áp dụng: m x  1  5 m 1x 2m 1x 5 m phương trình vô nghiệm khi

1

2

m

Câu 8:

 1  x8

Xét  2 TH1: m  0  2 : vô nghiệm (loại)

m

Trang 4

TH3: m 0  2 x m 1

m

8

7

m

m m

Chọn D

Câu 9:

Áp dụng định lý pitago (bộ ba pita go) (6;8;10)

Câu 10:

Chứng minh được hệ thức sau:

40

AB CD MN   MN  MN  

Câu 11:

2

AEDF

PAE DE DF FA    FA FD (do tgAEDF

hình bình hành) BFD cân tại F FD FB

AEDF

Câu 12:

AMP

SAB ACAB AC   tương tự

2

S

Câu 13:

Áp dụng định lý Mê-nê-la-uýt cho tam giác ABC với cát

tuyến RQP

PB RA QC   PB QCRA QA

Câu 14:

2

CD AB

MN  

Câu 15: Hệ thức quen thuộc h2 b c' ' (lớp 8 là tam giác đồng dạng)

Câu 16: Áp dụng công thức tính thể tích hình hộp nhữ nhật chú ý rút h theo x từ công

thức thể tích sau đó áp dụng công thức tính ra diện tích rồi dùng bất đẳng thức

F

E A

A

B

C M

N P

N M

O

Q R

A

P

Trang 5

II TỰ LUẬN (12 điểm).

Câu 1

a.Tìm các nghiệm nguyên dương của phương trình:

x  x xyyy

b Phân tích số 20212022 thành tổng của k số tự nhiên

1; ; ; 2 k

a a a

Đặt S a 15 a25  a k5. Tìm chữ số tận cùng của S.

3 điểm

a

( 1,5

điểm)

x  x xyyy   x y x  y  0,5

 

 

 

1

2

10

3 5

x y

x

x

loai

y

x y

 

 

 

0,75

b

( 1,5

điểm)

Với n ta có n5  n10

Thật vậy n5 n n 1 n n1 n2 1 2  n

n5  n n 1 n n1 n 2 n25n n 2  1 5  n

n5 n 10 n

0,75

a i5  a i 10 i1;2; ,k  a15a52  a5k a1a2  a k 10

S 20212022 10

Câu 2

a Giải phương trình: x2  3x3 x2  2x3 2x2

b Cho đa thức P x( )x4ax3bx2 cx d Biết

(1) 3, (2) 6, (3) 11

Tính giá trị của Q4 (4)PP( 1)

4,0 điểm

a.

(2,0

điểm)

* Với x 0 chia hai vế của phương trình cho x ta được

0,75

Trang 6

Đặt y x 3 2 y2 y 2 0

x

   

2

3

1

2

1

3

y

y

x

x





0,75

b.

( 2,0

điểm)

Đặt R x( )P x( ) x2 2 R(1) 0; (2) 0; (3) 0 RR  0,75

Do đó:

Vậy Q4[3.2 1(4  m) 18] ( 2)( 3)( 4)( 1       m) 3 195  0,5

Câu 4

Cho hình vuông ABCDAC cắt BD tạiO Gọi M là điểm bất kỳ thuộc cạnh BC (M khác B C, ) Tia AM cắt đường

thẳng CD tại N Trên cạnh AB lấy điểm E sao cho BE CM

a Chứng minh rằng: OEM là tam giác vuông cân

b Chứng minh:EM / /BN

c Từ C kẻ CHBN H BN   Chứng minh rằng khi

điểm M thay thay đổi trên cạnh BC (M khác B C, ) thì đường

thẳng MH luôn đi qua một điểm cố định

4,0 điểm

a.

(1,5

điểm)

0,25

Xét ∆OEB và ∆OMC ta có:

OB = OC (t/c đường chéo hình vuông)

1 1 45

BE = CM ( gt )

Suy ra: ∆OEB = ∆OMC (c.g.c)  OE = OM (1)

0,5

và O1O 3, Lại có O2 O 3  BOC 900 (t/c đchéo hình vuông)

2 1

OO EOM 900 (2)

0,5

H' 1

1 3 2 1 E

N H M

O

D

C B A

Trang 7

điểm)

AB // CN

MNMC ( Theo ĐL Ta- lét) (*)

MNEB

0,75

c

(1,0

điểm)

Gọi H’ là giao điểm của OM và BN ta sẽ chứng minh CH’  BN

Thật vậy: Từ EM // BN OME OH B  ' ( cặp góc đồng vị)

Mà OME 450 vì ∆OEM vuông cân tại O  MH B ' 450 C1

0,25

'

 ∆OMB ∽ ∆CMH’ (c.g.c)  OBM MH C ' 450

0,25

Mà CH  BN ( H  BN)  H  H’ hay 3 điểm O, M, H thẳng

Câu 5

Cho các số thực dương x y; thỏa mãn x2y Tìm giá trị nhỏ nhất

của biểu thức:

2 2

x y P

xy

(1,0

điểm)

Ta có

2

y

x y P

x xy

y

0,25

Đặt t x

y

y

2 1 1

1

t P

P

y

0,25

5

2 2

Điểm toàn bài 12 điểm

Ngày đăng: 23/10/2023, 07:49

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 9: Hình thoi có độ dài hai đường chéo là  12  cm  ;16  cm   thì độ dài cạnh của hình thoi là - Toan 8 doan hung (21 22)
u 9: Hình thoi có độ dài hai đường chéo là 12  cm  ;16  cm  thì độ dài cạnh của hình thoi là (Trang 1)
Hình vẽ bên. Hộp có đáy là một hình vuông cạnh  x cm   , chiều - Toan 8 doan hung (21 22)
Hình v ẽ bên. Hộp có đáy là một hình vuông cạnh x cm   , chiều (Trang 2)
Hình bình hành)   BFD  cân tại F  FD FB  - Toan 8 doan hung (21 22)
Hình b ình hành)  BFD cân tại F  FD FB  (Trang 4)
w