1. Trang chủ
  2. » Tất cả

097 đề hsg toán 8 quan hóa 22 23

6 0 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi vòng II Olympic môn Toán 8 năm học 2022-2023 tại Trường Thcs Quản Hóa
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở Quản Hóa
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2022-2023
Thành phố Quản Hóa
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 238,63 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TRƯỜNG THCS QUAN HÓA ĐỀ THI VÒNG II OLYMPIC NĂM HỌC 2022 2023 MÔN TOÁN 8 Câu 1 (4,0 điểm) Cho biểu thức a) Tìm điều kiện của x để xác định b) Rút gọn biểu thức c) Với những giá trị nguyên nào của thì[.]

Trang 1

TRƯỜNG THCS QUAN HÓA

ĐỀ THI VÒNG II OLYMPIC NĂM HỌC 2022-2023

MÔN TOÁN 8 Câu 1 (4,0 điểm) Cho biểu thức

2 2

K

      

a) Tìm điều kiện của x để Kxác định

b) Rút gọn biểu thức K

c) Với những giá trị nguyên nào của xthì biểu thức Kcó giá trị nguyên ?

Câu 2 (4,0 điểm) Giải các phương trình sau :

) 3 4 3 1 0

a xxxx 

)

b

Câu 3 (4,0 điểm)

a) Chứng minh rằng với n  thì n5 n30

b) Tìm x y Z,  sao cho 2x23xy 2y2 7

Câu 4 (6,0 điểm)Cho tam giác ABCvuông tại A ACAB, đường cao AH H BC   Trên tia HClấy điểm Dsao cho HD HA .Đường vuông góc với BCtại D cắt ACtại E a) Chứng minh rằng hai tam giác BECADCđồng dạng Tính độ dài đoạn BEtheo

m AB

b) Gọi M là trung điểm của đoạn BE.Chứng minh rằng hai tam giác BHMBEC đồng dạng Tính số đo của góc AHM

c) Tia AM cắt BCtại G Chứng minh

Câu 5 (2,0 điểm) Cho tam giác ABCkhông đều Các điểm H G O, , theo thứ tự là giao điểm của ba đường cao, ba đường trung tuyến, ba đường trung trực của tam giác ABC. Chứng minh rằng ba điểm H G O, , thẳng hàng

Trang 2

ĐÁP ÁN Câu 1 (4,0 điểm) Cho biểu thức

2 2

K

      

d) Tìm điều kiện của x để Kxác định

K xác định khi x1,x0

e) Rút gọn biểu thức K

2 2

2

1 1

K

      

        

f) Với những giá trị nguyên nào của xthì biểu thức Kcó giá trị nguyên ?

0

* 1 1

x x

K

x



19

x

Kết hợp vs điều kiện (*) ta có x   19

Vậy với x 19; 19  thì K nguyên

Câu 2 (4,0 điểm) Giải các phương trình sau :

2

2

1 0( )

   

            

  

 Vậy phương trình có tập nghiệm S   1

2

)

10( )

2(

b

x t

  



m)

Câu 3 (4,0 điểm)

Trang 3

c) Chứng minh rằng với n  thì n5 n 30

Ta có : n5  n n n  4  1n n 2  1 n2  1n n  1 n 1 n 2 n 2 5n n  1 n 1

Ta có :

) 1 1 2 2 30 ( 2,3,5 1) 1

)5 1 1 5,6 5 1 1 30 2

Từ (1) và (2) suy ra n n 1 n1 n2 n 25n n 1 n1 30  n5 n30

d) Tìm x y Z,  sao cho 2x23xy 2y2 7

Ta lập bảng và có các kết quả

3; 1( )

9 13

3; 1( )

9 13

 

  

  

 

 Vậy x y ;   3; 1 , 3;1    

Câu 4 (6,0 điểm)Cho tam giác ABCvuông tại A AC AB , đường cao AH H BC   Trên tia HClấy điểm Dsao cho HD HA .Đường vuông góc với BCtại D cắt ACtại E

1

1

M

E

D H

A

B

C

d) Chứng minh rằng hai tam giác BECADCđồng dạng Tính độ dài đoạn BE

theo m AB

Trang 4

Xét ABCvà DECcó : BACEDC90 , Cchung

( )

Xét BECvà ADCcó :

Ta có AHDvuông cân tại H (gt) D145  ADC135(hai góc kề bù)

Mà BECADCBEC∽ADC

1

       (hai góc kề bù) mà ABEvuông tại A AEAB m

ABE

  vuông tại A

Áp dụng định lý Pytago vào ABEvuông tại A, ta có :

BEABAEBEmmm

e) Gọi M là trung điểm của đoạn BE.Chứng minh rằng hai tam giác BHM

BECđồng dạng Tính số đo của góc AHM

Xét HABvà ACBcó : AHBBAC90 , ABCchung

 

2

ABE

 vuông cân tại A, AM là trung tuyến nên AM là đường cao

 

AB BM BE

  (chứng minh tương tự như trên)

Từ (1) và (2) suy ra . .

HB HC BM BE

Xét BHM và BECcó : B1chung;

BEBC (cmt)

( )

  ∽   BHM BEC135  AHM 45do AHB 90

ABE

 cân tại A, AM là đường trung tuyến nên AM là phân giác BAE

f) Tia AM cắt BCtại G Chứng minh

Ta có : Trong ABCAGlà phân giác của BAC BG AB 3

(tính chất)

Trong AHCcó : DE/ /AH (cùng )

BC

(hệ quả Talet)  5

Từ      3 , 4 , 5

Trang 5

Câu 5 (2,0 điểm) Cho tam giác ABCkhông đều Các điểm H G O, , theo thứ tự là giao điểm của ba đường cao, ba đường trung tuyến, ba đường trung trực của tam giác

ABC Chứng minh rằng ba điểm H G O, , thẳng hàng

D

O

G H

A

B

C

Gọi D là điểm đối xứng với A qua O  OA OB OC OD   (=bán kính đường tròn ngoại tiếp ABC)

Xét ABDOA OB OD   ABDvuông tại B nên ABBD

Chứng minh tương tự ta có : ACCD Xét tứ giác BHCDcó:

/ / ( )

/ /

BH CD AC

BHCD

CH BD AB

là hình bình hành Mà M là trung điểm BCnên M là trung điểm của HD

Xét AHDcó : OM là đường trung bình

1 2

OM AH

1 2

GM

AG  (G là trọng tâm ABC)

Xét AGHvà MGOcó : 1 1( / / );  

Trang 6

1 2 ( )

AGH MGO c g c G G

  ∽     mà G1 G2 180nên G2 G3 180

, ,

H G O

 thẳng hàng

Ngày đăng: 25/02/2023, 22:33

w