Câu 10: Cho hình vuông ABCD có cạnh bằng a, biết hai đường chéo cắt nhau tại O.. Kẻ đường trung tuyến AI của tam giác AFE và kéo dài cắt cạnh CD tại K.. Chứng minh rằng tứ giác EGFK là
Trang 1PHÒNG GD&ĐT HẠ HÒA KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP HUYỆN LỚP 8
CẤP HUYỆN NĂM HỌC 2020 - 2021
Môn: TOÁN
Thời gian làm bài: 120 phút, không kể thời gian giao
đề
Đề thi có: 03 trang
PHẦN I TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN ( 8 điểm)
Thí sinh lựa chọn 01 phương án đúng
Câu 1: Cho đa thức f x ax 3 bx 2 10x 4 và g x x 2 x 2 biết rằng f x
chia hết cho đa thức g x khi đó a, b
A. a 4 ;b2. B.a2 ; b8 C a 2; b8 D.a 2 ; b8.
Câu 2: Đa thức P x chia cho x 3 dư 47; chia cho x 2 dư 45; chia cho
2 5 6
x x được thương là 3x và còn dư khi đó
A P x 3x3 15x2 20x41. B P x 3x3 15x2 20x 41.
C P x 3x3 15x2 20x41. D.P x 3x3 15x2 20x 41.
Câu 3: Rút gọn của biểu thức
:
A 24
4
a
a
với a 0;a 1 B 24
4
a
a vớia 0;a 1
C. 24
4
a
a với a 0;a 1. D 24
4
a
a với a 0;a 1.
Câu 4: Phương trình 1 21a 1 3a
x 7
(a là tham số) Giá trị của a để phương trình trên có nghiệm âm là:
A a 1,a 1 .
B. a 1,a 1 .
3 21
C a 1.
3
3
Câu 5: Phân tích đa thức x2 9xy 20y2 ta được kết quả
A x 4y x 5 y B x 4y x 5 y C x 4y x 5 y D. x 4y x 5 y
Câu 6: Điều kiện của x để biểu thức
A
có giá trị xác định là
3
x và x3. B 1
3
x và x3. C 1
3
x và x3. D 1
3
x và x3.
Câu 7: Cho a b 0 so sánh 2 số x , y với 2
1 1
a x
a a
; 2
1 1
b y
b b
A x y. B x y C x y D x y.
Câu 8: Nghiệm của bất phương trình 2 4 2 3
ĐỀ CHÍNH THỨC
Trang 2A x 3hoặc x 2, x# 1 B x3 , x# 1
C. x 3 hoặc x2 , x# 1. D x2 , x# 1.
Câu 9: Cho hình vuông ABCD, trên tia đối của tia CD lấy điểm M bất kì
CM CD , vẽ hình vuông CMNP (P nằm giữa B và C), DP cắt BM tại
H , MP cắt BD tại K Tính Q=PC PH KP
A Q = 1 B Q = 3 C Q = 2 D Q = 1
2
Câu 10: Cho hình vuông ABCD có cạnh bằng a, biết hai đường chéo cắt nhau tại O. Lấy điểm I thuộc cạnh AB, điểm M thuộc cạnh BC sao cho IOM 90 0 (
I và M không trùng các đỉnh của hình vuông) Diện tích tứ giác BIOM theo a
là :
A 1 2
.
.
4a D 1 2
.
5a
Câu 11: Cho tam giác ABC trên cạnh AB lấy điểm D sao cho 1
3
BD BA;
trên cạnh AC lấy điểm E sao cho 3
5
CE CA Gọi F là giao điểm của tia
ED với tia CB biết FB a
FC b với a,b N ; a;b 1 Khi đó giá trị của a2b2
bằng
Câu 12: Cho tam giác ABC gọi M là trung điểm của AB , trên cạnh AC lấy điểm N sao cho NC 5NA, gọi O là giao điểm của BN và CM AO cắt BC
tại P khi đó AO a
OP b giá trị của a b bằng
Câu 13: Cho tam giácABC có BC 10 cm, các đường trung tuyến BD và CE có
độ dài theo thứ tự bằng 9 cm và 12 cm Tính diện tích tam giácABC
A 72 cm 2 B 36 cm 2 C 18 cm 2 D 100 cm 2
Câu 14: Cho hình vuông ABCD cạnh a, điểm E thuộc cạnh BC, điểm F
thuộc cạnh AD sao cho CEAF. Các đường thẳng AE, BFcắt đường thẳng
CD theo thứ tự tại M , N Gọi K là giao điểm của NA và MB. Khi đó MKN
có số đo là:
MKN 60 B. 0
MKN 90 C 0
MKN 45 D 0
MKN 75
Câu 15: Trong hình lăng trụ đứng đáy là tam giác cho các kích thước
a cm, b cm, c cm (hình 1)
Biết diện tích xung quanh của hình
Trang 3C 2,5 cm D. 5 cm.
Câu 16: Một tổ có 6 bạn nam và 7 bạn nữ Số cách để chọn ra 4 bạn đi trực nhật để trong đó có ít nhất 1 bạn nữ là
II PHẦN TỰ LUẬN (12 điểm)
Câu 1: (3,0 điểm)
a Tìm số tự nhiên n để số p là số nguyên tố biết: p n 3 n2 n – 1
b Giải phương trình nghiệm nguyên: 5x4 10x2 2y6 4y3 6 0 .
Câu 2: (3,5 điểm)
a Phân tích các đa thức sau thành nhân tử: A = x 3 2019x2 2019x 2018.
b Giải phương trình: 6x4 5x3 38x2 5x 6 0.
Câu 3: ( 4,5 điểm)
Cho hình vuông ABCD, một điểm E bất kì trên cạnh BC Tia Ax AE
cắt tia CD tại F Kẻ đường trung tuyến AI của tam giác AFE và kéo dài cắt
cạnh CD tại K Đường thẳng qua E và song song với AB cắt AI tại G
a. Chứng minh rằng tứ giác EGFK là hình thoi
b. Chứng minh rằng 3 điểm B,I ,D thẳng hàng
c. Tìm vị trí của điểm E để diện tích tam giác AKE đạt giá trị lớn
nhất?
Câu 4: (1 điểm)
Cho x, y 0 và x y 1 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:
2 2
Hết.
Họ và tên thí sinh:………Số báo danh:………
Trang 4HƯỚNG DẪN CHẤM ĐIỂM
I PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (8 điểm)
mỗi câu đúng 0,5 điểm)
Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16
II PHẦN TỰ LUẬN (12 điểm)
Câu 1
(3,0
điểm)
a Tìm số tự nhiên n để số p là số nguyên tố biết:
p n n n –
b Giải phương trình nghiệm nguyên:
5x 10x 2y 4y 6 0 .
a Tìm số tự nhiên n để số p là số nguyên tố biết:
p n n n –
1,5 điểm
Tìm số tự nhiên n để số p là số nguyên tố biết:
p = n3 - n2 + n - 1
- HS biến đổi được : p = (n2 + 1)(n - 1)
0,25
- Nếu n = 0; 1 không thỏa mãn đề bài
- Nếu n = 2 thỏa mãn đề bài vì p = (22 + 1)(2 - 1) = 5
0,5
- Nếu n > 3 không thỏa mãn đề bài vì khi đó p có từ 3 ước
trở lên là 1; n – 1> 1 và n2 + 1 > n – 1> 1
0,5
- Vậy n = 2 thì p = n3 - n2 + n - 1 là số nguyên tố 0,25
b Giải phương trình nghiệm nguyên:
5x 10x 2y 4y 6 0 .
1,5 điểm
5 x 1 2 y 1 13
Vì
2
2
1 1
x, y Z
mà 5x21 13 x2 1 1
Mặt khác x 2 1 1 từ đó suy ra x2 1 1 x0
0,5
3 2
3
3 3
1
1 2
3
1 2
y y
y
Suy ra y 1
0,5
Vậy phương trình có một nghiệm nguyên x; y 0 1; 0,25 Câu 2
(3,5
a Phân tích đa thức sau thành nhân tử
3 2019 2 2019 2018
Trang 53 2019 2 2019 2018
A = x 1 2019(x x 1) 0,5
A = (x - 1)(x x 1) 2019( x x 1) 0,5
A = x x 1 (x 1 2019)
2
A = (x + x + 1 )(x 2018)
0,25
b Giải phương trình: 6x4 5x3 38x2 5x 6 0 1,75
điểm
Nếu x 0 6 0 ( vô lý) x 0 0,25
Chia cả 2 vế cho x2, ta được:
6 2 5 38 5 62 0
x x x
x
6 ( 2 12) 5 ( 1) 38 0
x
x x
0,25
Đặt x1x = y => 2
2 1
x
x = y2-2 Thay vào phương trình (*) rồi giải phương trình, ta được
6 y 2 5y 38 0 6y 5y 50 0
10 3 5 2
y y
0,5
3
3
x
0,25
2
2
x
0,25
Vậy phương trình có tập nghiệm là 2 1 1 3
2 3
S ; ; ;
0,25
Câu 3
(4,5
điểm)
Cho hình vuông ABCD, một điểm E bất kì trên cạnh
BC Tia Ax AE cắt tia CD tại F Kẻ đường trung
tuyến AI của tam giác AFE và kéo dài cắt cạnh CD tại
K Đường thẳng qua E và song song với AB cắt AI tại
G.
a Chứng minh rằng tứ giác EGFK là hình thoi.
b Chứng minh rằng 3 điểm B,I ,D thẳng hàng.
Trang 6L G
K
I
F
A
D
B
C E
c Tìm vị trí của điểm E để diện tích tam giác AKE đạt
giá trị lớn nhất?
a Chứng minh rằng tứ giác EGFK là hình thoi 1,0 điểm
Vì GE / / FK nên EGK GKF 1
Mặt khác do FAE vuông cân tại A mà AI là đường
trung tuyến đồng thời là đường trung trực suy ra là phân giác của EKF
Suy ra FKA AKE 2
0,25
Từ 1 ; 2 suy ra EGK GKE EGK cân tại E
3
EG EK
Mặt khác do IA là đường trung trực của EF nên
4
GF GE
0,5
Từ 3 ; 4 suy ra EG GF FK KE tứ giác EGFK
là hình bình hành
0,25
b Chứng minh rằng 3 điểm B,I ,D thẳng hàng 2 điểm
Gọi L là giao điểm của AD và FI
Chứng minh được ALI FLD g.g AL FL
LI LD
1,0
Từ đó chứng minh được ALF và ILD đồng dạng
5
AFL LID
0,5
Mà AFL FAI LDI IDK 900
450
Vậy B,I ,K thẳng hàng
0,5
b Chứng minh rằng 3 điểm B,I ,D thẳng hàng 1,5 điểm
Chứng minh được
0,5
Chứng minh được ADF ABE từ đó suy raFD BE 6
Từ 5 ; 6 FK BC
0,5
Chứng minh được
0,25
Dấu bằng xảy ra khi và chỉ khi FC bằng cạnh của hình
vuông suy ra F trùng với D suy ra E trùng với B.
0,25
Câu 4
(1 điểm) Cho
0
x, y và x y 1 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu
2 2
1 1
1 điểm
Trang 72 2
0,25
2
2 2
0.25
Vì x, y > 0 y 0, x 0
nên áp dụng BĐT cô si ta có:
x y x y
2
y x 2 y x
2
y x 2 y x
A 8 4.2 2 18
0,25
Dấu "=" xảy ra khi x y x y 1
Vậy minA =18 khi x y 1
2
0,25