Trong một một cuộc thi đấu cờ quốc tế của trường THCS Nguyễn Du có hai bạn họcsinh lớp 8 và nhiều bạn học sinh lớp 9 tham gia.. Tính số học sinh lớp 9 đã tham dự, biết rằng số này là số
Trang 1PHÒNG GD&ĐT HẠ HÒA KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI LỚP 9 CẤP HUYỆN
NĂM HỌC 2021- 2022 Môn: Toán
Thời gian: 150 phút (không kể thời gian giao đề)
(Đề thi có 3 trang)
Ghi chú:
- Thí sinh lựa chọn đáp án phần trắc nghiệm khách quan chỉ có một lựa chọn đúng
- Thí sinh làm bài thi (cả phần trắc nghiệm và tự luận) trên tờ giấy thi (không làm bài
trên đề thi)
A PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (8,0 điểm)
Câu 1 Kí hiệu x là số nguyên lớn nhất không vượt quá x Tìm số dư khi chia
3 5 2 3 5 2 2022
Câu 2 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, đường thẳng đi qua điểm A 2;3 và vuông góc với đường thẳng y3x22 có phương trình là
y x B 1 11
y x C 1 11
y x D 1 11
y x .
Câu 3 Rút gọn biểu thức 1 1 : 2 1 2
1
P
x
với x ,0 1
4
x và x ta được1
A P x x 1
x
x
x
x
Câu 4 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy Tìm a để ba điểm M 2;1 , P 1; 8 , Q 4; a 1 thẳng hàng
Câu 5 Cho x y0; 0 là nghiệm của hệ 3
x y
Số giá trị nguyên của m để
0
0
x
y
nhận giá trị nguyên là
Câu 6 Bình xăng của một xe ô tô con là một hình hộp chữ nhật có kích thước
48cm56cm20cm Cho biết mức tiêu hao nhiên liệu của chiếc xe đó đi 100km đường hỗn hợp hết 8,7 lít xăng Hỏi khi đổ đầy bình thì chiếc xe đó có thể chạy được bao nhiêu km
đường hỗn hợp? (Kết quả làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất theo đơn vị km)
A 613,9km B 615,9km C 614,9km D 617,9km
Trang 1/3
ĐỀ CHÍNH THỨC
Trang 2Câu 7 Cho tam giác ABC nhọn, đường cao AD Giả sử trực tâm H là trung điểm của AD.
Khẳng định nào sau đây đúng?
A cosAcos cos B C B cosAsin sin B C
C sinAcos cos B C D cosAcos sin B C
Câu 8 Số giá trị nguyên của m để phương trình m 2 x2 4 x m 1 0 có 2 nghiệm phân biệt là
Câu 9 Cho các điểm A 2;4 , B 3;9 nằm trên đồ thị hàm số 2
y x Tính diện tích tam giác OAB.
A S OAB 10 B S OAB 15 C S OAB 25 D S OAB 30
Câu 10 Cho tam giác ABC có BAC 90 ;0 BC a C , 450 Vẽ trung tuyến AD, qua
A vẽ đường thẳng vuông góc với AD cắt đường thẳng BC tại K Tính độ dài CK.
A
2 2
cos
1 2sin
a
2 2
cos
1 2sin
a
2 2
sin
1 2sin
a
2 2
sin
1 2sin
a
Câu 11 Gọi T là tổng tất cả các giá trị của tham số m để phương trình
x m x m có hai nghiệm phân biệt x x1, 2 thỏa mãn 2
1 1 2
3x x x Tính T
A 25
8
4
6
2
T
Câu 12 Cho hình vuông ABCD có độ dài cạnh là a Gọi M, N thứ tự là trung điểm của AB,
BC Các đường thẳng DN và CM cắt nhau tại I Tính diện tích tam giác CIN theo a.
A
2
8
CIN
a
2
12
CIN
a
2
20
CIN
a
2
18
CIN
a
Câu 13 Cho tam giác ABC nhọn có BAC 75 ;0 ACB 60 ;0 BC a Tính độ dài đường cao
AH theo a.
2
a
AH B 3 3
2
a
AH C 1 3
2
a
AH D 1 3
2
a
Câu 14 Cho tam giác ABC vuông tại A Gọi r là bán kính đường tròn nội tiếp tam giác ABC.
Tỉ số r
BC lớn nhất bằng
A 2 2
2
2
2
2
Câu 15 Cho tam giác ABC nội tiếp đường tròn O cm ; 5 Tính độ dài cạnh BC biết
BAC
A BC5cm B BC5 3 cm C 5 2 cm D 10 3 cm
Trang 2/3
Trang 3Câu 16 Trong một một cuộc thi đấu cờ quốc tế của trường THCS Nguyễn Du có hai bạn học
sinh lớp 8 và nhiều bạn học sinh lớp 9 tham gia Theo điều lệ của cuộc thi, hai kỳ thủ bất kì phải đấu với nhau một ván cờ: người thắng được 1 điểm, người thua được 0 điểm, nếu hòa thì mỗi người nửa điểm Tính số học sinh lớp 9 đã tham dự, biết rằng số này là số lẻ, các bạn học sinh lớp 9 tham gia đều có số điểm bằng nhau và khác 0, còn hai bạn học sinh lớp 8 nhận được tổng cộng 10 điểm
B PHẦN TỰ LUẬN (12,0 điểm)
Câu 1 (3,5 điểm):
a) Tìm các số nguyên x y, thỏa mãn 1 2 1
x y b) Cho 625 số tự nhiên liên tiếp 1; 2; 3; ; 625 Chọn từ 625 số đó ra 311 số sao cho không có hai số nào có tổng bằng 625 Chứng minh rằng: Trong 311 số được chọn, bao giờ cũng có ít nhất một số chính phương
c) Một số tự nhiên được gọi là số “may mắn” nếu các chữ số của nó được chia thành 2
nhóm có tổng các chữ số bằng nhau Có tồn tại hay không số M để cả 3 số M M; 1;M 2
đều là số may mắn
Câu 2 (3,5 điểm):
a) Giải hệ phương trình:
b) Giải phương trình: 2x53x4 4x3 7x26x 2 0
Câu 3 (4,0 điểm) Cho tam giác ABC nhọn nội tiếp đường tròn O R ; có dây BC cố định Hai
đường cao BE, CF cắt nhau tại H Gọi M, N thứ tự là hình chiếu vuông góc của H trên các đường phân giác trong và đường phân giác ngoài tại đỉnh A của tam giác ABC Các tiếp tuyến
của O R ; tại B, C cắt nhau tại P, AP cắt O R ; ở Q khác A.
a) Chứng minh rằng MN là trung trực của EF.
b) Chứng minh rằng các đường thẳng AP, MN, EF đồng quy.
c) Chứng minh rằng khi A thay đổi trên cung lớn BC thì đường thẳng MN luôn đi qua
một điểm cố định
Câu 4 (1,0 điểm):
Cho x y z , , 0 thỏa mãn 1
2
xyz Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức
S x y z xy yz zx 2021
- HẾT
-Họ và tên thí sinh: ……… Số báo danh: ………
Cán bộ coi thị không giải thích gì thêm.
Trang 3/3
Trang 4PHÒNG GD&ĐT HẠ HÒA KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI LỚP 9 CẤP HUYỆN
NĂM HỌC 2021 – 2022 ĐÁP ÁN, HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN TOÁN
A PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (8,0 điểm)
HƯỚNG DẪN:
Câu 1 Kí hiệu x là số nguyên lớn nhất không vượt quá x Tìm số dư khi chia
3 5 2 3 5 2 2022
HD:
3
2022
1011
3 5 2 3 5 2 5 5 m m 1
Mặt khác 51011 125337 1 337 mod 7 51011 7 k 1 k 2
Từ 1 , 2 5 m 7 k 1 5 m 3 7 k 2 m 3 7 t
Chọn D
Câu 2 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, đường thẳng đi qua điểm A 2;3 và vuông góc với đường thẳng y3x22 có phương trình là:
y x B 1 11
y x C 1 11
y x D 1 11
y x .
HD: Đường thẳng d vuông góc với đường thẳng y3x22 có dạng 1
3
y x b Do d
qua A 2;3 nên 3 1 2 3 2 11 : 1 11
Trang 4/3
Trang 5Câu 3 Rút gọn biểu thức 1 1 : 2 1 2
1
P
x
với x 0 ,
1
4
x và x 1 ta được
A P x x 1
x
x
x
x
HD:
: 1
1 :
1
P
x
x x
x
x
2 1 1
x
=> chọn C
Câu 4 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy Tìm a để ba điểm M 2;1 , P 1; 8 , Q 4; a 1
thẳng hàng
HD: Viết được phương trình MP y : 3 x 5 Vì ba điểm M 2;1 , P 1; 8 , Q 4; a 1 thẳng hàng nên a 1 3 4 5 a 16 chọn A.
Câu 5 Cho x y0; 0 là nghiệm của hệ 3
x y
Số giá trị nguyên của m để
0
0
x
y
nhận giá trị nguyên là
HD: Tính được 0
0
1 2
m
Câu 6 Bình xăng của một xe ô tô con là một hình hộp chữ nhật có kích thước
48cm56cm20cm Cho biết mức tiêu hao nhiên liệu của chiếc xe đó đi 100km đường hỗn
Trang 5/3
Trang 6hợp hết 8,7 lít xăng Hỏi khi đổ đầy bình thì chiếc xe đó có thể chạy được bao nhiêu km
đường hỗn hợp? (Kết quả làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất theo đơn vị km)
A 613,9km B 615,9km C 614,9km D 617,9km
HD: Thể tích bình xăng là 48.56.20 53760 cm3 53,760 l
Do đó số km đi đường hỗn hợp: 53,76 :8,7 617,9 km chọn D.
Câu 7 Cho tam giác ABC nhọn, đường cao AD Giả sử trực tâm H là trung điểm của AD Khẳng định nào sau đây đúng?
A cosAcos cos B C B cosAsin sin B C
C sinAcos cos B C D cosAcos sin B C
HD: Theo ĐL Menelaus
AE CB DH
AE CB EC BD
EC BD HA
cosA cos cosB C
Câu 8 Số giá trị nguyên của m để phương trình m 2 x2 4 x m 1 0 có 2 nghiệm phân biệt là
HD: Phương trình m 2 x2 4 x m 1 0 có 2 nghiệm phân
2 0
' 0
m
1;0;1
m
Câu 9 Cho các điểm A 2;4 , B 3;9 nằm trên đồ thị hàm số 2
y x Tính diện tích tam giác OAB.
A S OAB 10 B S OAB 15 C S OAB 25 D S OAB 30
HD: Lấy C 3;0 , D 2;0
15
Câu 10 Cho tam giác ABC có BAC 90 ;0 BC a C , 450
Vẽ trung tuyến AD, qua A vẽ đường thẳng vuông góc với AD cắt
đường thẳng BC tại K Tính độ dài CK
A
2 2
cos
1 2sin
a
2 2
cos
1 2sin
a
2 2
sin
1 2sin
a
2 2
sin
1 2sin
a
ADC
Chứng minh được cos2 1 2sin2
Trang 6/3
H E
B A
K
D C
B A
Trang 7Do đó
2
2 2
cos
Câu 11 Gọi Tlà tổng tất cả các giá trị của tham số m để phương trình
x m x m có hai nghiệm phân biệt x x1, 2 thỏa mãn 2
1 1 2
3x x x Tính T
A 25
8
4
6
2
T
Câu 12 Cho hình vuông ABCD có độ dài cạnh là a Gọi M, N thứ tự là trung điểm của AB,
BC Các đường thẳng DN và CM cắt nhau tại I Tính diện tích tam giác CIN theo a.
A
2
8
CIN
a
2
12
CIN
a
2
20
CIN
a
2
18
CIN
a
HD: Chỉ ra được CIN 900
Ta có
2
2 2
4
CIN
CIN CBM
a
a
a
chọn C
Câu 13 Cho tam giác ABC nhọn có BAC 75 ;0 ACB 60 ;0 BC a Tính độ dài đường cao
AH theo a.
2
a
AH B 3 3
2
a
AH C 1 3
2
a
AH D 1 3
2
a
HD: Ta có
BC AH
B
Trang 7/3
M
B A
B
A
Trang 8
1
3
a
Câu 14 Cho tam giác ABC vuông tại A Gọi r là bán kính đường tròn nội tiếp tam giác ABC.
Tỉ số r
BC lớn nhất bằng
A 2 2
2
2
2
2
HD:
r
Theo Py-ta-go: b2 c2 a2, theo Cauchy-Schwarz: b c 2 2 b2 c2 2 a2 b c a 2
2 1
2
r
a
Dấu đẳng thức xảy ra khi ABC vuông cân tại A. chọn C
Câu 15 Cho tam giác ABC nội tiếp đường tròn O cm ;5 Tính độ dài cạnh BC biết
BAC
A BC5cm B BC5 3 cm C 5 2 cm D 10 3 cm
2
chọn B
Câu 16 Trong một một cuộc thi đấu cờ quốc tế của trường THCS Nguyễn Du có hai bạn học
sinh lớp 8 và một số bạn học sinh lớp 9 tham gia Theo thể lệ của cuộc thi, hai kỳ thủ bất kì phải đấu với nhau một ván cờ: người thắng được 1 điểm, người thua được 0 điểm, nếu hòa thì mỗi người nửa điểm Tính số học sinh lớp 9 đã tham dự, biết rằng số này là số
lẻ, các bạn học sinh lớp 9 tham gia đều có số điểm bằng nhau và khác 0, còn hai bạn học sinh lớp 8 nhận được tổng cộng 10 điểm.
HD: Gọi x là số HS lớp 9 tham dự và y là số điểm mà mỗi HS lớp 9 đạt được với
Từ giả thiết ta có 2 1
10 2
xy
Từ đó tìm được x y ; 9;5
chọn D
Trang 8/3
60°
10cm
120°
D
C B
A
Trang 9B PHẦN TỰ LUẬN (12,0 điểm)
1 a) Tìm các số nguyên x y, thỏa mãn 1 2 1
ĐK: x 1; y 2
Khi đó
0,25
0,25
Vìx y , nên x 4;y 8 Ư 18
Từ đó tìm được
14; 7 ; 5; 6 ; 2; 5 ; 2;1 ; 3;10 ; 5; 26 ;
;
6; 17 ; 7; 14 ; 10; 11 ; 13; 10 ; 22; 9
0,5
b) Cho 625 số tự nhiên liên tiếp 1; 2; 3; ; 625 Chọn từ 625 số đó ra
311 số sao cho không có hai số nào có tổng bằng 625 Chứng minh rằng:
Trong 311 số được chọn, bao giờ cũng có ít nhất một số chính phương
1,0
Ta chia 625 số tự nhiên đã cho thành 311 nhóm như sau:
Nhóm A311 gồm 5 số chính phương 49, 225, 400,576;625
Các nhóm A A A1; ; ; ;2 3 A310 mỗi nhóm gồm 2 số hạng k; 625 k tức là
mỗi nhóm có hai số hạng có tổng bằng 625 sao cho kA311
0,25
Nếu trong 311 số được chọn không có số nào thuộc nhóm A311 thì cả 311
Theo nguyên tắc Dirichlet trong 311 số đó tồn tại ít nhất một cặp gồm hai
số thuộc cùng một nhóm Hai số này có tổng bằng 625 => Điều này mẫu
thuẫn với giả thiết
0,25
Vậy trong 311 số được chọn phải có ít nhất một số thuộc nhóm A311 Số
c) Một số tự nhiên được gọi là số “may mắn” nếu các chữ số của nó được
chia thành 2 nhóm có tổng các chữ số bằng nhau Có tồn tại hay không số
M để cả 3 số M M; 1;M 2 đều là số may mắn
1,0
Nếu một số là số “may mắn” thì tổng các chữa số của nó luôn là số chẵn
Giả sử cả 3 số M M; 1;M 2 đều là số may mắn
0,25
Trang 9/3
Trang 10Ta kí hiệu S X là tổng các chữ số của số tự nhiên.
2; 1 2; 2 2
Ta có M và M 1 là số may mắn
Nếu M có chữ số tận cùng khác 9
1 1 1 2
(vì S M 2 ) mâu thuẫn với
1 2
S M M tận cùng là 9 (1)
0,25
Ta có M 1 và M 2 là số may mắn
Nếu M 1có chữ số tận cùng khác 9
2 1 1 2 2
(vì S M 2 ) mâu
thuẫn với S M 2 2 M 1tận cùng là 9 (2)
0,25
Từ (1), (2) M M , 1 cùng có tận cùng là 9 vô lý Giả sử ban
đầu sai
Vậy không số M để cả 3 số M M; 1;M 2 đều là số may mắn
0,25
2
a) Giải hệ phương trình:
1,5
ĐKXĐ: 3 2 2
x
0,25
Biến đổi
3 3
2 2
2
2
3
x
0,5
Với ĐK
2 2
3
Dấu đẳng thức xảy ra khi
2
1 0 2
y
(loại)
0,25
Do đó x y 1 0 y x 1 , thay vào PT thứ hai của hệ được 0,5
Trang 10/3
Trang 11
2 2
để (*) có nghiệm thì dấu bằng phải đồng thời xảy ra x 3 t m /
Từ đó tìm được x y ; 3;2
b) Giải phương trình: 2x53x44x3 7x26x 2 0 2,0
1,0
x
0,25
2
Với x42x33x2 2x 2 0
=> Phương trình vô nghiệm vì x2x2x 12x2 1 0 x R
Vậy tập nghiệm của PT là 1
2
S
0,5
Câu 3 (4,0 điểm) Cho tam giác ABC nhọn nội tiếp đường tròn O R ;
có dây BC cố định Hai đường cao BE, CF cắt nhau tại H Gọi M, N thứ
tự là hình chiếu vuông góc của H trên các đường phân giác trong và
đường phân giác ngoài tại đỉnh A của tam giác ABC Các tiếp tuyến của
O R ; tại B, C cắt nhau tại P, AP cắt O R ; ở Q khác A.
a) Chứng minh rằng MN là trung trực của EF.
b) Chứng minh rằng các đường thẳng AP, MN, EF đồng quy.
c) Chứng minh rằng khi A thay đổi trên cung lớn BC thì đường thẳng
MN luôn đi qua một điểm cố định.
Trang 11/3
Trang 12a) Chứng minh rằng MN là trung trực của EF. 1,5
Có AFH AEH AMH ANH 900 E F M N , , , cùng thuộc
đường tròn đường kính AH.
Chỉ ra N A E M H F, , , , , cùng thuộc đường tròn đường kính AH
0,5
2
Do AM và AN là các đường phân giác góc trong và góc ngoài tại A của
tam giác ABC nên NAM 900
0,5
Vì tứ giác ANFM nội tiếp đường tròn đường kính AH nên
Tương tự tứ giác ANME nội tiếp đường tròn đường kính AH nên
Do đó MNF MNE c h c g v EN FN 2
Từ 1 , 2 MN là trung trực của EF
0,5
b) Chứng minh rằng các đường thẳng AP, MN, EF đồng quy. 1,5
Gọi S là trung điểm của EF; Giả sử AP cắt EF tại S’
Chỉ ra: AFS' đồng dạng AQB ' 3
'
'
AES
đồng dạng AQC ' 4
'
0,5
Mặt khác theo TC phân giác BQ QC 5
Từ 3 , 4 , 5 FS ' ES' S' S
c) Chứng minh rằng khi A thay đổi trên cung lớn BC thì đường thẳng MN
luôn đi qua một điểm cố định
1,0
Trang 12/3
S H I
Q
K O
P
N
M F
E
C B
A
Trang 13Gọi I là trung điểm của AH I là tâm của đường tròn đi qua các điểm
, , , , ,
Gọi K là trung điểm của BC KE KF (tính chất tam giác vuông)
0,5
IK là đường trung trực của FE ;
Mặt khác MN là đường trung trực của FE Do đó đường thẳng MN đi qua
K cố định
0,5 Câu 4 (1,0 điểm):
Cho x y z , , 0 thỏa mãn 1
2
xyz Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức
1,0
Theo BĐT Cauchy-Schwarz
2
x y z
2
1
2
0,25
Mặt khác
4
x xyz x y z x yz x yz x yz x yz
0,25
Làm tương tự có
4
y xyz x y z xy z x y z x yz x y z
4
z
Từ đó suy ra
2
2
xyz x y z
0,25
Trang 13/3
Trang 14(Vì 1 2 2 2 1 2 2 2 2 2 2
2021
Dấu đẳng thức xảy ra khi 31
2
x y z
Vậy maxS 2021 khi 31
2
x y z
0,25
Lưu ý:
- Tổng điểm chấm tính đến 0,25, không làm tròn
- HS làm đúng theo cách khác đáp án vẫn cho điểm tối đa ứng với phần làm đúng
Hết
-Trang 14/3