1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Toan 9 cam khe (18 19)

8 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Thi Chọn HSG Văn Hóa Lớp 9 Cấp Huyện Năm Học 2018-2019 Môn: Toán
Trường học Phòng Giáo Dục Và Đào Tạo Huyện Cẩm Khê
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2018-2019
Thành phố Cẩm Khê
Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 225,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cho ∆ABC, trung tuyến CM vuông góc với trung tuyến BN.. Cho ∆ABC có số đo góc nhỏ nhất bằng 45O, cạnh nhỏ nhất có độ dài 1 đv và trung điểm 3 đường cao thẳng hàng.. Tìm số chính phương n

Trang 1

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

HUYỆN CẨM KHÊ

ĐỀ CHÍNH THỨC

ĐỀ THI CHỌN HSG VĂN HÓA LỚP 9 CẤP HUYỆN

NĂM HỌC 2018-2019 MÔN: TOÁN

Ngày thi: /12/2018

Đề thi có 03 trang

PHẦN I TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (8 điểm)

(Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng nhất)

Câu 1 Cho x > y > 0 và 2x2 + 2y2 = 5xy Giá trị của biểu thức P= x y x y

 bằng:

1 1 1 1

1 9 25 (2n 1)

     

     

       , với n1 được kết quả:

2 1

n n

2 1

n n

1 (2n 1)

Câu 3 Tính y = 5 13 5 13 5 13  được kết quả là:

Câu 4 Cho hàm số y=f(x)=2  x2  2x 1 Tất cả các giá trị của x để f(x)≤1 là:

A 0 ≥ x ≥ 2 B 0 ≤ x ≤ 2 C x ≤ 2 D x ≥0

Câu 5 Trong hệ trục tọa độ Oxy, tập hợp các điểm có tọa độ (x,y) thỏa mãn y = |x - 1|

+ |y - 2| = 1 là:

A Cạnh hình vuông B Cạnh hình chữ nhật

C Đường tròn D Đường thẳng

Câu 6 Nghiệm của phương trình 25  x2  15  x2  2 là:

A x= 51 B x=  51 C x= 51

2

 D x=49

4

Câu 7 Tất cả các số tự nhiên n để 2n + 1 chia hết cho 3 là:

A n=2k+1 (k=0,1,2, ) B n=2k (k=1,2,3 )

Trang 2

Câu 8 Năm 2018 một người hỏi nhà Toán học bao nhiêu tuổi.Nhà Toán học nói 45

năm trước tuổi của ông bằng tổng các chữ số năm sinh Vậy năm 2018, nhà Toán học bao nhiêu tuổi?

Câu 9 Tính A= sin210o + sin220o + + sin270o + sin280o được kết quả là:

Câu 10 Giá trị nhỏ nhất của M= (x 2018) 2  (x 2019) 2 là:

Câu 11 Cho tứ giác lồi ABCD bất kỳ, đường chéo AC, BD Khẳng định nào đúng:

A AB+CD < AC+BD B AB+CD > AC+BD

C AB+CD ≥ AC+BD D AB+CD ≤ AC+BD

Câu 12 Cho ∆ABC có đường cao BH ≥ AC, CK ≥ AB ∆ABC là tam giác gì?

A Tam giác bất kỳ B Tam giác cân

C Tam giác đều D Tam giác vuông

Câu 13 Cho ∆ABC, trung tuyến CM vuông góc với trung tuyến BN Giá trị nhỏ nhất

của M = CotB + CotC bằng:

A 1

1

2

3 3

Câu 14 Cho ∆ABC nội tiếp (O;R) Diện tích ∆ABC đạt giá trị lớn nhất bằng:

A R2 3 khi ∆ABC vuông cân B 3

2R2 khi ∆ABC đều

C 3

4R2 khi ∆ABC đều D Kết quả khác

Câu 15 Cho hình thang cân (AB//CD) ngoại tiếp đường tròn (O;R) Tích AB.CD bằng:

Câu 16 Cho ∆ABC có số đo góc nhỏ nhất bằng 45O, cạnh nhỏ nhất có độ dài 1 đv và trung điểm 3 đường cao thẳng hàng Diện tích ∆ABC bằng:

Trang 3

PHẦN II TỰ LUẬN (12 điểm)

Câu 1 (3,0đ).

1 Tìm tất cả các giá trị (x; y) nguyên thỏa mãn: 4x2 + 31y2 +17xy = 0

2 Tìm số chính phương nhỏ nhất có bốn chữ số và là bội của 147

Câu 2 (3,5đ).

1 Cho

1 0 0

a b c

ab bc ca abc

  

Tính giá trị của Ma2018  b2019  c2020

2 Giải hệ phương trình:

2

3

Câu 3 (3,5đ) Cho ba điểm A, B, C thẳng hàng Vẽ tia Cx vuông góc với AB Trên Cx

lấy điểm D và E sao cho CE CA 3

CBCD  Đường tròn ngoại tiếp tam giác ADC cắt

đường tròn ngoại tiếp tam giác BEC tại H (H≠C) Chứng minh rằng

a Ba điểm A, H, E thẳng hàng

b Ba điểm B, D, H thẳng hàng

c Đường thẳng HC luôn đi qua một điểm cố định khi C di chuyển trên đoạn AB

Câu 4 (2,0đ) Cho ba số thực dương a, b, c thỏa mãn ab + bc + ca ≤ 1.

Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: 2 1 2 1 2 1

P

Họ tên: Số báo danh:

Trang 4

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

CẤP HUYỆN NĂM HỌC 2018-2019

MÔN: TOÁN

I. TRẮC NGHIỆM

II TỰ LUẬN

Câu 1 (3,0đ).

1 Tìm tất cả các giá trị (x; y) nguyên thỏa mãn: 4x2 + 31y2 +17xy = 0

2 Tìm số chính phương nhỏ nhất có bốn chữ số và là bội của 147

1 Tìm tất cả các giá trị (x; y) nguyên thỏa mãn: 4x2 + 31y2 +17xy = 0

2

2

2

2

17

4

0 207

0 4

y y

Vậy cặp số nguyên duy nhất thỏa mãn là (x; y) = (0; 0)

0,75

0,25

2 Gọi n là số chính phương có 4 chữ số cần tìm

Ta có 103 ≤ n < 104 và n = 147k, với

n = 72.3k Do n chính phương nên k  3  k  3 ' k

Do đó 103 ≤ 72.32.k’ <104 => 2 ≤ k’<22

Mà n là số chính phương nên k’ cũng là số chính phương Do đó k’ có thể bằng 4, 9, 16

Vì n là số chính phương nhỏ nhất, ta chọn k’ = 4 => n = 72.32.4 = 1764

0,25 0,25 0,5

0,5 0,25

Trang 5

1 Cho

1 0 0

a b c

ab bc ca abc

  

Tính giá trị của Ma2018  b2019  c2020

2 Giải hệ phương trình:

2

3

1 Tính giá trị của Ma2018  b2019  c2020

0

0

a

c

 

 Nếu a=0 1 0; 1

0 0 1

a b c

  

 

hoặc

0 1 0

a b c

 

 Nếu b=0

0 0 1

a b c

 

hoặc

1 0 0

a b c

 

 Nếu c=0

1 0 0

a b c

 

hoặc

0 1 0

a b c

 

Như vậy trong mọi trường hợp M = 1

0,5

0,5

0,25

0,25

2 Giải hệ phương trình:

2

3

Dễ thấy x = 0, y = 0 là một nghiệm của hệ

Với x ≠ 0, đặt x=ty (t R ) Khi đó 0,25

0,5

Trang 6

E

H

2

(5 3 ) (1 3 ) (5 3 ) (1 3 )

(5 3 )(1 ) (1 3 )(1 3 ) (1 3 ) (1 )

(5 3 ) (1 3 ) (5 3 ) (1 3 )

1 1

1

2

2

x

y

Vậy hệ phương trình có 3 nghiệm là (0; 0); ( 1

2 ;

1

2 ); (-1; 1)

0,5

0,5

0,25

Câu 3 (3,5đ) Cho ba điểm A, B, C thẳng hàng Vẽ tia Cx vuông góc với AB Trên Cx

lấy điểm D và E sao cho CE CA 3

CBCD  Đường tròn ngoại tiếp tam giác ADC cắt

đường tròn ngoại tiếp tam giác BEC tại H (H≠C) Chứng minh rằng

a Ba điểm A, H, E thẳng hàng

b Ba điểm B, D, H thẳng hàng

c Đường thẳng HC luôn đi qua một điểm cố định khi C di chuyển trên đoạn AB

Câu 3a Ba điểm A, E, H thắng hàng

Trang 7

 

Ta có  AHE   AHC CHE CHE EBC        180o

=> A, H, E thẳng hàng

0,5

0,5

0,5

Câu 3b Ba điểm B, D, H thắng hàng

Kéo dài AD cắt EB tại K, ta có:  KAB KBA     90o   AKB  90o

AKEB ECAB=> D là trực tâm của ∆EAB

0,5 0,25 0,25 Câu 3c Đường thẳng HC luôn đi qua một điểm cố định khi C di chuyển trên

đoạn AB

CD

ACD

 là nửa tam giác đều   ADC  60o   AHC  60o

 Đường thẳng HC đi qua điểm I thuộc đường tròn đường kính AB mà

0,5

0,25

0,25

Câu 4 (2,0đ) Cho ba số thực dương a, b, c thỏa mãn ab + bc + ca ≤ 1.

Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: 2 1 2 1 2 1

P

1

a

0,25

0,5

Trang 8

3 3

P

Áp dụng BĐT Côsi ta có:

1 1 1

0,25

Ngày đăng: 23/10/2023, 07:44

w