1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bd hsg toan 9 (14 15)

25 0 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Số Học
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở X
Chuyên ngành Toán Học
Thể loại Bài Giảng
Năm xuất bản 2021
Thành phố Thủ Dầu Một
Định dạng
Số trang 25
Dung lượng 1,12 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chứng minh trong dãy có ít nhất một lũy thừa bậc 2 của 1 số tự nhiên... KL: Không tồn tại n thỏa yêu cầu bài toán.Dạng 2: Phép chia hết, phép chia có dư 1.. Kiến thức: * Để chứng minh An

Trang 1

Ngày dạy:15/12/2021; Ngày dạy:22/12/2021

CHUYÊN ĐỀ: SỐ HỌC

Dạng 1: Số nguyên tố, hợp số, số chính phương, lập phương

Bài 1: Tìm các số nguyênk để k4 8k3 23k2 26k 10 là số chính phương

Vậy k = 1 hoặc k = 3 thìk4  8k3 23k2  26k 10 là số chính phương

Bài 2: Tìm tất cả các số nguyên dương a, b, c thỏa mãn:

Trang 2

a2 + b2 + c2 = (a + c)2 – 2ac + b2 = (a + c)2 – b2 = (a+c – b)(a+c+b)

Vì a2 + b2 + c2 là số nguyên tố và a+c – b<a+c+b

Þ a+b – c = 1 Þ a + b + c = a2+ b2 + c2 (1)

Mà a, b, c nguyên dương nên a a2, b b2, c c2 (2)

Từ (1) và (2) Þ a = b = c = 1, thử lại: Thỏa mãn, kết luận

Bài 3: Cho tập hợp A gồm 16 số nguyên dương đầu tiên Hãy tìm số nguyên dương k

nhỏ nhất có tính chất: Trong mỗi tập con gồm k phần tử của Ađều tồn tại hai số phân biệt

a, b sao cho a2b2 là số nguyên tố

Ta thấy tổng bình phương của mỗi cặp số trên đều là số nguyên tố

Xét T là một tập con của A và | | 9T = , khi đó theo nguyên lí Dirichlet T sẽ chứa

ít nhất 1 cặp nói trên

Vậy kmin = 9

Bài 4: Xác định số điện thoại của THCS X thành phố Thủ Dầu Một, biết số đó

dạng 82xxyy với xxyy là số chính phương

Giải

a) Ta có: xxyy11 0x y là số chính phương nên

11 11

0 0

Trang 3

Bài 5: Tìm tất cả các cặp số a b; nguyên dương thỏa mãn hai điều kiện:

1) a b, đều khác 1 và ước số chung lớn nhất của a b, là 1.2) Số N ab ab  1 2  ab1 có đúng 16 ước số nguyên dương

Giả sử tồn tại bộ số ( , n, p)m thỏa mãn yêu cầu đề bài Dễ thấy 0 m, np Phương trình

đã cho có thể được viết lại thành

mn Ap , (1)trong đó 2018 2017 2017 2 2017 2018

Từ đó dễ thấy m  n 1 và p2018  2, mâu thuẫn Vậy A chia hết cho p

Do mn  1 nên từ (1) suy ra mn chia hết cho p Khi đó, ta có

2018

2019 mod

Do A chia hết cho p và 0 mp nên từ kết quả trên, ta suy ra 2019 chia hết cho

p , hay p 2019 Từ đây, dễ thấy mn khác tính chẵn lẻ, hay mn.

Bây giờ, ta viết lại phương trình đã cho dưới dạng\ 3673  3 673 2018

Trang 4

 

0 mod 2019

Vậy không tồn tại các số m n p, , thỏa mãn yêu cầu đề bài

Bài 7: Tìm các số nguyên dương nsao cho n4n3 1 là số chính phương

Với n 2 thì A 25 thỏa mãn bài toán

Bài 8: Tìm tất cả các bộ ba số nguyên tố a b c, , đôi một khác nhau thoả mãn điều kiện

3 a b 30  3 bb  b ( do b>c)Thay b 5 vào (*) được

Trang 5

(19;7;2),(23;7;2),(29;7;2), (31;7;2), (37; 7;2),(41;7;2),(13;11;2),(7;5;3) và các hoán vị củanó.

Bài 9: Tìm tất cả các số tự nhiên n sao cho n2 – 14n – 256 là một số chính phương

Trang 6

Vì n là số tự nhiên nên n2 + 2n+ 2 > 1 nên

Mỗi thừa số đều lớn hơn hoặc bằng 2 Vậy n 4 + 4 n là hợp số

Bài 12: Tìm x nguyên dương để 4x3 14x2 9x 6 là số chính phương

Trang 7

Bài 13: cho dãy số n, n+1, n+2, …, 2n với n nguyên dương Chứng minh trong dãy có ít

nhất một lũy thừa bậc 2 của 1 số tự nhiên

Lời giải

-Nếu n là lũy thừa bậc 2 của 1 số tự nhiên bài toán chứng minh xong

-Nếu n không là lũy thừa bậc 2 của 1 số tự nhiên, ta luôn tìm được 1 số nguyên dương ksao cho  

Vậy trong dãy luôn có ít nhất một lũy thừa bậc 2 của 1 số tự nhiên

Bài 14: Tìm n ¿ N* sao cho: n4 +n3+1 là số chính phương

Trang 8

Ta có: 2019 ( * )

, , ( , ) 1 2019

m n m n n

Bài 17: Cho Alà số chính phương gồm 4 chữ số thỏa mãn nếu ta cộng thêm vào mỗi chữ

số của A thêm 1 đơn vị thì ta được số chính phương Bcũng có 4chữ số.Tìm hai số A B;

Trang 9

Khi đó thay vào (1) ta có: p p 2  4  pk pk 6    p 2  pk 2  6k 4 0  

Coi đây là phương trình bậc 2 ẩn p, điều kiện cần để tồn tại nghiệm của PT là:

Bài 20: Tìm tất cả các số tự nhiên n sao cho C= 2019n+ 2020 là số chính phương

Lời giải

Với mọi số tự nhiên a thì a2 khi chia cho 8 chỉ có các số dư là 0; 1; 4

Số 2019 chia 8 dư 3; 2020 chia 8 dư 4 Suy ra 2019nº 3 (mod 8)n

Trang 10

KL: Không tồn tại n thỏa yêu cầu bài toán.

Dạng 2: Phép chia hết, phép chia có dư

1 Kiến thức:

* Để chứng minh A(n) chia hết cho một số m ta phân tích A(n) thành nhân tử có một nhân tử làm hoặc bội của m, nếu m là hợp số thì ta lại phân tích nó thành nhân tử có các đoi một nguyên tố cùng nhau, rồi chứng minh A(n) chia hết cho các số đó

* Chú ý:

+ Với k số nguyên liên tiếp bao giờ củng tồn tại một bội của k

+ Khi chứng minh A(n) chia hết cho m ta xét mọi trường hợp về số dư khi chia A(n) cho m

+ Với mọi số nguyên a, b và số tự nhiên n thì:

Trang 11

1 Tính chất phản xạ: a  a (mod m)

2 Tính chất đỗi xứng: a  b (mod m)  b  a (mod m)

3 Tính chất bắc cầu: a  b (mod m), b  c (mod m) thì a  c (mod m)

x x 1 x1 là tích 3 số nguyên liên tiếp nên nó chia hết cho 6

Theo định lí Ơle thì x7 x0 mod 7 ,    x Z

Trang 12

Bài 2: Tìm số tự nhiên bé nhất có 4 chữ số biết nó chia hết cho 7 được số dư là 2 và bình

phương của nó chia cho 11 được số dư là 3

Lời giải

Gọi x là số cần tìm x,1000 x 9999

x2 chia cho 11 dư 3, nên x chia cho 11 dư 5 hoặc dư 6

Nếu x chia 11 dư 5 thì x  5 11  x 5 66 11   x61 11

Lại có x chia 7 dư 2  x 2 7  x 2 63 7   x61 7

Ta có với mọi số nguyên n thì n2 chia cho 5 dư 0, 1 hoặc 4

Nếu n2 chia cho 5 dư 1 thì n2  5k 1 k  *

  không phải là số nguyên tố (mâu thuẫn với giả thiết)

Nếu n2 chia cho 5 dư 4 thì n2 5k4 k  *

Trang 13

Bài 4: Với mỗi số thực x kí hiệu  x là số nguyên lớn nhất không vượt quá x Ví dụ

2 1

  

  ;

3 2 2

 

 

 

 

1) Chứng minh rằng x1 x  x  x  1 x1 với mọi x  

2) Có bao nhiêu số nguyên dương n 840 thỏa mãn  n là ước của n?

n có dạng k2; k2 k; k2 2k đều thỏa mãn yêu cầu bài toán

Vậy số nguyên dương n thỏa mãn yêu cầu bài toán là 3.28 84 

Bài 5: Tìm tất cả các số nguyên dương m, n sao cho m n 2 chia hết cho m2 nn m 2

Trang 15

2 2

n m n+ M - m

2 2

n m

+ Þ

- Î Z

( )2 2

1 1

+ + Þ

- - Î Z

2 2

3 1 1

n

+ Þ

- - Î Z Þ n2- - £n 1 4n+ 2 Þ n2 - 5n- £ 3 0 Þ

1) Chứng minh n6 2n4n2 chia hết cho 36 với mọi nnguyên dương

2) Cho ba số phân biệt a b c, , Đặt:

A A

Do đó trong ba số x y z, , phải có ít nhất một số dương

Bài 7: Cho a là số tự nhiên lớn hơn 5 và không chia hết cho 5.

Lời giải

Trang 16

5 với mọi số tự nhiên n.

Bài 8: Cho m và n là hai số nguyên dương lẻ thỏa

Trang 17

Từ đó có điều phải chứng minh

Bài 9: Cho n là số tự nhiên lẻ Chứng minh : 46n 296.13nchia hết cho 1947

Bài 10: Trong kì thi Olympic có 17 học sinh thi môn Toán được mang số báo danh là số tự

nhiên trong khoảng từ 1 đến 1000 Chứng minh rằng có thể chọn ra 9 học sinh thi Toán cótổng các số báo danh được mang chia hết cho 9

Lời giải

Với 5 số tự nhiên đôi một khác nhau tùy ý thì có 2 trường hợp xảy ra:

- TH1: Có ít nhất 3 số chia cho 3 có số dư giống nhau  Tổng 3 số tương ứng chia hếtcho 3

- TH2: Có nhiều nhất 2 số chia cho 3 có số dư giống nhau  Có ít nhất 1 số chia hết cho

3, 1 số chia 3 dư 1, 1 số chia 3 dư 2

Suy ra luôn chọn được 3 số có tổng chia hết cho 3

Do đó ta chia 17 số báo danh của 17 học sinh thành 3 tập hợp lần lượt có 5; 5; 7 phần tử.Trong mỗi tập hợp, chọn được 3 số có tổng lần lượt là 3a ;3a ;3a a ;a ;a 1 2 3 1 2 3  N

Còn lại 17 – 9 = 9 số, trong 8 số còn lại, chọn tiếp 3 số có tổng là 3a 4

Còn lại 5 số, chọn tiếp 3 số có tổng là 3a 5

Trang 18

Trong 5 số a ,a ,a ,a ,a 1 2 3 4 5 có 3 số a ,a ,a i1 i2 i3 có tổng chia hết cho 3.

Nên 9 học sinh tương ứng có tổng các số báo danh là 3 a i1  a i2  a i3 9

Dạng 3: Phương trình nghiệm nguyên

Bài 1: Tìm nghiệm nguyên của phương trình: x3y3 x y xy2  2 5

x y x y

Vậy phương trình có hai nghiệm nguyên 3;2 và 2;3

Bài 2: Tìm tất cả các cặp số nguyên thỏa mãn: x2  x 1 y2 xy  3x 1

Trang 19

 2;0;1;3

x

  

Với x 2, ta có phương trình: 7y2 14y 7 0 y 1

Với x 0, ta có phương trình: y 2 1 (phương trình vô nghiệm)

Với x 1, ta có phương trình: y2y 2 0  y 1 hoặc y 2

Với x 3, ta có phương trình: 7y221y 8 0 (phương trình có nghiệm vô tỷ)Vậy phương trình có ba nghiệm nguyên 2;1; 1;1 và 1; 2 

Bài 3: Tìm x, y nguyên sao cho xy  18

n m

n m

n m

x y

x y

x y

Trang 20

Vậy phương trình có bốn nghiệm nguyên 0;18 ; 2;8 ; 8;2 và 18;0

Bài 4: Tìm tất cả các số x, y nguyên dương thỏa mãn phương trình

Vì x, y nguyên dương nên x  617 và y  617 là ước lớn hơn  617 của 6172

Vì 617 là số nguyên tố nên xảy ra 3 trường hợp:

x y

x y

Vậy phương trình có ba nghiệm nguyên 1234;1234; 618;381306 và 381306;618

Bài 5: Tìm các số nguyênx y, thỏa mãnx4x2 y2 y20 0.

Trang 21

Vớix 2 0, ta có: y2y20  y2y 20 0   y 5; y 4 (nhận)

Vậy nghiệm nguyên của PT là: 3;10 ; 3; 11 ; 3;10; 3; 11  ; 0; 5 ; 0;4

Bài 6: Tìm nghiệm nguyên của phương trình: x2 2y x y   2x1

y  thì  1  x2 0  x 0

3

2 2

Vậy phương trình  1 có 4 nghiệm nguyên: x y ;  (0;1);(4;1);(4;3);(0; 1) 

Bài 7: Tìm tất cả các cặp số nguyên x y;  thỏa mãn

Trang 22

x y

Vậy phương trình có 2 nghiệm nguyên: 6;7 và 7;6

Bài 8: Tìm nghiệm nguyên dương của phương trình 5x + 2.5y + 5z = 4500 với x < y < z

Vậy có 2 cặp số nguyên ( ; ) ( 1;1)x y   hoặc ( ; ) ( 2; 2)x y  

Bài 10: Tìm nghiệm nguyên của phương trình 2x6 + y2 –2 x3y = 320

Lời giải

Trang 23

Khi 3x+5 là ước 25 từ đó tìm được ( ; )x y  ( 10; 31);( 2; 7);(0; 5)    

( cách khac nhân 2 vế với 9 đưa về tích)

Bài 13: Tìm tất cả các số nguyên dương a b c, , thỏa mãn a b c  91 và b2 ca.

Trang 24

Trường hợp 1: Nếu q là số tự nhiên thì ta được 2

1; 9; 81 9

Vậy phương trình có các nghiệm x y ;   2018;0 , 2018;1 , 2018;2 , 2018;3       

Bài 15: Tìm nghiệm tự nhiên của phương trình 2x + 3 = y2

Trang 25

=> VP chia 4 dư 1 => vô lí.

Vậy nghiệm tự nhiên của phương trình là (x,y) =(0;2)

Kiểm tra ngày 17 tháng 12/2021

- Đủ bài soạn theo quy định

- Bài soạn đảm bảo nội dung kiến thức trọng tâm

Tổ trưởng CMKiều Thị Yến

Ngày đăng: 18/10/2023, 20:42

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w