Chứng minh rằng C' nằm trên một đường tròn cố định khi M di chuyển trên đường kính AB M khác A và B... Theo nguyên tắc Đirichlet suy ra có ít nhất 2 số hạng bằng giá trị nhau.. Theo
Trang 1Ngày dạy:12/01.2022; Ngày dạy:14/01/2022;Ngày dạy:19/01/2022
CHUYÊN ĐỀ: LUYỆN ĐỀ
ĐỀ 1 Câu 1: (5.0 điểm)
a) Rút gọn biểu thức A
b) Cho a, b, c là ba số dương
Chứng minh:
2
b c c a a b
Câu 2 (5 điểm)
a Giải phương trình:x2 10x27 6 x x 4
b Giải hệ phương trình
x m y 1 2
Câu 3 (5 điểm) Cho đường tròn (O;R) và điểm A Với OA = 2R Từ A kẻ 2 tiếp tuyến AE
và AF đến (O) ( E, F là 2 tiếp điểm) Đường thẳng OA cắt (O) tại C và D (O nằm giữa A và C)
a) Tính diện tích tứ giác AECF theo R?
b) Từ O vẽ đường thẳng vuông góc với OE cắt AF tại M Tính tỷ số diện tích hai tam giác OAM và OFM ?
c) Đường thẳng kẻ từ D vuông góc với OE cắt EC tại Q chứng minh các đường thẳng AC, EF và QM đồng quy?
Câu 4) (3 điểm)
a, Tìm tất cả các nghiệm nguyên của phương trình: x2 6xy5y2 4y 12 0
b, Giải phương trình nghiệm nguyên sau : x2 y2 2021
Câu 5 (2 điểm)
Gọi S là tập hợp gồm 1011 số nguyên dương phân biệt có giá trị không quá 2020 Chứng minh rằng trong S có hai số mà tổng của chúng bằng 2021
Trang 2Câu Đáp án Điểm
1 a
b
Điều kiện: xy 1
xy 1 1 xy
xy 1 1 xy
0,5
0,5
0,5
0,5 1
Vì a, b, c >0 , áp dụng bất đẳng thức Cauchy ta có :
a
b
c
Suy ra :
2
a b c
b c c a a b
2
b c c a a b
0,5
0,5
0,5
0,5
2
a
PT đã cho có hai nghiệm phân biệt có điều kiện:
0
'
22 2 2 4 0 0
Với m0, theo Vi-et ta có:
4 2
2 4
2 2 1
2 1
m m x x
m x
x
0,25đ
0,25đ
Trang 3Ta có x x x x m x x x x x x 15m
1 1
2
2 15
1 1
2
2 1 2 1
2 2 1 2
1
2 2
2 1
Đặt
t m
, do m 0 t 0
Ta có (1) trở thành:
4 12
4 15
1 2
1 6
1
t
t t
Với t 4, ta có: 4 4 m 2
m
m
thỏa mãn (*)
0,5 đ
0,5 đ
0,5 đ
0,25 đ
0,5 đ
0,25 đ
0(2) 6 y 2 4x y 2 2x
0(1) 4 8y x 4xy 2y
3x 0
3 y 2x y x
0 4 8y x 4xy 2y
3x
2 2
2 2 2
2
2 2
lấy PT (1) trừ PT (2) ta được
2 2
1 2
0 ) 2 2 )(
1 2 ( 0 2 ) 2 ( 3
2 2
y x
y x
y x y x y
x y
x
thay vào phương trình x2 y2 2x y 30 hệ có 4 nghiệm
6
109 13
; 3
109 7
; 6
109 13
; 3
109 7
; 3 5
; 0
; 1
; y
x
0,5đ
0,5đ
0,5đ
0,5đ
Trang 4Câu 3
(5
điểm)
I D
O
A
C E
F
Q
M
- Vẽ hình đúng:
a) Ta có
AE = AF (t/c 2 tiếp tuyến cắt nhau)
OE = OF = R
=> OA là đường trung trực của đoạn thẳng EF
Gọi I là giao của AC và EF thì OAEF và IE = IF
OEA
có OEA 900 (t/c tiếp tuyến) và EI OA
Nên
2 2
2
OE OI OA OI
OA R
OIE
có OIE 900 nên
2 2
EI OE OI R EI
EF EI R và AC AO OC 2R R 3R
2
.E 3 3
AECF
S AC F R R R
b) Ta có OM//AE ( cùng vuông với OE) nên MOA OAE
Mà OAE OAM MOA OAM OMA cân tại M => MO = MA
O
1 osOMF
OAM
FM
S FM FM C
Mà OMF EAF 2EAO
30
2 2
0,5
0,5
0,5
0,5
0,5
Trang 5Do đó
0 O
1 os60
2
OAM FM
S F
c) Chứng minh DEQOFM => QD = OM
Chứng minh QDMO là hình bình hành
QM và DO giao nhau tại trung điểm của mỗi đường, Mà I là trung điểm của OD ( 2
R
) Nên I là trung điểm của QM
Vậy: AC, EF và QM đồng quy tại I
0,5
0,5
0,5
0,5
0,5
Câu 4
(3điểm
)
a) Ta có: x2 6xy5y2 4y 12 0
x2 xy x x 5xy5y2 4y y y 1 11 0
0,25
(x2 xy x ) (5 xy5y2 5 ) (y x y 1) 11 0,25
x x y( 1) 5 ( y x y 1) ( x y 1) 11 0,25
(x y 1)(x5y1) 11 0,25
b) Trước tiên ta có các tính chất cơ bản sau :Một số chính phương chia
3dư 0, 1; chia 4 dư 0, 1; chia 8 dư 0, 1, 4 0,25
2
x 0;1;4(mod8)
2
y 0;1;4(mod 8)
0,25
VT x y 0;1; 2; 4;5(mod8)
Còn: VP 2021 3(mod8)
Trang 6Câu 5
(2điểm
)
Chia các số nguyên dương từ 1 đến 2020 thành 1010 nhóm, mỗi nhóm
có 2 số sao cho tổng của hai số đó bằng 2021
Cụ thể: A = {(1; 2020); (2; 2019); (3; 2018); ; (1010; 1011)} Ta có
tập hợp S gồm 1011 số nguyên dương phân biệt có giá trị không quá
2020
0,75
Trường hợp 1: Nếu 1010 số trong 1011 số của S có 2 số thuộc cùng
một nhóm ở A thì bài toán được chứng minh (do 2 số thuộc cùng một
nhóm ở A có tổng bằng 2021)
0,5
Trường hợp 2: Nếu 1010 số trong 1011 số của S mà mỗi số lần lượt
thuộc 1010 nhóm khác nhau ở A thì theo nguyên lý Dirichlet số còn lại
phải thuộc một trong các nhóm ở A Khi đó có 2 số thuộc cùng một
nhóm và 2 số này có tổng 2021 (bài toán được chứng minh)
Vậy trong S luôn có hai số mà tổng của chúng bằng 2021
0,75
ĐỀ 2 Câu 1 (5,0 điểm)
a) Tính giá trị của biểu thức:
2022 2
2021 2
5 4 3
10 30 11
x x
x x x
khi
3 5 2
x
b) Cho hai số thực dương x, ythỏa mãn: xy 1 Chứng minh
3.
x y x y
Câu 2 (5,0 điểm)
a) Giải phương trình: x22x 6 2x1
b) Giải hệ phương trình sau:
2 2
2
2 8
x y xy
x y x xy
Câu 3 (5,0 điểm)
Cho đường tròn tâm O, đường kính AB, bán kính R Gọi M là điểm nằm giữa A
và B Qua M vẽ dây CD vuông góc với AB sao cho
Trang 7CO DO AO BO Lấy điểm E đối xứng với A qua M.
a) Tứ giác ACED là hình gì? Vì sao?
b) Gọi H và K lần lượt là hình chiếu của M trên AC và BC
Chứng minh rằng: 4
c) Gọi C' là điểm đối xứng với C qua A Chứng minh rằng C' nằm trên một đường tròn cố định khi M di chuyển trên đường kính AB (M khác A và B)
Câu 4 (3,0 điểm)
a) Cho số nguyên a không chia hết cho 5 và 7 Chứng minh rằng:
a4 1 a4 15a2 1 35
b) Tìm nghiệm nguyên của phương trình: x2y2 x y 8
Câu 5 (2,0 điểm)
Cho 69 số nguyên dương phân biệt không vượt quá 100 Chứng minh rằng có thề chọn ra từ 69 số đó 4 số sao cho trong chúng có 1 số bằng tổng của 3 số còn lại
Trang 8ĐÁP ÁN Câu 1 (5,0 điểm)
a)
Tính giá trị của biểu thức:
2022 2
2021 2
5 4 3
10 30 11
x x
x x x
khi
3 5 2
x
2,5
Ta có
3 5
2
x 2x 32 5 4x2 12x 4 0 x2 3x 1 0 1
10x 30x 11 10 x 3x 1 1 10.0 1 1 0,5
2x 6x 3 2 x 3x 1 1 2.0 1 1 0,5
5 3 4 3 1 3 2 3 1 1 3 0 1 1
x x x x x x x
2022
2021 1
1
B
0,5
b)
Cho hai số thực dương x, y thỏa mãn: xy 1 Chứng minh
3
x y x y
2,5
Ta có
x y
1
Áp dụng bất đẳng thức AM-GM ta có:
1
xy
1 (vì xy 1)
0,5
2 .
2 2 2
x y
x y
Từ 1 và 2 suy ra:
3
x yx y Đẳng thức xảy ra khi x y 1
0,5
Câu 2 (5 điểm)
Trang 9a)
Giải phương trình: x22x 6 2x1 2,5
Điều kiện: x 0 Bình phương 2 vế ta được:
0,5
2 2
8
x
x x x
2
4 8
16
7 12 64 0
7
x x
1
Đối chiếu với điều kiện ta thấy chỉ có x 4 là nghiệm của phương trình 0,5 b)
Giải hệ phương trình sau:
2 2 2
2 8
x y xy
x y x xy
2,5
2 2
x y x y
x y xy
0,5
2
x
5
y
y
Vậy nghiệm của hệ phương trình là: 1;1 và 1; 5 0,5
Câu 3 (5 điểm)
0,5
Trang 10Vì CDAB OC OD; CM MD
0,5
Tứ giácACEDcó AE cắt CDtại trung điểm của mỗi đường nên là hình bình
hành
Mà AECD(gt) tứ giác ACED là hình thoi (dhnb) 0,5
b)
Ta có C 900 (góc nội tiếp chắn nửa đường tròn nên ABC vuông tại C, suy
ra tứ giác CHMKlà hình chữ nhật (vì có C H K 900)
Áp dụng hệ thức lượng vào các tam giác AMC M 90o
, đường cao AH ta có:
MH AC MA MC
MA MC MH
AC
0,5
Tương tự ta có: MK
MB MC BC
2
MA MB MC
MH MK
AC BC
Mà MA MB MC AC BC MC AB. 2; . . (do ABC C 90o
)
2
MH MK
0,5
Mà MC HK (do CHMKlà hình chữ nhật)
c)
Lấy O' đối xứng với Oqua A, suy ra O'cố định 0,5
Tứ giác COC O' ' là hình bình hành vì có hai đường chéo cắt nhau tại trung
điểm A của mỗi đường Do đó O C' ' OC R không đổi 0,5
Suy ra C' nằm trên đường tròn O R'; cố định khi Mdi chuyển trên đường
Câu 4 (3 điểm)
Trang 11a)
Đặt 4 4 2
A a a a
Áp dụng định lí Fermat nhỏ ta có:
4 1 mod 5
a và a 6 1 mod 7 do a không chia hết cho 5 và 7
0,5
Lại có: A a 815a615a2 1 a215 15 a2 1 0 mod 7 A7
Vậy A 5.7 35 (vì (5, 7) = 1)
0,5
b)
x y x y
0,5
2 2
2 2
2 2
2 2
3; 2
2; 1
y y y
y y y
0,5
Vậy x y ; 2;3 ; 2; 2 ; 1;3 ; 1; 2 ; 3; 2 ; 3; 1 ; 2;2 ; 2; 1 0,5
Câu 5 (2 điểm)
Giả sử bộ 69 số là: 1 a1 a2 a3 a69 100 Suy ra a1 32;a3 3 và a2 2
Khi đó suy ra:
+) 4 a1 a3 a1 a4 a1 a69 132 (1); dãy này có 67 số hạng
0,5
+) 1 a3 a2 a4 a2 a69 a2 98 (2); dãy này có 67 số hạng
Do đó dãy (1) và dãy (2) có 134 số hạng nhận các giá trị từ 1 đến 132 (có 132
giá trị) Theo nguyên tắc Đirichlet suy ra có ít nhất 2 số hạng bằng giá trị nhau
0,5
Giả sử a1 a m a n a2 (với 3m n, 69 và m n, *,
suy ra a1 a2 a m a n 0,5
Do đó dãy (1) và dãy (2) có 134 số hạng nhận các giá trị từ 1 đến 132 (có 132
giá trị) Theo nguyên tắc Đirichlet suy ra có ít nhất 2 số hạng bằng giá trị nhau
Giả sử a1 a m a n a2 (với 3m n, 69 và m n, *,
suy ra a1 a2 a m a n
0,5
ĐỀ 3
Trang 12Câu 1 (5 điểm)
Cho biểu thức P =
a) Rút gọn P
b) Tìm GTNN của P
Câu 2 (5 điểm) Giải phương trình và hệ phương trình sau:
a) x4 1 x 1 2 x
b)
3 3
Câu 3 (3 điểm)
a) Tìm nghiệm nguyên của phương trình:
x x y y
b) Chứng minh rằng với mọi số nguyên n > 0 thì:
2
2
2 n 10
A chia hết cho 13
Câu 4 (5 điểm)
Từ điểm M nằm ngoài đường tròn O R; sao cho OM 2R Kẻ hai tiếp tuyến MA,
MB với đường tròn O R; (A, B là các tiếp điểm) Đoạn thẳng MO cắt đường tròn O R; tại P và cắt AB tại H Tia AO cắt đường tròn O R; tại D và cắt tia MB tại K Nối PK
cắt BD tại G
a) Chứng minh MO BD//
b) Chứng minh OGBD
c) Từ trung điểm I của AH vẽ đường thẳng vuông góc với AO cắt đường tròn O R; tại Q và J Chứng minh MO là tiếp tuyến của đường tròn A AQ;
Câu 5 (2 điểm)
Hình vuông cạnh bằng 1 ta đặt 51 điểm phân biệt bất kì Chứng minh rằng có ít nhất
3 trong số 51 điểm đó nằm trong một hình tròn bán kính
1
7
Trang 13ĐÁP ÁN
Câu 1
(5,0đ) P =
P
26 19
3
x
Trang 14Ta có:
3
Dấu “=” xảy ra 3 25 32 25
3
x
Giải chi tiết ta được x = 4 (TM)
1,25đ
Câu 2
(5,0đ)
a) Giải phương trình: x4 1 x 1 2 x 2,0đ
Ta có: x 4 1 x 1 2 x x 4 1 2 x 1 x
1 2 0
4 1 2 1 2 (1 2 )(1 )
x x
0,75đ
2
1 2
x
2 2
1 2
2 1 0
x x
0,5đ
2
0
0
7 0
7
x x
x x
x x
x
0,5đ
Vậy phương trình có nghiệm x 0. 0,25đ
2 2
3 3
)
x y b
x y y x
2 2
3 3 2 2
3 3
x y
x y y x
3 2 2 2 2 5 3 0 2 3 5 2 0
2 3 5 2 0
x y
x xy y
1,đ
+ TH1 Với x = y thay vào phương trình x2 2y2 1 ta được
1
0,75đ
Trang 15+ TH2 Với
2
x xy y x y y
3 0
0 2
0
x y
x y y
1,0đ
Thử lại ta thấy x = y = 0 không là nghiệm của hệ phương trình đã
cho
Vậy hệ phương trình có nghiệm (1;1); (-1; -1)
0,25đ
Câu 3
(3,0đ)
a) Tìm nghiệm nguyên của phương trình:
x22x y 22y3
1,5đ
2 2 2 2 3
x x y y
x2 y2 2x y 3
0,25đ
+ TH1:
+ TH2:
+ TH3:
+ TH4:
0,25đ
0,25đ
0,25đ
0,25đ Vậy pt đã cho có nghiệm nguyên x y; là: (1;0); (1;2); (-3;2); (-3; 0) 0,25đ
b) Chứng minh rằng với mọi số nguyên n > 0 thì:
2
2
2 n 10
Vì 13 là số nguyên tố và (13,2) = 1 Nên áp dụng định lí Fermat ta
Từ đó bài toán được đưa về tìm số dư 22n chia cho 12
Ta có: 22n 0(mod 4) 22n 4 (k k N )
2 n 4n 1(mod 3) 2 n 3m 1(m N)
2
2 n 12m 4
1,0đ
Trang 1612 4 6 2
2 m 10 16.(2 ) m 10 3 10(mod13) 0(mod13)
Vậy A chia hết cho 13 với mọi số nguyên n > 0 0,25đ
Câu 4
(5,0đ)
Từ điểm M nằm ngoài đường tròn O R; sao cho OM 2R Kẻ hai
tiếp tuyến MA, MB với đường tròn O R; (A, B là các tiếp điểm)
Đoạn thẳng MO cắt đường tròn O R; tại P và cắt AB tại H Tia
AO cắt đường tròn O R; tại D và cắt tia MB tại K Nối PK cắt
BD tại G
a) Chứng minh MO BD//
b) Chứng minh OGBD
c) Từ trung điểm I của AH vẽ đường thẳng vuông góc với AO cắt
đường tròn O R; tại Q và J Chứng minh MO là tiếp tuyến của
đường tròn A AQ;
5,0đ
S
Q
J
T I
G
K
D B
A
H P
M
Ta có MA, MB là hai tiếp tuyến cắt nhau tại M của đường tròn 0,5đ
Trang 17O R; OM
là trung trực của AB (tính chất hai tiếp tuyến cắt nhau)
OM AB tại H (1)
Lại có
1 2
ABD vuông tại B BDAB (2) 0,5đ
Xét KOP có GD OP// (vì BD OM// )
OP KP (định lý Talet) 0,5đ
Xét KPM có GB PM// (vì BD OM// )
(định lý Talet) 0,25đ
Vậy ta có
OP PM KP ; Mà OP PM (GT)
0,25đ
0,5đ Vậy OGBD (tính chất đường kính và dây cung) 0,5đ c) Từ trung điểm I của AH vẽ đường thẳng vuông góc với AO cắt
đường tròn O R; tại Q và J Chứng minh MO là tiếp tuyến của
đường tròn A AQ;
1,0đ
Gọi T QJ AD và S là hình chiếu vuông góc của H trên AD
IT AD
IT HS
0,25đ
Xét AHS có I là trung điểm của AH và IT HS// T là trung điểm
của AS AS 2AT
Xét HAO vuông tại H có đường cao HS AH2 AS AO. (hệ thức
lượng trong tam giác vuông) AH2 2AT AO AT AD (3)
0,25đ
Ta có
1 2
QAD vuông tại Q có QT AD tại
T AQ2 AT AD. (hệ thức lượng trong tam giác vuông) (4)
0,25đ
Từ (3) và (4) ta suy ra AH2 AQ 2 AH AQ HA AQ;
, mà
AH OM tại H OM là tiếp tuyến của đường tròn A AQ;
0,25đ
Trong hình vuông cạnh bằng 1 ta đặt 51 điểm phân biệt bất kì 2,0đ
Trang 18Câu 5
(2,0đ)
Chứng minh rằng có ít nhất 3 trong số 51 điểm đó nằm trong một
hình tròn bán kính
1
7 Chia hình vuông đã cho thành 25 hình vuông con bằng nhau có cạnh
bằng
1
5 Theo nguyên lý Dirichlet thì tồn tại ít nhất một hình vuông nhỏ chứa ít nhất ba điểm trong số 51 điểm đó 0,75đ
Ta kí hiệu hình vuông đó là C Khi đó hình vuông nhỏ C có đường
chéo là
2
5 Đường tròn ngoại tiếp hình vuông nhỏ C có bán kính
1
2 .√
2
5 =
1
5√2<
1
7
0,75đ
Vậy ba điểm nói trên nằm trong hình tròn đồng tâm với đường tròn
ngoại tiếp hình vuông nhỏ đó có bán kính
1
Kiểm tra ngày 15 tháng 01/2022
- Đủ bài soạn theo quy định
- Bài soạn đảm bảo nội dung kiến thức trọng tâm
Tổ trưởng CM
Kiều Thị Yến