Vậy hệ phương trình không có nghiệm nguyên với mọi mBài 4: Cho hệ phương trình:... Kết quả cụ thể được ghi trong bằng sau, trong đó có ba ô bị mờ ở chữ số hàng đơn vị không đọcđược tại
Trang 1Ngày dạy:20/10/2021; Ngày dạy:27/10/2021 Ngày dạy:03/11/2021; Ngày dạy:10/11/2021
CHUYÊN ĐỀ: PHƯƠNG TRÌNH VÀ HỆ PHƯƠNG TRÌNH Dạng 1: Phương trình bậc hai:
Bài 1: Cho phương trình: 2013x2 (m 2014)x 2015 0 , với m là tham số Tìm m để
phương trình có hai nghiệm x1; x2 thỏa mãn x12 2014 x1 x22 2014 x2
Trang 2Bài 2: Tìm giá trị của m để phương trình x2 mx 1 0 có hai nghiệm phân biệt x1; x2 thoảmãn hệ thức (x1 1)2 (x2 1)2 2.
Phương trình có hai nghiệm phân biệt a b 2 0 a b
Phương trình có ít nhất một nghiệm dương
phương trình có 2 nghiệm trái dấu hoặc phương trình có 2 nghiệm đều dươngTH1: Phương trình có 2 nghiệm trái dấu 1.4ab 0 ab 0
TH2: Phương trình có 2 nghiệm đều dương
Bài 4: Cho phương trình: x2 2m 2 x m 2 0, với m là tham số Tìm m để phương trình
có hai nghiệm phân biệt x1; x2 thỏa mãn x1 x2; x 1 x 2 6
Trang 3Giải phương trình ta được: x 1 3 34; x 2 3 34
x x
(nhận)Vậy m 5 là giá trị cần tìm
Bài 5: Cho phương trình x4 2m4x2m2 8 0 1 với m là tham số
a) Giải phương trình 1 khi m 0
b) Tìm tất cả các giá trị của m để phương trình 1 có 4 nghiệm phân biệt x1; x2; x3; x4
thỏa mãn điều kiện x14x24x34 x44 240
Lời giải
i) Với m 0, ta có phương trình: x4 8x2 8 0
Trang 4t m t m 2
Phương trình 1 có 4 nghiệm phân biệt x1; x2; x3; x4
phương trình 2 có 2 nghiệm dương phân biệt
Trang 5m
(nhận)
Vậy m 5 và
1 5
m
m
m m
thì phương trình đã cho có 4 nghiệm phân biệt
Bài 8: Giải phương trình: 3 x3 8 2x2 3x10
Giải
Trang 6ĐK: x 2 Với điều kiện biến đổi phương trình đã cho trở thành:
1 2
2
2 4
x x
2 =2 4 9 14 0
Bài 9: Cho phương trình x2(m2 1)x m 2 0 (1), m là tham số Tìm m để phương trình
(1)có hai nghiệm phân biệt x1, x2 thỏa mãn
x x m
ìï + =- + ïí
Trang 7m m m
Trang 8b) Chứng minh rằng với mọi m, hệ phương trình luôn có nghiệm duy nhất x y; thỏa mãn 2x y 3
Trang 9Vậy hệ phương trình không có nghiệm nguyên với mọi m
Bài 4: Cho hệ phương trình:
Trang 10Tìm m để hệ phương trình có nghiệm duy nhất (x, y) thỏa mãn x + 5y = 0.
Trang 11b) Tìm m để hệ phương trình đã cho có nghiệm x y; thỏa mãn hệ thức:
2 2
x y
2 2
2
2 10 2
4 2
5 4 4
2 10 4
5 4 4
m x
m y m
2015 14 8056 2014
Trang 12m m
m m
1 3
x x
y y
z x
Gọi S là quãng đường mà An đi được cho tới khi gặp cường.Kết hợp với CD 6 km suy raquãng đường mà An đã đi được cho tới khi gặp Bình là 39 S633 STheo đề bài ta có
hệ phương trình
Trang 13Gọi vận tốc lên, vận tốc ngang, xuống lần lượt là v v v1 ; ; 2 3.
Thời gian đi và về là:
Trang 14Vậy quãng đường ngang CD là 5 km .
Bài 11: An khởi hành từ Sài Gòn đi Biên Hòa Sau đó 5 phút , Bình và Cường khởi hành
từ Biên Hòa về Sài Gòn Trên đường đi , An gặp Cường ở địa điểm C rồi gặp bình ở địa điểm D.Tính vận tốc của mỗi người , biết rằng quãng đường Sài Gòn –Biên Hòa dài
39 km CD 6 km ; Vận tốc của An bằng 1,5lần vận tốc của Bình và bằng
3
4 vận tốc của Cường
Lời giải
Gọi x y z, , là vận tốc của An , Bình , Cường Suy ra
2 3
y x
và
4 3
z x
Gọi S là quãng đường mà An đi được cho tới khi gặp cường Kết hợp với CD 6 km suy
ra quãng đường mà An đã đi được cho tới khi gặp Bình là 39 S6 33 STheo đề bài ta
2 1
1 3
x x
y y
Trang 15Bài 13:
Điểm số trung bình của một vận động viên bắn súng sau 100 lần bắn là 8,35 điểm Kết quả
cụ thể được ghi trong bằng sau, trong đó có ba ô bị mờ ở chữ số hàng đơn vị không đọcđược (tại vị trí đánh dấu *)
Điểm số của mỗi lầnbắn
10
*
40
Tổng số điểm tại các vị trí ô không bị mất số là 9.40 6.9 5.3 449
Suy ra tổng số điểm bắn được tại vị trí các ô bị mất là 835 449 386 , đây là số chẵn
Suy ra tại ô 7 điểm số lần bắn chỉ có thể là số chẵn, vì vậy chỉ có 3 khả năng là 10, 12, 14.Gọi x, y lần lượt là số lần bắn được 10 điểm và 8 điểm
Trường hợp 2: Ô 7 điểm nhận giá trị 12, khi đó theo đề bài ta có hệ phương trình
Vậy chữ số hàng đơn vị tại các ô 10 điểm, 8 điểm, 7 điểm lần lượt là 2, 2, 0
Bài 14: An khởi hành từ Sài Gòn đi Biên Hòa Sau đó 5 phút , Bình và Cường khởi hành
từ Biên Hòa về Sài Gòn Trên đường đi , An gặp Cường ở địa điểm C rồi gặp bình ở địa điểm D.Tính vận tốc của mỗi người , biết rằng quãng đường Sài Gòn –Biên Hòa dài
Trang 1639 km CD 6 km ; Vận tốc của An bằng 1,5lần vận tốc của Bình và bằng
3
4 vận tốc của Cường
Lời giải
Gọi x y z, , là vận tốc của An , Bình , Cường Suy ra
2 3
y x
và
4 3
z x
Gọi S là quãng đường mà An đi được cho tới khi gặp cường Kết hợp với CD 6 km suy
ra quãng đường mà An đã đi được cho tới khi gặp Bình là 39 S6 33 STheo đề bài ta
2m 3 1 y
Vậy có 2 giá trị m thoả mãn là 1; 2.
Bài 16: Giải hệ phương trình
Trang 17Vậy hệ phương trình đã cho có nghiệm duy nhất là (x;y) = (4;1).
Dạng 3: Hệ phương trình bậc hai hai ẩn
Bài 1: Giải hệ phương trình 3 3 2 2
là nghiệm của phương trình: t2 4t 3 0
Giải phương trình ta được: t 1 và t 3
Vậy nghiệm của hệ phương trình đã cho là: 1;3 và 3;1
Bài 2: Giải hệ phương trình:
3 2
Trang 18Vậy nghiệm của hệ phương trình đã cho là: 1;1 và 1; 1
y
y b x
a b
Vậy nghiệm của hệ phương trình đã cho là: 2;0 và 0;2
Bài 4: Giải hệ phương trình:
3 3
2 2
x y
Trang 19Vậy nghiệm ( ; )x y của hệ phương trình là: (0;0); ( 3; 3); ( 3; 3); (1; 1); ( 1;1)
Bài 5: Giải hệ phương trình:
3 3
2 2
x y
Trang 20Khi đó
0 1
Vậy nghiệm ( ; )x y của hệ phương trình là: (0;0); ( 3; 3); ( 3; 3); (1; 1); ( 1;1)
Bài 6: Giải hệ phương trình
2 2
Suy ra:A 0 Trường hợp 2 không xảy ra
Vậy hệ có nghiệm duy nhất: x y 0.
Cách 2 :
Trang 214 x y 6 0 không xảy ra
Trường hợpx y , thay vào (3) ta được:x y 0
Vậy hệ có nghiệm duy nhất: x y 0
Bài 7: Giải hệ phương trình:
2 2
2x+y = x 2y+x = y
Vì phương trình y2 y 1 0 vô nghiệm nên hệ (*) vô nghiệm
Vậy hệ đã cho có 2 nghiệm (x; y) = (0; 0); (3; 3)
hoặc x = 3
Trang 22Bài 8: Giải hệ phương trình sau:
41,
22
2x+y = x2y+x = y
Lời giải
Trang 23Kiểm tra ngày 08 tháng 11/2021
- Đủ bài soạn theo quy định
- Bài soạn đảm bảo nội dung kiến thức trọng tâm
Tổ trưởng CM
Kiều Thị Yến