1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài 2 ôn tập số 3

8 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài 2 ôn tập số 3
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông Chân Trời Sáng Tạo
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Bài tập
Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 1,19 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình tổng quát của đường thẳng dA. Đường cao kẻ từ A của tam giác ABC có phương trình tổng quát là: A?. Phương trình đường trung

Trang 1

SP ĐỢT 1 TỔ 25-STRONG TEAM Bài tập luyện tập toán 10 chương IX – Chân Trời Sáng Tạo

BÀI TẬP LUYỆN TẬP TOÁN 10

CHƯƠNG IX PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG MP BÀI 2 ĐƯỜNG THẲNG TRONG MP TỌA ĐỘ

Câu 1 [Mức độ 1] Đường thẳng đi qua điểm A1;2

và có vectơ pháp tuyến n3; 1 

có phương trình tổng quát là:

A 3x y  1 0 B 3x y  1 0 C x3y 1 0 D x3y 1 0

Câu 2 [Mức độ 1] Đường thẳng đi qua điểm B2; 3 

và có vectơ chỉ phương u2; 5 

có phương trình tham số là:

A

2 2

3 5

 

 

2 2

3 5

 

 

2 2

5 3

 

 

2 2

3 5

 

 

Câu 3. [Mức độ 1] Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho hai điểm M2;3

N2;5

Đường thẳng

MN có một vectơ chỉ phương là:

A u4;2

B u4; 2 

C u  4; 2 

D u  2;4

Câu 4. [Mức độ 2] Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho đường thẳng  d :x 7y15 0

Mệnh đề nào sau đây đúng?

A  d có hệ số góc k 17. B  d đi qua hai điểm

1

; 2 3

E

F5;0.

C u  7;1

là một vectơ chỉ phương của  d . D  d đi qua gốc tọa độ

O

Câu 5 [Mức độ 2] Phương trình tham số của đường thẳng đi qua hai điểm A2; 1 

B2;5

A

2 6



2

5 6

 

 

1

2 6

 

x

2

1 6

 

x

Câu 6 [Mức độ 2] Cho phương trình tham số của đường thẳng

5 :

9 2

 

 

d

y t Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình tổng quát của đường thẳng d ?

A 2x y 1 0 B 2x y 1 0 C x2y 1 0 D 2x3y 1 0

BÀI

TỔ 25

Trang 2

Câu 7 [Mức độ 1] Khoảng cách từ điểm M(1; 1 ) đến đường thẳng : 3 x y 4 0 là

3 10

5

Câu 8 [Mức độ 2] Số đo góc giữa hai đường thẳng :x 3y2 0 và :x 3y 1 0 là

A 90 B 120 C 60 D 30

Câu 9 [Mức độ 3] Đường thẳng đi qua điểm A2;5

và song song với đường thẳng : 3d x y 4 0 có phương trình tổng quát là:

A 3x y  2 0 B 3x y  1 0 C

1

1 0 3

x y  

D   :y3x 1.

Câu 10. [Mức độ 3] Trên mặt phẳng tọa độ Oxy , cho tam giác ABC có A1;2 , B3;1 , C5;4 Đường

cao kẻ từ A của tam giác ABC có phương trình tổng quát là:

A 2x3y 8 0 B 2x3y 8 0 C 3x 2y 1 0 D 2x3y 2 0

Câu 11. [Mức độ 3] Trong hệ tọa độ Oxy , cho tam giác ABC có A2;3 , B1;0 , C1; 2  Phương

trình đường trung tuyến kẻ từ đỉnh A của tam giác ABC là:

A 2x y 1 0 B x 2y4 0 C x2y 8 0 D 2x y  7 0

Câu 12. [ Mức độ 3] Tập hợp tất cả các giá trị của m để hai đường thẳng d mx y m1:   1,

2 :  2

d x my

cắt nhau là

A \ 1 

B \ 1

C \ 1; 1  

D

Câu 13. [Mức độ 2] Một trò chơi đua xe mô tô trên máy tính xác định trước một hệ trục Oxy Một môtô

chuyển động thẳng đều từ điểm M1;3 với vectơ vận tốc v30;40

Phương trình đường

thẳng d biểu diễn đường đi của mô tô là

A

1 30

,

3 40

 

 

t

30

,

3 40

 

 

t

C

1 30

,

40 3

 

t

30

,

40 3

 

t

Câu 14: [ Mức độ 3] Trong mặt phẳng Oxy, cho d1: 2x y  5 0; d2 :x y  3 0 cắt nhau tại I

Phương trình đường thẳng qua M  2;0 cắt d d lần lượt tại A và B sao cho IAB1, 2  cân tại A

có dạng ax by  2 0 Tính T  a 5b

A T  1 B T 9 C T 9 D T  11

Câu 15 [Mức độ 2] Trong mặt phẳng tọa độ, một thiết bị âm thanh được phát từ vị trí A4; 4

Người ta

dự định đặt một máy thu tín hiệu trên đường thẳng có phương trình x y  3 0 Hỏi máy thu đặt

ở vị trí nào dưới đây sẽ nhận được tín hiệu sớm nhất ?

A

11 5

;

2 2

M

5 11

;

2 2

N

Trang 3

SP ĐỢT 1 TỔ 25-STRONG TEAM Bài tập luyện tập toán 10 chương IX – Chân Trời Sáng Tạo

Trang 4

BẢNG ĐÁP ÁN

LỜI GIẢI CHI TIẾT

Câu 1 [Mức độ 1] Đường thẳng đi qua điểm A1;2

và có vectơ pháp tuyến n3; 1 

có phương trình tổng quát là:

A 3x y  1 0 B 3x y  1 0 C x3y 1 0 D x3y 1 0

Lời giải

FB tác giả: Dương Huy Chương

Câu 2 [Mức độ 1] Đường thẳng đi qua điểm B2; 3 

và có vectơ chỉ phương u2; 5 

có phương trình tham số là:

A

2 2

3 5

 

 

2 2

3 5

 

 

2 2

5 3

 

 

2 2

3 5

 

 

Lời giải

FB tác giả: Dương Huy Chương

Câu 3. [Mức độ 1] Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho hai điểm M2;3 và N2;5 Đường thẳng

MN có một vectơ chỉ phương là:

A u4;2

B u4; 2 

C u  4; 2 

D u  2;4

Lời giải

FB tác giả: Dương Huy Chương

Câu 4. [Mức độ 2] Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho đường thẳng : d x 7y15 0 Mệnh đề nào sau

đây đúng?

A d có hệ số góc

1 7

k

B d đi qua hai điểm

1

; 2 3

E

F5;0

C u  7;1

là một vectơ chỉ phương của d

D d đi qua gốc tọa độ O

Lời giải

FB tác giả: Dương Huy Chương

Câu 5 [Mức độ 2] Phương trình tham số của đường thẳng đi qua hai điểm A2; 1  và B2;5 là

A

2 6



2

5 6

 

 

1

2 6

 

x

2

1 6

 

x

Lời giải

FB tác giả: Dương Huy Chương

Trang 5

SP ĐỢT 1 TỔ 25-STRONG TEAM Bài tập luyện tập toán 10 chương IX – Chân Trời Sáng Tạo

Câu 6 [Mức độ 2] Cho phương trình tham số của đường thẳng

5 :

9 2

 

 

d

y t Trong các phương

trình sau, phương trình nào là phương trình tổng quát của đường thẳng d ?

A 2x y 1 0 B 2x y 1 0 C x2y 1 0 D 2x3y 1 0

Lời giải

FB tác giả: Dương Huy Chương

Câu 7 [Mức độ 1] Khoảng cách từ điểm M(1; 1 ) đến đường thẳng : 3 x y 4 0 là

3 10

5

Lời giải

FB tác giả: Dương Huy Chương

Câu 8 [Mức độ 2] Số đo góc giữa hai đường thẳng :x 3y2 0 và :x 3y 1 0 là

A 90 B 120 C 60 D 30

Lời giải

FB tác giả: Dương Huy Chương

Câu 9 [Mức độ 3] Đường thẳng đi qua điểm A2;5

và song song với đường thẳng : 3d x y 4 0 có phương trình tổng quát là:

A 3x y  2 0 B 3x y  1 0 C

1

1 0 3

x y  

D y3x1

Lời giải

FB tác giả: Dương Huy Chương

Đường thẳng  song song với : 3d x y 4 0 nên phương trình đường thẳng  có dạng

 

3x y m  0 m4

Đường thẳng  đi qua điểm A2;5 nên ta có : 3.2 5 m 0 m1 ( thỏa mãn Đk)

Câu 10. [ Mức độ 3] Trên mặt phẳng tọa độ Oxy , cho tam giác ABC có A1;2 , B3;1 , C5;4 Đường

cao kẻ từ A của tam giác ABC có phương trình tổng quát là:

A 2x3y 8 0 B 2x3y 8 0 C 3x 2y 1 0 D 2x3y 2 0

Lời giải

FB tác giả: Dương Huy Chương

Gọi AH là đường cao kẻ từ A của ABC Ta có: AHBCvtpt AH là  2;3

BC

Phương trình AH:2x13 y 2  0 2x3y 8 0.

Câu 11. [ Mức độ 3] Trong hệ tọa độ Oxy , cho tam giác ABC có A2;3 , B1;0 , C1; 2  Phương

trình đường trung tuyến kẻ từ đỉnh A của tam giác ABC là:

A 2x y 1 0 B x 2y4 0 C x2y 8 0 D 2x y  7 0

Lời giải

Trang 6

FB tác giả: Dương Huy Chương

Gọi I là trung điểm của BCI0; 1 

Ta có    2; 4   2; 1 

là vectơ pháp tuyến của đường thẳng AI Phương trình đường thẳng AI là: 2x 2  y 3  0 2x y 1 0

Câu 12. [ Mức độ 3] Tập hợp tất cả các giá trị của m để hai đường thẳng d mx y m1:   1,

2 :  2

d x my

cắt nhau là

A \ 1 

B \ 1

C \ 1; 1  

D

Lời giải

FB tác giả: Dương Huy Chương

Ta có d cắt 1 d khi và chỉ khi hệ phương trình 2

 

 

1 1

2 2

  

mx y m

x my

có một nghiệm

Thay  2

vào  1  m2 my y m  1 1 m y2  1 m *

Hệ phương trình có một nghiệm   *

có một nghiệm  1 m2  0 m1. Vậy khi m1 thì hai đường thẳng d và 1 d cắt nhau.2

Câu 13. [ Mức độ 2] Một trò chơi đua xe mô tô trên máy tính xác định trước một hệ trục Oxy Một môtô

chuyển động thẳng đều từ điểm M1;3 với vectơ vận tốc v30; 40

Phương trình đường

thẳng d biểu diễn đường đi của mô tô là

A

1 30

,

3 40

 

 

t

30

,

3 40

 

 

t

C

1 30

,

40 3

 

t

30

,

40 3

 

t

Lời giải

FB tác giả: Dương Huy Chương

Câu 14: [ Mức độ 3] Trong mặt phẳng Oxy, cho d1: 2x y  5 0; d2 :x y  3 0 cắt nhau tại I

Phương trình đường thẳng qua M  2;0 cắt d d lần lượt tại A và B sao cho IAB1, 2  cân tại A

có dạng ax by  2 0 Tính T  a 5b

Lời giải

Trang 7

SP ĐỢT 1 TỔ 25-STRONG TEAM Bài tập luyện tập toán 10 chương IX – Chân Trời Sáng Tạo

Δ

d2

d1

B I

A

M

1

d có một vtpt n  1 2; 1 

; d có một vtpt 2 n  2 1;1

Gọi : ax by 2 0 , một vtpt của  là na b; 

Đường thẳng  đi quaM  2; 0

nên ta có 2a2 0  a 1 n1;b

Ta có tam giác IAB cân tại A nên AIB ABI  cosd d1, 2cos , d2

1 2 2

2

1 2 2

10

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

 n n  n n b

2

2

2



 

b

b

Với

1 1

2

  

a b   : 2x y 4 0 song song với d nên loại.1

Với a1,b2 :x 2y2 0 ( Thỏa mãn)

Vậy T  a 5b 1 10 11

Câu 15 [ Mức độ 3] Trong mặt phẳng tọa độ, một thiết bị âm thanh được phát từ vị trí A4; 4 Người ta

dự định đặt một máy thu tín hiệu trên đường thẳng có phương trình x y  3 0 Hỏi máy thu đặt

ở vị trí nào dưới đây sẽ nhận được tín hiệu sớm nhất ?

A

11 5

;

2 2

M

5 11

;

2 2

N

C P11;5

Lời giải

FB tác giả: Dương Huy Chương

Đặt :d x y  3 0

Gọi M là vị trí đặt máy thu tín hiệu

Ta có vị trí nào sẽ nhận được tín hiệu sớm nhất khi M gần vị trí A nhất.

Md

Do đó M gần vị trí A nhất khi và chỉ khi M là hình chiếu của A trên đường thẳng d Gọi  là đường thẳng đi qua điểm A và vuông góc với d

 d x y    phương trình  có dạng x y c  0, c 

Trang 8

 đi qua A4; 4 nên 4 4   c 0 c8.

Suy ra : x y  8 0

   

 

Suy ra tọa độ của M là nghiệm của hệ phương trình

11

2

  

  

x

x y

x y

y

Vậy máy thu đặt ở vị trí

11 5

;

2 2

M

sẽ nhận được tín hiệu sớm nhất

Ngày đăng: 17/10/2023, 21:14

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

BẢNG ĐÁP ÁN - Bài 2 ôn tập số 3
BẢNG ĐÁP ÁN (Trang 4)
w