• Chức vụ điển hình trong câu của danh từ là chủ ngữ.. Khi làm vị ngữ, danh từ cần có từ là.[r]
Trang 2• Sửa lỗi sai trong các câu sau đây? Nêu nguyên nhân mắc các lỗi đó?
vuông
Sửa: + rường cột
Trang 4Ví dụ 1:
Vua sai ban cho làng ấy ba thúng gạo nếp với ba con trâu đực, ra lệnh phải nuôi làm sao cho ba con
trâu ấy đẻ thành chín con […]
(Trích em bé thông minh)
I Đặc điểm của danh từ
Chỉ đồ vật, con vật, khái niệm
Trang 5? Hãy lấy ví dụ :
+ từ chỉ người
+ từ chỉ vật
+ từ chỉ hiện tượng
+ từ chỉ khái niệm
: học sinh, thầy giáo, bác sĩ
: mưa, gió, bão
: chó, mèo, bàn, tủ
: Tổ quốc, tư tưởng
Trang 6- làng thúng gạo con trâu
ấy
ấy ba
• Kết hợp với từ chỉ số lượng ở phía trước
• Kết hợp với phụ từ ở phía sau
tạo thành cụm danh từ
Trang 7* Ví dụ: quyển sách, cô giáo, học sinh
* Đặt câu: + Quyển sách rất đẹp.
+ Cô giáo đang giảng bài.
=> Danh từ thường làm chủ ngữ
trong câu
Trang 8Danh từ làm vị ngữ phải có hệ từ “là”
+ Bố em là công nhân.
+ Chúng em là học sinh.
• Chức vụ điển hình trong câu của danh từ là chủ ngữ Khi làm vị ngữ, danh từ cần có từ là
ở đứng trước
Ví dụ 2
Trang 9Ghi nhớ:
- Danh từ là những từ chỉ người, vật, hiện tượng,
khái niệm…
- Danh từ có thể kết hợp với từ chỉ số lượng ở phía trước, các từ này, ấy đó ở phía sau và một số từ ngữ khác để lập thành cụm danh từ
- Chức vụ điển hình trong câu của danh từ là chủ ngữ Khi làm vị ngữ, danh từ cần có từ là
ở đứng trước
Trang 10Ví dụ 3
• con trâu
• viên quan
• thúng gạo
• tạ thóc
•Danh từ chỉ sự vật: trâu, quan, gạo, thóc
•Danh từ chỉ đơn vị: con, viên, thúng, tạ
II, Danh từ đơn vị và danh từ chỉ sự vật
* Danh từ chỉ đơn vị nêu tên đơn vị dùng để tính đếm, đo lường sự vật.
Trang 11• con trâu
• viên quan
• thúng gạo
• tạ thóc
Thay từ :
• “ Con” = chú, bác
• “ Viên” = ông, tên
• “ Thúng” = rá, rổ
• “ Tạ” = tấn, kg, yến
Trang 12• Thay “con” = chú, bác
• Thay “ viên” = ông, tên
Thì đơn vị tính toán, đếm, đo lường không thay đổi Danh từ chỉ đơn vị tự nhiên
• Thay “ thúng” = rá, rổ
• Thay “ tạ” = tấn, cân
Đơn vị tính đếm, đo lường sẽ thay đổi
Danh từ chỉ đơn vị quy ước
Trang 13+ thúng thóc + tạ thóc
+ “thúng”: danh từ chỉ đơn vị ước chừng + “tạ” : danh từ chỉ đơn vị chính xác
Ví dụ 3:
Trang 14Danh từ
Danh từ chỉ đơn vị
DT chỉ đơn vị tự nhiên
Danh từ chỉ sự vật
Danh từ đơn vị quy ước Bảng phân loại danh từ
Trang 15Bài 1
Đáp án:
Một số danh từ chỉ sự vật như: bàn, ghế, nhà cửa, công nhân học sinh, chó, mèo
Đặt câu: Chú mèo nhà em rất lười
- Bác công nhân làm việc miệt mài
Trang 16Hãy sắp xếp các danh từ đã cho như:
Con, chú, chiếc, cái, đàn, lít, mét,, nước, cây
cuộn, gỗ, sâu,
Bác sĩ, ong, mảng, tấm, bức , giường
thành hai nhóm sau:
-danh từ chỉ đơn vị: con, chú, chiếc, cái, đàn,cuộn
mảng,tấm, bức,lít, mét
Trang 17• Làm những bài tập còn lại trong sgk
Trang 18CHÀO CÁC EM! HẸN GẶP LẠI!