1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Giáo án Đạo đức tiết 4: Biết nhận lỗi và sửa lỗi (tiết 2)

20 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 188,21 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

* Thi lµm cho b»ng nhau -Hướng dẫn HS cách nối các số * Thi làm cho bằng nhau - HS th¶o luËn lµm theo với nhóm đồ vật thích hợp nhãm: nèi sè víi c¸c * Trß ch¬i gi÷a tiÕt - Cho HS lµm bµi[r]

Trang 1

Thứ ngày tháng năm 200 Toán

LUYệN TậP

I Mục tiêu

Giúp HS củng cố về:

- Nhận biết số "#$ và thứ tự các số trong phạm vi 5

- Đọc, đếm các số trong phạm vi 5

II Chuẩn bị

- GV: các số 1,2,3,4,5; nhóm đồ vật có số "#$ là5

- HS : SGK, vở bt Toán

III Các hoạt động dạy học chủ yếu

1.ổn định tổ chức

2.Kiểm tra bài cũ

3. Bài mới

a Giới thiệu bài

b Luyện tập

Bài 1

Bài 2

* Trò chơi giữa tiết

Bài 3

Bài 4

4 Củng cố, dặn

- ổn định lớp

- Yêu cầu HS làm bài tập

- GV nhận xét, ghi điểm

- Giới thiệu bài, ghi bảng

Hướng dẫn HS làm BT

- Gọi HS nêu yêu cầu bài toán

- Cho HS tự làm bài, đọc kết quả

- GV #9 dẫn HSnhận xét

- #9 dẫn HS nêu yêu cầu bài toán

- Cho HSlàm bài

- GV sửa sai

* Thi làm cho bằng nhau

#9 dẫn HS viết số vào ô trống còn thiếu theo thứ tự

- Cho HS làm bài theo nhóm

- GV sửa bài

#9 dẫn HS viết các số

đúng , đẹp

- GV #9 dẫn HS nhận xét

* Trò chơi: Thi tìm số đúng

- Dặn dò, nhận xét tiết học

- ổn định chỗ ngồi

- Cá nhân, đồng thanh:

đọc, viết các số 1,2,3,4,5

- Nhắc lại tên bài

trống

- HS làm bài, đọc kết quả

- HS chú ý

- HS tự làm bài

* Thi làm cho bằng nhau

- HS thảo luận làm theo nhóm:

- Viết số 1,2,3,4,5

- Đếm số1,2,3

- Viết số : 1,2,3,4,5

* Thi đua giữa các nhóm

Trang 2

Tiếng Việt

Bài 8 : l, h

I Mục tiêu

- HS đọc và viết -#ợc : l, h, lê, hè

- Đọc -#ợc từ, câu ứng dụng

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: le le

II Chuẩn bị

- GV: Tranh minh hoạ, bảng cài…

- HS: SGK, vở bt Tiếng Việt

III Các hoạt động dạy học chủ yếu

Nội dung dạy

1.ổn định tổ

chức

2.Kiểm tra bài cũ

3.Bài mới

TIếT 1

a Giới thiệu bài

b HĐ1: Dạy chữ

ghi âm

- ổn định lớp

- Cho HS đọc và viết : ê, v, ve,

bê, bé vẽ bê

- Nhận xét, ghi điểm

- H#9 dẫn HS thảo luận và tìm ra các chữ ghi âm mới

- GV viết bảng, yêu cầu HS đọc theo

* Nhận diện chữ

- GV viết bảng và giới thiệu:

chữ “l”

- Yêu cầu HS so sánh l - b

* Phát âm: Lưỡi cong lên hơi chạm lợi, hơi đi ra phía 2 bên rìa lưỡi, xát nhẹ.

- GV phát âm mẫu

- Cho HS nhìn bảng phát âm,

GV chỉnh sửa phát âm cho HS

- Đánh vần + GV viết bảng và đọc mẫu + Cho HS đọc

+ Vị trí của chữ trong tiếng “lê”

- H#9 dẫn và cho HS đánh vần, đọc trơn

- ổn định chỗ ngồi

- Đọc, viết các tiếng

- Thảo luận tìm chữ ghi

âm mới : l, h

- Đọc theo GV

-Lắng nghe

-Giống: nét khuyết trên

- Khác : chữ b có nét thắt…

- Lắng nghe

- Cá nhân, nhóm, lớp

- Lắng nghe

- Cá nhân, nhóm, lớp sau

- Chú ý, đánh vần – đọc

Trang 3

*Trò chơi giữa

tiết

* Nghỉ giữa tiết

c HĐ2: Luyện

tập

* Trò chơi giữa

tiết

4.Củng cố, dặn

* Phát âm: Hơi ra từ họng, xát

nhẹ.

-Thi nhận diện chữ

* Đọc từ ngữ ứng dụng

- GV giới thiệu, ghi bảng từ ngữ

ứng dụng

- Yêu cầu HS đọc, GV chỉnh sửa

* #ớng dẫn viết chữ

- GV viết mẫu và #ớng dẫn quy trình viết : l, h lê, hè

- Cho HS viết bảng con, GV quan sát h#9 dẫn

- Nhận xét, sửa sai

* Nghỉ giữa tiết

* Luyện đọc

- Cho HS đọc lại âm, tiếng khoá, từ ứng dụng, GV chỉnh sửa

- Đọc câu ứng dụng + Yêu cầu HS thảo luận tranh minh hoạ, GV giới thiệu câu ứng dụng

+ Cho HS đọc câu ứng dụng,

GV sửa sai + GV đọc mẫu câu ứng dụng + Cho 2-3 HS đọc lại

* Thi tìm tiếng, từ có l, h

* Luyện viết

- Nhắc nhở HS một số "#u ý

- Cho HS viết trong vở tập viết,

GV quan sát, #ớng dẫn

* Luyện nói

- Gọi HS đọc tên bài luyện nói

- #ớng dẫn HS luyện nói:

+ Trong tranh vẽ gì ? + Hai con vật đang nuôi giống con vật gì? …

- Yêu cầu HS đọc lại toàn bài

- Cho HS tìm chữ mới trong văn bản

- Dặn dò, nhận xét tiết học

-Thi nhận diện chữ

- Chú ý

- Đọc cá nhân, nhóm, lớp

- Chú ý

- Thực hành viết bảng

* Nghỉ giữa tiết

- Cá nhân, nhóm, lớp

- Thảo luận tranh

- Đọc câu ứng dụng

- Lắng nghe

- 2-3 HS đọc

* Thi tìm tiếng có chứa l, h

- Chú ý

- Thực hành viết vở

- Đọc : le le

- Luyện nói …

- Cá nhân, lớp

- Tìm chữ

- Lắng nghe

Trang 4

Thứ ngày tháng năm 200

Tiếng Việt

Bài 9: o, c

I Mục tiêu

- HS đọc và viết -#$ : o, c, bò, cỏ

- Đọc -#$ từ, câu ứng dụng

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: vó bè

II Chuẩn bị

- GV: Tranh minh hoạ, bảng cài…

- HS: SGK, vở bt Tiếng Việt

III Các hoạt động dạy học chủ yếu

1.ổn định tổ

chức

2.Kiểm tra bài

3.Bài mới

TIếT 1

a.Giới thiệu bài

b.Hđ1: Dạy chữ

ghi âm

- ổn định lớp

- Cho HS đọc và viết : l, h, lê, hè

- Gọi HS đọc câu ứng dụng : ve

ve ve, hè về

- Nhận xét, ghi điểm

- #9 dẫn HS thảo luận và tìm

ra các chữ ghi âm mới

- GV viết bảng, yêu cầu HS đọc theo

o

* Nhận diện chữ

- GV viết bảng và giới thiệu: chữ

“o” gồm một nét cong khép kín

- Yêu cầu HS so sánh chữ o giống vật gì ?

* Phát âm: Miệng mở rộng, môi

tròn.

- GV phát âm mẫu

- Cho HS nhìn bảng phát âm,

GV chỉnh sửa phát âm cho HS

- Đánh vần + GV viết bảng và đọc mẫu + Cho HS đọc

+ Vị trí của chữ trong tiếng “bò”

- #9 dẫn và cho HS đánh vần,

đọc trơn

- ổn định chỗ ngồi

- Đọc, viết các tiếng: cá nhân, đồng thanh

- Thảo luận tìm chữ ghi

âm mới : o, c

- Đọc theo GV

-Lắng nghe

-Giống quả bóng, quả trứng…

- Lắng nghe

- Cá nhân, nhóm, lớp

- Lắng nghe

- Cá nhân, nhóm, lớp

sau, dấu huyền trên đầu

âm o

- Chú ý, đánh vần – đọc trơn

Trang 5

*Trò chơi giữa

tiết

* Nghỉ giữa tiết

TIếT 2

d Hđ2: Luyện

tập

* Trò chơi giữa

tiết

4.Củng cố, dặn

* Phát âm: Gốc lưỡi chạm vào vòm mềm rồi bật ra không có tiếng thanh.

*Thi nhận diện chữ

* Đọc từ ngữ ứng dụng

- GV giới thiệu, ghi bảng từ ngữ

ứng dụng

- Yêu cầu HS đọc, GV chỉnh sửa

* #9 dẫn viết chữ

- GV viết mẫu và #9 dẫn quy trình viết :o, bò,c,cỏ

- Cho HS viết bảng con, GV quan sát #9 dẫn

- Nhận xét, sửa sai

* Nghỉ giữa tiết

* Luyện đọc

- Cho HS đọc lại âm, tiếng khoá,

từ ứng dụng, GV chỉnh sửa

- Đọc câu ứng dụng + Yêu cầu HS thảo luận tranh minh hoạ, GV giới thiệu câu ứng dụng

+ Cho HS đọc câu ứng dụng, GV sửa sai

+ GV đọc mẫu câu ứng dụng + Cho 2-3 HS đọc lại

* Thi tìm tiếng, từ có o, c

* Luyện viết

- Nhắc nhở HS một số "#; ý

- Cho HS viết trong vở tập viết,

GV quan sát, #9 dẫn

* Luyện nói

- Gọi HS đọc tên bài luyện nói

- #9 dẫn HS luyện nói:

+ Trong tranh vẽ gì ?

- Yêu cầu HS đọc lại toàn bài

- Cho HS tìm chữ mới trong văn bản

- Dặn dò, nhận xét tiết học

*Thi nhận diện chữ

- Chú ý

- Đọc cá nhân, nhóm, lớp

- Chú ý

- Thực hành viết bảng

* Nghỉ giữa tiết

- Cá nhân, nhóm, lớp

- Thảo luận tranh

- Đọc câu ứng dụng

- Lắng nghe

- 2-3 HS đọc

* Thi tìm tiếng có chứa o,c

- Chú ý

- Thực hành viết vở

- Đọc : vó bè

- Luyện nói …

- Cá nhân, lớp

- Tìm chữ

- Lắng nghe

Trang 6

Toán

Tiết 9: Bé HƠN DấU <

I Mục tiêu

Giúp HS

- =#9 đầu biết so sánh số "#$ và sử dụng dấu < , từ “bé hơn” trong quá trình so sánh

- Thực hành so sánh các số từ 1 đến 5 theo quan hệ bé hơn

II Chuẩn bị

GV: Bìa ghi các số, ghi dấu <, vật thật…

- HS: SGK, vở bài tập…

III Các hoạt động dạy học chủ yếu

1.ÔĐTC

2 KTBC

3 Bài mới

a Giới thiệu bài

b.Hđ1: Nhận

biết quan hệ bé

hơn

* Trò chơi giữa

tiết

b Hđ2: Thực

hành

Bài 1

Bài 2

Bài 3

Bài 4

4 Củng cố,

dặndò

- ổn định lớp -Yêu cầu HS viết, đếm các số

từ 1 đến 5

- Nhận xét, ghi điểm

- Giới thiệu bài, ghi bảng

- #9 dẫn HS quan sát nhận biết số "#$ các nhóm đồ vật rồi so sánh các số đó

+ Bên trái có mấy ô tô ? + Bên phải có mấy ô tô?

+ So sánh 1 ô tô với 2 ô tô

hình khác, vật khác

- Kết luận :1 < 2, 2< 3, 3 <4,

4 < 5…

* Thi xếp đúng thứ tự

- #9 dẫn HS cách viết dấu

<

- GV nhận xét

- #9 dẫn mẫu : 3 < 5

- Cho HS làm bài, đọc kết quả

- GV sửa bài

- #@ tự bài 2

- #@ tự bài 2

- Dặn dò, nhận xét tiết học

- ổn định chỗ ngồi

- HS viết, đếm các số từ 1

đến 5: cá nhân, đồng thanh

- Nhắc lại tên bài

- Quan sát tranh, nhận biết

số "#$ nhóm đồ vật + Bên trái có 1 ô tô

+ Bên phải có 2 ô tô

+ 1 ô tô ít hơn 2 ô tô, 1bé hơn 2

- Chú ý

* Thi theo tổ

- HS viết dấu < theo mẫu

- Chú ý

- Quan sát tranh viết số

- Chú ý

Trang 7

Đạo đức

Bài 2 : GọN GàNG , SạCH Sẽ ( tiết 1)

I.Mục tiêu

- HS hiểu -#$ thế nào là ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ và ích lợi của việc ăn mặc gọn gàng , sạch sẽ

- HS biết giữ gìn vệ sinh cá nhân, đầu tóc, quần áo gọn gàng, sạch sẽ

II Chuẩn bị

- GV tranh minh hoạ

- HS: Vở bt Đạo đức, bài hát…

III Các hoạt động dạy học chủ yếu

1 ổn định tổ

chức

2 Kiểm tra

bài cũ

3 Bài mới

* HĐ1: HS

thảo luận

*HĐ2:HS làm

bài tập

- ổn định lớp

- Hãy kể về ngày đầu tiên đi học của em?

- Nhận xét – ghi điểm

- GV giới thiệu bài- ghi bảng

- Khởi động

- Yêu cầu HS tìm và nêu tên bạn nào trong lớp ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ

- Cho HS nêu tên các bạn vừa tìm -#$ thành một nhóm

- Vì sao em cho bạn đó là ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ?

- Cho HS nhận xét về cách ăn mặc của các bạn đó

- GV kết luận

- Nêu yêu cầu: quan sát tranh, tìm những bạn ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ trong tranh?

- Cho HS làm việc cá nhân

- Gọi HS trình bày, yêu cầu

HS giải thích

- GV tổng kết

* Hát

- GV nêu yêu cầu và #9

dẫn HS cách nối

- Cho HS làm bài và trình bày kết quả

- Nhận xét , tuyên M#@

- ổn định chỗ ngồi

- HS tự kể : 2- 3HS

- Chú ý

- Nhắc lại tên bài

- HS lắng nghe

-Nêu tên các bạn ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ trong lớp

- HS tự trả lời

- Nhận xét : các bạn mặc quần

áo gọn gàng, sạch sẽ

- Lắng nghe

- Chú ý

- Quan sát tranh tìm những bạn

ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ

* Hát

- Chú ý

- Nối các bộ quần áo thích hợp

- Chú ý

Trang 8

4 Củng cố dặn

dò.

- GV kết luận: Quần áo đi

học cần phải phẳng phiu, lành lặn, sạch sẽ gọn gàng.

- Không mặc quần áo nhàu nát, tuột chỉ, đứt khuy, bẩn hôi, xộc xệch đến lớp.

- Liên hệ thực tế

- Dặn dò, nhận xét tiết học

- Liên hệ

Trang 9

Thứ ngày tháng năm 200

Tiếng Việt

Bài 10 : ô - ơ

I Mục tiêu

- HS đọc và viết -#$ : ô, ơ, cô, cờ

- Đọc -#$ từ, câu ứng dụng : bé có vở vẽ

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: bờ hồ

II Chuẩn bị

- GV: Tranh minh hoạ, bảng cài…

- HS: SGK, vở bt Tiếng Việt

III Các hoạt động dạy học chủ yếu

1.ÔĐTC

2.KTBC

3.Bài mới

TIếT 1

e Giới thiệu bài

f Hđ1: Dạy

chữ ghi âm

- ổn định lớp

- Cho HS đọc và viết : o, c, cỏ,bò

- Gọi HS đọc câu ứng dụng : bò bê

có bó cỏ

- Nhận xét, ghi điểm

- #9 dẫn HS thảo luận và tìm

ra các chữ ghi âm mới

- GV viết bảng, yêu cầu HS đọc

theo ô

* Nhận diện chữ

- GV viết bảng và giới thiệu: chữ

“ô” gồm một nét cong khép kín và dấu mũ trên đầu

- Yêu cầu HS so sánh chữ o và ô

* Phát âm: Miệng mở hẹp hơn o,

nhưng môi tròn.

- GV phát âm mẫu

- Cho HS nhìn bảng phát âm, GV chỉnh sửa phát âm cho HS

- Đánh vần + GV viết bảng và đọc mẫu + Cho HS đọc

+ Vị trí của chữ trong tiếng “cô”

- #9 dẫn và cho HS đánh vần,

đọc trơn

- GV chỉnh sửa

- ổn định chỗ ngồi

- Đọc, viết các tiếng: cá nhân, đồng thanh

- Thảo luận tìm chữ ghi âm mới : ô, ơ

- Đọc theo GV -Lắng nghe

-Giống : chữ o

- Khác : chữ ô có thêm dấu mũ

- Lắng nghe

- Cá nhân, nhóm, lớp

- Lắng nghe

- Cá nhân, nhóm, lớp

sau

- Chú ý, đánh vần – đọc trơn

- Chú ý

Trang 10

*Trò chơi giữa

tiết

*Nghỉ giữa tiết

TIếT 2

Hđ2:

Luyện tập

* Trò chơi giữa

tiết

4.Củng cố, dặn

* Thi nhận diện chữ

* Đọc từ ngữ ứng dụng

- GV giới thiệu, ghi bảng từ ngữ

ứng dụng

- Yêu cầu HS đọc, GV chỉnh sửa

* #9 dẫn viết chữ

- GV viết mẫu và #9 dẫn quy trình viết : ô, ơ, cô.cờ

- Cho HS viết bảng con, GV quan sát #9 dẫn

- Nhận xét, sửa sai

*Nghỉ giữa tiết

* Luyện đọc

- Cho HS đọc lại âm, tiếng khoá,

từ ứng dụng, GV chỉnh sửa

- Đọc câu ứng dụng + Yêu cầu HS thảo luận tranh minh hoạ, GV giới thiệu câu ứng dụng

+ Cho HS đọc câu ứng dụng, GV sửa sai

+ GV đọc mẫu câu ứng dụng + Cho 2-3 HS đọc lại

* Thi tìm tiếng, từ có ô, ơ

* Luyện viết

- Nhắc nhở HS một số "#; ý

- Cho HS viết trong vở tập viết,

GV quan sát, #9 dẫn

* Luyện nói

- Gọi HS đọc tên bài luyện nói

- #9 dẫn HS luyện nói:

+ Trong tranh vẽ gì ?

- Yêu cầu HS đọc lại toàn bài

- Cho HS tìm chữ mới trong văn bản

- Dặn dò, nhận xét tiết học

* Thi nhận diện chữ

- Chú ý

- Đọc cá nhân, nhóm, lớp

- Thực hành viết bảng

*Nghỉ giữa tiết

- Cá nhân, nhóm, lớp

- Thảo luận tranh

- Đọc câu ứng dụng

- Lắng nghe

- 2-3 HS đọc

* Thi tìm tiếng có chứa ô, ơ

- Chú ý

- Thực hành viết vở

- Đọc : bờ hồ

- Luyện nói …

- Cá nhân, lớp

- Tìm chữ

- Lắng nghe

Trang 11

Toán

TiếT 11: LớN HƠN DấU >

I Mục tiêu

Giúp HS

- =#9 đầu biết so sánh số "#$ và sử dụng dấu > , từ “lớn hơn” trong quá trình so sánh

- Thực hành so sánh các số từ 1 đến 5 theo quan hệ lớn hơn

II Chuẩn bị

GV: Bìa ghi các số, ghi dấu >, vật thật…

- HS: SGK, vở bài tập…

III Các hoạt động dạy học chủ yếu

1.ổn định tổ

chức

2 Kiểm tra bài

3 Bài mới

c Giới thiệu bài

b.Hđ1: Nhận

biết quan hệ lớn

hơn

* Trò chơi giữa

tiết

d Hđ2: Thực

hành

Bài 1

Bài 2

Bài 3

Bài 4

- ổn định lớp -Yêu cầu HS so sánh các số từ 1

đến 5 theo quan hệ bé hơn

- Nhận xét, ghi điểm

- Giới thiệu bài, ghi bảng

- #9 dẫn HS quan sát nhận biết số "#$ các nhóm đồ vật rồi

so sánh các số đó

+ Bên trái có mấy con chim?

+ Bên phải có mấy con chim ? + So sánh 2 con chim với 1 con chim

khác, vật khác

- Kết luận : 2 > 1, 3 > 2…

* Thi xếp đúng thứ tự

- #9 dẫn HS cách viết dấu >

- GV nhận xét

- #9 dẫn mẫu : 3> 2

- Cho HS làm bài, đọc kết quả

- GV sửa bài

- #@ tự bài 2

- GV nhận xét

- GV nêu yêu cầu

- #9 dẫn mẫu:3>1

- ổn định chỗ ngồi

- HS làm bài : cá nhân

- Nhắc lại tên bài

- Quan sát tranh, nhận biết

số "#$ nhóm đồ vật + Bên trái có 2 con + Bên phải có 1 con

+ 2 con chim nhiều hơn 1 con chim, 2 lớn hơn 1

- Chú ý

* Thi theo tổ

- HS viết dấu > theo mẫu

- Chú ý

- Quan sát tranh viết số

- HS chữa bài

- HS làm bài

- HS đổi vở chữa bài cho bạn

Trang 12

Bài 5

4 Củng cố, dặn

- Chuyển thành trò chơi:

- GV nêu tên trò chơi

- GV phổ biến cách chơi

- GV quan sát ,#9 dẫn

- GV tổng kết, nhận xét

- Dặn dò, nhận xét tiết học

- HS tham gia chơi

- HS tìm số thích hợp để nối vào ô trống

- Chú ý

Trang 13

Tự nhiên –xã hội

Bài 3: NHậN BIếT CáC VậT XUNG QUANH

I Mục tiêu

Giúp HS biết:

- Nhận xét mô tả các nét của những vật xung quanh

- Hiểu -#$ mắt, mũi tai, …giúp chúng ta nhận biết các vật xung quanh -Có ý thức giữ gìn, bảo vệ các bộ phận của cơ thể

II Chuẩn bị

-GV: Tranh minh hoạ

- HS: Vở bài tập TN-XH…

III Các hoạt động dạy học chủ yếu

1 ổn định tổ

chức

2 Kiểm tra bài cũ

3 Bài mới

a Giới thiệu bài

b Hđ1: #9

dẫn quan sát

tranh

Mục tiêu:Mô tả

các vật xung quanh

* Trò chơi giữa tiết

d.Hđ 2 : Thảo luận

theo nhóm nhỏ

Mục tiêu; Biết vai

trò của các giác

quan trong việc

nhận biết thế giới

mọi vật

-ổn định lớp -Gọi HS trả lời câu hỏi: để có một cơ thể khoẻ mạnh mau lớn ta cần làm gì?

- Nhận xét, ghi điểm

- GV giới thiệu bài, ghi bảng, yêu cầu HS nhắc lại tên bài

- #9 dẫn HS thảo luận theo cặp: quan sát các hình minh hoạ trong SGK, vật thật và nói với nhau về những gì em thấy xung quanh

- Yêu cầu các cặp trình bày, GV nhận xét

- GV kết luận

* Hát

- Yêu cầu thảo luận nhóm nhỏ : + Nhờ đâu bạn biết -#$ màu sắc của vật?

+ Nhờ đâu bạn biết -#$ hình dáng của một vật?

- #9 dẫn HS hỏi -trả lời tiếp nối sau khi thảo luận

- Hoạt động cả lớp

+ Điều gì sảy ra nếu mắt bị hỏng?

+Nếu tai bị điếc?

Kết luận:Nhờ mắt (thị

- ổn định chỗ ngồi

- Phải văn uống đủ chất, tập thể dục…

- Chú ý, nhắc lại tên bài

-Hoạt động theo cặp: quan sát tranh, vật thật và nói về các vật xung quanh

- Một số cặp trình bày

* Hát

- Thảo luận nhóm nhỏ + Nhờ mắt

+ Nhờ mắt +HS hỏi -trả lời tiếp nối + Sẽ không nhìn thấy + Sẽ không nghe -#$

Ngày đăng: 30/03/2021, 09:32

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w