1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tổ 10 đợt 19 đê hk2 toán 11

20 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi thử hk 2- Toán 11 –2021
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi thử
Năm xuất bản 2021
Thành phố Việt Nam
Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 1,71 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ường thẳng ng th ng ẳng đi qua một điểm cho trước và vuông góc với một đường thẳng cho trưới đây gián đoạn tại điểm c.. ẳng đi qua một điểm cho trước và vuông góc với một đường thẳng cho

Trang 1

Đ THI TH HK 2- TOÁN 11-2020-2021 Ề THI THỬ HK 2- TOÁN 11-2020-2021 Ử HK 2- TOÁN 11-2020-2021

MÔN TOÁN

I TR C NGHI M ẮC NGHIỆM ỆM

Câu 1 [ M c đ 1] ức độ 1] ộ 1] Tính

lim

1

n L

n

Câu 2 [ M c đ 1] ức độ 1] ộ 1] Tính lim 32 1

x

Câu 3 [ M c đ 1] ức độ 1] ộ 1] Tính

2 2

4 lim

2

x

x L

x

Câu 4 [ M c đ 1] ức độ 1] ộ 1] Hàm s nào dố nào dưới đây gián đoạn tại điểm ưới đây gián đoạn tại điểm i đây gián đo n t i đi m ạn tại điểm ạn tại điểm ểm x  ?0 1

A yx1  x2 2 B

1

x y x

5 1

x y x

3 1

x y x

Câu 5 [ M c đ 1] ức độ 1] ộ 1] Đ hàm s ểm ố nào dưới đây gián đoạn tại điểm

 

2

1 1

1

khi x

m khi x

 liên t c t i ục tại ạn tại điểm x 1thì giá tr c a ị của ủa m

b ng ằng

Câu 6 [ M c đ 1] ức độ 1] ộ 1] S gia c a hàm s ố nào dưới đây gián đoạn tại điểm ủa ố nào dưới đây gián đoạn tại điểm f x  x2 ng v i ứng với ới đây gián đoạn tại điểm x  và 0 2  x 1 b ng ằng

Câu 7 [M c đ 1] ức độ 1] ộ 1] Đ o hàm c a hàm s ạn tại điểm ủa ố nào dưới đây gián đoạn tại điểm f x 3x4 x3 x 2021 là

A f x  12x3 x2 1 B f x 3x3 3x21

C f x  12x3 3x2x D f x 12x3 3x21

Câu 8 [M c đ 1] ức độ 1] ộ 1] Đ o hàm c a hàm s ạn tại điểm ủa ố nào dưới đây gián đoạn tại điểm f x   x2  làx 3

A  

2

f x

x

f x

C   2

3

x

f x

2 2

3

f x

 

 

Câu 9 [M c đ 1] ức độ 1] ộ 1] Đ o hàm c a hàm s ạn tại điểm ủa ố nào dưới đây gián đoạn tại điểm  

2

x

f x

x

 là

A

 

5 2

f x

x

 

3 2

f x

x

 

5 2

f x

x

 

3 2

f x

x

Câu 10 [M c đ 1] ức độ 1] ộ 1] Đ o hàm c a hàm s ạn tại điểm ủa ố nào dưới đây gián đoạn tại điểm y 3x2 x là 2

TỔ 10

Trang 2

A 2

x y

 

x y

 

x y

 

x y

 

Câu 11 [M c đ 1] ức độ 1] ộ 1] Đ o hàm c a hàm s ạn tại điểm ủa ố nào dưới đây gián đoạn tại điểm  2 4

1 1

y x

là:

A  2 5

8 1

x y

x

 

8 1

x y

x

 

4 1

x y

x

 

8 1

x y

x

 

Câu 12 [M c đ 1] ức độ 1] ộ 1] Đ o hàm c a hàm s ạn tại điểm ủa ố nào dưới đây gián đoạn tại điểm

3

x y x

A  2

5 3

y

x

 

7 3

y x

 

C  2

3

x y

x

 

7 3

y

x

 

Câu 13 [ M c đ 1] ức độ 1] ộ 1] Đ o hàm c a hàm s ạn tại điểm ủa ố nào dưới đây gián đoạn tại điểm ysin 2x

A y cos 2x B y 2cos 2x C y 2 cos 2x D y 2 cosx

Câu 14 [ M c đ 1] ức độ 1] ộ 1] Đ o hàm c a hàm s ạn tại điểm ủa ố nào dưới đây gián đoạn tại điểm y tan x 4

A

2

4 cos

4

y

x

 

2

1 cos

4

y

 

C

2

1 cos

4

y

 

2

1 sin

4

y

 

Câu 15 [ M c đ 1] ức độ 1] ộ 1] Tính đ o hàm c a hàm s ạn tại điểm ủa ố nào dưới đây gián đoạn tại điểm ysinxcos 2x t i đi m ạn tại điểm ểm x 3

A

1 2 3

y  

y  

C

1 2 3

y  

1 2 3

y  

Câu 16 [ M c đ 1] ức độ 1] ộ 1] Cho t di n ứng với ện ABCD G i ọi M , N l n lần lượt là trung điểm ượt là trung điểm t là trung đi m ểm AB , CD G i ọi I là trung

đi m c a đo n ểm ủa ạn tại điểm MN M nh đ nào sau đây ện ề nào sau đây sai?

A MN 12AD CB  

C MA MB   0

Câu 17 [ M c đ 1] ức độ 1] ộ 1] Cho a  3, b 5

 , góc gi a gi a ữa giữa ữa giữa a và b b ng ằng 120 Khi đó tích vô h ng c a haiưới đây gián đoạn tại điểm ủa véct ơ a và b b ngằng

STRONG TEAM TOÁN VD-VDC- N i h i t c a nh ng đam mê toán THPT ơi hội tụ của những đam mê toán THPT ội tụ của những đam mê toán THPT ụ của những đam mê toán THPT ủa những đam mê toán THPT ững đam mê toán THPT Trang 2

Trang 3

A

15

2

a b 

 

15 2

a b  

15 3

2

a b  

D .a b   15

Câu 18 [ M c đ 1] ức độ 1] ộ 1] Cho hình t di n ứng với ện O ABC có OA , OB , OC đôi m t vuông góc . ột vuông góc M nh đ nào sau đâyện ề nào sau đây

là sai ?

A OAOBCB OCOABC OBOACD OAABC

Câu 19 [M c đ 1] ức độ 1] ộ 1] Trong các m nh đ sau đây, m nh đ nào ện ề nào sau đây ện ề nào sau đây sai?

A Có duy nh t m t m t ph ng đi qua m t đi m cho trột vuông góc ẳng đi qua một điểm cho trước và vuông góc với một đường thẳng ột vuông góc ểm ưới đây gián đoạn tại điểm c và vuông góc v i m t đới đây gián đoạn tại điểm ột vuông góc ường thẳng ng th ng ẳng đi qua một điểm cho trước và vuông góc với một đường thẳng cho trưới đây gián đoạn tại điểm c

B Có duy nh t m t m t ph ng đi qua m t đi m cho trột vuông góc ẳng đi qua một điểm cho trước và vuông góc với một đường thẳng ột vuông góc ểm ưới đây gián đoạn tại điểm c và vuông góc v i m t m t ph ng ới đây gián đoạn tại điểm ột vuông góc ẳng đi qua một điểm cho trước và vuông góc với một đường thẳng cho trưới đây gián đoạn tại điểm c

C Cho đường thẳng ng th ng ẳng đi qua một điểm cho trước và vuông góc với một đường thẳng d không vuông góc v i m t ph ng ới đây gián đoạn tại điểm ẳng đi qua một điểm cho trước và vuông góc với một đường thẳng   Có duy nh t m t m t ph ng ch aột vuông góc ẳng đi qua một điểm cho trước và vuông góc với một đường thẳng ứng với

d và vuông góc v i ới đây gián đoạn tại điểm  

D Có duy nh t m t đột vuông góc ường thẳng ng th ng đi qua m t đi m cho trẳng đi qua một điểm cho trước và vuông góc với một đường thẳng ột vuông góc ểm ưới đây gián đoạn tại điểm c và vuông góc v i m t m t ph ng ới đây gián đoạn tại điểm ột vuông góc ẳng đi qua một điểm cho trước và vuông góc với một đường thẳng cho trưới đây gián đoạn tại điểm c

Câu 20 [M c đ 1] ức độ 1] ộ 1] Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông c nh ạn tại điểm a Đường thẳng ng th ng ẳng đi qua một điểm cho trước và vuông góc với một đường thẳng SA vuông

góc v i m t ph ng đáy.ới đây gián đoạn tại điểm ẳng đi qua một điểm cho trước và vuông góc với một đường thẳng Kho ng cách t ảng cách từ ừ D đ n m t ph ng ến mặt phẳng ẳng đi qua một điểm cho trước và vuông góc với một đường thẳng SAB nh n giá tr nào sau đây?ận giá trị nào sau đây? ị của

A

2 2

a

Câu 21 [M c đ 2] ức độ 1] ộ 1] Cho hàm s ố nào dưới đây gián đoạn tại điểm

2

3 khi 1

x

mx x Tìm m đ hàm s liên t c t i ểm ố nào dưới đây gián đoạn tại điểm ục tại ạn tại điểm x  1

3 2

m 

3 2

m

Câu 22 [M c đ 2] ức độ 1] ộ 1] Cho hàm số nào dưới đây gián đoạn tại điểm

 

2 2

2

khi x

 V i giá tr nào c a ới đây gián đoạn tại điểm ị của ủa m thì hàm s liên t cố nào dưới đây gián đoạn tại điểm ục tại

t i ạn tại điểm x 2?

Câu 23 [M c đ 2] ức độ 1] ộ 1] Cho hàm s ố nào dưới đây gián đoạn tại điểm   2

1

f x

x x Giá tr c a ị của ủa f 1 b ngằng

A.

1

1 16

Câu 24 [M c đ 2] ức độ 1] ộ 1] M t v t r i t do theo phột vuông góc ận giá trị nào sau đây? ơ ự do theo phương trình ươ ng trình  

2 1 2

S tgt

với đây gián đoạn tại điểm i g 9,8m/s2 V n t c t cận giá trị nào sau đây? ố nào dưới đây gián đoạn tại điểm ứng với

th i c a v t t i th i đi m ờng thẳng ủa ận giá trị nào sau đây? ạn tại điểm ờng thẳng ểm t  giây là5

Trang 4

Câu 25 [M c đ ức độ 1] ộ 1] 2]Tìm đ o hàm c a hàm s ạn tại điểm ủa ố nào dưới đây gián đoạn tại điểm f x  2x3 2 x 1

x

trên kho ng ảng cách từ 0; 

A   2

2

6

x x

2

3

x x

C f x  6x2 1 12

x x

x x

Câu 26 [M c đ ức độ 1] ộ 1] 2] Tìm đ o hàm c a hàm s ạn tại điểm ủa ố nào dưới đây gián đoạn tại điểm f x  sin 2x2cosx

A. f x  2cos 2x2sinx B f x  2cos 2x2sinx

C f x  2cos 2x 2sinx

D f x  2cos 2x 2sinx

Câu 27 [M c đ 2] ức độ 1] ộ 1] Tìm đ o hàm c a hàm s ạn tại điểm ủa ố nào dưới đây gián đoạn tại điểm f x  tan 2xcotx

f x

f x

C   12 12

f x

f x

Câu 28 [M c đ 2] ức độ 1] ộ 1] Tính đ o hàm c a hàm s ạn tại điểm ủa ố nào dưới đây gián đoạn tại điểm f x  sin 22 x cos3x

A. f x 2sin 4x 3sin 3x B f x sin 4x3sin 3x

C f x  2sin 4x3sin 3x D f x 2sin 2x3sin 3x

Câu 29 [M c đ 2] ức độ 1] ộ 1] Cho chuy n đ ng xác đ nh b i phểm ột vuông góc ị của ởi phương trình ươ ng trình S t   t3 3t2  9t , trong đó t đượt là trung điểm c

tính b ng giây và ằng S đ c tính b ng mét Gia t c t i th i đi m v n t c tri t tiêu là ượt là trung điểm ằng ố nào dưới đây gián đoạn tại điểm ạn tại điểm ờng thẳng ểm ận giá trị nào sau đây? ố nào dưới đây gián đoạn tại điểm ện

Câu 30 [M c đ 2] ức độ 1] ộ 1] Đ o hàm c p 2 c a hàm s ạn tại điểm ủa ố nào dưới đây gián đoạn tại điểm y 2x5 là

A

1

y

 

1

y

 

C

1

y

x

 

1

y

x

 

Câu 31 [ M c đ 2] ức độ 1] ộ 1] Cho hình chóp S.ABCD có t t c các c nh đ u b ng a G i ảng cách từ ạn tại điểm ề nào sau đây ằng ọi I và J l n lần lượt là trung điểm ượt là trung điểm t là trung

đi m c a SC và BC S đo c a góc ểm ủa ố nào dưới đây gián đoạn tại điểm ủa IJ CD b ng,  ằng

Câu 32 [ M c đ 2] ức độ 1] ộ 1] Cho hình chóp S ABCD. trong đó ABCD là hình ch nh t, ữa giữa ận giá trị nào sau đây? SAABCD Trong

các tam giác sau tam giác nào không ph i là tam giác vuông ?ảng cách từ

A SBC B SCD C SAB D SBD

Câu 33 [ M c đ 2] ức độ 1] ộ 1] Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác cân t i ạn tại điểm A, c nh bên ạn tại điểm SA vuông góc

v i đáy, ới đây gián đoạn tại điểm M là trung đi m ểm BC , J là trung đi m ểm BM Kh ng đ nh nào sau đây đúng ?ẳng đi qua một điểm cho trước và vuông góc với một đường thẳng ị của

STRONG TEAM TOÁN VD-VDC- N i h i t c a nh ng đam mê toán THPT ơi hội tụ của những đam mê toán THPT ội tụ của những đam mê toán THPT ụ của những đam mê toán THPT ủa những đam mê toán THPT ững đam mê toán THPT Trang 4

Trang 5

A BCSAJB BCSABC BCSAMD.BCSAC.

Câu 34 [ M c đ 2 ] ức độ 1] ộ 1] Cho hình chóp S ABC có đáy là tam giác vuông cân t i ạn tại điểm B C nh bên . ạn tại điểm SA vuông góc

v i m t ph ng đáy G i ới đây gián đoạn tại điểm ẳng đi qua một điểm cho trước và vuông góc với một đường thẳng ọi M là trung đi m ểm AC M nh đ nào sau đây sai?. ện ề nào sau đây

A (SAB) (^ SBC) B (SAC) (^ ABC) C (SBM) (^ SMC). D (SAB) (^ SAC)

Câu 35 [ M c đ 2 ] ức độ 1] ộ 1] Cho hình chóp S ABC có đáy là tam giác vuông cân t i ạn tại điểm A Tam giác SBC là tam.

giác đ u c nh ề nào sau đây ạn tại điểm a và n m trong m t ph ng vuông góc v i m t đáy Kho ng cách gi a hai đ ngằng ẳng đi qua một điểm cho trước và vuông góc với một đường thẳng ới đây gián đoạn tại điểm ảng cách từ ữa giữa ường thẳng

th ng ẳng đi qua một điểm cho trước và vuông góc với một đường thẳng SA và BC b ngằng

A

2. 2

a

B

3. 2

a

C

5. 2

a

D

3. 4

a

II T LU N Ự LUẬN ẬN

Câu 1 [ M c đ 3] ức độ 1] ộ 1] Cho hàm s ố nào dưới đây gián đoạn tại điểm  

3

3

mx

Tìm t t c các giá tr c a tham s ảng cách từ ị của ủa ố nào dưới đây gián đoạn tại điểm m đểm

0

y v i ới đây gián đoạn tại điểm    x

Câu 2 [ M c đ 3] ức độ 1] ộ 1] Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình bình hành v i ới đây gián đoạn tại điểm BC a 2, ABC60o Tam

giác SAB n m trong m t ph ng vuông góc v i m t ph ng đáy Tính kho ng cách t đi m ằng ẳng đi qua một điểm cho trước và vuông góc với một đường thẳng ới đây gián đoạn tại điểm ẳng đi qua một điểm cho trước và vuông góc với một đường thẳng ảng cách từ ừ ểm D

đ n m t ph ng ến mặt phẳng ẳng đi qua một điểm cho trước và vuông góc với một đường thẳng SAB.

Câu 3a [ M c đ 4] ức độ 1] ộ 1] Tìm t t c các giá tr c a tham s ảng cách từ ị của ủa ố nào dưới đây gián đoạn tại điểm m đ ph ng trìnhểm ươ

2m2 5m2 ( x1)2000x2021 22x 3 0

có nghi m.ện

Câu 3b [ M c đ ức độ 1] ộ 1] 4 ] Tìm t t c các giá tr c a tham s ảng cách từ ị của ủa ố nào dưới đây gián đoạn tại điểm m đểm đường thẳng ng th ng ẳng đi qua một điểm cho trước và vuông góc với một đường thẳng y2x m c t đ th ắt đồ thị ồ thị ị của  H

c a hàm s ủa ố nào dưới đây gián đoạn tại điểm

2

x y x

 t i hai đi mạn tại điểm ểm A B, phân bi t sao cho bi u th c ện ểm ứng với P k 12021k22021 đ t giá tr ạn tại điểm ị của

nh nh t, v i ỏ nhất, với ới đây gián đoạn tại điểm k k là h s góc c a ti p tuy n t i 1, 2 ện ố nào dưới đây gián đoạn tại điểm ủa ến mặt phẳng ến mặt phẳng ạn tại điểm A B, c a đ th ủa ồ thị ị của  H

Trang 6

B NG ĐÁP ÁN ẢNG ĐÁP ÁN

11.A 12.B 13.C 14.C 15.C 16.A 17.A 18.D 19.B 20.B

21.B 22.C 23.B 24.D 25.C 26.D 27.A 28.C 29.D 30.A

31.D 32.D 33.C 34.D 35.D

L I GI I CHI TI T ỜI GIẢI CHI TIẾT ẢNG ĐÁP ÁN ẾT Câu 1 [ M c đ 1] ức độ 1] ộ 1] Tính

lim

1

n L

n

L i gi i ời giải ải

FB tác gi : Giáp Văn Kh ả: Giáp Văn Khương ương ng

Ta có

1 2

1

L

n

n

Câu 2 [ M c đ 1] ức độ 1] ộ 1] Tính  

2

x

L i gi i ời giải ải

FB tác gi : Giáp Văn Kh ả: Giáp Văn Khương ương ng

2

x

Câu 3 [ M c đ 1] ức độ 1] ộ 1] Tính

2 2

4 lim

2

x

x L

x

L i gi i ời giải ải

FB tác gi : Giáp Văn Kh ả: Giáp Văn Khương ương ng

STRONG TEAM TOÁN VD-VDC- N i h i t c a nh ng đam mê toán THPT ơi hội tụ của những đam mê toán THPT ội tụ của những đam mê toán THPT ụ của những đam mê toán THPT ủa những đam mê toán THPT ững đam mê toán THPT Trang 6

Trang 7

Ta có

   

  2

4

x

Câu 4 [ M c đ 1] ức độ 1] ộ 1] Hàm s nào dố nào dưới đây gián đoạn tại điểm ưới đây gián đoạn tại điểm i đây gián đo n t i đi m ạn tại điểm ạn tại điểm ểm x  ?0 1

A yx1  x2 2 B

1

x y x

5 1

x y x

3 1

x y x

L i gi i ời giải ải

FB tác gi : Ph m Minh Thùy ả: Giáp Văn Khương ạm Minh Thùy

Ta có hàm s ố nào dưới đây gián đoạn tại điểm

1

x y x

 không xác đ nh t i ị của ạn tại điểm x  nên hàm s gián đo n t i 0 1 ố nào dưới đây gián đoạn tại điểm ạn tại điểm ạn tại điểm x  0 1

Câu 5 [ M c đ 1] ức độ 1] ộ 1] Đ hàm s ểm ố nào dưới đây gián đoạn tại điểm

 

2

1 1

1

khi x

m khi x

 liên t c t i ục tại ạn tại điểm x 1thì giá tr c a ị của ủa m

b ng ằng

L i gi i ời giải ải

FB tác gi : Ph m Minh Thùy ả: Giáp Văn Khương ạm Minh Thùy

Ta có

2

Hàm s liên t c t i ố nào dưới đây gián đoạn tại điểm ục tại ạn tại điểm x 1    

1

Câu 6 [ M c đ 1] ức độ 1] ộ 1] S gia c a hàm s ố nào dưới đây gián đoạn tại điểm ủa ố nào dưới đây gián đoạn tại điểm f x  x2 ng v i ứng với ới đây gián đoạn tại điểm x  và 0 2  x 1 b ng ằng

L i gi i ời giải ải

FB tác gi : Ph m Minh Thùy ả: Giáp Văn Khương ạm Minh Thùy

Thay x  và 0 2   ta đx 1 ượt là trung điểm c  y 2.2.1 1 2  5

Câu 7 [M c đ 1] ức độ 1] ộ 1] Đ o hàm c a hàm s ạn tại điểm ủa ố nào dưới đây gián đoạn tại điểm f x 3x4 x3 x 2021 là

A f x  12x3 x2 1 B f x 3x3 3x21

C f x  12x3 3x2x D f x 12x3 3x21

L i gi i ời giải ải

Fb tác gi : Huan Nhu ả: Giáp Văn Khương

Ta có f x 12x3 3x21

Câu 8 [M c đ 1] ức độ 1] ộ 1] Đ o hàm c a hàm s ạn tại điểm ủa ố nào dưới đây gián đoạn tại điểm f x   x2  làx 3

A  

2

f x

x

f x

C   2

3

x

f x

2 2

3

f x

 

 

Trang 8

L i gi i ời giải ải

FB tác giả: Giáp Văn Khương : Huan Nhu

f x

Câu 9 [M c đ 1] ức độ 1] ộ 1] Đ o hàm c a hàm s ạn tại điểm ủa ố nào dưới đây gián đoạn tại điểm  

2

x

f x

x

 là

A

 

5 2

f x

x

 

3 2

f x

x

 

5 2

f x

x

 

3 2

f x

x

L i gi i ời giải ải

FB tác giả: Giáp Văn Khương : Huan Nhu

Cách 1 Ta có

f x

Cách 2

 2  2

f x

Câu 10 [M c đ 1] ức độ 1] ộ 1] Đ o hàm c a hàm s ạn tại điểm ủa ố nào dưới đây gián đoạn tại điểm y 3x2 x là 2

x y

 

x y

 

x y

 

x y

 

L i gi i ời giải ải

FB tác gi : Nguy n Dung ả: Giáp Văn Khương ễn Dung

Ta có y  3x2 x2

2

x

Câu 11 [M c đ 1] ức độ 1] ộ 1] Đ o hàm c a hàm s ạn tại điểm ủa ố nào dưới đây gián đoạn tại điểm  2 4

1 1

y x

là:

A  2 5

8 1

x y

x

 

8 1

x y

x

 

4 1

x y

x

 

8 1

x y

x

 

L i gi i ời giải ải

FB tác gi : Nguy n Dung ả: Giáp Văn Khương ễn Dung

1 1

y x

 

4 2 2 4 2

1 1

x

x



3

8 2

1

x



3 2 8 2

1

x



8 1

x x



Câu 12 [M c đ 1] ức độ 1] ộ 1] Đ o hàm c a hàm s ạn tại điểm ủa ố nào dưới đây gián đoạn tại điểm

3

x y x

STRONG TEAM TOÁN VD-VDC- N i h i t c a nh ng đam mê toán THPT ơi hội tụ của những đam mê toán THPT ội tụ của những đam mê toán THPT ụ của những đam mê toán THPT ủa những đam mê toán THPT ững đam mê toán THPT Trang 8

Trang 9

A  2

5 3

y

x

 

7 3

y x

 

C  2

3

x y

x

 

7 3

y

x

 

L i gi i ời giải ải

FB tác gi : Nguy n Dung ả: Giáp Văn Khương ễn Dung

Cách 1: Ta có:

3

x y

x

 2

3

x

 2

3

x

3

x

7 3

x

2

Khi đó ta có:

 

x y

Câu 13 [ M c đ 1] ức độ 1] ộ 1] Đ o hàm c a hàm s ạn tại điểm ủa ố nào dưới đây gián đoạn tại điểm ysin 2x

L i gi i ời giải ải

FB tác gi : Cao Th Ph m ả: Giáp Văn Khương ế Phạm ạm Minh Thùy

Ta có ysin 2xy2xcos 2x2 cos 2x

Câu 14 [ M c đ 1] ức độ 1] ộ 1] Đ o hàm c a hàm s ạn tại điểm ủa ố nào dưới đây gián đoạn tại điểm y tan x 4

A

2

4 cos

4

y

x

 

2

1 cos

4

y

 

C.

2

1 cos

4

y

 

2

1 sin

4

y

 

L i gi i ời giải ải

FB tác gi : Cao Th Ph m ả: Giáp Văn Khương ế Phạm ạm Minh Thùy

Ta có

1 4

tan

x

Câu 15 [ M c đ 1] ức độ 1] ộ 1] Tính đ o hàm c a hàm s ạn tại điểm ủa ố nào dưới đây gián đoạn tại điểm ysinxcos 2x t i đi m ạn tại điểm ểm x 3

A

1 2 3

y  

y 

Trang 10

1 2 3

y 

1 2 3

y  

L i gi i ời giải ải

FB tác gi : Cao Th Ph m ả: Giáp Văn Khương ế Phạm ạm Minh Thùy

Ta có

Câu 16 [ M c đ 1] ức độ 1] ộ 1] Cho t di n ứng với ện ABCD G i ọi M , N l n lần lượt là trung điểm ượt là trung điểm t là trung đi m ểm AB , CD G i ọi I là trung

đi m c a đo n ểm ủa ạn tại điểm MN M nh đ nào sau đây ện ề nào sau đây sai?

A. MN 12AD CB  

C. MA MB   0

L i gi i ời giải ải

FB tác gi : Tr nh Văn Đi p ả: Giáp Văn Khương ịnh Văn Điệp ệp

I

N M

A

B

C

D

- Vì N là trung đi m ểm CD nên ta có : AN 12AC AD 

- Vì M là trung đi m ểm ABnên ta có MA MB 0

- Vì

2 2 0

IM IN

 

0

IA IB IC ID

      

V y kh ng đ nh Sai là ận giá trị nào sau đây? ẳng đi qua một điểm cho trước và vuông góc với một đường thẳng ị của MN 12AD CB  

Câu 17 [ M c đ 1] ức độ 1] ộ 1] Cho a 3

 , b 5

 , góc gi a gi a ữa giữa ữa giữa a và b b ng ằng 120 Khi đó tích vô h ng c a haiưới đây gián đoạn tại điểm ủa véct ơ a và b b ngằng

A.

15

2

a b 

 

15 2

a b  

15 3

2

a b  

D a b  . 15

L i gi i ời giải ải

FB tác gi : Tr nh Văn Đi p ả: Giáp Văn Khương ịnh Văn Điệp ệp

Ta có: a b  a b  .cos ,a b  3.5.cos120

15 2



Câu 18 [ M c đ 1] ức độ 1] ộ 1] Cho hình t di n ứng với ện O ABC có OA , OB , OC đôi m t vuông góc . ột vuông góc M nh đ nào sau đâyện ề nào sau đây

là sai ?

A OAOBCB OCOABC OBOACD. OAABC

STRONG TEAM TOÁN VD-VDC- N i h i t c a nh ng đam mê toán THPT ơi hội tụ của những đam mê toán THPT ội tụ của những đam mê toán THPT ụ của những đam mê toán THPT ủa những đam mê toán THPT ững đam mê toán THPT Trang 10

Ngày đăng: 17/10/2023, 06:21

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w