1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tổ 10 đợt 17 đề hk2 toán 11 cho hs khá

30 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi thử hk 2 học sinh khá giỏi - toán 11
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi thử
Năm xuất bản 2021
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 30
Dung lượng 2,53 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

I là tâm hình bình hành ABFE và K là tâm hình bình hành BCGF.. Khẳng định nào sau đây đúng.. Khẳng định nào sau đây đúng?. Gọi H là trung điểm của BC , và AI là đường cao của tam giác

Trang 1

ĐỀ THI THỬ HK 2 CHO HỌC SINH KHÁ GIỎI

Câu 9 [ Mức độ 2] Kết quả lim  2020 2 3 2021 2 2 

Trang 2

m 

34

Trang 3

C 2

3 1

x y

 có đạo hàm là biểu thức có dạng  

2 2

20

x y

.

Câu 26 [Mức độ 2] Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y x  3 3 x  tại điểm có hoành độ 1 x 1 là

A y  6 x  3 B y  6 x  3 C y  6 x  1 D y  6 x  1

Câu 27 [Mức độ 2] Cho hàm số y x  3 3 x2 có đồ thị 2   C Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị   C

biết tiếp tuyến song song với đường thẳng : d y  9 x  7

Trang 4

C MP   1 2  c b d      

D MP 12c d b  

.

Câu 29 [ Mức độ 2] Cho hình hộp ABCD EFGH Gọi . I là tâm hình bình hành ABFEK là tâm hình

bình hành BCGF Khẳng định nào sau đây đúng.

a

.

Câu 31 [ Mức độ 2] Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình vuông cạnh a , SAABCD, AC cắt BD tại

O Khẳng định nào sau đây đúng?

A BCSC B BDSO C CDSB D ACSO

Câu 32. [ Mức độ 2] Cho tứ diện ABCD có AB AC a   , DB DC a   3 Gọi H là trung điểm của BC ,

và AI là đường cao của tam giác ADH Khẳng định nào sau đây đúng?

A AI   BCD

B BD   ADHC AB   BCD

D DC   ABC

.

Câu 33 [ Mức độ 2] Cho lăng trụ đứng ABC A B C    có đáy ABC là tam giác vuông cân tại A Gọi H

trung điểm   B C Mặt phẳng AA H   không vuông góc với mặt phẳng nào sau đây?

A.BB C C   

B AB C    C ABC

D BA C   

Câu 34 [ Mức độ 2] Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, AB a AD a  ,  2 Cạnh SA

vuông góc với mặt phẳng ABCD và SA a  3 Góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng

a

5 3

a

2 5 5

a

5 5

3 ¥ Số hạng tổng quát của dãy số

( ) un

n n

n n

Trang 5

-=17.3 13

n n

u

.

Câu 38 [ Mức độ 3] Tìm

3 2 0

N B

D

A

C S

Câu 42 [ Mức độ 3] Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình vuông cạnh a , cạnh bên SA vuông góc với

đáy, SA a  Gọi M là trung điểm của SB Góc giữa AMBD bằng?

Câu 43 [ Mức độ 3] Cho hình chóp S ABCD. có đáy là hình thoi cạnh 2a, góc BAD   ,  60 SAB là tam giác

đều nằm trên mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng đáy Khoảng cách từ B đến mặt phẳng SCD

A

3 2

a

3 2

a

6 2

a

Câu 44 [Mức độ 3]Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình thoi cạnh a, tâm O và SA vuông góc

với mặt phẳng  ABCD  , ACSA a 3 Gọi  là góc giữa hai mặt phẳng  SBD  và  SAD  , khi

Trang 6

Câu 45 [Mức độ 3]Cho hình chóp S ABCD. có đáy ABCD là hình vuông cạnh a Cạnh bên SA vuông góc

với đáy  ABCD

, SC  2 a Gọi M là trung điểm CD Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng

A

38 19

a

D

2 38 19

a

Câu 46 [Mức độ 4] Cho dãy số ( ) u xác định bởi: n

1

* 1

4 1 ( 4 4 1 2 ), 9

A

3lim

A Phương trình  * vô nghiệm.

B Phương trình  * luôn có nghiệm lớn hơn 1.

C Phương trình  * luôn có nghiệm lớn hơn 3.

D Phương trình  * có ba nghiệm x x x thoả mãn 1, ,2 3 x1  1 x2   3 x3.

  Tìm trên   C cặp điểm

 ; ,   ; 

A a b B c d

sao cho tiếp tuyến của   C

tại , A B song song với nhau và MABcân tại M

khi

đó a b c d    bằng

Câu 50 [ Mức độ 4] Cho hình lăng trụ tam giác đều ABC A B C.    có tất cả các cạnh bằng 2 Gọi M là điểm

nằm trên cạnh AA sao cho mặt phẳng ( C MB  ) tạo với mặt phẳng ( ABC một góc nhỏ nhất Khi đó ) diện tích tam giác C MB có dạng

a b

c với ; ; a b c   Giá trị của biểu thức T   a b c.

Trang 7

BẢNG ĐÁP ÁN

LỜI GIẢI CHI TIẾT Câu 1 [Mức độ 2] lim 2  n3 n  1 3   n n  2

Lời giải

Trang 8

Fb tác giả: Huan Nhu

Trang 9

Trang 10

Trang 11

m 

34

Trang 12

m m

Vậy phương trình 3x2017 8x 4 0 có nghiệm trong khoảng  0;1 

.

Câu 19 [Mức độ 2] Đạo hàm của hàm số y   3 x  1  x2 là 1

A

2 2

x y

Trang 13

 có đạo hàm là biểu thức có dạng  

2 2

Câu 21 [Mức độ 2] Đạo hàm của hàm số y   3 x2 x32021

FB tác giả: Uyen Nguyen

Áp dụng quy tắc đạo hàm của hàm số hợp ta có:

20

x y

Trang 14

y x

x y

Phương trình tiếp tuyến của đồ thị   C tại điểm M  1;3  là : y  6  x  1    3 y  6 x  3

Câu 27 [ Mức độ 2] Cho hàm số y x  3 3 x2 có đồ thị 2   C Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị   C

biết tiếp tuyến song song với đường thẳng : d y  9 x  7

A y  9 x  7; y  9 x  25 B y  9 x  25

C y  9 x  7; y  9 x  25 D y  9 x  25

Lời giải

Trang 15

FB tác giả: Thanh Xuân

Suy ra phương trình tiếp tuyến là: y  9  x  3    2 y  9 x  25 ( thỏa mãn).

Câu 28 [ Mức độ 2] Cho tứ diện ABCD Gọi MP lần lượt là trung điểm của ABCD Đặt AB b

Ta có P là trung điểm của CD nên

Câu 29 [ Mức độ 2] Cho hình hộp ABCD EFGH. Gọi I là tâm hình bình hành ABFEK là tâm hình

bình hành BCGF Khẳng định nào sau đây đúng.

Trang 16

D

C B

GH

C

BA

Trang 17

+SAC vuông tại A Suy ra ACSO là mệnh đề sai.

Câu 32 [ Mức độ 2] Cho tứ diện ABCDABACa, DB DC a   3 Gọi H là trung điểm của BC,

và AI là đường cao của tam giác ADH Khẳng định nào sau đây đúng?

Do DH BC ,   BCD  và DH cắt BC nên từ   1

và   2

suy ra AI   BCD

Trang 18

Câu 33 [ Mức độ 2] Cho lăng trụ đứng ABC A B C    có đáy ABC là tam giác vuông cân tại A Gọi H

Câu 34 [ Mức độ 2] Cho hình chóp S ABCD. có đáy ABCD là hình chữ nhật, AB a AD a  ,  2 Cạnh SA

vuông góc với mặt phẳng  ABCD

Xét tam giác SAC vuông tại A có: SA AC a   3

Trang 19

Suy ra, tam giác SAC vuông cân ở A Do đó SCA    45

Câu 35 [ Mức độ 2] Cho hình chóp S ABC. có đáy là tam giác vuông đỉnh B, AB a , SA vuông góc với

mặt phẳng đáy và SA2a Khoảng cách từ A đến mặt phẳng  SBC

bằng

A

2 2 3

a

5 3

a

2 5 5

a

5 5

a AH

Trang 20

Câu 37 [ Mức độ 3] Cho dãy số ( ) un

xác định bởi

* ,

3 ¥ Số hạng tổng quát của dãy số

( ) un

n n

n n

u

-=17.3 13

n n

ïïî

* 1

n n

Câu 39 [ Mức độ 3] Cho m n, là các số thực khác 0 Nếu giới hạn

2 2

Trang 21

Lời giải

FB tác giả: Nguyen Hoang Huy

2 2

2 1

N B

D

A

C S

Trang 22

3 4

SP

Câu 42 [ Mức độ 3] Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình vuông cạnh a , cạnh bên SA vuông góc với

đáy, SA a Gọi M là trung điểm của SB Góc giữa AM và BD bằng?

Lời giải

FB tác giả: Giáp Văn Khương

Trang 23

Xét ABD vuông cân tại A , ta có BDAB2AD2  a2a2 a 2.

Góc giữa 2 đường thẳng BA và BD bằng 45, suy ra  AB BD ,  135

Xét  SAB vuông cân tại A , ta có SBSA2 AB2  a2a2 a 2.

.

Câu 43 [ Mức độ 3] Cho hình chóp S ABCD. có đáy là hình thoi cạnh 2a, góc BAD   ,  60 SAB là tam giác

đều nằm trên mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng đáy Khoảng cách từ B đến mặt phẳng SCD

A

3 2

a

3 2

a

6 2

a

Lời giải

Trang 24

FB tác giả: Giáp Văn Khương

Gọi O là trung điểm của ABSO  ( ABCD ) và

2 3

3 2

Câu 44 [Mức độ 3]Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình thoi cạnh a, tâm OSA vuông góc

với mặt phẳng  ABCD  , ACSA a 3 Gọi  là góc giữa hai mặt phẳng  SBD  và  SAD  , khi

Trong  SAC

kẻ AKSO tại K Mặt khác AKBD BD    SAC  

;  SBD SO  :  BD O  Nên AK   SBD

tại K .

Trang 25

;

a a

Câu 45 [Mức độ 3]Cho hình chóp S ABCD. có đáy ABCD là hình vuông cạnh a Cạnh bên SA vuông góc

với đáy  ABCD

, SC 2a Gọi M là trung điểm CD Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng

A

38 19

a

D.

2 38 19

N

M C

Trang 26

4 1 ( 4 4 1 2 ), 9

A

3lim

2

n

u 

Trang 27

Câu 47 [ Mức độ 4] Cho giới hạn

2 3 1

Khi đó

m L

a b

1 8

m n

luôn có nghiệm lớn hơn 1.

C Phương trình   * luôn có nghiệm lớn hơn 3.

Trang 28

có ít nhất một nghiệm thuộc khoảng  1;3 

Suy ra A sai.

sao cho tiếp tuyến của   C

tại , A B song song với nhau và MABcân tại M

2

y x

Do tiếp tuyến của   C

tại A B, song song với nhau nên

Trang 29

Câu 50 [ Mức độ 4] Cho hình lăng trụ tam giác đều ABC A B C.    có tất cả các cạnh bằng 2 Gọi M là điểm

nằm trên cạnh AA sao cho mặt phẳng ( C MB  ) tạo với mặt phẳng ( ABC một góc nhỏ nhất Khi đó )

diện tích tam giác C MB có dạng

x EA

x

 và

4 2

Trang 30

Suy ra

Ngày đăng: 17/10/2023, 06:18

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

BẢNG ĐÁP ÁN - Tổ 10 đợt 17 đề hk2 toán 11 cho hs khá
BẢNG ĐÁP ÁN (Trang 7)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w