Cho hai mặt phẳng vuông góc với nhau, nếu một đường thẳng nằm trong mặt phẳng này và vuông góc với giao tuyến của hai mặt phẳng thì vuông góc với mặt phẳng kia.. Nếu hai đường thẳng phân
Trang 1BỘ ĐỀ ÔN TẬP TOÁN 11 – HỌC KÌ 2 – CÓ ĐÁP ÁN 034.982.60.70 1 | P a g e
BỘ ĐỀ ÔN THI HỌC KÌ 2 – TOÁN 11 – CÓ ĐÁP ÁN CHI TIẾT
ĐỀ SỐ 1 – HK2 – CHUYÊN LƯƠNG THẾ VINH 2
ĐỀ SỐ 2 – HK2 – SGD BẠC LIÊU 9
ĐỀ SỐ 3 – HK2 – SGD BẮC GIANG 12
ĐỀ SỐ 4 – HK2 – SGD THÁI BÌNH 15
ĐỀ SỐ 5 – HK2 – TÂN HIỆP, KIÊN GIANG 20
ĐỀ SỐ 6 – HK2 – THẠCH THẤT, HÀ NỘI 28
ĐỀ SỐ 7 – HK2 – TRẤN BIÊN, ĐỒNG NAI 33
ĐỀ SỐ 8 – HK2 – KIM LIÊN 41
ĐỀ SỐ 9 – HK2 – SGD HÀ NAM 44
ĐỀ SỐ 10 – HK2 – DƯƠNG ĐÌNH NGHỆ 47
ĐỀ SỐ 11 – HK2 – KIM LIÊN, HÀ NỘI 2017 49
ĐỀ SỐ 12 – HK2 – CHUYÊN NGUYỄN HUỆ, HÀ NỘI 52
ĐỀ SỐ 13 – HK2 – CHUYÊN THÁI NGUYÊN 59
ĐỀ SỐ 14 – HK2 – CHUYÊN TRẦN HƯNG ĐẠO, BÌNH THUẬN 63
ĐỀ SỐ 15 – HK2 – THPT NGUYỄN HUỆ 70
ĐỀ SỐ 16 – HK2 – PHAN CHU TRINH, DAKLAK 75
ĐỀ SỐ 17 – HK2 – THẠNH AN, CẦN THƠ 80
ĐỀ SỐ 18 – HK2 – CAO THẮNG 85
ĐỀ SỐ 19 – HK2 – HAI BÀ TRƯNG 90
ĐỀ SỐ 20 – HK2 – NGUYỄN TRƯỜNG TỘ, TỰ LUẬN 94
ĐỀ SỐ 21 – HK2 – QUỐC HỌC HUẾ 95
ĐỀ SỐ 22 – HK2 – ASM, HÀ NỘI 98
ĐỀ SỐ 23 – HK2 – LÊ HỒNG PHONG, ĐỒNG NAI 100
ĐỀ SỐ 24 – HK2- LƯƠNG THẾ VINH, HÀ NỘI 105
GIỮA KÌ 2 – ĐỀ SỐ 1 – NEWTON HÀ NỘI 111
GIỮA KÌ 2 – ĐỀ SỐ 2 – CHU VĂN AN, HÀ NỘI 114
GIỮA KÌ 2 – ĐỀ SỐ 3 – LƯƠNG THẾ VINH, HÀ NỘI 121
GIỮA KÌ 2 – ĐỀ SỐ 4 – CHUYÊN VĨNH PHÚC 128
GIỮA KÌ 2 – ĐỀ SỐ 5 – LÝ THÁI TỔ 133
GIỮA KÌ 2 – ĐỀ SỐ 6 – THUẬN THÀNH, BẮC NINH 139
GIỮA KÌ 2 – ĐỀ SỐ 7 – NEWTON, HÀ NỘI 145
Trang 2ĐỀ SỐ 1 – HK2 – CHUYÊN LƯƠNG THẾ VINH
Câu 1: [DS11.C4.1.D05.b]
1
100 3.99lim
5 6lim
4 1 3
x
x x x
1
x
x x
2lim
1
x
x x
1lim
1
x
x x
1lim
1
x
x x
Câu 11: [DS11.C4.3.D01.a] Cho hàm số y f x liên tục trên đoạn a b và ; f a f b Khẳng 0
định nào sau đây là sai?
A Hàm số y f x liên tục tại xa
B Hàm số y f x liên tục trên a b ;
C Đồ thị của hàm số y f x trên khoảng a b là “đồng biến” ;
D Phương trình f x có ít nhất một nghiệm thuộc đoạn 0 a b ;
Trang 3Mệnh đề nào sau đây đúng?
A Hàm số liên tục nhưng không có đạo hàm tại x 0 3
B Hàm số gián đoạn và không có đạo hàm tại x 0 3
C Hàm số có đạo hàm nhưng không liên tục tại x 0 3
D Hàm số liên tục và có đạo hàm tại x 0 3
Câu 13: [DS11.C4.3.D04.b] Trong các hàm số sau, hàm số nào liên tục trên ?
A yx3 x B ycotx C 2 1
1
x y x
C Hàm số liên tục trên các khoảng ;2 , 2;
D Hàm số gián đoạn tại x 0 2
Câu 15: [DS11.C4.3.D06.b] Cho phương trình 2x45x2 x 1 0 (1) Chọn khẳng định đúng trong
các khẳng định sau
A Phương trình 1 có đúng một nghiệm trên khoảng 2;1
B Phương trình 1 vô nghiệm
C Phương trình 1 có ít nhất hai nghiệm trên khoảng 0; 2
D Phương trình 1 vô nghiệm trên khoảng 1;1
0
( ) ( )( ) lim
Trang 4Câu 18: [DS11.C5.2.D01.b] Đạo hàm cấp hai của hàm số 3 1
2
x y x
3
x x y
4
S t t t , trong đó t (giây) là
khoảng thời gian tính từ lúc vật bắt đầu di chuyển, S t (mét) là quảng đường vậy chuyển động
được trong t giây Tính gia tốc của vật tại thời điểm vận tốc bằng 11 m/s
Trang 5Câu 32: [HH11.C3.3.D01.a] Trong không gian cho trước điểm M và đường thẳng Các đường thẳng
qua M và vuông góc với đường thẳng thì
A vuông góc với nhau B song song với nhau
C cùng vuông góc với một mặt phẳng D cùng nằm trong một mặt phẳng
Câu 33: [HH11.C3.3.D02.b] Cho hình lập phương ABCD A B C D ' ' ' ' Đường thẳng nào sau đây vuông
góc với đường thẳng BC'?
A A D ' B AC C BB ' D AD'
Câu 34: [HH11.C3.3.D02.b] Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình vuông, SASBSCSD Cạnh
bên SB vuông góc với đường thẳng nào trong các đường thẳng sau?
Câu 35: [HH11.C3.3.D02.b] Cho tứ diện ABCD có ABABCD và BDC 900 Có bao nhiêu mặt
của tứ diện đã cho là tam giác đều?
Câu 36: [HH11.C3.3.D03.a] Cho tứ diện ABCD có các cạnh BA BC BD, , vuông góc với nhau từng đôi
một Góc giữa đường thẳng CD và mặt phẳng ADB là góc
A CDA B CAB C BDA D CDB
Trang 6Câu 37: [HH11.C3.3.D03.b] Cho hình lăng trụ đứng ABC A B C ' ' ' có ABC đều cạnh a AA, ' 3a
Góc giữa đường thẳng AB' và ABC bằng
A 450 B 300 C 600 D 450
Câu 38: [HH11.C3.4.D01.a] Trong các mệnh đề sau đây, mệnh đề nào là đúng?
A Cho hai mặt phẳng vuông góc với nhau, nếu một đường thẳng nằm trong mặt phẳng này và vuông góc với giao tuyến của hai mặt phẳng thì vuông góc với mặt phẳng kia
B Qua một điểm có duy nhất một mặt phẳng vuông góc với một mặt phẳng cho trước
C Nếu hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một đường thẳng thứ ba thì chúng song song với nhau
D Đường thẳng d là đường vuông góc chung của hai đườngthẳng chéo nhau ,a b khi và chỉ khi
d vuông góc với cả a và b
Câu 39: [HH11.C3.4.D01.a] Có bao nhiêu mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau đây?
i) Hình hộp đứng có đáy là hình vuông là hình lập phương
ii) Hình hộp chữ nhật có tất cả các mặt là hình chữ nhật
iii) Hình lăng trụ đứng có các cạnh bên vuông góc với đáy
iv) Hình hộp có tất cả các cạnh bằng nhau là hình lập phương
Câu 40: [HH11.C3.4.D01.a] Cho đường thẳng a không vuông góc với mặt phẳng Có bao nhiêu
mặt phẳng chứa a và vuông góc với ?
Câu 42: [HH11.C3.4.D01.a] Trong các mệnh đề dưới đây, mệnh đề nào sai?
A Hình chóp tứ giác đều có tất cả các cạnh bằng nhau
B Hình chóp tứ giác đều có các cạnh bên bằng nhau
C Hình chóp tứ giác đều có đáy là hình vuông
D Hình chóp tứ giác đều có hình chiếu vuông góc của đỉnh lên đáy trùng với tâm của đáy Câu 43: [HH11.C3.4.D02.a] Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình thoi và SB vuông góc với
mặt phẳng ABCD Mặt phẳng nào sau đây vuông góc với mặt phẳng SBD ?
A SBC B SAD C SCD D SAC
Trang 7Câu 45: [HH11.C3.4.D03.b] Cho hình chóp tứ giác đều S ABCD có cạnh đáy bằng 2, cạnh bên bằng
3 Số đo của góc giữa cạnh bên và mặt đáy ( làm tròn đến phút ) bằng
Câu 47: [HH11.C3.5.D01.a] Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?
A Khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau a b, là khoảng cách từ một điểm M thuộc mặt phẳng chứa a và song song với b đến một điểm N bất kì trên b
B Khoảng cách giữa hai mặt phẳng song song là khoảng cách từ một điểm bất kì trên mặt phẳng này đến mặt phẳng kia
C Nếu hai đường thẳng a b, chéo nhau và vuông góc với nhau thì đường vuông góc chung của chúng nằm trong mặt phẳng chứa đường này và vuông góc với đường kia
D Khoảng cách giữa đường thẳng a và mặt phẳng song song với a là khoảng cách từ một
điểm A bất kì thuộc a tới mặt phẳng
Câu 48: [HH11.C3.5.D02.b] Cho hình chóp S ABC có ABC là tam giác vuông tại B , SAABC
Khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng SBC là
A Độ dài đoạn AC
B Độ dài đoạn AB
C Độ dài đoạn AH trong đó H là hình chiếu vuông góc của A trên SB
D Độ dài đoạn AM trong đó M là trung điểm của SC
Câu 49: [HH11.C3.5.D03.b] Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a và SA
vuông góc với mặt đáy Biết SBa 10 Gọi I là trung điểm của SC Khoảng cách từ điểm I
Câu 50: [HH11.C3.5.D07.b] Cho hình chóp S ABCD có ABCD là hình vuông cạnh a và SA vuông
góc với mặt đáy Biết SA2a Khoảng cách giữa hai đường thẳng AB và SC bằng
Trang 92
x
x x
1
x
x x
Trang 10Câu 12: [DS11.C5.2.D03.b] Cho hàm số yx33x2 có đồ thị 2 C Phương trình tiếp tuyến của đồ
thị C biết tiếp tuyến song song với đường thẳng d: 9x y 7 0 là
A y9x25 B y 9x25 C y9x25 D y 9x25
Câu 13: [DS11.C5.2.D05.c] Cho hàm số 2 3
2
x y x
Câu 14: [DS11.C5.2.D06.b] Cho chuyển động thẳng xác định bởi phương trình S t t33t2, trong đó
t là thời gian được tính bằng giây và S được tính bằng mét Vận tốc tức thời của chuyển động
tại thời điểm gia tốc triệt tiêu là
Câu 15: [DS11.C5.3.D02.b] Tính đạo hàm của hàm số f x sinxcosx là 3
A f x sinxcosx B f x cosxsinx 3
C f x cosxsinx D f x sinxcosx
Câu 16: [DS11.C5.5.D01.b] Đạo hàm cấp hai của hàm số ycos2x là
A y 2 cos 2x B y 2sin 2 x C y 2cos 2 x D y 2sin 2 x Câu 17: [HH11.C3.1.D02.a] Cho hình lập phương A B C D A B C D ' ' ' ' Mệnh đề nào sau đây sai?
Câu 18: [HH11.C3.3.D02.a] Cho hình chóp S A B C D. có đáy là hình vuông, S A A B C D Khẳng định
nào sau đây đúng?
A BA ( SAC ) B BA ( SBC ) C BA ( SCD ) D BA ( SAD ) Câu 19: [HH11.C3.3.D02.b] Cho hình chóp đều S ABCD. có O A C B D , M là trung điểm của đoạn
CD , H là hình chiếu vuông góc của O trên SM Kết luận nào sau đây sai?
A BDAC B CDSM C OH SD D OH AD
Câu 20: [HH11.C3.3.D03.b] Cho hình chóp S ABCD
với đáy ABCD
Trang 11Câu 22: [HH11.C3.4.D02.b] Cho lăng trụ đứng ABC A B C có đáy là tam giác ABC vuông cân tại A
Gọi M là trung điểm của BC , mệnh đề nào sau đây sai ?
A ABB ACC B AC M ABC
C AMC BCC D ABC ABA
Câu 23: [HH11.C3.5.D03.c] Cho hình chóp S ABCD có đáy ABC là tam giác vuông tại A ABC 30
, tam giác SBC là tam giác đều cạnh a và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng đáy Tính khoảng cách h từ điểm C đến mặt phẳng SAB
Câu 24: [HH11.C3.5.D04.d] Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình vuông tâm O , SAABCD,
SAABa Gọi M N , lần lượt là trung điểm của BC SD , Khoảng cách của hai đường thẳng chéo nhau DM và C N là
Trang 12ĐỀ SỐ 3 – HK2 – SGD BẮC GIANG
Câu 1: [DS11.C2.1.D02.a] Số các ước nguyên dương của 5 4 0 là
Câu 2: [DS11.C2.5.D02.b] Một bình đựng 8 viên bi xanh và 4 viên bi đỏ Lấy ngẫu nhiên 3 viên bi
trong bình Xác suất để có được ít nhất hai viên bi xanh là
lim
2
n n
1 lim
5 3lim
2
x
x x
1
x
x x x
x
x x
Câu 10: [DS11.C4.2.D07.b]
22018lim
Trang 13m
Câu 12: [DS11.C4.3.D05.b] Cho hàm số
21khi 11
Câu 16: [DS11.C5.3.D02.a] Đạo hàm của hàm số y cos2 x 1 là
A y sin2 x B y 2sin2 x C y 2sin2 x 1 D y 2sin 2 x Câu 17: [HH11.C3.2.D03.b] Cho hình lập phương A B C D A B C D ' ' ' ' có cạnh bằng a Góc giữa hai
đường thẳng C D' và A C' ' bằng
Câu 18: [HH11.C3.3.D02.b] Cho tứ diện O A B C có OA OB OC , , đôi một vuông góc OA vuông góc với
đường thẳng nào sau đây?
Câu 19: [HH11.C3.3.D03.d] Cho tứ diện O A B C có OA OB OC , , đôi một vuông góc Gọi , , lần
lượt là góc giữa các đường thẳng OA OB OC , , với mặt phẳng ABC Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức p cos cos cos
Trang 14A
2
a
h B h 3a C ha 3 D h a
Câu 22: [HH11.C3.5.D03.c] Cho hình chóp S A B C D. có đáy A B C D là hình vuông cạnh bằng 1 Hai
mặt phẳng SAB và SAC cùng vuông góc với mặt phẳng đáy, SA 1 Gọi M là trung điểm
cách giữa hai đường thẳng BC và A A bằng
Trang 15
D lim 2 n 1 Câu 2: [DS11.C4.1.D04.b] Tính giới hạn 2
1
x
x x
4 lim
2
x
x x
1
x
x x
Mệnh đề nào sau đây đúng?
A Hàm số không liên tục tại các điểm x 1 B Hàm số liên tục tại mọi x
C Hàm số liên tục tại các điểm x 1 D Hàm số liên tục tại các điểm x 1
Trang 16Câu 12: [DS11.C5.2.D01.a] Cho các hàm số uu x ,vv x có đạo hàm trên khoảng J và v x 0
với x J Mệnh đề nào sau đây sai?
b
Câu 14: [DS11.C5.2.D01.b] Cho hàm số 4 2
Câu 16: [DS11.C5.2.D02.a]Cho hàm số yx34x2 có đồ thị 1 C Viết phương trình tiếp tuyến
với đồ thị C tại điểm M có hoành độ x 1
A y 5 x 3 B y 5 x 3 C y 3 x 5 D y 3 x 5 Câu 17: [DS11.C5.2.D02.b] Cho hàm số 2
1
f x x Tiếp tuyến với đồ thị hàm số tại điểm A1; 2
có phương trình là:
A y 2 x B y x 1 C y 4 x 2 D y 2 x 4 Câu 18: [DS11.C5.2.D03.b] Cho hàm số f x( )x33x2, tiếp tuyến song song với đường thẳng
có đồ thị ( ) Cvà điểm A m ( ;1) Gọi S là tập tất cả các giá trị của m để có đúng một tiếp tuyến của ( ) C đi qua A Tính tổng bình phương các phần
Câu 22: [HH11.C3.2.D01.b] Trong không gian, cho 3 đường thẳng a b c , , phân biệt và mặt phẳng P
Mệnh đề nào sau đây đúng?
Trang 17BỘ ĐỀ ÔN TẬP TOÁN 11 – HỌC KÌ 2 – CÓ ĐÁP ÁN 034.982.60.70 17 | P a g e
A Nếu a c và P c thì a// P
B Nếu a c và b c thì a // b
C Nếu a b và b c thì a c
D Nếu a b thì a và b cắt nhau hoặc chéo nhau
Câu 23: [HH11.C3.3.D01.a] Cho lăng trụ A B C A B C ' ' ' đều Mệnh đề nào sau đây SAI?
A Tam giác B A C' đều
B Lăng trụ đã cho là lăng trụ đứng
C Các mặt bên của lăng trụ là hình chữ nhật
D Hai mặt đáy của lăng trụ là các đa giác đều
Câu 24: [HH11.C3.3.D01.a] Trong không gian, cho mặt phẳng P và một điểm M không thuộc mặt
phẳng P Mệnh đề nào sau đây đúng?
A Qua M có vô số đường thẳng song song với mặt phẳng P và các đường thẳng đó cùng thuộc mặt phẳng Q qua M và song song với P
B Qua M kẻ được vô số đường thẳng vuông góc với mặt phẳng P
C Qua M có duy nhất một đường thẳng vuông góc với mặt phẳng P
D Có duy nhất một đường thẳng qua M tạo với mặt phẳng P một góc bằng 600
Câu 25: [HH11.C3.3.D01.a] Trong không gian, cho đường thẳng a và mặt phẳng P Có bao nhiêu
mặt phẳng chứa đường thẳng a và vuông góc với mặt phẳng P
A Có duy nhất một B Có một hoặc vô số C Có vô số D Không có
Câu 26: [HH11.C3.3.D02.b]Cho hình chóp S A B C D. có đáy A B C D là hình vuông tâm O cạnh bằng
4 a; Hình chiếu vuông góc của S trên mặt đáy trùng với trung điểm H của OA; góc giữa SCD
và đáy là 45 Mệnh đề nào sau đây đúng?
A BD SC B A B SC C S AC D D FH SO
Câu 27: [HH11.C3.3.D02.b] Cho hình chóp S A B C D. có đáy A B C D là hình vuông cạnh a, cạnh bên
S A vuông góc với mặt đáy, SA 2a Mệnh đề nào dưới đây SAI?
A Tam giác SBD cân B SC B D C AC SD D SB CD , SBA Câu 28: [HH11.C3.3.D02.b] Cho hình chóp S ABC. , tam giác A B C vuông tại B, cạnh bên S A vuông
góc với mặt đáy ABC Gọi H là hình chiếu vuông góc của A lên SB
Mệnh đề nào sau đây sai?
A Các mặt bên của hình chóp là các tam giác vuông
B S
H
Trang 18B AH // BC
C A H S C
D S B C vuông
Câu 29: [HH11.C3.3.D03.b] Cho tứ diện A B C D đều, gọi G là trọng tâm tam giác BC D Mệnh đề
nào sau đây SAI?
A ABG 600 B ABCD C AGBCD D 3
cos
3
ABG
Câu 30: [HH11.C3.3.D03.b] Cho hình chóp S ABC D có đáy là hình vuông, cạnh bên SA vuông góc
với mặt đáy; S A A B a Gọi là góc giữa SB và mặt phẳng SAC , tính ?
A 600 B 300 C 450 D Đáp án khác
Câu 31: [HH11.C3.4.D03.b] Trong không gian, mệnh đề nào sau đây đúng?
A Góc giữa hai mặt phẳng bằng góc giữa hai đường thẳng lần lượt vuông góc với hai mặt phẳng
đó
B Côsin của góc giữa hai đường thẳng trong không gian có thể là một số âm
C Góc giữa hai đường thẳng thuộc khoảng 0 ; 90
D Góc giữa đường thẳng và mặt phẳng bằng góc giữa đường thẳng đó và một đường thẳng nằm trong mặt phẳng đó
Câu 32: [HH11.C3.5.D03.b] Cho hình chóp S A B C D. có đáy A B C D là hình vuông tâm O cạnh bằng
4 a; Hình chiếu vuông góc của S trên mặt đáy trùng với trung điểm H của OA; góc giữa SCD
và đáy là 45 Tính khoảng cách từ điểm B đến mặt phẳng SCD
Câu 33: [HH11.C3.5.D03.b] Cho hình chóp S ABC. có đáy A B C là tam giác đều cạnh 2 a, cạnh bên
S A vuông góc với mặt đáy, SAa 3; gọi M là trung điểm của A C Tính khoảng cách từ M
Câu 34: [HH11.C3.5.D04.c] Cho hình chóp S ABC. có đáy A B C vuông cân tại A, ABa 2, tam
giác SBC đều nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt đáy Tính khoảng cách giữa A C và SB
Câu 35: [HH11.C3.5.D05.a] Trong không gian cho hai đường thẳng a và b chéo nhau Mệnh đề nào
sau đây sai?
A Tồn tại một mặt phẳng chứa b và song song với a
B Tồn tại một mặt phẳng chứa a và song song với b
C Tồn tại duy nhất một cặp mặt phẳng lần lượt chứa 2 đường thẳng a,b và song song với nhau
D Khoảng cách giữa a và b bằng độ dài đường vuông góc chung của a và b
Trang 19BỘ ĐỀ ÔN TẬP TOÁN 11 – HỌC KÌ 2 – CÓ ĐÁP ÁN 034.982.60.70 19 | P a g e
Trang 20ĐỀ SỐ 5 – HK2 – TÂN HIỆP, KIÊN GIANG
;
33
n v n
x
x x x
2
x
x x
32
x gián đoạn tại điểm x bằng? 0
A x 2018 B x 1 C x 0 D x 1
Trang 211 khi 04
y x
21
y x
y x
Câu 20: [DS11.C5.2.D01.b] Tính đạo hàm của hàm số y x tại điểm x x 0 4 là:
Trang 22được phóng đi từ các hệ thống phóng mặt đất Giả sử rằng Tomahawk ( Không gắn động cơ) được bắn lên cao theo phương trình 2
196 4, 9
s t t t trong đó t 0, t bằng giây và s t là khoảng cách của tên lửa so với mặt đất được tính bằng kilomet Tính khoảng cách của tên lửa so với mặt đất tại thời điểm vận tốc bằng 0
A 1069 B 1960 C 1690 D 1906
Câu 23: [DS11.C5.3.D01.a] Tính đạo hàm của hàm số ycosx
Câu 24: [DS11.C5.3.D01.b] Đạo hàm của hàm số y 5sin x 3cos x tại 0
2
x là:
A x 2 B x 4 C x 1 D x 3
Câu 29: [HH11.C3.1.D02.a] Cho hình lập phương ABCD A B C D ( Tham khảo hình vẽ bên ) 1 1 1 1
Mệnh đề nào sau đây đúng?
Trang 23Câu 30: [HH11.C3.1.D04.b] Cho hình lập phương ABCD A B C D ( Tham khảo hình vẽ bên ) 1 1 1 1
Mệnh đề nào sau đây sai?
Trang 24A 30 B 60 C 45 D 90
Câu 33: [HH11.C3.3.D01.a] Cho hai mặt phẳng P và Q song song với nhau và một điểm M không
thuộc P và Q Qua M có bao nhiêu mặt phẳng vuông góc với P và Q
Câu 34: [HH11.C3.3.D01.b] Chỉ ra mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:
A Qua một điểm O cho trước có một và chỉ một đường thẳng vuông góc với một mặt phẳng cho trước
B Qua một điểm O cho trước có một mặt phẳng duy nhất vuông góc với một đường thẳng cho trước
C Hai đường thẳng chéo nhau và vuông góc với nhau Khi đó có một và chỉ một mặt phẳng chứa đường thẳng này và vuông góc với đường thẳng kia
D Qua một điểm O cho trước có một và chỉ một đường thẳng vuông góc với một đường thẳng cho trước
Câu 35: [HH11.C3.3.D03.b] Cho hình chóp S A B C D. có đáy là hình vuông cạnh a, SAABCD,
SA ABCD , SAa 6 (như hình vẽ) Mệnh đề nào sau đây là đúng?
A SBCABCD B SBCSC D C SBC SAD D SBC SAB
Câu 37: [HH11.C3.4.D02.b] Cho hình chóp S A B C D có đáy là hình vuông, SAABCD, đường
thẳng BC vuông góc với mặt phẳng nào sau đây ?
S
D
C
B A O
Trang 25BỘ ĐỀ ÔN TẬP TOÁN 11 – HỌC KÌ 2 – CÓ ĐÁP ÁN 034.982.60.70 25 | P a g e
A SAD B SCD C SA B D SAC
Câu 38: [HH11.C3.4.D02.b] Cho hình chóp S ABC có đáy A B C là tam giác vuông cân tại B,
SA ABC , gọi M là trung điểm của A C Mệnh đề nào sai ?
A SAB SAC B B M A C C SBMSAC D SAB SBC Câu 39: [HH11.C3.4.D03.b] Cho hình chóp S ABC. có đáy là tam giác đều cạnh a, cạnh bên SA a 3
và vuông góc với mặt đáy ABC Gọi là góc giữa hai mặt phẳng SBCvà ABC ( Tham khảo hình vẽ bên )
Mệnh đề nào sau đây đúng?
Trang 26Câu 40: [HH11.C3.4.D03.c] Cho hình lăng trụ đứng AB C A B C ' ' ' có đáy A B C là tam giác vuông,
Câu 41: [HH11.C3.5.D03.b] Cho hình chóp tứ giác đều S A B C D. có đáy A B C D là hình vuông cạnh
2 a, tâm O, SO a (tham khảo hình vẽ bên) Khoảng cách từ O đến mặt phẳng SCD bằng
Câu 42: [HH11.C3.5.D04.c] Cho hình lập phương A B C D A B C D cạnh a Gọi M N , lần lượt là trung
điểm của A C và B C (tham khảo hình vẽ bên)
Khoảng cách giữa hai đường thẳng M N và B D bằng
Trang 27Câu 44: [HH11.C3.5.D05.b] Cho hình lập phương ABCD A B C D ( Tham khảo hình vẽ bên ) 1 1 1 1
Khoảng cách giữa A D và BB là độ dài đoạn thẳng? 1
Trang 28
Kết luận nào sau đây đúng?
A Hàm số liên tục tại x 1 B Hàm số liên tục tại x 0
C Hàm số liên tục tại x 1 D Hàm số liên tục tại 1
Hàm số liên tục tại x 2 khi
a bằng
Câu 9: [DS11.C4.3.D06.b] Cho phương trình 3
2x 8x 1 0 1 Khẳng định nào sai?
A Phương trình không có nghiệm lớn hơn 3
B Phương trình có đúng 3 nghiệm phân biệt
C Phương trình có 2 nghiệm lớn hơn 2
D Phương trình có nghiệm trong khoảng 5; 1
Câu 10: [DS11.C5.1.D02.b] Số gia y của hàm số f x( )x4 tại x ứng với số gia của biến số 0 1
của hàm số f x 3 x 1 theo x là:
Trang 29Câu 13: [DS11.C5.2.D01.b] Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau:
A Hàm số y x có đạo hàm trên khoảng 0 ; và 1
m
4
;3
m
C
4
;3
m
D
4
;3
m
Câu 15: [DS11.C5.2.D01.d] Tính tổng 0 1 2 2017
Trang 30Câu 20: [DS11.C5.3.D01.c] Tính giới hạn
0
sin 2 lim 2
x
x x
' 1' 1
f P g
P C P 2 D P 1 Câu 23: [DS11.C5.4.D01.b] Vi phân của hàm số y x sin x cos x là
C dy x cos x D dy (sin x cos ) x dx
Câu 24: [DS11.C5.4.D01.c] Vi phân của hàm số ( ) 4 5
f x bằng
A sin x B cos x C cos x D s in x
Câu 28: [HH11.C3.1.D02.c] Cho tứ diệnA B C D, gọi I , J lần lượt là trung điểm của AB và CD; Đẳng
B Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với đường thẳng thứ ba thì chúng song song nhau
C Cho tam giác A B C , nếu a AB và a A C thì a/ /BC
Trang 31BỘ ĐỀ ÔN TẬP TOÁN 11 – HỌC KÌ 2 – CÓ ĐÁP ÁN 034.982.60.70 31 | P a g e
D Góc giữa hai đường thẳng bằng hoặc bù với góc giữa hai vectơ chỉ phương của chúng.Câu 30: [HH11.C3.3.D02.c] Cho hình chóp S ABC. , tam giác A B C vuông tại A, SA ( ABC ), H là
trực tâm của A B C và K là hình chiếu vuông góc của H tới mặt phẳng ( SBC ) Có:
A K là trung điểm đoạn SB B K là trọng tâm SBC
C K là trung điểm đoạn SC D K là trực tâm SBC
Câu 31: [HH11.C3.3.D03.c] Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật với ABa
Câu 33: [HH11.C3.4.D01.b] Mệnh đề nào sau đây đúng
A Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một mặt phẳng thì chúng vuông góc với nhau
B Nếu đường thẳng a vuông góc hai đường thẳng song song thuộc mặt phẳng ( ) P thì a ( ) P
C Góc giữa hai mặt phẳng là góc giữa hai đường thẳng lần lượt song song với hai mặt phẳng đó
D Nếu đường thẳng a vuông góc mặt phẳng ( ) P thì nó vuông góc với mọi đường thẳng trong
C SBD ABC D D SAC ABC D
Câu 35: [HH11.C3.4.D03.c] Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, tam giác
SAB đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy Tính côsin của góc hợp bởi hai mặt phẳng
Câu 38: [HH11.C3.5.D04.c] Cho hình chóp tứ giác đều SA B C D có đáy A B C D là hình vuông cạnh a,
cạnh bên SA 2 a; Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng AB và SC
Trang 33BỘ ĐỀ ÔN TẬP TOÁN 11 – HỌC KÌ 2 – CÓ ĐÁP ÁN 034.982.60.70 33 | P a g e
ĐỀ SỐ 7 – HK2 – TRẤN BIÊN, ĐỒNG NAI
Câu 1: [DS11.C3.4.D07.c] Cho tam giác đều A B C có độ dài cạnh bằng 1 1 1 4 Trung điểm của các cạnh
tam giác A B C tạo thành tam giác 1 1 1 A B C , trung điểm của các cạnh tam giác 2 2 2 A B C tạo thành 2 2 2
tam giác A B C … Gọi 3 3 3 P P P1, 2, 3, lần lượt là chu vi của tam giác A B C , 1 1 1 A B C , 2 2 2 A B C3 3 3
,…Tính tổng chu vi PP1P2P3
A P 8 B P 24 C P 6 D P 1 8
Câu 2: [DS11.C3.4.D07.c] Để trang trí cho quán trà sữa sắp mở cửa của mình, bạn Việt quyết định tô
màu một mảng tường hình vuông cạnh bằng 1m Phần tô màu dự kiến là các hình vuông nhỏ được đánh số lần lượt là 1,2,3 n, (các hình vuông được tô màu chấm bi), trong đó cạnh của hình vuông kế tiếp bằng một nửa cạnh hình vuông trước đó (hình vẽ) Giả sử quá trình tô màu của Việt có thể diễn ra nhiều giờ Hỏi bạn Việt tô màu đến hình vuông thứ mấy thì diện tích của
hình vuông được tô bắt đầu nhỏ hơn 1 2
1000 m ?
Câu 3: [DS11.C4.1.D01.a] Trong các khẳng định dưới đây có bao nhiêu khẳng định đúng?
(I) lim n k với k nguyên dương
(II) limq nếu n q 1
(III) limq nếu n q 1
Câu 4: [DS11.C4.1.D01.a] Khẳng định nào sau đây là đúng?
A Ta nói dãy số u n có giới hạn là số a (hay u dần tới n a) khi n , nếu lim n 0
Trang 342 lim
Trang 353 2
22
x
Câu 18: [DS11.C5.1.D04.a] Cho đồ thị của hàm số y f x như hình vẽ sau:
-2 -1 1 2 3 4 5 6 7
x y
Chọn mệnh đề đúng
A Hàm số y f x có đạo hàm tại điểm x 0 nhưng không liên tục tại điểm x 0
B Hàm số y f x liên tục tại điểm x 0 nhưng không có đạo hàm tại điểm x 0
Trang 36C Hàm số y f x liên tục và có đạo hàm tại điểm x 0.
D Hàm số y f x không liên tục và không có đạo hàm tại điểm x 0
Câu 19: [DS11.C5.2.D01.a] Hàm số 21
5
y x
5
x y
5
y x
5
x y
x
Câu 21: [DS11.C5.2.D01.b] Cho hàm số S r là diện tích hình tròn tính theo bán kính r (với r 0)
Mệnh đề nào sau đây là đúng?
A S r là chu vi của đường tròn có bán kính 2 r
B S r là chu vi của đường tròn có bán kính
2
r
C S r là chu vi của đường tròn có bán kính 4 r
D S r là chu vi của đường tròn có bán kính r
Câu 22: [DS11.C5.2.D01.b] Đạo hàm của hàm số
12018!
Câu 24: [DS11.C5.2.D02.b] Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số 4
1
y x
tại điểm có hoành độ bằng 1 là
Câu 25: [DS11.C5.2.D03.b] Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y f x( ) 2x , biết 1
rằng tiếp tuyến đó song song với đường thẳng x 3 y 6 0
có điểm M sao cho tiếp tuyến tại Mcùng với các trục tọa độ tạo thành một tam giác có diện tích bằng 2 Tọa độ điểm M là
Trang 37thời điểm t 0 (s) người ta thực hiện cung cấp nhiệt cho bình sao cho nhiệt độ tại thời điểm t (s)
( ) ( 1) 1
f t t (0C) Hãy so sánh tốc độ tăng nhiệt độ tức thời của bình tại 2 thời điểm t10,5s và t21, 25s
A Tốc độ tăng nhiệt độ tức thời tại thời điểm t lớn hơn tại thời điểm 1 t 2
B Tốc độ tăng nhiệt độ tức thời của bình tại 2 thời điểm t t là bằng nhau.1, 2
C Tốc độ tăng nhiệt độ tức thời của bình tại thời điểm t lớn hơn tại thời điểm 2 t 1
D Không đủ điều kiện để kết luận
Câu 28: [DS11.C5.2.D06.b] Một chuyển động thẳng xác định bởi phương trình 3 2
3
S S t t t , trong
đó t được tính bằng giây và S được tính bằng mét Khẳng định nào sau đây đúng?
A Vận tốc của chuyển động tại thời điểm t 4s là v 32 m s /
B Vận tốc của chuyển động tại thời điểm t 4s là v 16 m s /
C Vận tốc của chuyển động tại thời điểm t 3s là v 18 m s /
D Vận tốc của chuyển động tại thời điểm t 3s là v 9m s/
Câu 29: [DS11.C5.3.D02.a] Hàm số tan cot cos
Câu 31: [HH11.C3.3.D02.b] Cho hình chóp S A B C D. có đáy A B C D là hình thoi, O là giao điểm của
hai đường chéo và SASC Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?
A SA ( ABCD ) B BD ( SAC ) C AC ( SBD ) D AB ( SAC ) Câu 32: [HH11.C3.3.D02.b] Cho hình chóp tứ giác đều S A B C D. Cạnh bên S A vuông góc với đường
nào trong các đường sau?
Câu 33: [HH11.C3.3.D02.b] Cho tứ diện A B C D có tam giác B C D vuông tại C và ABBCD Hỏi
tứ diện A B C D có bao nhiêu mặt là tam giác vuông?
Câu 34: [HH11.C3.3.D02.b] Cho hình chóp S ABC. có SAA BC và H là hình chiếu vuông góc của
S lên BC Khi đó BC vuông góc với đường thẳng nào sau đây?
Câu 35: [HH11.C3.3.D03.b] Cho hình chóp S A B C D. có SAABCD và đáy là hình thoi tâm O
Góc giữa đường thẳng SB và mặt phẳng SAC là góc giữa cặp đường thẳng nào?
A SB và S A B SB và AB C SB và BC D SB và SO
Trang 38Câu 36: [HH11.C3.3.D03.b] Cho hình lập phương A B C D A B C D ' ' ' 'góc giữa A C' ' và mặt phẳng
BCB C' ' bằng
Câu 37: [HH11.C3.4.D01.a] Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:
A Góc giữa hai mặt phẳng bằng góc giữa hai đường thẳng tùy ý nằm trong mỗi mặt phẳng
B Góc giữa hai mặt phẳng bằng góc giữa hai đường thẳng lần lượt vuông góc với hai mặt phẳng đó
C Góc giữa hai mặt phẳng luôn là góc nhọn
D Góc giữa hai mặt phẳng bằng góc giữa hai vec tơ chỉ phương của hai đường thẳng lần lượt vuông góc với hai mặt phẳng đó
Câu 38: [HH11.C3.4.D01.a] Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?
A Nếu một đường thẳng nằm trong mặt phẳng này và vuông góc với mặt phẳng kia thì hai mặt phẳng vuông góc nhau
B Nếu hai mặt phẳng cùng vuông góc với mặt phẳng thứ ba thì chúng song song với nhau
C Nếu hai mặt phẳng vuông góc với nhau thì mọi đường thẳng nằm trong mặt phẳng này đều vuông góc với mặt phẳng kia
D Nếu hai mặt phẳng cùng vuông góc với mặt phẳng thứ ba thì chúng vuông góc với nhau Câu 39: [HH11.C3.4.D02.b] Cho hình chóp S A B C D. có đáy A B C D là hình vuông Mặt bên SAB là
tam giác đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng đáy Trong số các mặt phẳng chứa mặt đáy và các mặt bên của hình chóp, có bao nhiêu mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng
( SAB )?
Câu 40: [HH11.C3.4.D02.b] Cho hình chóp S A B C D. có SAABCD, đáy A B C D là hình thang
vuông tại A và D Biết S A A D D C a, AB 2a Khẳng định nào sau đây sai?
A SBD SAC B SAB SAD C SAC SBC D SA DSC D Câu 41: [HH11.C3.4.D02.b] Cho hình lăng trụ tứ giác đều A B C D A B C D ' ' ' ' Mặt phẳng AB C'
vuông góc với mặt phẳng nào sau đây?
A D BC' B B BD' C D AB' D BA C' '
Câu 42: [HH11.C3.4.D03.b] Cho hình chóp S A B C D. có đáy là hình vuông cạnh bằng a, S A vuông
góc với mặt phẳng A B C D và S A a, góc giữa hai mặt phẳng SAD và SBC bằng
Trang 39Câu 46: [HH11.C3.5.D03.b] Cho hình chóp tam giác đều S ABC. có tất cả các cạnh đều bằng a, gọi G
là trọng tâm S B C Khoảng cách từ G đến mặt phẳng ABC bằng
Trang 40Câu 48: [HH11.C3.5.D03.b] Cho hình chóp S A B C D. có SAABCD, đáy A B C D là hình thang
vuông có chiều cao ABa Gọi I J , lần lượt là trung điểm của AB CD , Tính khoảng cách giữa đường thẳng I J và mặt phẳng SAD
Câu 50: [HH11.C3.5.D03.c] Cho hình chóp S A B C D. có đáy A B C D là hình vuông cạnh a Cạnh bên
S A vuông góc với mặt phẳng đáy và góc giữa cạnh bên SC với mặt phẳng đáy bằng 60o Tính khoảng cách từ điểm C đến mặt phẳng SBD