1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

bo de hk2 toan 11

146 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 146
Dung lượng 3,57 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cho hai mặt phẳng vuông góc với nhau, nếu một đường thẳng nằm trong mặt phẳng này và vuông góc với giao tuyến của hai mặt phẳng thì vuông góc với mặt phẳng kia.. Nếu hai đường thẳng phân

Trang 1

BỘ ĐỀ ÔN TẬP TOÁN 11 – HỌC KÌ 2 – CÓ ĐÁP ÁN 034.982.60.70 1 | P a g e

BỘ ĐỀ ÔN THI HỌC KÌ 2 – TOÁN 11 – CÓ ĐÁP ÁN CHI TIẾT

ĐỀ SỐ 1 – HK2 – CHUYÊN LƯƠNG THẾ VINH 2

ĐỀ SỐ 2 – HK2 – SGD BẠC LIÊU 9

ĐỀ SỐ 3 – HK2 – SGD BẮC GIANG 12

ĐỀ SỐ 4 – HK2 – SGD THÁI BÌNH 15

ĐỀ SỐ 5 – HK2 – TÂN HIỆP, KIÊN GIANG 20

ĐỀ SỐ 6 – HK2 – THẠCH THẤT, HÀ NỘI 28

ĐỀ SỐ 7 – HK2 – TRẤN BIÊN, ĐỒNG NAI 33

ĐỀ SỐ 8 – HK2 – KIM LIÊN 41

ĐỀ SỐ 9 – HK2 – SGD HÀ NAM 44

ĐỀ SỐ 10 – HK2 – DƯƠNG ĐÌNH NGHỆ 47

ĐỀ SỐ 11 – HK2 – KIM LIÊN, HÀ NỘI 2017 49

ĐỀ SỐ 12 – HK2 – CHUYÊN NGUYỄN HUỆ, HÀ NỘI 52

ĐỀ SỐ 13 – HK2 – CHUYÊN THÁI NGUYÊN 59

ĐỀ SỐ 14 – HK2 – CHUYÊN TRẦN HƯNG ĐẠO, BÌNH THUẬN 63

ĐỀ SỐ 15 – HK2 – THPT NGUYỄN HUỆ 70

ĐỀ SỐ 16 – HK2 – PHAN CHU TRINH, DAKLAK 75

ĐỀ SỐ 17 – HK2 – THẠNH AN, CẦN THƠ 80

ĐỀ SỐ 18 – HK2 – CAO THẮNG 85

ĐỀ SỐ 19 – HK2 – HAI BÀ TRƯNG 90

ĐỀ SỐ 20 – HK2 – NGUYỄN TRƯỜNG TỘ, TỰ LUẬN 94

ĐỀ SỐ 21 – HK2 – QUỐC HỌC HUẾ 95

ĐỀ SỐ 22 – HK2 – ASM, HÀ NỘI 98

ĐỀ SỐ 23 – HK2 – LÊ HỒNG PHONG, ĐỒNG NAI 100

ĐỀ SỐ 24 – HK2- LƯƠNG THẾ VINH, HÀ NỘI 105

GIỮA KÌ 2 – ĐỀ SỐ 1 – NEWTON HÀ NỘI 111

GIỮA KÌ 2 – ĐỀ SỐ 2 – CHU VĂN AN, HÀ NỘI 114

GIỮA KÌ 2 – ĐỀ SỐ 3 – LƯƠNG THẾ VINH, HÀ NỘI 121

GIỮA KÌ 2 – ĐỀ SỐ 4 – CHUYÊN VĨNH PHÚC 128

GIỮA KÌ 2 – ĐỀ SỐ 5 – LÝ THÁI TỔ 133

GIỮA KÌ 2 – ĐỀ SỐ 6 – THUẬN THÀNH, BẮC NINH 139

GIỮA KÌ 2 – ĐỀ SỐ 7 – NEWTON, HÀ NỘI 145

Trang 2

ĐỀ SỐ 1 – HK2 – CHUYÊN LƯƠNG THẾ VINH

Câu 1: [DS11.C4.1.D05.b]

1

100 3.99lim

5 6lim

4 1 3

x

x x x

1

x

x x

2lim

1

x

x x

1lim

1

x

x x

 

1lim

1

x

x x

Câu 11: [DS11.C4.3.D01.a] Cho hàm số yf x  liên tục trên đoạn a b và ;  f a f b  Khẳng     0

định nào sau đây là sai?

A Hàm số yf x  liên tục tại xa

B Hàm số yf x  liên tục trên a b ; 

C Đồ thị của hàm số yf x  trên khoảng a b là “đồng biến” ; 

D Phương trình f x  có ít nhất một nghiệm thuộc đoạn   0 a b ; 

Trang 3

Mệnh đề nào sau đây đúng?

A Hàm số liên tục nhưng không có đạo hàm tại x  0 3

B Hàm số gián đoạn và không có đạo hàm tại x  0 3

C Hàm số có đạo hàm nhưng không liên tục tại x  0 3

D Hàm số liên tục và có đạo hàm tại x  0 3

Câu 13: [DS11.C4.3.D04.b] Trong các hàm số sau, hàm số nào liên tục trên ?

A yx3 x B ycotx C 2 1

1

x y x

C Hàm số liên tục trên các khoảng ;2 , 2;  

D Hàm số gián đoạn tại x  0 2

Câu 15: [DS11.C4.3.D06.b] Cho phương trình 2x45x2  x 1 0 (1) Chọn khẳng định đúng trong

các khẳng định sau

A Phương trình  1 có đúng một nghiệm trên khoảng 2;1

B Phương trình  1 vô nghiệm

C Phương trình  1 có ít nhất hai nghiệm trên khoảng 0; 2 

D Phương trình  1 vô nghiệm trên khoảng 1;1

0

( ) ( )( ) lim

Trang 4

Câu 18: [DS11.C5.2.D01.b] Đạo hàm cấp hai của hàm số 3 1

2

x y x

3

x x y

4

S ttt , trong đó t (giây) là

khoảng thời gian tính từ lúc vật bắt đầu di chuyển, S t  (mét) là quảng đường vậy chuyển động

được trong t giây Tính gia tốc của vật tại thời điểm vận tốc bằng 11 m/s 

Trang 5

Câu 32: [HH11.C3.3.D01.a] Trong không gian cho trước điểm M và đường thẳng  Các đường thẳng

qua M và vuông góc với đường thẳng  thì

A vuông góc với nhau B song song với nhau

C cùng vuông góc với một mặt phẳng D cùng nằm trong một mặt phẳng

Câu 33: [HH11.C3.3.D02.b] Cho hình lập phương ABCD A B C D ' ' ' ' Đường thẳng nào sau đây vuông

góc với đường thẳng BC'?

A A D ' B AC C BB ' D AD'

Câu 34: [HH11.C3.3.D02.b] Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình vuông, SASBSCSD Cạnh

bên SB vuông góc với đường thẳng nào trong các đường thẳng sau?

Câu 35: [HH11.C3.3.D02.b] Cho tứ diện ABCD có ABABCD và BDC 900 Có bao nhiêu mặt

của tứ diện đã cho là tam giác đều?

Câu 36: [HH11.C3.3.D03.a] Cho tứ diện ABCD có các cạnh BA BC BD, , vuông góc với nhau từng đôi

một Góc giữa đường thẳng CD và mặt phẳng ADB là góc

A CDA  B CAB  C BDA  D CDB

Trang 6

Câu 37: [HH11.C3.3.D03.b] Cho hình lăng trụ đứng ABC A B C ' ' ' có ABC đều cạnh a AA, ' 3a

Góc giữa đường thẳng AB' và ABC bằng

A 450 B 300 C 600 D 450

Câu 38: [HH11.C3.4.D01.a] Trong các mệnh đề sau đây, mệnh đề nào là đúng?

A Cho hai mặt phẳng vuông góc với nhau, nếu một đường thẳng nằm trong mặt phẳng này và vuông góc với giao tuyến của hai mặt phẳng thì vuông góc với mặt phẳng kia

B Qua một điểm có duy nhất một mặt phẳng vuông góc với một mặt phẳng cho trước

C Nếu hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một đường thẳng thứ ba thì chúng song song với nhau

D Đường thẳng d là đường vuông góc chung của hai đườngthẳng chéo nhau ,a b khi và chỉ khi

d vuông góc với cả ab

Câu 39: [HH11.C3.4.D01.a] Có bao nhiêu mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau đây?

i) Hình hộp đứng có đáy là hình vuông là hình lập phương

ii) Hình hộp chữ nhật có tất cả các mặt là hình chữ nhật

iii) Hình lăng trụ đứng có các cạnh bên vuông góc với đáy

iv) Hình hộp có tất cả các cạnh bằng nhau là hình lập phương

Câu 40: [HH11.C3.4.D01.a] Cho đường thẳng a không vuông góc với mặt phẳng   Có bao nhiêu

mặt phẳng chứa a và vuông góc với   ?

Câu 42: [HH11.C3.4.D01.a] Trong các mệnh đề dưới đây, mệnh đề nào sai?

A Hình chóp tứ giác đều có tất cả các cạnh bằng nhau

B Hình chóp tứ giác đều có các cạnh bên bằng nhau

C Hình chóp tứ giác đều có đáy là hình vuông

D Hình chóp tứ giác đều có hình chiếu vuông góc của đỉnh lên đáy trùng với tâm của đáy Câu 43: [HH11.C3.4.D02.a] Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình thoi và SB vuông góc với

mặt phẳng ABCD Mặt phẳng nào sau đây vuông góc với mặt phẳng  SBD ?

A SBC  B SAD  C SCD  D SAC

Trang 7

Câu 45: [HH11.C3.4.D03.b] Cho hình chóp tứ giác đều S ABCD có cạnh đáy bằng 2, cạnh bên bằng

3 Số đo của góc giữa cạnh bên và mặt đáy ( làm tròn đến phút ) bằng

Câu 47: [HH11.C3.5.D01.a] Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?

A Khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau a b, là khoảng cách từ một điểm M thuộc mặt phẳng   chứa a và song song với b đến một điểm N bất kì trên b

B Khoảng cách giữa hai mặt phẳng song song là khoảng cách từ một điểm bất kì trên mặt phẳng này đến mặt phẳng kia

C Nếu hai đường thẳng a b, chéo nhau và vuông góc với nhau thì đường vuông góc chung của chúng nằm trong mặt phẳng chứa đường này và vuông góc với đường kia

D Khoảng cách giữa đường thẳng a và mặt phẳng   song song với a là khoảng cách từ một

điểm A bất kì thuộc a tới mặt phẳng  

Câu 48: [HH11.C3.5.D02.b] Cho hình chóp S ABCABC là tam giác vuông tại B , SAABC

Khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng SBC là

A Độ dài đoạn AC

B Độ dài đoạn AB

C Độ dài đoạn AH trong đó H là hình chiếu vuông góc của A trên SB

D Độ dài đoạn AM trong đó M là trung điểm của SC

Câu 49: [HH11.C3.5.D03.b] Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a và SA

vuông góc với mặt đáy Biết SBa 10 Gọi I là trung điểm của SC Khoảng cách từ điểm I

Câu 50: [HH11.C3.5.D07.b] Cho hình chóp S ABCDABCD là hình vuông cạnh a và SA vuông

góc với mặt đáy Biết SA2a Khoảng cách giữa hai đường thẳng AB và SC bằng

Trang 9

2

x

x x

1

x

x x

Trang 10

Câu 12: [DS11.C5.2.D03.b] Cho hàm số yx33x2 có đồ thị 2  C Phương trình tiếp tuyến của đồ

thị  C biết tiếp tuyến song song với đường thẳng d: 9x  y 7 0 là

A y9x25 B y 9x25 C y9x25 D y 9x25

Câu 13: [DS11.C5.2.D05.c] Cho hàm số 2 3

2

x y x

Câu 14: [DS11.C5.2.D06.b] Cho chuyển động thẳng xác định bởi phương trình S t t33t2, trong đó

t là thời gian được tính bằng giây và S được tính bằng mét Vận tốc tức thời của chuyển động

tại thời điểm gia tốc triệt tiêu là

Câu 15: [DS11.C5.3.D02.b] Tính đạo hàm của hàm số f x sinxcosx là 3

A f x sinxcosx B f x cosxsinx 3

C f x cosxsinx D f x  sinxcosx

Câu 16: [DS11.C5.5.D01.b] Đạo hàm cấp hai của hàm số ycos2x

A y  2 cos 2x B y    2sin 2 x C y   2cos 2 x D y   2sin 2 x Câu 17: [HH11.C3.1.D02.a] Cho hình lập phương A B C D A B C D ' ' ' ' Mệnh đề nào sau đây sai?

Câu 18: [HH11.C3.3.D02.a] Cho hình chóp S A B C D. có đáy là hình vuông, S AA B C D Khẳng định

nào sau đây đúng?

A BA  ( SAC ) B BA  ( SBC ) C BA  ( SCD ) D BA  ( SAD ) Câu 19: [HH11.C3.3.D02.b] Cho hình chóp đều S ABCD. có OA CB D , M là trung điểm của đoạn

CD , H là hình chiếu vuông góc của O trên SM Kết luận nào sau đây sai?

A BDAC B CDSM C OHSD D OHAD

Câu 20: [HH11.C3.3.D03.b] Cho hình chóp S ABCD

với đáy ABCD

Trang 11

Câu 22: [HH11.C3.4.D02.b] Cho lăng trụ đứng ABC A B C    có đáy là tam giác ABC vuông cân tại A

Gọi M là trung điểm của BC , mệnh đề nào sau đây sai ?

A ABB  ACC B AC M   ABC

C AMC  BCC D ABC  ABA

Câu 23: [HH11.C3.5.D03.c] Cho hình chóp S ABCD có đáy ABC là tam giác vuông tại AABC 30

, tam giác SBC là tam giác đều cạnh a và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng đáy Tính khoảng cách h từ điểm C đến mặt phẳng SAB

Câu 24: [HH11.C3.5.D04.d] Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình vuông tâm O , SAABCD,

SAABa Gọi M N , lần lượt là trung điểm của BC SD , Khoảng cách của hai đường thẳng chéo nhau DMC N

Trang 12

ĐỀ SỐ 3 – HK2 – SGD BẮC GIANG

Câu 1: [DS11.C2.1.D02.a] Số các ước nguyên dương của 5 4 0 là

Câu 2: [DS11.C2.5.D02.b] Một bình đựng 8 viên bi xanh và 4 viên bi đỏ Lấy ngẫu nhiên 3 viên bi

trong bình Xác suất để có được ít nhất hai viên bi xanh là

lim

2

n n

1 lim

5 3lim

2

x

x x

1

x

x x x

x

x x

Câu 10: [DS11.C4.2.D07.b]

22018lim

Trang 13

m  

 

Câu 12: [DS11.C4.3.D05.b] Cho hàm số  

21khi 11

Câu 16: [DS11.C5.3.D02.a] Đạo hàm của hàm số y  cos2 x  1 là

A y    sin2 x B y   2sin2 x C y    2sin2 x  1 D y    2sin 2 x Câu 17: [HH11.C3.2.D03.b] Cho hình lập phương A B C D A B C D ' ' ' ' có cạnh bằng a Góc giữa hai

đường thẳng C D' và A C' ' bằng

Câu 18: [HH11.C3.3.D02.b] Cho tứ diện O A B COA OB OC , , đôi một vuông góc OA vuông góc với

đường thẳng nào sau đây?

Câu 19: [HH11.C3.3.D03.d] Cho tứ diện O A B COA OB OC , , đôi một vuông góc Gọi    , , lần

lượt là góc giữa các đường thẳng OA OB OC , , với mặt phẳng ABC Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức p  cos   cos   cos 

Trang 14

A

2

a

h B h  3a C ha 3 D ha

Câu 22: [HH11.C3.5.D03.c] Cho hình chóp S A B C D. có đáy A B C D là hình vuông cạnh bằng 1 Hai

mặt phẳng SAB và SAC cùng vuông góc với mặt phẳng đáy, SA 1 Gọi M là trung điểm

cách giữa hai đường thẳng BCA A bằng

Trang 15

 D lim 2 n 1  Câu 2: [DS11.C4.1.D04.b] Tính giới hạn  2 

1

x

x x

4 lim

2

x

x x

1

x

x x

 Mệnh đề nào sau đây đúng?

A Hàm số không liên tục tại các điểm x  1 B Hàm số liên tục tại mọi x  

C Hàm số liên tục tại các điểm x  1 D Hàm số liên tục tại các điểm x 1

Trang 16

Câu 12: [DS11.C5.2.D01.a] Cho các hàm số uu x ,vv x  có đạo hàm trên khoảng Jv x   0

với  x J Mệnh đề nào sau đây sai?

b

 

 Câu 14: [DS11.C5.2.D01.b] Cho hàm số   4 2

Câu 16: [DS11.C5.2.D02.a]Cho hàm số yx34x2 có đồ thị 1  C Viết phương trình tiếp tuyến

với đồ thị  C tại điểm M có hoành độ x 1

A y   5 x  3 B y  5 x  3 C y  3 x  5 D y   3 x  5 Câu 17: [DS11.C5.2.D02.b] Cho hàm số   2

1

f xx  Tiếp tuyến với đồ thị hàm số tại điểm A1; 2

có phương trình là:

A y  2 x B y x   1 C y  4 x  2 D y   2 x  4 Câu 18: [DS11.C5.2.D03.b] Cho hàm số f x( )x33x2, tiếp tuyến song song với đường thẳng

 có đồ thị ( ) Cvà điểm A m ( ;1) Gọi S là tập tất cả các giá trị của m để có đúng một tiếp tuyến của ( ) C đi qua A Tính tổng bình phương các phần

Câu 22: [HH11.C3.2.D01.b] Trong không gian, cho 3 đường thẳng a b c , , phân biệt và mặt phẳng  P

Mệnh đề nào sau đây đúng?

Trang 17

BỘ ĐỀ ÔN TẬP TOÁN 11 – HỌC KÌ 2 – CÓ ĐÁP ÁN 034.982.60.70 17 | P a g e

A Nếu ac và  Pc thì a//  P

B Nếu acbc thì a // b

C Nếu abbc thì ac

D Nếu ab thì ab cắt nhau hoặc chéo nhau

Câu 23: [HH11.C3.3.D01.a] Cho lăng trụ A B C A B C ' ' ' đều Mệnh đề nào sau đây SAI?

A Tam giác B A C' đều

B Lăng trụ đã cho là lăng trụ đứng

C Các mặt bên của lăng trụ là hình chữ nhật

D Hai mặt đáy của lăng trụ là các đa giác đều

Câu 24: [HH11.C3.3.D01.a] Trong không gian, cho mặt phẳng  P và một điểm M không thuộc mặt

phẳng  P Mệnh đề nào sau đây đúng?

A Qua M có vô số đường thẳng song song với mặt phẳng  P và các đường thẳng đó cùng thuộc mặt phẳng  Q qua M và song song với  P

B Qua M kẻ được vô số đường thẳng vuông góc với mặt phẳng  P

C Qua M có duy nhất một đường thẳng vuông góc với mặt phẳng  P

D Có duy nhất một đường thẳng qua M tạo với mặt phẳng  P một góc bằng 600

Câu 25: [HH11.C3.3.D01.a] Trong không gian, cho đường thẳng a và mặt phẳng  P Có bao nhiêu

mặt phẳng chứa đường thẳng a và vuông góc với mặt phẳng  P

A Có duy nhất một B Có một hoặc vô số C Có vô số D Không có

Câu 26: [HH11.C3.3.D02.b]Cho hình chóp S A B C D. có đáy A B C D là hình vuông tâm O cạnh bằng

4 a; Hình chiếu vuông góc của S trên mặt đáy trùng với trung điểm H của OA; góc giữa SCD

và đáy là 45 Mệnh đề nào sau đây đúng?

A BDSC B A BSC C S AC D D FHSO

Câu 27: [HH11.C3.3.D02.b] Cho hình chóp S A B C D. có đáy A B C D là hình vuông cạnh a, cạnh bên

S A vuông góc với mặt đáy, SA 2a Mệnh đề nào dưới đây SAI?

A Tam giác SBD cân B SCB D C ACSD D  SB CD ,   SBA  Câu 28: [HH11.C3.3.D02.b] Cho hình chóp S ABC. , tam giác A B C vuông tại B, cạnh bên S A vuông

góc với mặt đáy ABC Gọi H là hình chiếu vuông góc của A lên SB

Mệnh đề nào sau đây sai?

A Các mặt bên của hình chóp là các tam giác vuông

B S

H

Trang 18

B AH // BC

C A HS C

D S B C vuông

Câu 29: [HH11.C3.3.D03.b] Cho tứ diện A B C D đều, gọi G là trọng tâm tam giác BC D Mệnh đề

nào sau đây SAI?

A ABG 600 B ABCD C AGBCD D  3

cos

3

ABG 

Câu 30: [HH11.C3.3.D03.b] Cho hình chóp S ABC D có đáy là hình vuông, cạnh bên SA vuông góc

với mặt đáy; S AA Ba Gọi  là góc giữa SB và mặt phẳng SAC , tính   ?

A  600 B  300 C  450 D Đáp án khác

Câu 31: [HH11.C3.4.D03.b] Trong không gian, mệnh đề nào sau đây đúng?

A Góc giữa hai mặt phẳng bằng góc giữa hai đường thẳng lần lượt vuông góc với hai mặt phẳng

đó

B Côsin của góc giữa hai đường thẳng trong không gian có thể là một số âm

C Góc giữa hai đường thẳng thuộc khoảng 0 ; 90 

D Góc giữa đường thẳng và mặt phẳng bằng góc giữa đường thẳng đó và một đường thẳng nằm trong mặt phẳng đó

Câu 32: [HH11.C3.5.D03.b] Cho hình chóp S A B C D. có đáy A B C D là hình vuông tâm O cạnh bằng

4 a; Hình chiếu vuông góc của S trên mặt đáy trùng với trung điểm H của OA; góc giữa SCD

và đáy là 45 Tính khoảng cách từ điểm B đến mặt phẳng SCD

Câu 33: [HH11.C3.5.D03.b] Cho hình chóp S ABC. có đáy A B C là tam giác đều cạnh 2 a, cạnh bên

S A vuông góc với mặt đáy, SAa 3; gọi M là trung điểm của A C Tính khoảng cách từ M

Câu 34: [HH11.C3.5.D04.c] Cho hình chóp S ABC. có đáy A B C vuông cân tại A, ABa 2, tam

giác SBC đều nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt đáy Tính khoảng cách giữa A CSB

Câu 35: [HH11.C3.5.D05.a] Trong không gian cho hai đường thẳng ab chéo nhau Mệnh đề nào

sau đây sai?

A Tồn tại một mặt phẳng chứa b và song song với a

B Tồn tại một mặt phẳng chứa a và song song với b

C Tồn tại duy nhất một cặp mặt phẳng lần lượt chứa 2 đường thẳng a,b và song song với nhau

D Khoảng cách giữa ab bằng độ dài đường vuông góc chung của ab

Trang 19

BỘ ĐỀ ÔN TẬP TOÁN 11 – HỌC KÌ 2 – CÓ ĐÁP ÁN 034.982.60.70 19 | P a g e

Trang 20

ĐỀ SỐ 5 – HK2 – TÂN HIỆP, KIÊN GIANG

 ;

33

n v n

x

x x x

2

x

x x

32

x gián đoạn tại điểm x bằng? 0

A x 2018 B x 1 C x 0 D x  1

Trang 21

1 khi 04

y x

 

21

y x

y x

 

 Câu 20: [DS11.C5.2.D01.b] Tính đạo hàm của hàm số yx tại điểm x x 0 4 là:

Trang 22

được phóng đi từ các hệ thống phóng mặt đất Giả sử rằng Tomahawk ( Không gắn động cơ) được bắn lên cao theo phương trình   2

196 4, 9

s ttt trong đó t 0, t bằng giây và s t  là khoảng cách của tên lửa so với mặt đất được tính bằng kilomet Tính khoảng cách của tên lửa so với mặt đất tại thời điểm vận tốc bằng 0

A 1069 B 1960 C 1690 D 1906

Câu 23: [DS11.C5.3.D01.a] Tính đạo hàm của hàm số ycosx

Câu 24: [DS11.C5.3.D01.b] Đạo hàm của hàm số y  5sin x  3cos x tại 0

2

x  là:

A x  2 B x  4 C x 1 D x  3

Câu 29: [HH11.C3.1.D02.a] Cho hình lập phương ABCD A B C D ( Tham khảo hình vẽ bên ) 1 1 1 1

Mệnh đề nào sau đây đúng?

Trang 23

Câu 30: [HH11.C3.1.D04.b] Cho hình lập phương ABCD A B C D ( Tham khảo hình vẽ bên ) 1 1 1 1

Mệnh đề nào sau đây sai?

Trang 24

A 30 B 60 C 45 D 90

Câu 33: [HH11.C3.3.D01.a] Cho hai mặt phẳng  P và  Q song song với nhau và một điểm M không

thuộc  P và  Q Qua M có bao nhiêu mặt phẳng vuông góc với  P và  Q

Câu 34: [HH11.C3.3.D01.b] Chỉ ra mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:

A Qua một điểm O cho trước có một và chỉ một đường thẳng vuông góc với một mặt phẳng cho trước

B Qua một điểm O cho trước có một mặt phẳng duy nhất vuông góc với một đường thẳng cho trước

C Hai đường thẳng chéo nhau và vuông góc với nhau Khi đó có một và chỉ một mặt phẳng chứa đường thẳng này và vuông góc với đường thẳng kia

D Qua một điểm O cho trước có một và chỉ một đường thẳng vuông góc với một đường thẳng cho trước

Câu 35: [HH11.C3.3.D03.b] Cho hình chóp S A B C D. có đáy là hình vuông cạnh a, SAABCD,

SAABCD , SAa 6 (như hình vẽ) Mệnh đề nào sau đây là đúng?

A SBCABCD B SBCSC D C SBC  SAD D SBC  SAB

Câu 37: [HH11.C3.4.D02.b] Cho hình chóp S A B C D có đáy là hình vuông, SAABCD, đường

thẳng BC vuông góc với mặt phẳng nào sau đây ?

S

D

C

B A O

Trang 25

BỘ ĐỀ ÔN TẬP TOÁN 11 – HỌC KÌ 2 – CÓ ĐÁP ÁN 034.982.60.70 25 | P a g e

A SAD B SCD C SA B D SAC

Câu 38: [HH11.C3.4.D02.b] Cho hình chóp S ABC có đáy A B C là tam giác vuông cân tại B,

SAABC , gọi M là trung điểm của A C Mệnh đề nào sai ?

A SAB  SAC B B M  A C C SBMSAC D SAB  SBC Câu 39: [HH11.C3.4.D03.b] Cho hình chóp S ABC. có đáy là tam giác đều cạnh a, cạnh bên SA a 3

và vuông góc với mặt đáy ABC Gọi  là góc giữa hai mặt phẳng SBCvà ABC ( Tham khảo hình vẽ bên )

Mệnh đề nào sau đây đúng?

Trang 26

Câu 40: [HH11.C3.4.D03.c] Cho hình lăng trụ đứng AB C A B C ' ' ' có đáy A B C là tam giác vuông,

Câu 41: [HH11.C3.5.D03.b] Cho hình chóp tứ giác đều S A B C D. có đáy A B C D là hình vuông cạnh

2 a, tâm O, SOa (tham khảo hình vẽ bên) Khoảng cách từ O đến mặt phẳng SCD bằng

Câu 42: [HH11.C3.5.D04.c] Cho hình lập phương A B C D A B C D     cạnh a Gọi M N , lần lượt là trung

điểm của A CB C  (tham khảo hình vẽ bên)

Khoảng cách giữa hai đường thẳng M NB D  bằng

Trang 27

Câu 44: [HH11.C3.5.D05.b] Cho hình lập phương ABCD A B C D ( Tham khảo hình vẽ bên ) 1 1 1 1

Khoảng cách giữa A DBB là độ dài đoạn thẳng? 1

Trang 28

 Kết luận nào sau đây đúng?

A Hàm số liên tục tại x  1 B Hàm số liên tục tại x  0

C Hàm số liên tục tại x 1 D Hàm số liên tục tại 1

Hàm số liên tục tại x  2 khi

a bằng

Câu 9: [DS11.C4.3.D06.b] Cho phương trình 3  

2x 8x 1 0 1 Khẳng định nào sai?

A Phương trình không có nghiệm lớn hơn 3

B Phương trình có đúng 3 nghiệm phân biệt

C Phương trình có 2 nghiệm lớn hơn 2

D Phương trình có nghiệm trong khoảng 5; 1 

Câu 10: [DS11.C5.1.D02.b] Số gia  y của hàm số f x( )x4 tại x   ứng với số gia của biến số 0 1

 

 của hàm số f x    3 x  1 theo x là:

Trang 29

Câu 13: [DS11.C5.2.D01.b] Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau:

A Hàm số yx có đạo hàm trên khoảng 0 ;   và 1

m  

4

;3

m  

 C

4

;3

m  

  D

4

;3

m  

  Câu 15: [DS11.C5.2.D01.d] Tính tổng 0 1 2 2017

Trang 30

Câu 20: [DS11.C5.3.D01.c] Tính giới hạn

0

sin 2 lim 2

x

x x

 

' 1' 1

f P g

P  C P 2 D P 1 Câu 23: [DS11.C5.4.D01.b] Vi phân của hàm số yx sin x  cos x

C dyx cos x D dy  (sin x  cos ) x dx

Câu 24: [DS11.C5.4.D01.c] Vi phân của hàm số ( ) 4 5

f x bằng

A sin x B  cos x C cos x D s in x

Câu 28: [HH11.C3.1.D02.c] Cho tứ diệnA B C D, gọi I , J lần lượt là trung điểm của ABCD; Đẳng

B Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với đường thẳng thứ ba thì chúng song song nhau

C Cho tam giác A B C , nếu aABaA C thì a/ /BC

Trang 31

BỘ ĐỀ ÔN TẬP TOÁN 11 – HỌC KÌ 2 – CÓ ĐÁP ÁN 034.982.60.70 31 | P a g e

D Góc giữa hai đường thẳng bằng hoặc bù với góc giữa hai vectơ chỉ phương của chúng.Câu 30: [HH11.C3.3.D02.c] Cho hình chóp S ABC. , tam giác A B C vuông tại A, SA  ( ABC ), H

trực tâm của A B CK là hình chiếu vuông góc của H tới mặt phẳng ( SBC ) Có:

A K là trung điểm đoạn SB B K là trọng tâm SBC

C K là trung điểm đoạn SC D K là trực tâm SBC

Câu 31: [HH11.C3.3.D03.c] Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật với ABa

Câu 33: [HH11.C3.4.D01.b] Mệnh đề nào sau đây đúng

A Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một mặt phẳng thì chúng vuông góc với nhau

B Nếu đường thẳng a vuông góc hai đường thẳng song song thuộc mặt phẳng ( ) P thì a  ( ) P

C Góc giữa hai mặt phẳng là góc giữa hai đường thẳng lần lượt song song với hai mặt phẳng đó

D Nếu đường thẳng a vuông góc mặt phẳng ( ) P thì nó vuông góc với mọi đường thẳng trong

C SBD  ABC D D SAC  ABC D

Câu 35: [HH11.C3.4.D03.c] Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, tam giác

SAB đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy Tính côsin của góc hợp bởi hai mặt phẳng

Câu 38: [HH11.C3.5.D04.c] Cho hình chóp tứ giác đều SA B C D có đáy A B C D là hình vuông cạnh a,

cạnh bên SA  2 a; Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng ABSC

Trang 33

BỘ ĐỀ ÔN TẬP TOÁN 11 – HỌC KÌ 2 – CÓ ĐÁP ÁN 034.982.60.70 33 | P a g e

ĐỀ SỐ 7 – HK2 – TRẤN BIÊN, ĐỒNG NAI

Câu 1: [DS11.C3.4.D07.c] Cho tam giác đều A B C có độ dài cạnh bằng 1 1 1 4 Trung điểm của các cạnh

tam giác A B C tạo thành tam giác 1 1 1 A B C , trung điểm của các cạnh tam giác 2 2 2 A B C tạo thành 2 2 2

tam giác A B C … Gọi 3 3 3 P P P1, 2, 3, lần lượt là chu vi của tam giác A B C , 1 1 1 A B C , 2 2 2 A B C3 3 3

,…Tính tổng chu vi PP1P2P3

A P 8 B P 24 C P  6 D P 1 8

Câu 2: [DS11.C3.4.D07.c] Để trang trí cho quán trà sữa sắp mở cửa của mình, bạn Việt quyết định tô

màu một mảng tường hình vuông cạnh bằng 1m Phần tô màu dự kiến là các hình vuông nhỏ được đánh số lần lượt là 1,2,3 n, (các hình vuông được tô màu chấm bi), trong đó cạnh của hình vuông kế tiếp bằng một nửa cạnh hình vuông trước đó (hình vẽ) Giả sử quá trình tô màu của Việt có thể diễn ra nhiều giờ Hỏi bạn Việt tô màu đến hình vuông thứ mấy thì diện tích của

hình vuông được tô bắt đầu nhỏ hơn 1  2

1000 m ?

Câu 3: [DS11.C4.1.D01.a] Trong các khẳng định dưới đây có bao nhiêu khẳng định đúng?

(I) lim n  k với k nguyên dương

(II) limq   nếu n q 1

(III) limq   nếu n q  1

Câu 4: [DS11.C4.1.D01.a] Khẳng định nào sau đây là đúng?

A Ta nói dãy số  u n có giới hạn là số a (hay u dần tới n a) khi n   , nếu lim n  0

Trang 34

2 lim

Trang 35

3 2

22

x

  

  Câu 18: [DS11.C5.1.D04.a] Cho đồ thị của hàm số yf  x như hình vẽ sau:

-2 -1 1 2 3 4 5 6 7

x y

Chọn mệnh đề đúng

A Hàm số yf  x có đạo hàm tại điểm x  0 nhưng không liên tục tại điểm x  0

B Hàm số yf x  liên tục tại điểm x  0 nhưng không có đạo hàm tại điểm x  0

Trang 36

C Hàm số yf  x liên tục và có đạo hàm tại điểm x  0.

D Hàm số yf  x không liên tục và không có đạo hàm tại điểm x  0

Câu 19: [DS11.C5.2.D01.a] Hàm số 21

5

y x

5

x y

5

y x

5

x y

x

Câu 21: [DS11.C5.2.D01.b] Cho hàm số S r  là diện tích hình tròn tính theo bán kính r (với r  0)

Mệnh đề nào sau đây là đúng?

A S r là chu vi của đường tròn có bán kính 2 r

B S r là chu vi của đường tròn có bán kính

2

r

C S r là chu vi của đường tròn có bán kính 4 r

D S r là chu vi của đường tròn có bán kính r

Câu 22: [DS11.C5.2.D01.b] Đạo hàm của hàm số

12018!

Câu 24: [DS11.C5.2.D02.b] Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số 4

1

y x

 tại điểm có hoành độ bằng 1 là

Câu 25: [DS11.C5.2.D03.b] Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số yf x( ) 2x , biết 1

rằng tiếp tuyến đó song song với đường thẳng x  3 y   6 0

 có điểm M sao cho tiếp tuyến tại Mcùng với các trục tọa độ tạo thành một tam giác có diện tích bằng 2 Tọa độ điểm M

Trang 37

thời điểm t 0 (s) người ta thực hiện cung cấp nhiệt cho bình sao cho nhiệt độ tại thời điểm t (s)

( ) ( 1) 1

f tt  (0C) Hãy so sánh tốc độ tăng nhiệt độ tức thời của bình tại 2 thời điểm t10,5st21, 25s

A Tốc độ tăng nhiệt độ tức thời tại thời điểm t lớn hơn tại thời điểm 1 t 2

B Tốc độ tăng nhiệt độ tức thời của bình tại 2 thời điểm t t là bằng nhau.1, 2

C Tốc độ tăng nhiệt độ tức thời của bình tại thời điểm t lớn hơn tại thời điểm 2 t 1

D Không đủ điều kiện để kết luận

Câu 28: [DS11.C5.2.D06.b] Một chuyển động thẳng xác định bởi phương trình   3 2

3

SS ttt , trong

đó t được tính bằng giây và S được tính bằng mét Khẳng định nào sau đây đúng?

A Vận tốc của chuyển động tại thời điểm t 4sv  32 m s /

B Vận tốc của chuyển động tại thời điểm t 4sv  16 m s /

C Vận tốc của chuyển động tại thời điểm t 3sv  18 m s /

D Vận tốc của chuyển động tại thời điểm t 3sv  9m s/

Câu 29: [DS11.C5.3.D02.a] Hàm số tan cot cos

Câu 31: [HH11.C3.3.D02.b] Cho hình chóp S A B C D. có đáy A B C D là hình thoi, O là giao điểm của

hai đường chéo và SASC Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?

A SA  ( ABCD ) B BD  ( SAC ) C AC  ( SBD ) D AB  ( SAC ) Câu 32: [HH11.C3.3.D02.b] Cho hình chóp tứ giác đều S A B C D. Cạnh bên S A vuông góc với đường

nào trong các đường sau?

Câu 33: [HH11.C3.3.D02.b] Cho tứ diện A B C D có tam giác B C D vuông tại CABBCD Hỏi

tứ diện A B C D có bao nhiêu mặt là tam giác vuông?

Câu 34: [HH11.C3.3.D02.b] Cho hình chóp S ABC. có SAA BC và H là hình chiếu vuông góc của

S lên BC Khi đó BC vuông góc với đường thẳng nào sau đây?

Câu 35: [HH11.C3.3.D03.b] Cho hình chóp S A B C D. có SAABCD và đáy là hình thoi tâm O

Góc giữa đường thẳng SB và mặt phẳng SAC là góc giữa cặp đường thẳng nào?

A SBS A B SBAB C SBBC D SBSO

Trang 38

Câu 36: [HH11.C3.3.D03.b] Cho hình lập phương A B C D A B C D ' ' ' 'góc giữa A C' ' và mặt phẳng

BCB C' ' bằng

Câu 37: [HH11.C3.4.D01.a] Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:

A Góc giữa hai mặt phẳng bằng góc giữa hai đường thẳng tùy ý nằm trong mỗi mặt phẳng

B Góc giữa hai mặt phẳng bằng góc giữa hai đường thẳng lần lượt vuông góc với hai mặt phẳng đó

C Góc giữa hai mặt phẳng luôn là góc nhọn

D Góc giữa hai mặt phẳng bằng góc giữa hai vec tơ chỉ phương của hai đường thẳng lần lượt vuông góc với hai mặt phẳng đó

Câu 38: [HH11.C3.4.D01.a] Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

A Nếu một đường thẳng nằm trong mặt phẳng này và vuông góc với mặt phẳng kia thì hai mặt phẳng vuông góc nhau

B Nếu hai mặt phẳng cùng vuông góc với mặt phẳng thứ ba thì chúng song song với nhau

C Nếu hai mặt phẳng vuông góc với nhau thì mọi đường thẳng nằm trong mặt phẳng này đều vuông góc với mặt phẳng kia

D Nếu hai mặt phẳng cùng vuông góc với mặt phẳng thứ ba thì chúng vuông góc với nhau Câu 39: [HH11.C3.4.D02.b] Cho hình chóp S A B C D. có đáy A B C D là hình vuông Mặt bên SAB

tam giác đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng đáy Trong số các mặt phẳng chứa mặt đáy và các mặt bên của hình chóp, có bao nhiêu mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng

( SAB )?

Câu 40: [HH11.C3.4.D02.b] Cho hình chóp S A B C D. có SAABCD, đáy A B C D là hình thang

vuông tại AD Biết S AA DD Ca, AB 2a Khẳng định nào sau đây sai?

A SBD  SAC B SAB  SAD C SAC  SBC D SA DSC D Câu 41: [HH11.C3.4.D02.b] Cho hình lăng trụ tứ giác đều A B C D A B C D ' ' ' ' Mặt phẳng AB C' 

vuông góc với mặt phẳng nào sau đây?

A D BC'  B B BD'  C D AB'  D BA C' '

Câu 42: [HH11.C3.4.D03.b] Cho hình chóp S A B C D. có đáy là hình vuông cạnh bằng a, S A vuông

góc với mặt phẳng A B C D và S Aa, góc giữa hai mặt phẳng SAD và SBC bằng

Trang 39

Câu 46: [HH11.C3.5.D03.b] Cho hình chóp tam giác đều S ABC. có tất cả các cạnh đều bằng a, gọi G

là trọng tâm S B C Khoảng cách từ G đến mặt phẳng ABC bằng

Trang 40

Câu 48: [HH11.C3.5.D03.b] Cho hình chóp S A B C D. có SAABCD, đáy A B C D là hình thang

vuông có chiều cao ABa Gọi I J , lần lượt là trung điểm của AB CD , Tính khoảng cách giữa đường thẳng I J và mặt phẳng SAD

Câu 50: [HH11.C3.5.D03.c] Cho hình chóp S A B C D. có đáy A B C D là hình vuông cạnh a Cạnh bên

S A vuông góc với mặt phẳng đáy và góc giữa cạnh bên SC với mặt phẳng đáy bằng 60o Tính khoảng cách từ điểm C đến mặt phẳng SBD

Ngày đăng: 16/01/2021, 06:59

w