1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

70 đề HK2 toán 11 1920

274 20 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 274
Dung lượng 9,72 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

c Dựng đường vuông góc chung và tính khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau BD và... 1 Chứng minh rằng đường thẳng BC vuông góc với mặt phẳng ADH và DH = a.. 2 Chứng minh rằng đường

Trang 1

ĐỀ SỐ 1

ĐỀ ÔN TẬP HỌC KÌ 2 – KHỐI 11

Môn : TOÁN

Thời gian làm bài 90 phút

I Phần chung cho cả hai ban

Bài 1 Tìm các giới hạn sau:

1)

x

x x x

2 1

a) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại điểm có hoành độ x = – 2

b) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số biết tiếp tuyến song song với d: y x 2

8lim

Trang 2

lim lim  Hàm số không liên tục tại x = 3

Vậy hàm số liên tục trên các khoảng (;3), (3;)

2 Chứng minh rằng phương trình sau có ít nhất hai nghiệm :

Trang 3

f(2) 1 0(3) 13 0     PT f x 0 có ít nhất một nghiệm c2(2;3)

Trang 4

1

SAABCDSAAB SA,  AD

 Các tam giác SAB, SAD vuông tại A

BCSA BC, ABBCSABBCS B SBC vuông tại B

CDSA CD,  ADCDSADCDSDSCD vuông tại D

Trang 5

x x

Thời gian làm bài 90 phút

I Phần chung cho cả hai ban

Bài 1 Tìm các giới hạn sau:

1)

2

1 3lim

5

2 11lim

5

x

x x

1 1lim

2 21

x x y

yxx  (C) Viết phương trình tiếp tuyến của (C):

a) Tại điểm có tung độ bằng 3

Trang 6

Bài 4 Cho tứ diện OABC có OA, OB, OC, đôi một vuông góc và OAOBOCa I, là trung điểm

1 Theo chương trình chuẩn

Bài 5a Tính lim 21 22 2 1

Bài 6a Cho ysin 2x2 cosx Giải phương trình y'= 0

2 Theo chương trình nâng cao

Trang 8

OBC cân tại O, I là trung điểm của BC  OI  BC (2)

Từ (1) và (2)  BC  (OAI)  (ABC)  (OAI)

2

     AB AOI,( )300

4

Gọi K là trung điểm của OC  IK // OB  AI OB,   AI IK, AIK

AOK vuông tại O  AK2 OA2 OK2 5a2

6

Bài 5a

K I

B

A

Trang 9

ysin2x2cosx y 2cos2x2sinx

PT y' 0 2cos2x2sinx 0 2sin2xsinx 1 0

x x

1sin

Thời gian làm bài 90 phút

Bài 1 Tính các giới hạn sau:

Trang 10

Bài 2 Cho hàm số:

3

khi x >2 2

( )

1 khi x 24

x x

Xác định a để hàm số liên tục tại điểm x2

Bài 3 Chứng minh rằng phương trình x53x45x 2 0 có ít nhất ba nghiệm phân biệt trong khoảng –2;5 

Bài 4 Tìm đạo hàm các hàm số sau:

1

x y

Bài 5 Cho hình chóp S.ABC có ABC vuông tại A, góc B = 600 , AB = a; hai mặt bên (SAB) và

(SBC) vuông góc với đáy; SB a Hạ BHSA H( SA); BKSC K( SC)

2) Tính giá trị của biểu thức: Ay16y16y8

Trang 11

2 Ta có:

x x

x x

1 1

lim ( 1) 0lim (3 1) 2 0

( )

1 khi x 24

x x

f f   PT f(x) = 0 có ít nhất 1 nghiệm c2(1; 2)(2) (4) 0

f f   PT f(x) = 0 có ít nhất 1 nghiệm c3(2; 4)

PT f(x) = 0 có ít nhất 3 nghiệm trong khoảng (–2; 5)

Trang 12

SK SC

Trang 13

Trong SAB, có: 2

2

SH SA

5

x x

0

02

x x

Thời gian làm bài 90 phút

Bài 1 Tính các giới hạn sau:

7 3

x

x x

 4)

Trang 14

Xác định a để hàm số liên tục tại điểm x = 1

Bài 3 Chứng minh rằng phương trình sau có it nhất một nghiệm âm: 3

Bài 5 Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SA (ABCD) và SA = 2a

1) Chứng minh (SAC)(SBD); (SCD)(SAD)

2) Tính góc giữa SD và (ABCD); SB và (SAD) ; SB và (SAC)

3) Tính d(A, (SCD)); d(B,(SAC))

Bài 6 Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số 3 2

yxx  : 1) Tại điểm M –1; –2 

2) Vuông góc với đường thẳng d: 1 2

x x

1 1

lim ( 1) 0lim (3 1) 2 0

Trang 15

3    

x x

Trang 16

Bài 5

1  BD  AC, BD  SA  BD  (SAC)  (SBD)  (SAC)

 CD  AD, CD  SA  CD  (SAD)  (DCS)  (SAD)

AH2 SA2 AD2 a2 a2

54

Trang 17

1

C y x3 x2

( ) :  3 2  y 3x26x Tại điểm M(–1; –2) ta có: y  ( 1) 9  PTTT: y9x7

Bài 3: Tính đạo hàm của các hàm số sau:

a) y2sinxcosxtanx b) ysin(3x1) c)ycos(2x1) d) y 1 2tan4 x

Bài 4: Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình thoi cạnh a, BAD600 và SA = SB = SD = a

a) Chứng minh (SAC) vuông góc với (ABCD)

b) Chứng minh tam giác SAC vuông

c) Tính khoảng cách từ S đến (ABCD)

Trang 18

B PHẦN TỰ CHỌN:

1 Theo chương trình chuẩn

Bài 5a: Cho hàm số y f x ( ) 2 x36x1 (1)

a) Tính f '( 5)

b) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số (1) tại điểm Mo(0; 1)

c) Chứng minh phương trình f x( ) 0 có ít nhất một nghiệm nằm trong khoảng (–1; 1)

2 Theo chương trình Nâng cao

Bài 5b: Cho f x( ) sin3x cosx 3 sinx cos3x

Trang 19

không liên tục tại x = –2

Vậy hàm số f(x) liên tục trên các khoảng ( ; 2), ( 2;   )

Bài 3

a yxxx y xx  xx  x

x

2 2

2 1 2tan 4 1 2tan 4cos 4

C B

D A

Do đó H là trọng tâm tam giác ABD nên H AO  H AC

Trang 20

Tam giác SHA vuông tại H có SH2 SA2 AH2 a2 a2 2a2

f ( ) cos3xxsinx 3(cosxsin3 )x

PT f ( ) 0x  cos3x 3 sin3xsinx 3 cosx

 1cos3x 3sin3x1sinx 3cosx

Trang 21

b

Tiếp tuyến vuông góc với : y 1x 2011

4

    Tiếp tuyến có hệ số góc k4

Gọi ( ; )x y1 1 là toạ độ của tiếp điểm

3

x

x x



 c) 2

2lim

7 3

x

x x

a) Xét tính liên tục của hàm số khi m = 3

b) Với giá trị nào của m thì f x( ) liên tục tại x = 2 ?

Câu 3: Chứng minh rằng phương trình 5 4

22

yxx d)

4 2 2

3

x y x

   

B.PHẦN TỰ CHỌN:

1 Theo chương trình chuẩn

Câu 5a: Cho tam giác ABC vuông cân tại B, AB BC a 2 , I là trung điểm cạnh AC, AM là  đường cao của SAB Trên đường thẳng Ix vuông góc với mp(ABC) tại I, lấy điểm S sao cho

Trang 22

a) Chứng minh AC  SB, SB  (AMC)

b) Xác định góc giữa đường thẳng SB và mp(ABC)

c) Xác định góc giữa đường thẳng SC và mp(AMC)

2 Theo chương trình nâng cao

Câu 5b: Cho hình chóp đều S.ABCD có cạnh đáy bằng a và cạnh bên bằng 2a Gọi O là tâm của đáy

ABCD

a) Chứng minh rằng (SAC)  (SBD), (SBD)  (ABCD)

b) Tính khoảng cách từ điểm S đến mp(ABCD) và từ điểm O đến mp(SBC)

c) Dựng đường vuông góc chung và tính khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau BD và

Trang 23

xlim ( )2 xlim (2  1) 3 f x  liên tục tại x = 2

Vậy với m = 3 hàm số liên tục trên tập xác định của nó

Trang 24

3 2

2 2 2

'

33

SI  (ABC)  SB ABC,( )SBI

AC = 2a BI = a = SI  SBI vuông cân  SBI 450

B A

Trang 25

 OK là đường vuông góc chung của BD và SC  d BD SC( , )OK Tính OK:

Trang 26

Câu 1: Tính các giới hạn sau:

9

x

x x

1 Theo chương trình chuẩn

Câu 6a (1,5 điểm): Cho hàm số: 3

y   (C)

a) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) tại điểm có hoành độ x = 2

b) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) có hệ số góc k = –1

Câu 7a (1,5 điểm): Cho hình chóp tam giác S.ABC có đáy ABC là tam giác đều, SA (ABC), SA=

a M là một điểm trên cạnh AB, ACM , hạ SH CM

a) Tìm quỹ tích điểm H khi M di động trên đoạn AB

b) Hạ AK  SH Tính SK và AH theo a và

2 Theo chương trình nâng cao

Câu 6b (1,5 điểm): Cho các đồ thị (P):

21

2

x

y  x và (C):

2 31

y  x  a) Chứng minh rằng (P) tiếp xúc với (C)

b) Viết phương trình tiếp tuyến chung của (P) và (C) tại tiếp điểm

Câu 7b (1,5 điểm): Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông tâm O, cạnh a; SA = SB =

Trang 27

12

Trang 28

B A

S

K F

a AB = AD = a, BAD600BAD đều BD a

Trang 29

Tìm quỹ tích điểm H khi M di động trên AB

 SA  (ABC)  AH là hình chiều của SH trên (ABC)

Vậy quỹ tích các điểm H là cung AHE của đường tròn đường kính AC nằm trong mp(ABC)

b

Tính SK và AH theo a và

AHC vuông tại H nên AH = AC.sinACM a sin

Trang 30

SH2SA2AH2 a2a2sin2SH a 1 sin 2

 SAH vuông tại A có SA SK SH SK SA SK a

SH

2 2

C D

SO  (ABCD)  (SIJ)  (ABCD)

 BC  IJ, BC  SI  BC  (SIJ)  (SBC)  (SIJ) (SBC SIJ),( )900

Trang 31

1 2lim

4lim

Bài 3: Cho tứ diện ABCD có tam giác ABC là tam giác đều cạnh a, AD vuông góc với BC, AD = a

và khoảng cách từ điểm D đến đường thẳng BC là a Gọi H là trung điểm BC, I là trung điểm

AH

1) Chứng minh rằng đường thẳng BC vuông góc với mặt phẳng (ADH) và DH = a

2) Chứng minh rằng đường thẳng DI vuông góc với mặt phẳng (ABC)

3) Tính khoảng cách giữa AD và BC

II Phần tự chọn

A Theo chương trình chuẩn

Bài 4a: Tính các giới hạn sau:

Trang 32

1) Chứng minh phương trình sau có 3 nghiệm phân biệt: 6x33x26x 2 0

2) Cho hình chóp tam giác đều có cạnh đáy và cạnh bên bằng a Tính chiều cao hình chóp

B Theo chương trình nâng cao

2) Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SA vuông góc (ABCD) và SA =

a 3 Gọi (P) là mặt phẳng chứa AB và vuông góc (SCD) Thiết diên cắt bởi (P) và hình chóp là

hình gì? Tính diện tích thiết diện đó

Trang 33

AD = a, DH = a DAH cân tại D

mặt khác I là trung điểm AH nên DI  AH

K

Trang 35

 HI // CD  thiết diện là hình thang AHIB

Hơn nữa AB  (SAD) AB HA Vậy thiết diện là hình thang vuông AHIB

B

S

H

Trang 36

Bài 2: Cho yx2  1 Giải bất phương trình: y y  2x21

Bài 3: Cho tứ diện OABC có OA = OB = OC = a, AOB AOC  60 , 0 BOC 90 0

a) Chứng minh rằng ABC là tam giác vuông

b) Chứng minh OA vuông góc BC

c) Gọi I, J là trung điểm OA và BC Chứng minh IJ là đoạn vuông góc chung OA và BC

Bài 4: Cho yf x( )x33x22 Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số f(x) biết tiếp tuyến song song với d: y = 9x + 2011

Bài 5: Cho f x x

x

2 1 ( )   Tính f( )n ( )x , với n  2

Trang 37

x

x x

1

1 1

lim ( 1) 0

1lim (3 2) 1 0

f(2) = –2, f(3) = 2 f    2 3f 0 nên phương trình có một nghiệm c2 2;3

Mà cả ba nghiệm c c1 2, ,1 phân biệt nên phương trình đã cho có ba nghiệm thực

Trang 38

a

CMR: ABC vuông

OA = OB = OC = a, AOB AOC 600 nên AOB và AOC đều cạnh a (1)

 Có BOC900  BOC vuông tại O và BC a 2 (2)

ABC có AB2AC2a2a2 2a2 a 22BC2

 tam giác ABC vuông tại A

b

CM: OA vuông góc BC

 J là trung điểm BC, ABC vuông cân tại A nên AJBC

OBC vuông cân tại O nên OJBCBC OAJ OA BC

c

Từ câu b) ta có IJBC

ABC OBC c c c( ) AJ OJ

Từ (3) ta có tam giác JOA cân tại J, IA = IO (gt) nên IJ  OA (4)

Từ (3) và (4) ta có IJ là đoạn vuông góc chung của OA và BC

Bài 4

y f x ( )x33x22  y 3x26x

Tiếp tuyến // với d: y9x2011  Tiếp tuyến có hệ số góc k = 9

Gọi ( ; )x y0 0 là toạ độ của tiếp điểm  x2 x x2 x x x0

f x

x3

1.2( )

   , f x

x

4 4

6( ) ( 1)

n

n f

x

1

!( 1)  

Trang 39

3 0

2 2

5 3lim

a) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thi hàm số yx3 tại điểm có hoành độ x0  1

b) Tính đạo hàm của các hàm số sau:

x3 3x2 2

Trang 40

Câu 7a: Cho hình hộp ABCD.EFGH có AB a AD b AE c ,  ,  Gọi I là trung điểm của đoạn BG Hãy biểu thị vectơ AI qua ba vectơ a b c, ,

2 Theo chương trình nâng cao

Trang 41

 Với x  1;1 hàm số f x x

x

3( )

Trang 42

2 2 2

Trang 43

 , theo công thức tính gần đúng ta có với:

x04,x0,04 f(4,04) f(4 0,04)  f (4).0,04Tức là ta có :

Trang 44

Tứ diện ABCD đều, nên ta chỉ tính khoảng cách giữa hai cạnh đối diện AB

y x

 2) Tính đạo hàm cấp hai của hàm số ytanx

3) Tính vi phân của ham số ysin cosx x

Câu 3: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SA (ABCD) và SA a 6

Trang 45

1) Chứng minh : BD SC SBD , ( ) (  SAC)

2) Tính khoảng cách từ A đến mặt phẳng (SBD)

3) Tính góc giữa SC và (ABCD)

II Phần tự chọn

1 Theo chương trình chuẩn

Câu 4a: Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y x 1

Câu 6a: Cho hình lập phương ABCD.EFGH có cạnh bằng a Tính AB EG

2 Theo chương trình nâng cao

Câu 4b: Tính vi phân và đạo hàm cấp hai của hàm số ysin 2 cos 2x x

y   x Với giá trị nào của x thì y x( ) 2

Câu 6b: Cho hình lập phương ABCD.A’B’C’D’ có cạnh bằng a Xác định đường vuông góc chung

và tính khoảng cách của hai đường thẳng chéo nhau BD và BC

Trang 46

2 ytanx  y' 1 tan2xy" 2tan 1 tan x  2x

3 sin cos   1 sin2  cos2

2

Câu 3

Trang 47

 Dế thấy do SA (ABCD) nên hình chiếu của SC trên (ABCD) là AC

 góc giữa SC và (ABCD) là SCA

  

 Các giao điểm của đồ thị hàm số với trục hoành là A1;0 , 1;0  B

 Tại A(–1; 0) tiếp tuyến có hệ số góc k12 nên PTTT: y = 2x +2

 Tại B(1; 0) tiếp tuyến cũng có hệ số góc k22 nên PTTT: y = 2x – 2

Câu 5a

Trang 48

f x x

x x3

60 64( ) 3   5  f x

x2 x4

60 128( ) 3

4 38

83

E

H

Trang 49

Gọi M là trung điểm của BC, G là trọng tâm của ABC

Vì D.ABC là hình chóp đều, có các cạnh bên có độ dài a 2 , nên BD’ là

đường cao của chóp này  BD (ABC)

Thời gian làm bài 90 phút

Bài 1: Tính các giới hạn sau:

a)

n

1 1

9

 

Bài 2: Chứng minh phương trình x33x 1 0 có 3 nghiệm thuộc 2;2

Bài 3: Chứng minh hàm số sau không có đạo hàm tại x 3

C’

D’

OG

M

Trang 50

a) Viết phương trình tiếp tuyến của (H) tại A(2; 3)

b) Viết phương trình tiếp tuyến của (H) biết tiếp tuyến song song với đường thẳng y 1x 5

8

  

Bài 6: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SA = a, SA vuông góc với

(ABCD) Gọi I, K là hình chiếu vuông góc của A lên SB, SD

a) Chứng minh các mặt bên hình chóp là các tam giác vuông

b) Chứng minh: (SAC) vuông góc (AIK)

Trang 51

 Phương trình đã cho là phương trình bậc ba, mà c c c1 2 3, , phân biệt nên phương trình đã cho có đúng ba nghiệm thực

hàm số không có đạo hàm tại x = –3

Chú ý: Có thể chứng minh hàm số f(x) không liên tục tại x = –3 f(x) không

11

 

Tại A(2; 3)  ky(2)  2 PTTT y:   2x 1

x x

0 0

3

58

Trang 52

I K

 CD  (SAD) CD  SD  SCD vuông tại D

 SA  (ABCD) nên SA  AB, SA  AD

 các tam giác SAB và SAD đều vuông tại A

 CB  AB (từ gt),CB  SA (SA  (ABCD)) nên CB  (SAB)

 hình chiếu của SC trên (SAB) là SB SC SAB,( )  SC SB, CSB

 Tam giác SAB vuông cân có AB = SA = a

Trang 53

ĐỀ SỐ 13

ĐỀ ÔN TẬP HỌC KÌ 2 – KHỐI 11

Môn : TOÁN

Thời gian làm bài 90 phút

Bài 1: Tính các giới hạn sau:

1lim

Bài 2: Chứng minh rằng phương trình x32mx2  x m 0 luôn có nghiệm với mọi m

Bài 3: Tìm a để hàm số liên tục tại x = 1

Bài 5: Cho đường cong (C): yx33x22 Viết phương trình tiếp tuyến của (C):

a) Tại điểm có hoành độ bằng 2

b) Biết tiếp tuyến vuông góc đường thẳng y 1x 1

a) Chứng minh: SAC vuông và SC vuông góc với BD

b) Chứng minh: (SAD) ( SAB SCB), ( ) ( SCD)

Trang 54

a

x x

2 2

1lim

1 3

Nếu m = 0 thì phuơng trình có nghiệm x = 0

Nếu m 0 thì f(0) ( ) 0,f m   m 0  phương trình luôn có ít nhát một

nghiệm thuộc (0; m) hoặc (m; 0)

Vậy phương trình x32mx2  x m 0 luôn có nghiệm

hàm só không liên tục tại x = 1

Vậy không có giá trị nào của a để hàm số liên tục tại x = 1

Trang 55

sinsin

Trang 56

 Chứng minh SC  BD

BD  SO, BD  AC  BD  (SAC)  BD  SC

b

 Chứng minh: (SAD) ( SAB SCB), ( ) ( SCD)

Gọi H là trung điểm của SA

Từ (1) và (4) ta suy ra DH  (SAB), mà DH (SAD) nên (SAD)  (SAB)

 Gọi I là trung điểm của SC dễ thấy OI = OH = OB = OD

IBD vuông tại I  ID  BI (5)

Thời gian làm bài 90 phút

Bài 1: Tính các giới hạn sau:

Bài 2: Chứng minh rằng phương trình x2 310x 7 0 có ít nhất hai nghiệm

Bài 3: Tìm m để hàm số sau liên tục tại x = –1

Trang 57

Bài 6: Cho tứ diện S.ABC có ABC đều cạnh a, SA (ABC SA), 3a

Trang 59

ĐỀ SỐ 15

ĐỀ ÔN TẬP HỌC KÌ 2 – KHỐI 11

Môn : TOÁN

Thời gian làm bài 90 phút

Bài 1: Tính các giới hạn sau:

a)

x

x x

2



Trang 60

Bài 3: Xét tính liên tục của hàm số sau trên tập xác định của nó:

b) Biết tiếp tuyến song song với đường thẳng y x 2011 

Bài 6: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi tâm O cạnh a, BAD600, SO  (ABCD),

SB SD a 13

4

  Gọi E là trung điểm BC, F là trung điểm BE

a) Chứng minh: (SOF) vuông góc (SBC)

Trang 62

B' C'

K

F

E O

Chứng minh: (SOF) vuông góc (SBC)

CBD đều, E là trung điểm BC nên DE  BC

BED có OF là đường trung bình nên OF//DE,

Trang 63

Mặt khác AD // BC, AD(SBC) nên ( ) (  SBC)   K  , BC

Gọi B'  SB C, '  SC BC // BC  BC // AD

Vậy thiết diện của hình chóp S.ABCD bị cắt bời () là hình thang AB’C’D

 SO  (ABCD), OF là hình chiếu của SF trên (ABCD) nên SF  BC

a SO

314tan

5

1 2lim

4lim

Trang 64

Bài 3: Cho tứ diện ABCD có tam giác ABC là tam giác đều cạnh a, AD vuông góc với BC, AD = a

và khoảng cách từ điểm D đến đường thẳng BC là a Gọi H là trung điểm BC, I là trung điểm

AH

1) Chứng minh rằng đường thẳng BC vuông góc với mặt phẳng (ADH) và DH = a

2) Chứng minh rằng đường thẳng DI vuông góc với mặt phẳng (ABC)

3) Tính khoảng cách giữa AD và BC

II Phần tự chọn

A Theo chương trình chuẩn

Bài 4a: Tính các giới hạn sau:

1) Chứng minh phương trình sau có 3 nghiệm phân biệt: 6x33x26x 2 0

2) Cho hình chóp tam giác đều có cạnh đáy và cạnh bên bằng a Tính chiều cao hình chóp

B Theo chương trình nâng cao

2) Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SA vuông góc (ABCD) và SA =

a 3 Gọi (P) là mặt phẳng chứa AB và vuông góc (SCD) Thiết diên cắt bởi (P) và hình chóp là

hình gì? Tính diện tích thiết diện đó

Ngày đăng: 26/01/2021, 09:52

w