1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

C9 b1 toa do vecto

24 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Phương Pháp Tọa Độ Trong Mặt Phẳng
Trường học Trường Đại Học Bách Khoa Hà Nội
Thể loại Bài
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 24
Dung lượng 1,4 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Toạ độ của vectơ đối với một hệ trục toạ độ Hãy nêu nhận xét về độ lớn, phương và chiều của vectơ trên trục Ox và vectơ trên trục Oy hình 1... O eVectơ đơn vị Điểm gốc Trục toạ độ gọi t

Trang 1

BÀI 1: TỌA ĐỘ CỦA VECTƠ

CHƯƠNG 9: PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ

TRONG MẶT PHẲNG

1 Tọa độ của vectơ với một hệ trục tọa độ

2 Biểu thức tọa độ của các phép toán vectơ

3 Áp dụng của tọa độ vectơ

Trang 2

KHỞI ĐỘNG

Trang 3

Vectơ i có: +) độ dài bằng 1;

+) phương: nằm ngang +) chiều: cùng chiều với chiều dương trục hoành Vectơ j có: +) độ dài bằng 1

+) phương: thẳng đứng +) chiều: cùng chiều với chiều dương trục tung

1 Toạ độ của vectơ đối với một hệ trục toạ độ

Hãy nêu nhận xét về độ lớn, phương và chiều của vectơ trên

trục Ox và vectơ trên trục Oy (hình 1)

 

Trang 4

O e

Vectơ đơn vị

Điểm gốc

Trục toạ độ (gọi tắt là trục) là một đường thẳng trên đó đã xác định

một điểm 0 (gọi là điểm gốc) và một vectơ e có độ dài bằng 1 gọi là

vectơ đơn vị của trục

Kí hiệu:

 

1 Tọa độ của vectơ với một hệ trục tọa độ

Trục tọa độ

Trang 5

Trục tung

Gốc tọa độ

Hệ trục toạ độ (O; ) gồm hai trục (O; ) và

(O; ) vuông góc với nhau

• Điểm O gọi là gốc toạ độ

• Trục (O; ) là trục hoành; kí hiệu: Ox

• Trục (O; ) là trục tung; kí hiệu: Oy

• và là các vectơ đơn vị trên Ox và Oy

Hệ trục tọa độ (O; ) ký hiệu là Oxy.

 

Chú ý: Mặt phẳng mà trên đó đã cho một hệ trục toạ độ Oxy

được gọi là mặt phẳng toạ độ Oxy, hay gọi tắt là mặt phẳng Oxy.

Trang 6

1 Toạ độ của vectơ đối với một hệ trục toạ độ

Tọa độ của một vectơ

Trong mặt phằng Oxy, cho một

vectơ tuỳ ý Vẽ = và gọi A1, A2 lần

lượt là hình chiếu vuông góc của A

lên Ox và Oy (Hình 4) Đặt 1 = x 2 = y

Biểu diễn vectơ theo hai vectơ và

 

Trang 7

1 Toạ độ của vectơ đối với một hệ trục toạ độ

Tọa độ của một vectơ

Trang 8

1 Toạ độ của vectơ đối với một hệ trục toạ độ

Tọa độ của một điểm

Trong mặt phẳng Oxy, cho điểm M

Xác định toạ độ của vectơ

 

Trang 9

1 Toạ độ của vectơ đối với một hệ trục toạ độ

Tọa độ của một điểm

Trong mặt phẳng toạ độ, cho một điểm M tuỳ ý Toạ độ

của vectơ được gọi là toạ độ của điểm M.

 

Nhận xét:

• Nếu = (x; y) thì cặp số (x; y) là toạ độ của điểm M

• Kí hiệu: M(x; y), x gọi là hoành độ, y gọi là tung độ của

Trang 10

1 Toạ độ của vectơ đối với một hệ trục toạ độ

Tọa độ của một điểm

Ví dụ 1: Trong mặt phẳng Oxy, cho ba điểm D(-1; 4), E(0; -3), F(5; 0).

a) Vẽ các điểm D, E, F trên mặt phẳng Oxy.

b) Tìm toạ độ của các vectơ ,

c) Vẽ và tìm toạ độ hai vectơ đơn vị và lần lượt trên hai trục toạ độ Ox và Oy  

Giải

a)

c)

Trang 11

2 Biểu thức tọa độ của các phép toán vectơ

TL: a)Ta có: ,  

Trang 12

2 Biểu thức tọa độ của các phép toán vectơ

Trang 13

2 Biểu thức tọa độ của các phép toán vectơ

Trong mặt phẳng Oxy, cho hai vectơ , và số thực k

Trang 14

Ví dụ 2: Cho hai vectơ ,  

a)Tìm tọa độ của các vectơ , , ,

Trang 15

Ví dụ 2: Cho hai vectơ ,  

a)Tìm tọa độ của các vectơ , , ,

Trang 16

3 Áp dụng của tọa độ vectơ

Liên hệ giữa tọa độ của điểm và tọa độ của vectơ trong mặt phẳng

Cho hai điểm A(xA; yA), B(xB;yB) Từ biểu thức = – , tìm toạ độ vectơ theo toạ độ hai điểm A, B.

Trang 17

3 Áp dụng của tọa độ vectơ

Liên hệ giữa tọa độ của điểm và tọa độ của vectơ trong mặt phẳng

Trong Oxy, cho và khi đó ta có:

Trang 18

3 Áp dụng của tọa độ vectơ

Liên hệ giữa tọa độ của điểm và tọa độ của vectơ trong mặt phẳng

Ví dụ 5: Cho M  1; 2  , N   3; 4  , P  5;0  Tìm tọa độ các vectơ MN PM NP  , ,

.

Giải:

Trang 19

3 Áp dụng của tọa độ vectơ

Tọa độ trung điểm của đoạn thẳng và trọng tâm của tam giác

Trong mặt phẳng Oxy, cho tam giác ABC có toạ độ ba đỉnh là A(xA; yA), B(xB; yB), C(xC; yC) Gọi M(xM; yM) là trung điểm của đoạn thẳng AB, G(xG; yG) là trọng tâm của tam giác ABC

a) Biểu thị vectơ theo hai vectơ và b) Biểu thị vectơ theo ba vectơ , và c) Từ các kết quả trên, tìm toạ độ điểm M và G theo toạ độ của các điểm A, B, C

 

Trang 20

3 Áp dụng của tọa độ vectơ

Tọa độ trung điểm của đoạn thẳng và trọng tâm của tam giác

Trang 21

3 Áp dụng của tọa độ vectơ

Tọa độ trung điểm của đoạn thẳng và trọng tâm của tam giác

Cho tam giác ABC có tọa độ các đỉnh là A x y B x y C x yA; A  , B; B  , C; C

Tọa độ trung điểm M x yM ; M  của đoạn thẳng AB là ;

Trang 22

3 Áp dụng của tọa độ vectơ

Tọa độ trung điểm của đoạn thẳng và trọng tâm của tam giác

Ví dụ 4: Cho tam giác MNP có tọa độ các đỉnh là M  2; 2 , N  6;3 , P5;5 a)Tìm tọa độ trung điểm E của đoạn MN

b)Tìm tọa độ trọng tâm G của tam giác MNP.

Trang 23

3 Áp dụng của tọa độ vectơ

Ứng dụng biểu thức tọa độ của các phép toán vectơ

Cho hai vectơ   = (a1; a2), = (b1; b2) và hai điểm A(xA; yA), B(xB; yB). Ta có:

Trang 24

3 Áp dụng của tọa độ vectơ

Ứng dụng biểu thức tọa độ của các phép toán vectơ

Ví dụ 5: Trong mặt phẳng Oxy cho tam giác ABC có tọa độ các đỉnh là A1;1 , B5; 2 ,

 4; 4

C

a) Tìm tọa độ điểm H là chân đường cao của tam giác ABC kẻ từ A

b) Giải tam giác ABC.

Giải :

a) Hቀ23

5 ; 14

5 ቁ ; b) AB =ξ 17, BC = ξ 5 , AC = 3ξ 2 ;

𝐴መ ≈ 30 o 57’, 𝐵 ෠ ≈ 77 o 28’ , 𝐶መ = 71 o 35’.

Ngày đăng: 17/10/2023, 06:03

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w