GIÁO HÌNH HỌC Chương 1: VECTƠ LỚP 10 ÁP DỤNG 5 HIỆU CỦA HAI VECTƠ 4 Bài 2: TỔNG VÀ HIỆU CỦA HAI VECTƠ BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM... GIÁO HIỆU CỦA HAI VECTƠ 4... GIÁO Chú ý: + Mỗi vectơ đều c
Trang 1GIÁO
HÌNH HỌC
Chương 1: VECTƠ
LỚP
10
ÁP DỤNG
5
HIỆU CỦA HAI VECTƠ
4
Bài 2: TỔNG VÀ HIỆU CỦA HAI VECTƠ
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
Trang 2GIÁO
HIỆU CỦA HAI VECTƠ
4
Trang 3GIÁO
kí hiệu là
a
a
a
a
a
HIỆU CỦA HAI VECTƠ
4
a) VECTƠ ĐỐI
Trang 4GIÁO
A
C
B
D
HIỆU CỦA HAI VECTƠ
4
a) VECTƠ ĐỐI
VÍ DỤ 1: Cho hình bình hành ABCD.
Vectơ đối của là vectơ nào? AB
có các vectơ đối là AB CD , BA
Ta viết: AB CD , AB BA
Hãy nhận xét về độ dài và hướng của hai vectơ và ? AB
và
Chú ý: đối nhau, ta viết: a = b CD
Trang 5GIÁO
Chú ý:
+) Mỗi vectơ đều có vectơ đối.
+) Vectơ đối của là vectơ
+) Vectơ đối của là , nghĩa là .
+) Hai vectơ đối nhau có tổng bằng và ngược lại.
AB BA
AB
BA
Trang 6GIÁO
A
M
N
P
HIỆU CỦA HAI VECTƠ
4
a) VECTƠ ĐỐI
VÍ DỤ 2: M, N, P là trung điểm của các cạnh của tam giác ABC như hình vẽ.Hãy tìm
vectơ đối của các vectơ MP AM ,
Bài giải
Vectơ đối của vectơ là:
Vectơ đối của vectơ là:MP
AM
PM NB CN , ,
MA BM NP
Trang 7GIÁO
b) ĐỊNH NGHĨA HIỆU CỦA HAI VECTƠ
a b a b
A B
O
a
b
a b
HIỆU CỦA HAI VECTƠ
4
Trang 8GIÁO
Chú ý: Với ba điểm A, B, C tùy ý ta luôn có:
AB BC AC
AB AC CB
(quy tắc trừ)
Giải: Lấy O tùy ý
AB CD OB OA OD OC
OD OA OB OC
AD CB
Cách 2: AB CD AD DB CB BD
AD CB DB BD
0
AD CB
AD CB
Trang 9GIÁO
a) I là trung điểm của AB IA IB 0
b) G là trọng tâm của ΔABC GA GB GC 0
Chứng minh:
a) I là trung điểm của AB IA IB IA IB 0
A
D G
b) Giả sử G là trọng tâm ΔABC Gọi I là trung điểm BC
Có GA=2GI Lấy D đối xứng với G qua I
Khi đó, GBDC là hình bình hành và G là trung điểm AD
GB GC GD à GA GD
0
GA GB GC
Ngược lai, nếu thì ta vẽ hình bình
hành BGCD có I là giao điểm hai đường chéo.GA GB GC 0
ÁP DỤNG
5
Khi đó , suy ra GB GC GD GA GD 0 nên G là trung điểm
của đoạn thẳng AD Do đó, ba điểm A, G, I thẳng hàng, GA=2GI, điểm G nằm giữa A và I Vậy G là trọng tâm của ΔABC.
Trang 10GIÁO
CỦNG CỐ
+) Hai vectơ đối nhau nếu chúng có cùng độ dài và ngược hướng.
+) Hai vec tơ đối nhau có tổng bằng và ngược lại.0
+) Quy tắc trừ: Với ba điểm A, B, C tùy ý ta luôn có
AB AC CB
+) Quy tắc trung điểm: I là trung điểm của AB IA IB 0
+) Quy tắc trọng tâm tam giác: G là trọng tâm của ΔABC GA GB GC 0
AB BC AC
(quy tắc ba điểm) (quy tắc trừ)
Trang 11GIÁO
Bài giải
Câu 1.
Chọ n B.
Cho ba đ i ể m ph â n bi ệ t A , B, C . Đẳ ng th ứ c n à o đú ng ?
A .B .C .D
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
B AB CA CB
CA BA BC AB AC BC AB BC CA
AB CA CB
AB CB CA
AB AB
Trang 12GIÁO
Bài giải
Câu 2.
Chọ n D.
A IA=IB. B C D
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
D IA IB
IA IB
AI BI
I là trung điểm của AB IA IB 0
Trang 13GIÁO
Bài giải
Câu 3.
Chọ n B.
A B C D
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
B
| AB AD |
2
a
| AB AD | AC AC a 2
Trang 14GIÁO
Câu 4.
Chọ n D.
Cho 4 điểm A, B, C, D phân biệt bất kỳ Chọn đáp án đúng?
A
C D .
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
D AB DC AC DB
AB DA AC AB
BC DC BD
AB AD CD CB
AB AC DB DC
CB CB
Bài giải
Trang 15GIÁO
Câu 5.
Chọ n C.
Cho tam giác ABC có G là trọng tâm Đẳng thức nào sau đây là sai?
A
B
C
D
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
C MA MB MC 0, M
0
AG BG CG
0
GA GB GC GA BG CG
Quy tắc trọng tâm tam giác: G là trọng tâm của ΔABC GA GB GC 0
Bài giải
Trang 16GIÁO
Câu 6.
Chọ n D.
Cho tam giác ABC Để điểm M thoả mãn điều kiện thì M phải thỏa
mãn mệnh đề nào?
A. M là trọng tâ m tam giác ABC B. M là trung đ iể m c ủ a AB.
C. M là điểm sao cho tứ giác ABMC là hình bình hành D. M là điểm sao cho tứ giác BAMC là hình bình hành.
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
D
0
MA MB MC
0
MA MB MC BA MC 0 MC AB
Bài
giải
Trang 17GIÁO
17
Với 3 điểm tùy ý A, B, C ta luôn có:
Quy tắc 3 điểm:
Nếu ABCD là hình bình hành thì
Quy tắc
hình bình hành
Với 3 điểm tùy ý A, B, C ta luôn có:
Quy tắc trừ:
Áp dụng
I là trung điểm của đoạn thẳng AB
0
IA IB
G là trọng tâm của
tam giác ABC
0
GA GB GC
Trang 18GIÁO
Bài 10/SGK :
B
M
1
F
2
F
3
F
100
100 O
60°
BÀI TẬP VỀ NHÀ: bài 2 bài 10/SGK
Cho ba lực , và cùng tác động vào một vật tại điểm M và vật đứng yên Cho biết cường độ của , đều là 100N và Tìm cường độ và hướng của lực
1
F MA
2
F MB
3
F MC
1
F
2
F
AMB 60
3
F
Trang 19GIÁO
TIẾT HỌC KẾT THÚC TRÂN TRỌNG CÁM ƠN CÁC EM HỌC SINH ĐÃ THEO DÕI