+ Trục số có thể được vẽ theo chiều dọc, Khi đó: + Chiều từ Dưới lên Trên gọi là chiều dương.. + Số nguyên a gọi là số liền trước số nguyên b nếu ab một đơn vị.. Nhận xét: + Để so sánh
Trang 1CHƯƠNG II: SỐ NGUYÊN.
BÀI 1: TẬP HỢP SỐ NGUYÊN
I, KHÁI NIỆM:
+ Số nguyên âm là những số tự nhiên nhưng có dấu “ – “ đằng trước
VD: Ta nói bạn Long có 10 000 đồng, khi đó ta viết Long có 10 000 đồng
Còn bạn Huy nợ 10 000 dồng, khi đó ta viết Huy có – 10 000 đồng
+ Các số âm 1; 2; 3; và được biểu diễn trên tia đối của tia số:
+ Khi đó cho ta một trục số: Trong đó:
+ Điểm 0 gọi là gốc của trục số
+ Chiều từ Trái sang Phải gọi là chiều dương
+ Chiều từ Phải sang Trái gọi là chiều âm
+ Trục số có thể được vẽ theo chiều dọc, Khi đó:
+ Chiều từ Dưới lên Trên gọi là chiều dương
+ Chiều từ Trên xuống Dưới gọi là chiều âm
+ Các số 1; 2; 3; … gọi là các số nguyên dương
+ Các số 1; 2; 3; gọi là các số nguyên âm
+ Số 0 không là số nguyên âm, không là số nguyên dương
+ Điểm biểu diễn số nguyên A trên trục số gọi là điểm A
VD:
Điểm A biểu thị số - 3, Điểm B biểu thị số 3
2 1 -4 -3 -2 -1 0
21
-4-3-2-10
BA
21-4 -3 -2 -1 0
Trang 2+ Các tập hợp mở rộng của tập Z gồm:
+ Tập số nguyên không có số 0: Z * 3; 2; 1;1; 2;3; + Tập số nguyên dương: Z* 1; 2;3; 4; N*
+ Tập số nguyên không âm: Z 0;1; 2;3; N + Trên trục số, hai số a và a gọi là hai số đối nhau
Bài 3: Viết các số còn thếu biểu diễn các điểm sau trên trục số:
Bài 4: Viết các số biểu diễn các điểm M, N, P, Q trên trục số:
Bài 5: Vẽ trục số nằm ngang và biểu diễn các điểm sau trên trục số:
a, Điểm H biểu diễn số đối của số 3
b, Điểm O biểu diễn số đối của số 2
c, Điểm C biểu diễn số 1
Bài 6: Cho tập hợp A 3; 2;0; 4;6
a, Viết tập hợp B gồm các phần tử là các số đối của tập hợp A
b, Viết tập hợp C gồm các phần tử thuộc tập hợp A và B nhưng là số âm
c, Xác định mối quan hệ giữa tập B và C với tập Z Z , *
Trang 3Bài 7: Viết các tập hợp sau:
Trang 4BÀI 2: THỨ TỰ TRONG TẬP HỢP SỐ NGUYÊN
I, KHÁI NIỆM:
+ Với 2 số nguyên a, b bất kỳ ta luôn có ab hoặc ab hoặc ab
+ Khi biểu diễn trên trục số nằm ngang, điểm a nằm bên phải b thì ab
VD:
Điểm M nằm bên phải điểm N nên M N , hoặc điểm N nằm bên trái điểm M nên NM Chú ý:
+ Số nguyên a gọi là số liền sau số nguyên b nếu ab một đơn vị
+ Số nguyên a gọi là số liền trước số nguyên b nếu ab một đơn vị
VD:
Tìm số liên trước của các số nguyên sau: 4;7;0; 9; 2022
Tìm số liền sau của các số nguyên sau: 6; 2;3; 4;0; 2021
Nhận xét:
+ Để so sánh hai số nguyên âm ta bỏ hai dấu âm đi (Số nào lớn hơn thì số đó nhỏ hơn)
+ Số nguyên dương luôn lớn hơn 0, số nguyên âm luôn nhỏ hơn 0
VD:
So sánh: 2 và 7, ta thấy 2 7 2 7
II, GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI CỦA MỘT SỐ NGUYÊN.
+ Giá trị tuyệt đối của 1 số nguyên a là khoảng cách từ số a đến số 0 trên trục số
Trang 5III, BÀI TẬP VẬN DỤNG:
Bài 1: So sánh:
a, 2020 và 2021 b, 99 và 100, c, 2 và 100 d, 69 và 70 Bài 2: Sắp xếp các số sau theo tứ tự giảm dần: 2; 2;4; 4;8; 8
Bài 3: Sắp xếp các số sau theo thứ tự tăng dần: 2; 17;5;0; 9; 1
Bài 4: Sắp xếp các số sau theo thứ tự giảm dần: 9;6; 3;2; 1;4; 4
Bài 5: Sắp xếp các số sau theo thứ tự tăng dần: 12;3;15;12; 7; 6;0
Bài 6: Tìm tất cả các số nguyên x sao cho 9 x 3
Bài 7: Tìm số liền trước của các số sau: 2; 17;5;0; 9; 1
Bài 8: Tìm số liền sau của các số sau: 12;3;15;12; 7; 6;0
Bài 9: Tìm số liền sau của các số sau: 51; 2021;79; 19;0
Bài 10: Tìm số liền trước của các số sau: 110;99; 999;60; 2020
Bài 11: Cho m là số nguyên Viết 5 số nguyên liên tiếp trong đó có số m biết:
a, x 15 b, x 12,x0 c, | 6 |.| | | 54 | x
Trang 6Bài 22: Tìm x, y nguyên biết: | | | | 0 x y
Bài 23: Tìm x nguyên biết: x 2023 đạt giá trị nhỏ nhất
6
Trang 7BÀI 3: CỘNG, TRỪ HAI SỐ NGUYÊN.
I, KHÁI NIỆM:
+ Muốn cộng hai số nguyên âm, ta cộng hai số dương của chúng và đặt dấu “ – “ trước kết quả
VD :
3 8 ta lấy 3 8 11 khi đó kết quả là 3 8 11
+ Muốn cộng hai số nguyên khác dấu ta trừ hai số dương của chúng rồi đặt dấu của số lớn trước kếtquả
VD :
75 50 ta lấy 75 50 25 lấy dấu – khi đó : 755025
+ Muốn trừ số nguyên a cho số nguyên b ta chuyển phép trừ thành cộng với số đối của b
Trang 10Bài 10: Tính tổng của tất cả các số nguyên có giá trị tuyệt đối nhỏ hơn 20.
Bài 11: Tính tổng của tất cả các số x nguyên thỏa mãn: 5 x 8
Bài 12: Tính tổng của tất cả các số x nguyên thỏa mãn: 12 x 12
Bài 13: Tính tổng của tất cả các số x nguyên thỏa mãn: x 99
Bài 14: Tính tổng của tất cả các số x nguyên thỏa mãn: 10 x 1
Bài 15: Tính tổng của tất cả các số x nguyên thỏa mãn: 5 x 15
Bài 16: Tính tổng của tất cả các số x nguyên thỏa mãn: 2023 x 2023
Bài 17: Tính tổng của tất cả các số x nguyên thỏa mãn: a 3 x a 2023
Bài 18: Tính tổng của tất cả các số x nguyên thỏa mãn: 7 x 7
Bài 19: Tính tổng của tất cả các số x nguyên thỏa mãn: a 4 x a 2024
10
Trang 11BÀI 4: QUY TẮC DẤU NGOẶC VÀ CHUYỂN VẾ.
I, KHÁI NIỆM:
QUY TẮC DẤU NGOẶC:
+ Khi phá dấu ngoặc nếu có dấu “ – “ đằng trước ta phải đổi dấu các số hạng trong ngoặc:
Từ “ – “ thành “ + “ và từ “ + ” thành “ – “:
a b c d a b c d + Khi đưa các số hạng vào ngoặc mà trước ngoặc để dấu “ – “ thì ta đổi dấu các số hạng:
Từ “ – “ thành “ + “ và từ “ + ” thành “ – “
a b c d a b c d + Khi phá ngoặc hay đưa các số hạng vào ngoặc mà trước ngoặc không có dấu gì hoặc dấu “ + “ thì
ta giữ nguyên dấu của các số hạng đó
Trang 12a, 76241543 7624 b, 53 76 76 53
12
Trang 15Bài 9: Cho a 53, b 45, c 15 Tính giá trị của biểu thức:
Trang 17abc a abc b abc c
Bài 19: Tìm số nguyên x lớn nhất và nhỏ nhất sao cho: 1996 | x 2 | 2000
Bài 20: Tìm số nguyên x biết rằng: 2029 x1 2023và x 1 đạt giá trị lớn nhất và đạt giá trị nhỏ nhấtBài 21: Thu gọn các tích sau: 3x3x3x 3 x 5y5y5y 5 y (100 số hạng x và 8 số hạng y)
Trang 18BÀI 5: NHÂN, CHIA HAI SỐ NGUYÊN
I, NHÂN, CHIA HAI SỐ NGUYÊN:
+ Muốn nhân hai số nguyên khác dấu ta nhân bình thường rồi đặt dấu “ – “ trước kết quả.VD:
+ Đối với phép chia ta làm tương tự
+ Phép nhân và phép chia có cùng tính chất về dấu:
Cùng dấu thì kết quả dương
Trái dấu thì kết quả âm
+ Nếu tích của một dãy có số chẵn các số âm thì tích đó có kết quả dương
+ Nếu tích của một dãy có số lẻ các số âm thì tích đó âm
+ Số âm có lũy thừa chẵn thì ra dương
+ Số âm có lũy thừa lẻ thì ra âm
+ Khi đổi dấu 1 thừa số thì tích đó thay đổi, nhưng đổi dấu 2 thừa số thì tích không thay đổi
Trang 20Bài 9: Tìm x nguyên biết: xx1 x2 x201920192019
Bài 10: Tìm x nguyên biết: xx1 x2 x20022003 2003
Bài 11: Tính giá trị của biểu thức khi a 7, b 5
Trang 21a, A a1 a2 với a 3.
a, A4a 5 a 7 với a 2 a3 0
a, Aa 3 a 3 a 3 với a 5
Trang 22abcd a abcd b abcd c abcd d
Trang 23BÀI 6: BỘI VÀ ƯỚC CỦA SỐ NGUYÊN
+ Nếu a b q thì a chia hết cho b
+ Số 0 là bội của mọi số nguyên khác 0
+ Số 1 và -1 là ước của mọi số nguyên
+ Số 0 không là ước của bất kì số nguyên nào
+ Uớc của một số nguyên giống như Uớc của số tự nhiên nhưng bổ sung thêm một lớp số âm