Làm Bài tập.18 SGK 3.Bµi míi: Hoạt động của GV - Yêu cầu học sinh làm việc nhóm vào giấy nháp - Nhận xét và hoàn thiện cách trình bày - Yêu cầu HS làm việc cá nhân - Một số HS diện lên t[r]
Trang 1-Viết đợc một phân số mà tử và mẫu là các số nguyên
-Thấy đợc một số nguyên cũng đợc coi là một phân số có mẫu bằng 1
3.Thái độ: Có ý thức học tập
II-Chuẩn bị
*Gv: Giáo án, đồ dùng dạy học
*HS : Bài cũ, dụng cụ học tập
III- Các hoạt động dạy- học :
1.Tổ chức :
2.Kiểm tra bài cũ :
(?) Lấy ví dụ về phân số? cho biết tử số và mẫu số thuộc tập hợp số nào ?
Trong các phân số 3/4, 1/3 ,tử và mẫu là các số tự nhiên, mẫu khác 0 Nếu tử và mẫu là các số nguyên , chẳng hạn -3/4 có phải là phân số không? Vậy khái niệm phân số đợc
mở rộng nh thế nào, cách so sánh phân số, các phép tính về phân số và lợi ích của nó
Ch-ơng này chúng ta tìm hiểu các nội dung đó
3.Bài mới:
Trang 2Hoạt động của gv Hoạt động của hs
(?) Nêu tổng quát về kháI niệm phân số
(?) KháI niệm vừa nên có gì khác so với kháI
niệm phân số các em đã học?
Ví dụ về phân số : 1/2 ; 5/6 ;…
Tử số và mẫu số thuộc tập hợp số tựnhiên
HS: đa ra tổng quát về phân số
Tổng quát: Ngời ta gọi a
b với a, b
Z, b 0 là một phân số, a là tử số(tử), blà mẫu số (mẫu) của phân số.
Chú ý : a= a
1; ∀ a ∈ Z
HS làm ?1
?2: Trong các cách viết trên có cáchviết ở câu a, c cho ta phân số?
4.Củng cố:
Bài 1.(SGK)
-Mẫu số của một phân số phải thoả mãn điều
gì ?
Bài 2 (SGK) GV vẽ hình trên bảng phụ , yêu
cầu HS trả lời miệng
Bài 3.Viết các phân số sau:
7/16Bài 3: HS lần lợt lên bảng viếta) 2/7
b) -5/9c) 11/13d) 14/5
5 H ớng dẫn về nhà:
Trang 3- Nhận biết đợc sự giống nhau và khác nhau giữa khái niệm phân số đã học ở tiểu học vàkhái niệm phân số ở lớp 6
- Nhận biết và viết đợc các phân số trong các bài toán thực tế
1 Kiến thức: Nhận biết đợc thế nào là hai phân số bằng nhau
2 Kĩ năng: Có kỹ năng nhận dạng đợc hai phân số bằng nhau và không bằng nhau 3.Thái độ: Có ý thức học tập
II-Chuẩn bị
*Gv: Giáo án, đồ dùng dạy học
*HS : Bài cũ, dụng cụ học tập
III- Các hoạt động dạy- học :
1.Tổ chức :
2.Kiểm tra bài cũ :
(?)Phát biểu khái niệm phân số ? Lâý 3ví dụ về phân số
(?) Phát biểu định nghĩa hai phân số bằng nhau
- Muốn nhận biết hai phân số bằng nhau hay
không ta làm nh thế nào ?
HS: Nhận xét 1/3 = 2/6
HS : 1 6 = 3 2
Định nghĩa : Hai phân số a/b và c/d
gọi là bằng nhau nếu a.c = b dHS: Ta kiểm tra xem :
d ⇔ a d =b c và b, d ≠ 0
Trang 4VÝ dô 2 (SGK)
T×m sè nguyªn x, biÕt : x/ 4 = 21/ 28
(?) Nªu c¸ch t×m x
b) 4/21) 5/20 v× 4 20 21) 5
VÝ dô: 1 (-4) = 2 (-2) nªn 1/2 4
=-2/-§¸p sè:
Bµi 6: a) x = 2 ; b) -7Bµi 7: a) 6 , b) 20 ; c) -7 ; d) -6
- ChuÈn bÞ tiÕt sau : TÝnh chÊt c¬ b¶n cña ph©n sè
Ngµy so¹n : TiÕt 71 TuÇn
Trang 5- Bớc đầu có khái niệm về số hữu tỉ.
3.Thái độ: Có ý thức học tập
II-Chuẩn bị
*Gv: Giáo án, đồ dùng dạy học
*HS : Bài cũ, dụng cụ học tập
III- Các hoạt động dạy- học :
1.Tổ chức :
2.Kiểm tra bài cũ :
(?) Nêu định nghĩa hai phân số bằng nhau Tìm x Z biết x
mẫu của các phân số Số đem nhân (chia) với
tử và mẫu phải nh thế nào ?
HS: Chia cả tử và mẫu cho -2
?2: Điền số thích hợp vào ô vuông.Kết quả :
nó? (nhân với số nào thì tiện lợi nhất? Suy ra
cách biến đổi nhanh nhất)
(?) Làm bài tập ?3
(?) Có bao nhiêu phân số bằng phân số đã
cho ? *GV giới thiệu số hữu tỉ
*Ngời ta thờng dùng phân số có mẫu dơng
HS: làm ?3(SGK)-Một phân số có vô số các phân số bằng nó
4 Củng cố:
-Phát biểu tính chất cơ bản cvủa phân số?
Bài tập: “Đúng hay sai”
Trang 6Ngày soạn : Tiết 72 Tuần
*HS : Bài cũ, dụng cụ học tập
III- Các hoạt động dạy- học :
1.Tổ chức :
2.Kiểm tra bài cũ :
(?) Phát biểu tính chất cơ bản của phân số Giải thích vì sao 28
42=
14
21bằng định nghĩa hai
phân số bằng nhau và bằng tính chất cơ bản của phân số
(?) Làm thế nào để viết nhanh một phân số có mẫu âm thành phân số bằng nó nh ng cómẫu dơng áp dùng để viết các phân số sau có mẫu dơng : 3
(?) Vì sao lại không chia cả tử và mẫu cho 3 ?
(?) Thử xem có thể biến đổi phân số 14
(?) Vận dụng quy tắc làm bài tập 15(SGK)
HS :Ta chia cả tử và mẫu cho 2
HS:
Định nghĩa :
Rút gọn phân số là biến đổiphân số đã cho thành một phân số
đơn giản hơn bằng với nó Hai HS lên bảng làm bài tập a) -1/2 ; b) -6/11 ;
c)1/3 ; d) 3
Quy tắc :
Muốn rút gọn một phân số, tachia cả tử và mẫu của phân số chomột ớc chung (khác 1 và -1) củachúng
HS lần lợt lên bảng làm bài tập 15.Rút gọn các phân số sau:
4 Củng cố:
Trang 7(?) Hãy phát biểu quy tắc rút gọn phân số?
- HS làm các bài tập 18a, ( Chú ý 1 giờ = 60 phút, )
5 H ớng dẫn về nhà:
- HS học bài theo sách giáo khoa và tự ôn tập các kiến thức trong các tiết
-Làm các bài tập 17, 18(SGK)
-Tiết sau : học tiếp
Ngày soạn : Tiết 73 Tuần
Ngày dạy :
Luyên tập (1) I-Mục tiêu :
*HS : Bài cũ, dụng cụ học tập
III- Các hoạt động dạy- học :
1.Tổ chức :
2.Kiểm tra bài cũ :
HS1 Thế nào là rỳt gọn phõn số ?
Làm Bài tập 17 c e SGKHS2: Thế nào là phõn số tối giản ? Muốn rỳt gọn thành phõn số tối giản ta lầmthế nào ?
Làm Bài tập.18 SGK
3.Bài mới:
- Yờu cầu học sinh làm
việc nhúm vào giấy
- Nhận xột bài làm và bổsung để hoàn thiện bài làm
- Hoàn thiện vào vở
- Làm vào nhỏp kết quảbài làm
- Nhận xột và sửa lại kếtquả
- Nờu lại quy tắc tươngứng
Trang 8- Treo bảng phụ để HS
điềm vào trong ụ trống
- Yờu cầu HS nhận xột
và thống nhất kết quả
- Yờu cầu học sinh làm
việc nhúm và thụng bỏo
- Làm việc cỏ nhõn và trảlời cõu hỏi
- Lờn bảng trỡnh bày trờnbảng phụ Cả lớp hoànthiện vào vở
- Một số nhúm thụng bỏokết quả
- Nhận xột bài làm và bổsung để hoàn thiện bài làm
- Hoàn thiện vào vở
- Thảo luận tỡm phương ỏnphự hợp
- Trỡnh bày và thống nhất,hoàn thiện vào vở
x =
3.8436
x =
35.( 36)84
= -15Bài tập 27 SGKLàm như vậy là sai Bạn đó rỳtgọn cỏc số hạng của tổng chứkhụng rỳt gọn cỏc thừa số
4 Củng cố: Xen trong bài.
5 Hướng dẫn về nhà:
- Học bài theo SGK
- Làm bài tập cũn lại trong SGK: 21 ; 26 ; 25
- Xem trước bài học tiếp theo
Ngày soạn : Tiết 74 Tuần
Ngày dạy :
Luyên tập (2) I-Mục tiêu :
*HS : Bài cũ, dụng cụ học tập
III- Các hoạt động dạy- học :
1.Tổ chức :
2.Kiểm tra bài cũ :
Trang 9* HS1 Thế nào là rút gọn phân số ?
Làm Bài tập 25 SGK
* HS2:Thế nào là phân số tối giản ? Muốn rút gọn thành phân số tối giản ta làm thế nào?
3.Bµi míi:
- Yêu cầu học sinh làm
việc nhóm vào giấy
để hoàn thiện bài làm
- Hoàn thiện vào vở
- Làm vào nháp kết quả bàilàm
- Nhận xét và sửa lại kết quả
- Nêu lại quy tắc tương ứng
- Thống nhất và hoàn thiệnvào vở
- Làm việc cá nhân và trả lờicâu hỏi
- Lên bảng trình bày trên bảngphụ Cả lớp hoàn thiện vào vở
- Một số nhóm thông báo kếtquả
- Nhận xét bài làm và bổ sung
để hoàn thiện bài làm
- Hoàn thiện vào vở
- Thảo luận tìm phương ánphù hợp
- Trình bày và thống nhất,hoàn thiện vào vở
x2 = 16x= 4 hoặc x = -4
Bài tập 36 SBTa)
Bài tập 37 SBTKhông thể áp dụng để rút gọcphân số dạng
abbc
4 Củng cố: Xen trong bài.
5 Hướng dẫn học ở nhà:
- Học bài theo SGK
- Làm bài tập còn lại trong SGK: 21 ; 26 ; 25
Trang 10- Xem trước bài học tiếp theo.
Ngày soạn : Tiết 75 Tuần
*HS : Bài cũ, dụng cụ học tập
III- Các hoạt động dạy- học :
1.Tổ chức :
2.Kiểm tra bài cũ :
(?) Phát biểu tính chất cơ bản của phân số ?
Quy đồng mẫu hai phân số
(?) Bằng kiến thức đã học ở tiểu học, hãy
quy đồng mẫu số hai phân số −3
nh-ng cùnh-ng có chunh-ng một mẫu ; 40 là mẫu
chung của hai phân số đó
−3
5 và
-58
(?) GV để cho việc quy đồng đơn giản , ta
thờng lấy mẫu chung là BCNN của các mẫu
HS các số 40, 80, 120, 160 đều là các bộichung của 5 và 8
4 Củng cố :
Bài tập 29 Quy đồng mẫu các phân số sau:
Trang 11-Nhân cả tử và mẫu của phân số với thừa số phụ tơng ứng.
- Vận dụng làm các bài tập : 30a,b, 31(SGK)
Xem phần quy đồng mầu số nhiều phân số
Ngày soạn : Tiết 76 Tuần
Ngày dạy:
Đ 5 quy đồng mẫu số nhiều phân số (2)
I-Mục tiêu :
1 Kiến thức: Nắm đợc các bớc quy đồng mẫu số nhiều phân số
2 Kĩ năng: Có kỹ năng quy đồng mẫu số nhiều phân số
3.Thái độ: Có ý thức học tập
II-Chuẩn bị
*Gv: Giáo án, đồ dùng dạy học
*HS : Bài cũ, dụng cụ học tập
III- Các hoạt động dạy- học :
1.Tổ chức :
2.Kiểm tra bài cũ :
(?) Nêu các bớc quy đồng mẫu số 2 phân số ? áp dụng : Quy đồng 11
120;
740
3.Bài mới:
Trang 12Hoạt động của gv Hoạt động của hs
Hoạt động 2 : Quy đồng mẫu nhiều phân số
(?) Thực hiện các yêu cầu ?2
(-) Yêu cầu các HS làm việc nhóm
- Đại diện các nhóm trình bày
(?) Từ kết quả trên Phát biểu quy tắc
QĐMS nhiều phân số ?
Kết quả ?2:
a)BCNN(2,5,3,8) = 120b) Lấy 120 chia cho từng số 2,5,3,8 120:2 = 60 ; 120 : 5 = 24 ; 120 : 3 = 40 ;120:8 = 15
ớc 1 : Tìm một bội chung của các mẫu (thờng là BCNN) để làm mẫu chung B
ớc 2 : Tìm thừa số phụ của mỗi mẫu (bằng cách chia mẫu chung cho từng mẫu)
B
ớc 3 : Nhân cả tử và mẫu của từng phân số với thừa số phụ tơng ứng
HS làm ?3( cả lớp cùng làm , 1 HS lên bảng trình bày bài)
(?) áp dụng Cho HS làm bài tập ?3 SGK Kết quả ?3:Quy đồng mẫu số các phân số:
396: 44 = 9 396: 18 = 22 396:36 = 11-Nhân tử và mẫu của mỗi phân số với thừa
Trang 13(?) HS làm bài tập 28 SGK theo hai cách
b)Trong các phân số đã cho phân số nào
ch-a tối giản? Từ nhận xét đó có thể quy đồng
mẫu các phân số này nh thế nào?
(?) Vây trớc khi quy đồng mẫu các phân số
ta cần lu ý điều gì?
HS cả lớp cùng làm, 1HS lên bảng làmbài
+Kiểm tra các phân số đã cho để đa về phân số tối giản
+Các phân số đề viết dới dạng mẫu dơng
- Vận dụng đợc quy tắc so sánh hai phân số cùng mẫu và không cùng mẫu
- Có kỹ năng viết các phân số đã cho dới dạng phân số có mẫu dơng để so sánh phân số
3.Thái độ: Có ý thức học tập; Rèn luyện t duy, tính chính xác, cần cù.
II-Chuẩn bị
*Gv: Giáo án, đồ dùng dạy học
*HS : Bài cũ, dụng cụ học tập
III- Các hoạt động dạy- học :
Trang 14(?) Để so sánh hai phân số cùng mẫu ( cả
tử và mẫu đều dơng) , ta làm nh thế nào?
(?) Phát biểu quy tắc so sánh hai phân số
so sánh hai số nguyên ) Quy tắc :
Trong hai phân số có cùng mẫu dơng, phân
-HS vì các mẫu số bằng nhau nên tachỉ so sánh các tử số với nhau
Trang 15(?) áp dụng đợc quy tắc so sánh hai phân số có
cùng một mẫu dơng từ hai phân số −3
4 và
4-5
Quy tắc :Muốn so sánh hai phân số không cùngmẫu số, ta viết chúng dới dạng haiphân số có cùng mẫu dơng rồi so sánhhai tử số Phân số nào có tử lớn hơn thìlớn hơn
Cách so sánh :B
ớc 1 : Viết các phân số dới dạng mẫu d-
ơng quy đồng mẫu hai phân số đã cho.B
ớc 2 :
So sánh hai tử số của phân số đã quy
đồng , so sánh hai phân số đã cho.B
ớc 3 : Kết luận(?) Làm bài tập ?2
12 >
1718
-Phân số có tử và mẫu là hai số nguyêncùng dấu (khác dấu)thì lớn (nhỏ) hơn 0
Trang 16Tiết sau : Phép cộng hai phân số
Ngày soạn : Tiết 78 Tuần
*HS : Bài cũ, dụng cụ học tập
III- Các hoạt động dạy- học :
1.Tổ chức :
2.Kiểm tra bài cũ :
(?) Nêu quy tắc để so sánh hai phân số không cùng mẫu
(?) Hãy phát biểu quy tắc cộng hai phân số
cùng mẫu ?
(-) Chú ý cho HS cần phải rút gọn kết quả
(?) Cho HS làm bài tập ?1, ?2 và bài tập 42b
Trang 17MSC: 20Quy t¾c :
Muèn céng hai ph©n sè kh«ngcïng mÉu sè ta viÕt chóng díi d¹ng haiph©n sè cã cïng mÉu råi céng c¸c tö,gi÷a nguyªn mÉu chung
Trang 18Ngày soạn : Tiết 79 Tuần
Ngày dạy:
LUYỆN TẬP
I-Mục tiêu :
1 Kiến thức: HS được củng cố quy tắc cộng hai phõn số cung mẫu và khụng cựng mẫu.
2 Kĩ năng: Cú kĩ năng cụng phõn số nhanh và đỳng
3.Thái độ: Cú ý thức nhận xột đặc điểm của cỏc phõn số để cộng nhạnh và đỳng (cú thể
rỳt gọn trước khi cộng)
II-Chuẩn bị
*GV: Giáo án, đồ dùng dạy học
*HS : Bài cũ, dụng cụ học tập
III- Các hoạt động dạy- học :
1.Tổ chức :
2.Kiểm tra bài cũ :
HS1 Muốn cụng hai phõn số khụng cựng mẫu ta làm thế nào ?
- Làm Bài tập 43 b/
HS2: Làm bài 45a SGK
3.Bài mới:
- Yờu cầu học sinh làm
việc nhúm vào giấy
- Nhận xột bài làm và bổsung để hoàn thiện bài làm
- Hoàn thiện vào vở
- Làm vào nhỏp kết quảbài làm
- Nhận xột và sửa lại kếtquả
- Nờu lại quy tắc tươngứng
- Thống nhất và hoàn thiện
Bài tập 60 SBTa)
Trang 19- Treo bảng phụ để HS
điềm vào trong ụ trống
- Yờu cầu HS nhận xột
và thống nhất kết quả
- Yờu cầu học sinh làm
việc nhúm và thụng bỏo
- Lờn bảng trỡnh bày trờnbảng phụ Cả lớp hoànthiện vào vở
- Một số nhúm thụng bỏokết quả
- Nhận xột bài làm và bổsung để hoàn thiện bài làm
- Hoàn thiện vào vở
- Thảo luận tỡm phương ỏnphự hợp
- Trỡnh bày và thống nhất,hoàn thiện vào vở
Người thứ hai làm được
1
3 cụngviệc
-Nếu làm chung trong 1 giờ :
Cả hai người làm được1
Gọi mẫu của cỏc phõn số cần tỡm
là x Theo đề ta cú :1
7
<
3x
<
18
- Làm bài tập cũn lại trong SBT: 65, 62
- Xem trước bài học tiếp theo
Ngày soạn : Tiết 80 Tuần
2 Kĩ năng: Bớc đầu có kỹ năng vận dụng các tính chất trên để tính toán hợp lý nhất là
khi cộng nhiều phân số trên cơ sở quan sát các đặc điểm của các phân số để vận dụng các
tính chất đó
Trang 203.Thái độ: Có ý thức học tập
II-Chuẩn bị
*GV: Giáo án, đồ dùng dạy học
*HS : Bài cũ, dụng cụ học tập
III- Các hoạt động dạy- học :
1.Tổ chức :
2.Kiểm tra bài cũ :
(?) So sánh giá trị hai biểu thức sau : A = −3
(?) Yêu cầu HS trả lời bài tập ?1 SGK
(?) Nêu nhận xét về các kết quả của từng bài
kiểm tra miệng ?
(?) Từ bài tập đó hãy cho biết phép cộng p/s
(?) Nêu cách tính nhanh đối với từng câu ?
HS các p/s có cùng mẫu thì kết hợp với nhau
Trang 21-Học thuộc các tính chất của phép cộng các p/s.
Bài 51: Tìm năm cách chọn ba trong bảy số sau đây để khi cộng lại đợc tổng là 0:
- Có kỉ năng vận dụng các tính chất cơ bản của phép cộng phân số để tính đợc hợp lí
Nhất là khi cộng nhiều phân số
3.Thái độ: Có ý thức quan sát đặc điểm các phân số để vận dụng các tính chất cơ bản
của phép cộng phân số
II-Chuẩn bị:
*GV: Giáo án, đồ dùng dạy học
*HS : Bài cũ, dụng cụ học tập
III- Các hoạt động dạy- học :
1.Tổ chức :
2.Kiểm tra bài cũ :
(?) Phát biểu các tính chất cơ bản của phép cộng phân số và viết dạng tổng quát ?
(-) Đa đề bài lên bảng phụ
- Gọi học sinh trả lời cần sửa lại cho đúng
Bài 55
Tổ chức trò chơi
Tổ nào phát hiện đợc kết quả giống nhau
điền nhanh cộng thêm hai điểm
Cho điểm và khen tổ thắng
Bài 56:
ho đề lên bảng và cả lớp cùng làm
Sâu đo gọi học sinh lên bảng làm
Bài tập 54: HS1: a) saiSửa lại: −3
3 =12
Trang 22- Nắm vững quy tắc so sánh hai phân số bằng cách viết chúng dới dạng mẫu dơng.
- Bài tập SGK và bài tập: 51.54 Sách bài tập
Ngày soạn : Tiết 82 Tuần
*HS : Bài cũ, dụng cụ học tập
III- Các hoạt động dạy- học :
1.Tổ chức :
2.Kiểm tra bài cũ :
Thế nào là hai số đối nhau ?
- Hai phõn số đều cú tổng băng 0
- Nghe thụng bỏo về hai phõn số đối nhau
Trang 23- Thông báo về hai phân số đối nhau.
- Thế nào là hai số đối nhau ?
- Nêu kí hiệu hai phân số đối nhau
- Từ việc xét hai số đối nhau, em có nhận
- Hai HS lên bảng trình bày
- Nhận xét về kết quả của hai phép tính
- Làm Bài tập 58 cá nhân: Làm niệng
Số đối của phân số
2
3 là
3
Số đối của phân số -7 là 7
Số đối của phân số
5 là
3 5
Trang 24- Đọc trước bài tập phần luyện tập.
Ngày soạn : Tiết 83 Tuần
Ngày dạy:
LUYỆN TẬP
I-Mục tiêu :
1 Kiến thức: HS được củng cố khỏi niệm số đối, quy tắc trừ hai phõn số Hiểu rừ mối
quan hệ giữa phộp cộng và phộp trừ phõn số
2 Kĩ năng: Cú kĩ năng tỡm số dối của một số và kĩ năng thực hiện phộp trừ phõn số 3.Thái độ: Có ý thức học tập
II-Chuẩn bị
*GV: Giáo án, đồ dùng dạy học
*HS : Bài cũ, dụng cụ học tập
III- Các hoạt động dạy- học :
1.Tổ chức :
2.Kiểm tra bài cũ :
Viết dạng tổng quỏt quy tắc trừ hai phõn số
- Yờu cầu học sinh làm
việc nhúm vào giấy nhỏp
- Nhận xột bài làm và bổsung để hoàn thiện bàilàm
- Hoàn thiện vào vở
c)
5 d)
8 13
Bài tập 64 SGK
Trang 25- Yêu cầu học sinh làm
việc nhóm và thông báo
- Nhận xét và sửa lại kếtquả
- Nêu lại quy tắc tươngứng
- Thống nhất và hoànthiện vào vở
- Làm việc cá nhân và trảlời câu hỏi
- Lên bảng trình bày trênbảng phụ Cả lớp hoànthiện vào vở
- Một số nhóm thông báokết quả
- Nhận xét bài làm và bổsung để hoàn thiện bàilàm
- Hoàn thiện vào vở
- Thảo luận tìm phương ánphù hợp
- Trình bày và thống nhất,hoàn thiện vào vở
a) 2b) 3c)7d) 19
Thời gian còn lại :2giờ30 - 1 giờ 25 = 1giờ 5Vậy Bình còn đủ thời gian đểxem phim
Trang 264 Củng cố: Xen trong bài.
5 Hướng dẫn về nhà:
- Học ụn bài theo SGK
- Làm cỏc Bài tập 68 SGK,74, 75, 77, 79 SBT
- Xem trước bài Phộp nhõn phõn số
Ngày soạn : Tiết 84 Tuần
- Có kỹ năng thực hiện phép nhân phân số và rút gọn phân số khi cần thiết
- Rèn luyện trí thông minh, nhanh nhen, sáng tạo
3.Thái độ: Có ý thức học tập
II-Chuẩn bị
*GV: Giáo án, đồ dùng dạy học
*HS : Bài cũ, dụng cụ học tập
III- Các hoạt động dạy- học :
1.Tổ chức :
2.Kiểm tra bài cũ :
(?) Nêu quy tắc trừ hai phân số ?
(?) Qua ví dụ trên em hãy phát biểu quy tắc
-Quy tắc này vẫn đúng với p/s có tử vàmẫu là các số nguyên
Quy tắc :
Muốn nhân hai phân số , ta nhâncác tử với nhau và nhân các mẫu vớinhau
Trang 27a
b c=
a c b
-Chuẩn bị tiết sau : Tính chất cơ bản của phép nhân phân số
Ngày soạn : Tiết 85 Tuần
Ngày dạy:
Đ 11 tính chất cơ bản của
phép nhân phân số- Bài tập (1)
I-Mục tiêu :
1 Kiến thức: Biết đợc các tính chất cơ bản của phép nhân phân số : giao hoán, kết hợp,
nhân với 1, tính chất phân phối của phép nhân phân số với phép cộng phân số
2 Kĩ năng: Có kỹ năng vận dụng các tính chất trên để thực hiện phép tính hợp lý nhất
*HS : Bài cũ, dụng cụ học tập
III- Các hoạt động dạy- học :
1.Tổ chức :
2.Kiểm tra bài cũ :
(?) Nêu quy tắc nhân hai phân số Thực hiện phép tính : A= − 3
Trang 28(?)Nªu c¸c tÝnh chÊt cña phÐp nh©n c¸c
Ph©n phèi gi÷a phÐp nh©n víi phÐp céng :
cÇn tÝnh , h·y cho biÕt nh÷ng « nµo sÏ cã
kÕt qu¶ gièng nhau ? V× sao ? Víi c¸ch
lµm vnh vËy bµi 75 t¬ng tù nh bµi tËp 74
sè chung vµ ¸p dông tÝnh chÊt ph©n phèi
cña phÐp nh©n víi phÐp céng Riªng víi
biÓu thøc C cÇn chó ý tæng gi¸ trÞ cña
3
415
94
58
45
415
0
5
58
−2
3
415
−3
2
16
−8
15
415
Trang 292 Kĩ năng: Củng cố và rèn luyện kỹ năng sử dụng, vận dụng linh hoạt các tính chất cơ
bản của phép nhân phân số , phép nhân số nguyên để giải toán một cách hợp lý
3.Thái độ: Giáo dục lỏng tự hào dân tộc qua kết quả một số bài toán đố
II-Chuẩn bị
*GV: Giáo án, đồ dùng dạy học
*HS : Bài cũ, dụng cụ học tập
III- Các hoạt động dạy- học :
1.Tổ chức :
2.Kiểm tra bài cũ :
(?) Nêu các tính chất cơ bản của phép nhân phân số
Vận dụng để tính nhanh các dãy tính sau :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Chứng minh và vận dụng tính chất của phép nhân phân số
Trang 30Bài tập 78 :
(?) Hớng dẫn HS ghi lại tính chất kết hợp
củaphép nhân phân số rồi tính từ trái sang
phải
(?) Theo quy tắc nhân phân số ta đựơc kết
quả gì ? áp dụng tính chất kết hợp của phép
nhân các số nguyên ta đợc kết quả nào ?
Bài tập 79
(-) Hoạt động nhóm để giải bài tập này
GV kiểm tra cách tổ chức làm việc của
từng nhóm, kiểm tra kết quả từng thành
viên của các nhóm và nêu lên kết quả cuối
- HS hoàn thiện các bài tập đã sửa hoặc đã hớng dẫn
- Chuẩn bị bài cho tiết sau : Phép chia phân số
Ngày soạn : Tiết 87 Tuần
Ngày dạy:
Đ 12 phép chia phân số
I-Mục tiêu :
1 Kiến thức:
-Hiểu đợc khái niệm số nghịch đảo
-Hiểu và vận dụng đợc quy tắc phép chia phân số
*HS : Bài cũ, dụng cụ học tập
III- Các hoạt động dạy- học :
1.Tổ chức :
Trang 312.Kiểm tra bài cũ :
(?) Nêu quy tắc nhân phân số Làm bài tập ?1 SGK trang 41
3.Bài mới:
Số nghịch đảo
(?) Nhận xét kết quả của hai phép tính
trong bài kiểm tra
? Về hình thức , hai số nghịc đảo nhau có
đặc điểm gì ? (mẫu số phân số này là tử số
phân số kia)
(?) Thế nào là hai số nghịch đảo nhau ?
Cách nhận biết hai số nghịch đảo ?
(?) Muốn tìm số nghịch đảo của một số cho
Trang 32- Nắm vững khái niệm số nghịch đảo và quy tắc chia hai phân số
- Làm các bài tập 89 - 93 ở phần Luyện tập để tiết sau Luyện tập
Ngày soạn : Tiết 88 Tuần
Ngày dạy:
luyện tập
I-Mục tiêu :
1 Kiến thức:
- Củng cố phép chia phân số , thứ tự thực hiện các phép tính trong dãy tính
- Thấy đợc phép chia phân số thực chất là phép toán ngợc của phép nhân bởi nó là phép
nhân phân số bị chia với số nghịch đảo của phân số chia
*HS : Bài cũ, dụng cụ học tập
III- Các hoạt động dạy- học :
1.Tổ chức :
2.Kiểm tra bài cũ :
(?) Nêu quy tắc chia hai phân số
Trang 33(?) Muốn tìm đợc thời gian Minh đi từ
tr-ờng đến nhà ta cần biết những đại lợng
nào ? Đại lợng nào đã biết ? Đại lợng nào
(-) Gọi 3HS lên bảng trình bày bài làm Cả lớp
Trang 34I-Mục tiêu :
1 Kiến thức:
- Hiểu đợc khái niệm : hỗn số
- Nắm đợc cách đổi phân số (có giá tri tuyệt đối lớn hơn 1) thành dạng hỗn số và ngợclại ,
*HS : Bài cũ, dụng cụ học tập
III- Các hoạt động dạy- học :
3.Bài mới:
Hỗn số
(?) Hãy cho ví dụ về hỗn số
(?) Em hãy viết phân số lớn hơn 1 dới dạng hổn
(-) Làm ?1; ?2 (SGK)
Ví dụ: 11
2;3
23
Hỗn số = Phần nguyên + phần phân
số
* Muốn đổi một phân số ra hỗn số talấy tử số chia cho mẫu số, thơng làphần nguyên, số d là tử số phần phân
số, số chia là mẫu số phần phân số
* Muốn đổi một hỗn số ra phân số talấy phần nguyên nhân mẫu số làm tử
số và giữ nguyên mẫu số Thực hiện phép chia: 7:4 = 1+ 3
4=1
3417
4 =4+
1
4 =4
1421
5 =4+
1
5=4
15
Trang 35(?) Đổi phân số −21
5 ra hỗn số ?
(?) Hãy tìm số đối của −21
5 ? Sau đó hãy viết dới
dạng hỗn số .Chẳng hạn số đối của −21
5 là21
(?) Vậy khi viết một phân số âm dới dạng hỗn số,
ta chỉ việc viết nó dới dạng nào?
(?) Viết hỗn số sau dới dạng phân số:-24
Bài 95 Viết các hỗn số sau dới dạng phân số :
13=−(
13 1+12
13 )=−
2513
I-Mục tiêu :
1 Kiến thức: Hiểu đợc khái niệm : số thập phân, phần trăm
2 Kĩ năng:
- Hình thành kỹ năng viết số thập phân dới dạng phân số thập phân và ngợc lại
-Biết sử dụng ký hiệu phần trăm và ý nghĩa phân số của ký hiệu này
3.Thái độ: Có ý thức học tập
II-Chuẩn bị
Trang 36*GV: Giáo án, đồ dùng dạy học
*HS : Bài cũ, dụng cụ học tập
III- Các hoạt động dạy- học :
1.Tổ chức :
2.Kiểm tra bài cũ :
(?) Viết các số sau dới dạng hỗn số : −12
(?) Viết các hỗn số sau dới dạng phân số: −31
5; 8
4
7; 2
98
3.Bài mới:
Số thập phân
(?) Thế nào là một phân số thập phân ?
Mẫu của phân số thập phân có thể viết dới
dạng lũy thừa của cơ số mấy ?
- Phần số nguyên viết bên trái dấu phẩy
- Phần thập phân viết bên phải dấu phẩy
- Số các chữ số phần thập phân đúng bằngchữ số 0 ở mẫu của phân số thập phân
?3 Viết các phân số sau đây dới dạng số
4= 2,25 = 225% là đúng
Trang 375 H ớng dẫn về nhà:
- Có kỹ năng viết phân số thâp dới dạng phân số thập phân, phần trăm và ngợc lại
- BTVN: 99 đến 104 (SGK)
- Chuẩn bị máy tính bỏ túi Casiô-fx
Ngày soạn : Tiết 91 Tuần
Ngày dạy:
Trang 38LUYEÄN TAÄP I-Mục tiêu :
3.Thái độ: Có ý thức học tập; Reứn luyeọn tớnh caồn thaọn, chớnh xaực khi laứm toaựn Reứn
tớnh nhanh vaứ tử duy saựng taùo khi giaỷi toaựn
II-Chuẩn bị
*GV: Giáo án, đồ dùng dạy học
*HS : Bài cũ, dụng cụ học tập
III- Các hoạt động dạy- học :
1.Tổ chức :
2.Kiểm tra bài cũ :
Neõu caựch vieỏt phaõn soỏ dửụựi daùng hoón soỏ vaứ ngửụùc laùi AÙp duùng: laứm baứi 111 SBT
3.Bài mới:
Hoaùt ủoọng cuỷa GV Hoaùt ủoọng cuỷa HS ẹaựp aựn
- OÂn laùi kieỏn thửực veà
hoón soỏ vaứ chổ ra cho hs
caựch tớnh toaựn khi coự
hoón soỏ : Goùi hs traỷ lụứi
Trang 39- Cho hs phối họp
nhóm giải bt 102 Tìm
ra cách giải nhanh
hơn
- Ôn lại kiến thức về
phân trăm Cho hs giải
Hs phối họp nhóm
Cách tính nhanh hơn :
4.Củng cố: Xen trong bài
5 Hướng dẫn về nhà :
Chuẩn bị các bài tập luyện tập
Ngµy so¹n : TiÕt 92 TuÇn
Ngµy d¹y:
LUYỆN TẬP CÁC PHÉP TÍNH VỀ PHÂN SỐ VÀ SỐ THẬP PHÂN (1) I-Mơc tiªu :
1 KiÕn thøc: HS được củng cố quy tắc thực hiện các phép tính về phân số và số thập
phân
Trang 402 Kĩ năng:
- Cú kĩ năng vận dụng quy tắc và cỏc tớnh chất của tớnh chất của phộp tớnh nhanh và đỳng,
cú kĩ năng sử dụng MTBT để tớnh nhanh
3.Thái độ: Cú úc quan sỏt, phỏt hiện cỏc đặc điểm của đề bài và cú ý thức cõn nhắc, lựa
chọn cỏc phương phỏp hợp lớ để giải toỏn
II-Chuẩn bị
*GV: Giáo án, đồ dùng dạy học
*HS : Bài cũ, dụng cụ học tập
III- Các hoạt động dạy- học :
1.Tổ chức :
2.Kiểm tra bài cũ :
HS1: Một học sinh hoàn thành Bài tập 106 SGK
- Yờu cầu học sinh
- Nhận xột và sửa lạikết quả
- Nờu lại quy tắctương ứng
- Thống nhất và hoànthiện vào vở