CÁC GIAI ĐOẠN CỦA DAXD THEO PHÁP LUẬT VIỆT NAMTRÌNH TỰ THỰC HIỆN DỰ ÁN ĐTXD CÔNG TRÌNH KHẨN CẤP 3.2.1a 20 1 Quyết định việc xây dựng công trình khẩn cấp o Người đứng đầu cơ quan TW, Chủ
Trang 1QUẢN LÝ DỰ ÁN XÂY DỰNG - NYEN
3.1 Khái niệm, nội dung Dự án ĐTXD
3.2 Vòng đời của Dự án ĐTXD
3.3 Các hoạt động trong Dự án ĐTXD
CÁC HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG
Trang 2KHÁI NIỆM, NỘI DUNG, PHÂN LOẠI, SẢN PHẨM
DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG 3.1
3.1.1 Khái niệm, nội dung dự án ĐTXD
3.1.2 Đặc điểm cơ bản của dự án ĐTXD
3.1.3 Phân loại dự án ĐTXD
3.1.4 Sản phẩm của dự án ĐTXD
Trang 3KHÁI NIỆM , NỘI DUNG DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG
Là tập hợp đề xuất bỏ vốn trung hạn hoặc dài hạn để tiến hành các
hoạt động đầu tư kinh doanh trên địa bàn cụ thể, trong khoảng thờigian xác định
Theo Luật Đầu tư số 61/2020/QH14
QUẢN LÝ DỰ ÁN XÂY DỰNG - NYEN
Trang 4KHÁI NIỆM , NỘI DUNG DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG
KHÁI NIỆM
3.1.1a
Theo Luật Xây dựng số 50/2014/QH13, Điều 3
4
❑ Dự án đầu tư xây dựng:
o Là tập hợp các đề xuất có liên quan đến việc sử dụng vốn để tiến hành hoạt độngxây dựng để xây dựng mới, sửa chữa, cải tạo công trình xây dựng nhằm phát triển,duy trì, nâng cao chất lượng công trình hoặc sản phẩm, dịch vụ trong thời hạn và chiphí xác định
o Ở giai đoạn chuẩn bị dự án ĐTXD, thể hiện thông qua:
- Báo cáo nghiên cứu tiền khả thi ĐTXD
- Báo cáo nghiên cứu khả thi ĐTXD
- Báo cáo kinh tế - kỹ thuật ĐTXD
o Chú ý: Luật Đầu tư công 39/2019/QH14:
Dự án ĐTXD = Dự án có cấu phần xây dựng
Trang 5QUẢN LÝ DỰ ÁN XÂY DỰNG - NYEN
❑ Theo quy ước môn học:
o Dự án xây dựng ≡ Dự án đầu tư xây dựng (theo quy định PLVN);
o Giới hạn từ khi bắt đầu dự án đến khi hoàn thành, bàn giao công trình xây dựng;
o KHÔNG đề cập đến các hoạt động trong giai đoạn vận hành công trình của dự án
Trang 6QUẢN LÝ DỰ ÁN XÂY DỰNG - NYEN
❑ Mở rộng khái niệm “dự án” trong xây dựng
KHÁI NIỆM , NỘI DUNG DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG
KHÁI NIỆM
3.1.1a
6
Dự án đầu tư và vận hành sinh lời
Dự án xây dựng công trình theo yêu cầu của CĐT
Dự án thiết kế công trình
Tư vấn thiết kế
Nhà thầu thi công
Chủ đầu tư
Trang 7QUẢN LÝ DỰ ÁN XÂY DỰNG - NYEN
❑ Mở rộng khái niệm “dự án” trong xây dựng
KHÁI NIỆM , NỘI DUNG DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG
KHÁI NIỆM
7
ThiÕt kÕ ThiÕt kÕ kiÕn tróc
ThiÕt kÕ kÕt cÊu ThiÕt kÕ phÇn c¬ ®iÖn
Dù ¸n thiÕt kÕ vµ thi c«ng x©y dùng
Dù ¸n
Dù ¸n
Dù ¸n
o Chú ý: Dự án thành phần
Trang 8QUẢN LÝ DỰ ÁN XÂY DỰNG - NYEN
❑ Thể hiện ra thành các hành động :
o Chủ yếu bao gồm các hoạt động xây dựng;
❑ Thể hiện ra thành văn bản (tài liệu) :
o Báo cáo nghiên cứu tiền khả thi ĐTXD → xem xét, quyết định chủ trương ĐTXD
o Báo cáo nghiên cứu khả thi ĐTXD → xem xét, quyết định ĐTXD
o Báo cáo kinh tế - kỹ thuật ĐTXD → xem xét, quyết định ĐTXD
KHÁI NIỆM, NỘI DUNG DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG
Trang 9ĐẶC ĐIỂM CƠ BẢN CỦA DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG
07 ĐẶC ĐIỂM
9
1. Dự án xây dựng có mục đích cuối cùng là công trình xây dựng hoàn thành đảm bảo
các mục tiêu đã đặt ra về thời gian, chi phí, chất lượng, an toàn, vệ sinh và bảo vệmôi trường
2. Sản phẩm của dự án xây dựng mang tính đơn chiếc, độc đáo
3. Dự án xây dựng có chu kỳ riêng, có thời gian tồn tại hữu hạn
4. Dự án xây dựng có sự tham gia của nhiều chủ thể Môi trường làm việc của dự án
xây dựng mang tính đa phương và dễ xảy ra xung đột quyền lợi giữa các chủ thể
5. Dự án xây dựng luôn bị hạn chế bởi các nguồn lực
6. Dự án xây dựng thường yêu cầu một lượng vốn đầu tư lớn, thời gian thực hiện dài và
vì vậy có tính bất định và rủi ro rất cao
7. Phải có sự phối hợp giữa các bộ phận quản lý chức năng và QLDA
QUẢN LÝ DỰ ÁN XÂY DỰNG - NYEN
Trang 10PHÂN LOẠI DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG
THẾ GIỚI
3.1.3a
❑ Theo nhóm công trình:
o Dự án công trình nhà nói chung (vai trò lớn của kiến trúc sư)
o Dự án công trình kỹ thuật (vai trò lớn của kỹ sư kỹ thuật)
❑ Theo quy mô và mức độ phức tạp:
o Dự án nhỏ và đơn giản;
o Dự án trung bình và phức tạp vừa phải;
o Dự án lớn và rất phức tạp
10
Trang 11QUẢN LÝ DỰ ÁN XÂY DỰNG - NYEN 11
Dự án ĐTXD
Theo quy mô và mức độ quan trọng
Dự án quan trọng cấp quốc gia
Dự án nhóm A
Dự án nhóm B
Dự ánnhóm C
Theo Luật Xây dựng 50/2014/QH13 & 62/2020/QH14
Theo Nghị đinh 15/2021/NĐ-CP
Theo Luật Đầu tư công 39/2019/QH14
PHÂN LOẠI DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG
VIỆT NAM
Trang 12QUẢN LÝ DỰ ÁN XÂY DỰNG - NYEN
tư công
Dự án sử dụng vốn nhà nước ngoài đầu tư công
Dự án PPP
Dự án sử dụng vốn khác
Theo Luật Xây dựng 50/2014/QH13 & 62/2020/QH14
Theo Nghị đinh 15/2021/NĐ-CP
PHÂN LOẠI DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG
VIỆT NAM
Trang 13QUẢN LÝ DỰ ÁN XÂY DỰNG - NYEN 13
Dự án ĐTXD
Theo các nhóm ngành
xây dựng
Dự án ĐTXD công trình dân dụng
Dự án ĐTXD công trình công nghiệp
Dự án ĐTXD công trình
hạ tầng
kỹ thuật
Dự án ĐTXD công trình giao thông
Dự án ĐTXD công trình phục vụ nông nghiệp
và phát triển nông thôn
Dự án ĐTXD công trình quốc phòng, an ninh
Dự án ĐTXD công trình nhà
ở, khu đô thị, công năng phục
vụ hỗn hợp khác
Theo Luật Xây dựng 50/2014/QH13 & 62/2020/QH14
Theo Nghị đinh 15/2021/NĐ-CP
* Khác với phân cấp, phân loại công trình
PHÂN LOẠI DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG
VIỆT NAM
Trang 14SẢN PHẨM CỦA DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG
3.1.4
14
QUẢN LÝ DỰ ÁN XÂY DỰNG - NYEN
o Sản phẩm chính – cuối cùng: công trình xây dựng của dự án
o Các sản phẩm chuyển giao (đầu ra) trong quá trình thực hiện dự án
o Tùy thuộc vào vai trò của công trình đối với dự án, Công trình xây dựng của dự
án có thể chia thành:
- các công trình, hạng mục công trình của dự án
- công trình, hạng mục công trình xây dựng tạm, phụ trợ phục vụ thi công
- các công trình xây dựng không thuộc phạm vi của công tác phá dỡ giải phóng mặt bằng đã được xác định trong chi phí bồi thường, hỗ trợ và tái định cư
Trang 15SẢN PHẨM CỦA DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG
15
QUẢN LÝ DỰ ÁN XÂY DỰNG - NYEN
❑ Phân loại công trình xây dựng:
o Theo tính chất kết cấu, công trình:
- trụ, tháp, bể chứa, silô, tường chắn, đê, đập, kè;
o Theo công năng sử dụng, công trình (Phụ lục I Nghị định 06/2021/NĐ-CP):
- công trình sử dụng cho mục đích dân dụng;
- công trình sử dụng cho mục đích sản xuất công nghiệp;
- công trình cung cấp các cơ sở, tiện ích hạ tầng kỹ thuật;
- công trình phục vụ giao thông vận tải;
- công trình phục vụ sản xuất nông nghiệp và phát triển nông thôn;
- công trình sử dụng cho mục đích quốc phòng, an ninh
Trang 16SẢN PHẨM CỦA DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG
3.1.4
16
QUẢN LÝ DỰ ÁN XÂY DỰNG - NYEN
❑ Phân cấp công trình xây dựng (Thông tư số 06/2021/TT-BXD):
o Được xác định cho từng loại công trình
o Căn cứ vào mức độ quan trọng, quy mô công suất, quy mô kết cấu, thông số kỹthuật của công trình; gồm: Công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II, cấp III và cấp IV
- Xác định công trình được miễn giấy phép xây dựng
- Quản lý chi phí đầu tư xây dựng
- Xác định thời hạn và mức tiền bảo hành công trình
- vv
Trang 17QUẢN LÝ DỰ ÁN XÂY DỰNG - NYEN 17
3.2.1 Các giai đoạn của DAXD theo
quy định Pháp luật VN
3.2.2 Các giai đoạn của DAXD theo
thông lệ quốc tế
Trang 18CÁC GIAI ĐOẠN CỦA DỰ ÁN ĐTXD
THEO GÓC ĐỘ CỦA CHỦ ĐẦU TƯ
3.2.1
18
QUẢN LÝ DỰ ÁN XÂY DỰNG - NYEN
Trang 19CÁC GIAI ĐOẠN CỦA DAXD THEO PHÁP LUẬT VIỆT NAM
TRÌNH TỰ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG
19
1 Khảo sát xây dựng
2 Lập, thẩm định, phê duyệt
Báo cáo NCTKT, quyết
định/chủ trương đầu tư;
→ Để xem xét, quyết định đầu
tư xây dựng & thực hiện các
công việc cần thiết khác liên
quan đến chuẩn bị dự án
1 Thực hiện việc giao đất hoặc thuê đất (nếu có)
2 Chuẩn bị mặt bằng xây dựng, rà phá bom mìn
3 Khảo sát xây dựng
4 Lập, thẩm định, phê duyệt thiết kế, dự toán XD
5 Cấp giấy phép xây dựng (nếu cần)
6 Tổ chức lựa chọn nhà thầu và ký kết hợp đồng xây dựng
7 Thi công xây dựng công trình
8 Giám sát thi công xây dựng
9 Tạm ứng, thanh toán khối lượng hoàn thành
10 Nghiệm thu công trình xây dựng hoàn thành
11 Bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng
12 Vận hành, chạy thử
13 Thực hiện các công việc cần thiết khác
1 Quyết toán hợp đồng xây dựng, quyết toán dự án hoàn thành, xác nhận hoàn thành công trình
2 Bảo hành công trình xây dựng
Q U Y Đ Ị N H T Ạ I Luật Xây dựng 2014/ QH13
Khoản 1, Điều 50
Nghị định 15/2021/NĐ-CP
Khoản 1, Điều 4
Trang 20CÁC GIAI ĐOẠN CỦA DAXD THEO PHÁP LUẬT VIỆT NAM
TRÌNH TỰ THỰC HIỆN DỰ ÁN ĐTXD CÔNG TRÌNH KHẨN CẤP
3.2.1a
20
1
Quyết định việc xây dựng công trình khẩn cấp
o Người đứng đầu cơ quan TW, Chủ tịch UBND các cấp có thẩm quyền
o Bằng lệnh xây dựng công trình khẩn cấp
2
3
Thực hiện tất cả các công việc trong hoạt động ĐTXD
o Người được giao quản lý
o tự quyết định toàn bộ công việc trong hoạt động đầu tư xây dựng
Hoàn thành, bàn giao công trình xây dựng khẩn cấp
o Người được giao quản lý
o Tổ chức lập và hoàn thiện hồ sơ hoàn thành công trình
Trang 21CÁC GIAI ĐOẠN CỦA DAXD THEO THÔNG LỆ QUỐC TẾ
Luật Xây dựng, Luật
Đầu tư
[Việt Nam]
1 1 Chủ trương / Khởi đầu 0 Khái niệm chiến lược 1 Chiến lược Nghiên cứu tiền khả thi
2 2 Nghiên cứu khả thi 1.tắtChuẩn bị và đề xuất tóm 2 Đề xuất tóm tắt Nghiên cứu khả thi
Thiết kế cơ sở (TKCS)
3 3 Chiến lược thực hiện 2 Thiết kế ý tưởng 3 Ý tưởng
4 Khái niệm
4 4 Tiền xây dựng 3. Thiết kế phát triển 5 Thiết kế Khảo sát xây dựng
5 5 Thi công 5 Thi công 6 Thi công và chạy thử Thi công
Bàn giao
8 8. CĐT tiếp nhận và vận hành
8 Vận hành và kết thúc vòng đời Sử dụng, bảo trì
Trang 22CÁC HOẠT ĐỘNG TRONG DỰ ÁN XÂY DỰNG 3.3
3.3.1 Lập, thẩm tra, thẩm định, phê duyệt Chủ trương ĐTXD
3.3.2 Lập, thẩm tra, thẩm định Dự án và quyết định ĐTXD
3.3.3 Bồi thường, hỗ trợ và tái định cư
3.3.4 Khảo sát và thiết kế xây dựng
3.3.5 Chuẩn bị vàThi công xây dựng công trình
3.3.6 Giám sát thi công XD và lắp đặt thiết bị công trình
3.3.7 Quản lý thực hiện dự án ĐTXD
3.3.8 Thanh toán, quyết toán hợp đồng XD
3.3.9 Kết thúc xây dựng, nghiệm thu và bàn giao
3.3.10 Lựa chọn nhà thầu trong xây dựng
3.3.11 Bảo hành, bảo trì công trình xây dựng
Trang 23LẬP, THẨM TRA, THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT CHỦ TRƯƠNG ĐTXD
KHÁI NIỆM
❑ Việc chấp thuận chủ trương đầu tư là việc cơ quan NN có thẩm quyền chấp thuận về:
o Mục tiêu, địa điểm, quy mô, tiến độ, thời hạn thực hiện dự án;
o Nhà đầu tư hoặc hình thức lựa chọn nhà đầu tư;
o Các cơ chế, chính sách đặc biệt (nếu có)
để thực hiện dự án đầu tư
❑ Là căn cứ để lập, trình và phê duyệt quyết định đầu tư chương trình, dự án đầu tư,quyết định phê duyệt báo cáo nghiên cứu khả thi dự án
❑ Thẩm quyền quyết định chủ trương đầu tư với Dự án ĐTXD:
o Sử dụng vốn đầu tư công: Theo Luật Đầu tư công 39/2019/QH14
o Sử dụng vốn khác: theo thỏa thuận của các đơn vị bỏ vốn hoặc quy định của CĐT
Chú ý: Trong nhiều trường hợp, giai đoạn này chưa có sự xuất hiện của chủ đầu tư dự án
Trang 24LẬP, THẨM TRA, THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT CHỦ TRƯƠNG ĐTXD
TRÌNH TỰ CHUNG
3.3.1b
1 Lậphoặc báo cáo nghiên cứu tiền khả thi ĐTXDđề nghị chấp thuận chủ trương đầu tư, đề xuất dự án đầu tư
2
3
Thẩm tra, thẩm định đề nghị chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc
đề xuất dự án, báo cáo nghiên cứu tiền khả thi ĐTXD
Ra quyết định chấp thuận, phê duyệt hoặc không chấp thuận, không phê duyệt chủ trương đầu tư dự án
Trang 25LẬP, THẨM TRA, THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT CHỦ TRƯƠNG ĐTXD
TRÌNH TỰ CHI TIẾT
QUẢN LÝ DỰ ÁN XÂY DỰNG - NYEN
❑ Với chương trình mục tiêu quốc gia, dự án quan trọng quốc gia:
Bước Nội dung Đơn vị thực hiện Ghi chú
1 Lập báo cáo đề xuất chủ trương đầu tư,
Nội dung thẩm định theo quy định
Thẩm tra hồ sơ Cơ quan của Quốc hội Nội dung thẩm tra theo quy định(Điều 21, Luật Đầu tư công)
8 Xem xét, thông qua nghị quyết về chủ
Trang 26LẬP, THẨM TRA, THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT CHỦ TRƯƠNG ĐTXD
TRÌNH TỰ CHI TIẾT
3.3.1c
QUẢN LÝ DỰ ÁN XÂY DỰNG - NYEN
❑ Với dự án nhóm A thuộc thẩm quyền của Thủ tướng Chính phủ:
Bước Nội dung Đơn vị thực hiện Ghi chú
1 Lập báo cáo NCTKT Đơn vị trực thuộc Bộ, cơ quan TW
Nội dung thẩm định theo quy định
Chính phủ trình cho Quốc hội Thành phần hồ sơ theo quy định
(Điều 20, Luật Đầu tư công)
7 Thẩm tra hồ sơ Cơ quan của Quốc hội Nội dung thẩm tra theo quy định
(Điều 21, Luật Đầu tư công)
8 Xem xét, thông qua nghị quyết về chủ
trương đầu tư
Quốc hội
Điều 23, Luật Đầu tư công26
Trang 27LẬP, THẨM TRA, THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT CHỦ TRƯƠNG ĐTXD
TRÌNH TỰ CHI TIẾT
❑ Với dự án nhóm A thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân cấp tỉnh:
Bước Nội dung Đơn vị thực hiện Ghi chú
1 Lập báo cáo NCTKT Cơ quan chuyên môn hoặc Ủy ban
nhân dân cấp huyện
Nội dung báo cáo theo quy định [?]
2 Thành lập Hội đồng thẩm định UBND tỉnh Chủ tịch hoặc một Phó Chủ tịch
UBND tỉnh làm Chủ tịch Hội đồng,
cơ quan chuyên môn quản lý đầu
tư công cấp tỉnh là Thường trực Hội đồng và các cơ quan liên quan là thành viên
4 Trình Hồ sơ quyết định chủ trương đầu
tư
UBND tỉnh trình Hội đồng nhân dân
tỉnh Thành phần hồ sơ theo quy định
5 Xem xét, thông qua chủ trương đầu tư Hội đồng nhân dân tỉnh
Điều 24, Luật Đầu tư công
Trang 28LẬP, THẨM TRA, THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT CHỦ TRƯƠNG ĐTXD
TRÌNH TỰ CHI TIẾT
3.3.1c
❑ Với nhóm B, nhóm C sử dụng vốn đầu tư công do Bộ, cơ quan TW quản lý:
Bước Nội dung Đơn vị thực hiện Ghi chú
1 Lập báo cáo đề xuất chủ trương đầu tư Đơn vị trực thuộc Bộ, cơ quan TW Nội dung báo cáo theo quy định
Nội dung thẩm định theo quy định
4 Trình Hồ sơ quyết định chủ trương đầu
tư
UBND tỉnh trình Hội đồng nhân dân
tỉnh Thành phần hồ sơ theo quy định
5 Xem xét, thông qua chủ trương đầu tư Hội đồng nhân dân tỉnh
Điều 26, Luật Đầu tư công
Trang 29LẬP, THẨM TRA, THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT CHỦ TRƯƠNG ĐTXD
TRÌNH TỰ CHI TIẾT
❑ Với nhóm B, nhóm C sử dụng vốn đầu tư công do địa phương quản lý:
Bước Nội dung Đơn vị thực hiện Ghi chú
1 Lập báo cáo đề xuất chủ trương đầu tư Cơ quan chuyên môn hoặc Ủy ban
nhân dân cấp dưới
Nội dung báo cáo theo quy định
2 Thành lập Hội đồng thẩm định hoặc giao
đơn vị có chức năng để thẩm định
Cơ quan được giao nhiệm vụ chuẩn
bị đầu tư
Nội dung thẩm định theo quy định
4 Trình Hồ sơ quyết định chủ trương đầu
tư
UBND trình Hội đồng nhân dân
cùng cấp Thành phần hồ sơ theo quy định
5 Xem xét, thông qua chủ trương đầu tư Hội đồng nhân dân
Điều 27, Luật Đầu tư công
Trang 30LẬP, THẨM TRA, THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT CHỦ TRƯƠNG ĐTXD
NỘI DUNG BÁO CÁO ĐỀ XUẤT CTĐT, BÁO CÁO NGHIÊN CỨU TIỀN KHẢ THI ĐTXD
3.3.1c
❑ Báo cáo nghiên cứu tiền khả thi dự án ĐTXD quan trọng quốc gia và nhóm A:
1 Sự cần thiết đầu tư và các điều kiện để thực hiện đầu tư xây dựng.
2 Dự kiến mục tiêu, quy mô, địa điểm và hình thức đầu tư xây dựng.
3 Nhu cầu sử dụng đất và tài nguyên.
4 Phương án thiết kế sơ bộ về xây dựng, thuyết minh, công nghệ, kỹ thuật và thiết bị phù hợp.
5 Dự kiến thời gian thực hiện dự án.
6 Sơ bộ tổng mức đầu tư, phương án huy động vốn; khả năng hoàn vốn, trả nợ vốn vay (nếu có); xác định sơ bộ hiệu quả kinh tế - xã hội và đánh giá tác động của dự án.
7 Đánh giá sơ bộ tác động môi trường theo quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường và nội dung khác theo quy định của pháp luật có liên quan.
Điều 53, Luật Xây dựng
Trang 31LẬP, THẨM TRA, THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT CHỦ TRƯƠNG ĐTXD
NỘI DUNG BÁO CÁO ĐỀ XUẤT CTĐT, BÁO CÁO NGHIÊN CỨU TIỀN KHẢ THI ĐTXD
❑ Báo cáo đề xuất chủ trương đầu tư dự án nhóm B, nhóm C:
1 Sự cần thiết đầu tư, các điều kiện để thực hiện đầu tư, đánh giá về sự phù hợp với quy hoạch có liên quan theo quy định của pháp luật về quy hoạch, kế hoạch đầu tư;
2 Mục tiêu, quy mô, địa điểm và phạm vi đầu tư;
3 Dự kiến tổng mức đầu tư và cơ cấu nguồn vốn đầu tư, khả năng cân đối nguồn vốn đầu tư công và việc huy động các nguồn vốn, nguồn lực khác để thực hiện dự án;
4 Dự kiến tiến độ triển khai thực hiện, kế hoạch bố trí vốn phù hợp với điều kiện thực tế và khả năng huy động các nguồn lực theo thứ tự ưu tiên hợp lý;
5 Sơ bộ chi phí trong quá trình thực hiện và chi phí vận hành dự án sau khi hoàn thành;
6 Đánh giá sơ bộ tác động về môi trường, xã hội; sơ bộ hiệu quả đầu tư về kinh tế - xã hội;
7 Phân chia các dự án thành phần (nếu có);
Trang 32❑ Việc quyết định ĐTXD là việc người quyết định đầu tư chấp thuận về:
a) Tên dự án; b) Chủ đầu tư; c) Mục tiêu, quy mô đầu tư xây dựng;
d) Tổ chức tư vấn lập BC NCKT, BC KT-KT, tổ chức lập khảo sát XD; tư vấn lập TKCS;
đ) Địa điểm xây dựng và diện tích đất sử dụng;
e) Loại, nhóm dự án; loại, cấp và thời hạn sử dụng theo thiết kế của công trình chính;
g) Số bước thiết kế, danh mục tiêu chuẩn chủ yếu được lựa chọn;
h) Tổng mức đầu tư; giá trị các khoản mục chi phí trong tổng mức đầu tư;
i) Tiến độ thực hiện dự án, phân kỳ đầu tư (nếu có), thời hạn hoạt động cửa dự án, (nếu có);
k) Nguồn vốn đầu tư và dự kiến bố trí kế hoạch vốn theo tiến độ thực hiện dự án;
l) Hình thức tổ chức quản lý dự án được áp dụng;
m) Yêu cầu về nguồn lực, khai thác sử dụng tài nguyên; phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư; o) Các nội dung khác (nếu có) → để triển khai thực hiện dự án đầu tư
❑ Thẩm quyền quyết định ĐTXD:
o Sử dụng vốn đầu tư công: Theo Luật Đầu tư công 39/2019/QH14
o Sử dụng vốn khác: theo thỏa thuận của các đơn vị bỏ vốn hoặc quy định của CĐT
LẬP, THẨM TRA, THẨM ĐỊNH DỰ ÁN VÀ QUYẾT ĐỊNH ĐTXD
KHÁI NIỆM
Trang 33QUẢN LÝ DỰ ÁN XÂY DỰNG - NYEN 33
1 Lập Báo cáo nghiên cứu khả thi ĐTXD, Báo cáo kinh tế - kỹ thuật
Trang 34LẬP, THẨM TRA, THẨM ĐỊNH DỰ ÁN VÀ QUYẾT ĐỊNH ĐTXD
TRÌNH TỰ CHI TIẾT
Điều 40, Luật Đầu tư công
Bước Nội dung Đơn vị thực hiện Ghi chú
1 Lập báo cáo NCKT và báo cáo cơ quan
chủ quản xem xét, trình Thủ tướng Chính phủ
Bộ trưởng Bộ KHĐT báo cáo Thủ tướng Chính phủ
Nội dung thẩm định theo quy định
4 Báo cáo cơ quan chủ quản thông qua,
gửi Hội đồng thẩm định nhà nước
Chủ đầu tư báo cáo
5
Trình Hồ sơ quyết định ĐTXD Hội đồng thẩm định nhà nước trình
Thủ tướng Chính phủ Thành phần hồ sơ theo quy định
Trang 35QUẢN LÝ DỰ ÁN XÂY DỰNG - NYEN 35
LẬP, THẨM TRA, THẨM ĐỊNH DỰ ÁN VÀ QUYẾT ĐỊNH ĐTXD
TRÌNH TỰ CHI TIẾT
Điều 40, Luật Đầu tư công
Bước Nội dung Đơn vị thực hiện Ghi chú
1 Lập báo cáo NCKT trình cấp có thẩm
Nội dung báo cáo theo quy định [?]
2 Thành lập Hội đồng thẩm định hoặc giao
cơ quan chuyên môn quản lý đầu tư công
tổ chức thẩm định dự án
Người đứng đầu Bộ, cơ quan TW, Chủ tịch UBND các cấp lập hội đồng
Nội dung thẩm định theo quy định
Trên cơ sở kết quả thẩm định
Trang 36LẬP, THẨM TRA, THẨM ĐỊNH DỰ ÁN VÀ QUYẾT ĐỊNH ĐTXD
NỘI DUNG BÁO CÁO NCKT ĐTXD, BÁO CÁO KT – KT ĐTXD
❑ Báo cáo nghiên cứu khả thi ĐTXD:
o Thiết kế cơ sở:
o Các nội dung khác của Báo cáo NCKT ĐTXD:
o Điều 53, Luật Xây dựng
❑ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật ĐTXD:
o Thiết kế bản vẽ thi công, thiết kế công nghệ (nếu có) và dự toán xây dựng
o Các nội dung khác của Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng
o Điều 54, Luật Xây dựng
❑ Các Dự án ĐXTD có đặc điểm nào thì lập BC NCTKT, BC NCKT, BC KT-KT ĐTXD?