Bài giảng Quản lý dự án xây dựng: Chương 5 Quản lý chất lượng dự án xây dựng, cung cấp cho người học những kiến thức như: Những vấn đề chung về Chất lượng công trình xây dựng; Quản lý chất lượng trong các giai đoạn dự án xây dựng. Mời các bạn cùng tham khảo!
Trang 21.1 Một số khái niệm liên quan đến chất lƣợng công trình xây dựng
Phân loại công trình xây dựng
Trang 31.1 Một số khái niệm liên quan đến chất lƣợng công trình xây dựng
Phân loại công trình xây dựng.
Trang 41.1 Một số khái niệm liên quan đến chất lƣợng công trình xây dựng
Phân loại công trình xây dựng.
Trang 51.1 Một số khái niệm liên quan đến chất lƣợng công trình xây dựng
Phân loại công trình xây dựng.
Công trình dân dụng
Công trình công nghệp
Công trình giao thông
Công trình
hạ tầng kỹ thuật
Công trình nông nghiệp
và phát triển nông thôn
Trang 61.1 Một số khái niệm liên quan đến chất lƣợng công trình xây dựng
Phân cấp công trình xây dựng
Trang 71.1 Một số khái niệm liên quan đến chất lƣợng công trình xây dựng
Phân cấp công trình xây dựng theo quy mô công suất và tầm quan trọng
Trang 81.1 Một số khái niệm liên quan đến chất lƣợng công trình xây dựng
Phân cấp công trình xây dựng theo quy mô công suất và tầm quan trọng
Trang 91.1 Một số khái niệm liên quan đến chất lƣợng công trình xây dựng
Phân cấp công trình xây dựng theo quy mô kết cấu
Trang 101.1 Một số khái niệm liên quan đến chất lƣợng công trình xây dựng
Phân cấp công trình xây dựng theo quy mô kết cấu.
Trang 111.1 Một số khái niệm liên quan đến chất lƣợng công trình xây dựng
Trang 121.2 Khái niệm chất lƣợng công trình xây dựng
ISO 9000:2000 “ Chất lượng là mức độ đáp ứng các yêu cầu của một tập hợp các đặc tính vốn có”
- Đảm bảo công năng, độ tiện dụng
- Tuân thủ tiêu chuẩn
kỹ thuật
- Đảm bảo độ bền vững, tin cậy công trình
- Mang tính thẩm mỹ
- An toàn trong khai thác, sử dụng công trình
- Đảm bảo tuổi thọ công trình
- Chất lượng hồ sơ quy hoạch, dự án đầu
tư, khảo sát, thiết kế, thi công, nghiệm thu
- Chất lượng tổng thể:
NVL, Cấu kiện, MMTB, hạng mục
- Chất lượng đội ngũ công nhân, kỹ sư
- An toàn con người, MMTB trong thi công
- Đảm bảo thời hạn hoàn thành CT
- Vệ sinh môi trường
Góc độ quá trình hình thành nên sản phẩm
XD
Trang 131.3 Đặc điểm SPXD và SXXD ảnh hưởng đến chất lượng
Đặc điểm sản phẩm xây dựng
1 Cá biệt, đơn chiếc
Trang 141.3 Đặc điểm SPXD và SXXD ảnh hưởng đến chất lượng
Đặc điểm sản phẩm xây dựng
2 Xây dựng và sử dụng tại chỗ
Trang 151.3 Đặc điểm SPXD và SXXD ảnh hưởng đến chất lượng
Đặc điểm sản phẩm xây dựng
3 Kích thước, trọng lượng lớn, cấu tạo phức tạp
Trang 161.3 Đặc điểm SPXD và SXXD ảnh hưởng đến chất lượng
Đặc điểm sản phẩm xây dựng
4 Liên quan nhiều ngành, môi trường
tự nhiên, cộng đồng dân cư
Trang 171.3 Đặc điểm SPXD và SXXD ảnh hưởng đến chất lượng
Đặc điểm sản phẩm xây dựng
5 Thể hiện trình độ phát triển kinh tế- văn hóa – xã hội từng thời kỳ
Trang 181.3 Đặc điểm SPXD và SXXD ảnh hưởng đến chất lượng
Đặc điểm sản phẩm xây dựng
- Cá biệt, đơn chiếc
- Xây dựng
và sử dụng tại chỗ
- Kích thước, trọng lượng lớn, cấu tạo phức tạp
- Liên quan đến nhiều ngành nghề, môi trường tự nhiên và cộng đồng dân cư
- Thể hiện trình
độ phát triển Kinh tế- văn hóa- xã hội của từng thời kỳ
Trang 191.4 Đặc điểm SPXD và SXXD ảnh hưởng đến chất lượng
Đặc điểm sản xuất xây dựng:
1 Tính di động cao
Trang 201.4 Đặc điểm SPXD và SXXD ảnh hưởng đến chất lượng
Đặc điểm sản xuất xây dựng:
2 Thời gian XD dài, Chi phí sản xuất lớn
Trang 211.4 Đặc điểm SPXD và SXXD ảnh hưởng đến chất lượng
Đặc điểm sản xuất xây dựng:
3 Tổ chức quản lý sản xuất phức tạp
Trang 221.4 Đặc điểm SPXD và SXXD ảnh hưởng đến chất lượng
Đặc điểm sản xuất xây dựng:
4 Sản xuất xây dựng tiến hành ngoài trời
Trang 231.4 Đặc điểm SPXD và SXXD ảnh hưởng đến chất lượng
Đặc điểm sản xuất xây dựng:
5 Sản xuất theo đơn đặt hàng
Trang 24- Tổ chức quản lý sản xuất phức tạp
- SXXD tiến hành ngoài
trời - Sản xuất theo đơn đặt hàng
Trang 252.1 Nội dung Quản lý chất lƣợng DAXD
Khảo sát Hoạt động xây dựng Hoạt động quản lý chất lượng
- Tự giám sát của nhà thầu khảo sát
- giám sát của chủ đầu tư
- Thẩm định và phê duyệt thết kế
- Thẩm tra thiết kế
- Tự giám sát của nhà thầu xây dựng
- Giám sát và nghiệm thu của chủ đầu tư
- Giám sát tác giả của nhà thiết kế
- Giám sát của nhân dân
- Bảo hành công trình
- Bảo trì công trình
Hình 5.1 Quản lý chất lượng theo các giai đoạn của dự án đầu tư xây dựng công trình
Trang 262.2 Quản lý chất lƣợng khảo sát xây dựng
Lập và phê duyệt nhiệm vụ khảo sát
Lựa chọn NT khảo sát Lập và phê duyệt phương án kỹ thuật khảo sát
Thực hiện khảo sát
Giám sát công tác khảo sát
Nghiệm thu kết quả khảo sát Lưu trữ kết quả khảo sát
Trang 272.3 Quản lý chất lƣợng thiết kế xây dựng
Lập nhiệm vụ thiết kế xây dựng Lựa chọn nhà thầu thiết kế
Lập thiết kế xây dựng
Thẩm định, thẩm tra thiết kế xây dựng
Phê duyệt thiết kế xây dựng
Nghiệm thu thiết kế xây dựng
Trang 282.4 Quản lý chất lƣợng thi công xây dựng
Lập và phê duyệt biện pháp thi công Kiểm tra điều kiện khởi công thi công xây dựng công trình
Tổ chức thi công và giám sát thi công Nghiệm thu trong thi công xây dựng công trình
Kiểm tra công tác nghiệm thu công trình xây dựng của cơ quan
Trang 29Đối tượng nghiệm thu
Lấy mẫu
Khắc phục, loại bỏ
Chứng chỉ xuất xứ, chứng nhận nhà sản xuất Điều kiện và tài
liệu cần thiết
Biên bản lấy mẫu thí
nghiệm
thu Nghiệm thu vật
liệu Đưa vật liệu vào sử dụng
Biên bản nghiệm thu
Trang 30Trình tự thực hiện Tham chiếu
Đối tượng nghiệm thu
việc Đồng ý triển khai công việc tiếp theo
Biên bản nghiệm thu
Không đạt
Không đạt
Không đạt
Trang 31Trình tự thực hiện Tham chiếu
Đối tượng nghiệm thu
Khắc phục, sửa
chữa
Biên bản nghiệm thu vật liệu, công việc thuộc giai đoạn
Điều kiện và tài
Trang 32Trình tự thực hiện Tham chiếu Đối tượng nghiệm thu
Khắc phục, sửa
chữa
Biên bản nghiệm thu vật liệu, công việc, bộ phận, giai đoạn hoàn
mục, công trình
Đồng ý đưa vào sử dụng
Biên bản nghiệm thu hạng mục, công trình
Không đạt
Không đạt
Không đạt