1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GT12 c4 b1 ĐỊNHNGHIA SO PHỨC 2022 formthử nghiệm

47 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 47
Dung lượng 3,6 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

n đềLời giải Chọn A  Casio: Dùng chức năng tính liên hợp của số phức : MODE 2 SHIFT 22 Bài tập rèn luyện... Vậy tổng phần thực và phần ảo của số phức z bằng 5... Cho số phức z 1 2i

Trang 1

Khi phần thực a 0 z bi  zlà số thuần ảo.

Số 0 0 0i  vừa là số thực, vừa là số ảo

Số phức liên hợp của z a bi  với a b  , là

a bi và được kí hiệu bởi z

Trang 2

. Phần thực của za, phần ảo của z là b

Số phức z a 0i có phần ảo bằng 0 được coi là số thực và viết là za

. Số phức z bi  0 bi có phần thực bằng 0 được gọi là số ảo (hay số thuần ảo)

Số 0 vừa là số thực, vừa là số ảo

. Mô đun của số phức zzOMa2b2

Trang 3

n đề

Lời giải Chọn A

Casio: Dùng chức năng tính liên hợp của số phức :

MODE 2

SHIFT 22

Bài tập rèn luyện

Trang 4

z 

5 343

i z

i z

i z

Ta có: z 3 2i Vậy tổng phần thực và phần ảo của số phức z bằng 5

Câu 4: Cho số phức z 3 5i Gọi w x yi x y  ,   là một căn bậc hai của  z Giá trị của

biểu thức Tx4y4 là

A T 34 B T 706 C

172

T 

432

Trang 5

n đề

2 2

5

xy

33;

5

xy

13;

5

xy

11;

x y

Trang 6

Ta có z 5 8i suy ra phần ảo của z là 8

Câu 17: Số phức liên hợp của số phức z 1 2i

A 1 2iB  1 2i C 2 iD  1 2i

Trang 7

n đề Lời giải

144

25

b b

Trang 8

Ta có    

2

z i   i  1 2i i 2 3 3 i  3 i phần thực a  , phần ảo 3 b  1Vậy a b  4

Câu 21: Cho số phức z thỏa mãn z 2 3 i z  1 9i Tính tích phần thực và phần ảo

x y

i

2

Trang 9

Vậy hiệu phần thực và ảo của z bằng 4

Câu 25: Cho hai số thực x , y thoả mãn phương trình x2i 3 4yi Khi đó giá trị của

x và y là:

A x  , 3

12

y 

12

y 

12

x y

y 

Câu 26: Cho số phức z a bi  a b,   thỏa mãn  

1 31

Vậy modun của zz  5

Câu 27: Tính môđun của số phức z thỏa mãn: 3 z z2017z z 48 2016  i

A z  2017 B z 2 C z 4 D z  2016

Lời giải

Gọi z x yi  , với x y  ,

Ta có 3 z z2017z z  48 2016 i 3 z22017x yi   x yi  48 2016 i

Trang 10

3 48

10082.2017 2016

i z i

i i

   z 1 2i.Vậy phần ảo của số phức z bằng 2

Câu 32: Cho số phức z thỏa mãn: z1 2 iz i. 15i Tìm modun của số phức z?

A z 2 3 B z 5 C z 4 D z 2 5

Lời giải

Trang 11

x y

Vậy có một số phức thỏa mãn yêu cầu bài toán

Câu 34: Tìm hai số thực x và y thỏa mãn 3x yi   4 2 i 5x2i với i là đơn vị ảo.

x y

Trang 12

Chọn B

Ta có: z  3i 2 3 i 4 3 4 iz4 3 4 i

.Vậy phần ảo của số phức z là 4

Câu 37: Cho các số phức z1, z2, z3 thỏa mãn điều kiện z 1 4

Do đó điểm M3; 1  là điểm biểu diễn số phức z  3 i

Câu 39: Cho số phức z 3 4i Mệnh đề nào dưới đây sai?

A Môđun của số phức z bằng 5

B Số phức liên hợp của z là 3 4i

C Phần thực và phần ảo của z lần lượt là 3 và 4

D Biểu diễn số phức z lên mặt phẳng tọa độ là điểm M3; 4 

Trang 13

z  

1 652

z   

C

1 654

z  

D

1 654

1 652

z z

zzz ?

Trang 14

Chọn A

Đặt z a bi  a b  , 

Ta có

2 2

b a

Vậy có 3 số phức thỏa ycbt

Câu 44: Biết số phức z có phần ảo khác 0 và thỏa mãn z 2i  10

x x

Trang 15

n đềGiả sử z x yi  x y  ,  Khi đĩ      

Với x y 2 thay vào ( )1 ta được phương trình 2y2  0 y 0 x2  z12

Với x y2 thay vào ( )1 ta được phương trình

Vậy cĩ 3 số phức thỏa mãn yêu cầu bài tốn

Câu 46: Gọi M và m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của

z i P

2

M m 

52

M 

z i P

m 

Vậy

52

A 0

1

;12

m   

3

;22

31;

2

m   

10;

2

 

Trang 16

a am  2a2 4a 4 m2 0  3

Để có đúng một số phức thoả mãn bài toán thì PT  3

phải có nghiệm a duy nhất

0

    4 2 4   m20  m2 2

31;

22

   

  Trình bày lại

Giả sử z a bi  ,vì z 0 nên a2b2 0 *

Đặt:

1 i

w z

a amg a  2a2 4a 4 m2 0  3

Để có đúng một số phức thoả mãn bài toán thì PT  3

phải có nghiệm a 0 duy nhất

Trang 17

a b

Trường hợp 1: x y 2 thay vào ( )1 ta được phương trình 2y2=0

và giải ra nghiệm y=0, ta được 1 số phức z1=2.

Trường hợp 2: xy2 thay vào ( )1

é = +ê

ê = + +

Trang 18

Vậy có

Cách giải:

Biến đổi số phức cần biểu diễn về dạng z

=a+bi ② Điểm biểu diễn của số phức z là điểm M(a;b)

Câu 1 Số phức z 2 3i có điểm biểu diễn là

Lời giải Chọn C

Câu Cho số phức z 1 2i Tìm tọa độ biểu diễn của số phức z trên mặt phẳng tọa

Dạng Điểm biểu diễn hình học của số phức

Trang 19

Do đó điểm M3; 1  là điểm biểu diễn số phức z  3 i

Câu 2: Phần ảo của số phức z 5 2i bằng

Trang 20

Suy ra điểm biểu diễn của số phức zQ  1; 2 .

Câu 5: Trong hình vẽ bên, điểm M biểu diễn số phức z Số phức z

A 1 2iB 2 iC 2 iD 1 2i

Lời giải

Dựa vào hình vẽ ta có z  , suy ra 2 i z  2 i

Câu 6: Điểm M trong hình vẽ bên là điểm biểu diễn của số phức z

Trang 21

nên z 3 4i Vậy Phần thực bằng 3 và phần ảo bằng 4

Câu 8: Trong mặt phẳng tọa độ, điểm M  3; 2 là điểm biểu diễn của số phức nào dưới

Trang 22

Điểm M  3;2 là điểm biểu diễn của số phức z 3 2i.

Câu 9: Số phức nào dưới đây là số thuần ảo?

A Một đường Elip. B Một đường tròn.

C Một đường thẳng. D Một đường parabol.

Lời giải

Tập hợp điểm biểu diễn cho số phức z là đường tròn tâm I3; 4 , bán kính R  5

Câu 12: Phần thực và phần ảo của số phức liên hợp của số phức z  1 i là:

A Phần thực là 1, phần ảo là 1 B Phần thực là 1, phần ảo là i

C Phần thực là 1, phần ảo là i D Phần thực là 1, phần ảo là 1

Lời giải

Ta có số phức liên hợp của số phức z  1 iz  , suy ra Phần thực và phần 1 i

ảo của số phức liên hợp của số phức z  1 i là và 1

Câu 13: Tìm tọa độ của điểm biểu diễn hình học của số phức z 8 9i

Trang 23

n đề Lời giải

x y

Câu 18: Cho số phức z thoả mãn z 3 4i  Biết rằng tập hợp điểm trong mặt5

phẳng toạ độ biểu diễn các số phức z là một đường trịn Tìm toạ độ tâm I vàbán kính R của đường trịn đĩ

Câu 19: Kí hiệu z0 là nghiệm phức cĩ phần thực âm và phần ảo dương của phương

trình z22z10 0 Trên mặt phẳng tọa độ, điểm nào dưới đây là điểm biểu diễn

số phức w i2017z0?

Trang 24

Suy ra : Điểm M  3; 1  biểu diễn số phức w.

Câu 20: Cho các số phức z thỏa mãn z 1 i   z 1 2i Tập hợp các điểm biểu diễn

các số phức ztrên mặt phẳng tọa độ là một đường thẳng Phương trình đườngthẳng đó là

Câu 21: Gọi z1 là nghiệm có phần ảo âm của phương trình z2 4z20 0 Tìm tọa độ

điểm biểu diễn của z1

Vậy điểm biểu diễn của số phức z1 là M2; 4 

Câu 22: Tập hợp tất cả các điểm biểu diễn các số phức zthỏa mãn: z 2 i 4 là

đường tròn có tâm I và bán kính R lần lượt là:

Trang 25

Câu 23: Kí hiệu z0 là nghiệm phức của phương trình 4z2 4z 3 0 sao cho z0 có phần

ảo là số thực âm Điểm M biểu diễn số phức w2z0 thuộc góc phần tư nào trênmặt phẳng phức?

ABC

S  CA CB 1

.4.2 42

Trang 26

Câu 26: Cho bốn điểm M , N , P , Q là các điểm trong mặt phẳng phức theo thứ tự

biểu diễn các số i  , 2 i  , 5 , 1 4i Hỏi, điểm nào là trọng tâm của tam giác tạobởi ba điểm còn lại?

1 0 4

13

nên N là trọng tâm của tam giác MPQ

Câu 27: Điểm biểu diễn của các số phức z 7 bi với b   nằm trên đường thẳng có

phương trình là:

Lời giải

Chọn D

Điểm biểu diễn của các số phức z 7 bi với b   là M7; b

Rõ ràng điểm M7; b thuộc đường thẳng x  7

Câu 28: Tập hợp tất cả các điểm biểu diễn các số phức zthỏa mãn: z 2 i 4 là

đường tròn có tâm I và bán kính R lần lượt là:

Trang 27

n đềz 2 i  4 x2   y1i 4  x22y12 16

Vậy tập hợp tất cả các điểm biểu diễn các số phức zthỏa mãn: z 2 i 4 là đường trịn cĩ tâmI  2; 1 và cĩ bán kính R  4

Câu 29: Gọi z1, z2 là các nghiệm của phương trình z22z10 0 trên tập hợp số phức,

trong đĩ z1 là nghiệm cĩ phần ảo dương Trên mặt phẳng tọa độ, điểm nào dướiđây là điểm biểu diễn số phức w3z1 2z3

Tập hợp điểm biểu diễn cho số phức z là đường trịn tâm I3; 4 , bán kính R  5

Câu 32: Trong mặt phẳng tọa độOxy , Gọi A , B , C lần lượt là các điểm biểu diễn số

phức 1 2i  , 4 4i, 3i Số phức biểu diễn trọng tâm tam giác ABC là

A  1 3i B 1 3iC  3 9i D 3 9i

Lời giải

Chọn B

Trang 28

1; 3

G Do đó, số phức biểu diễn điểm G là 1 3i

Câu 33: Cho số phức z thỏa mãn z 2 Tập hợp điểm biểu diễn số phức w 1 i z 2i

Câu 35: Cho các số phức z thỏa mãn z i 5 Biết rằng tập hợp điểm biểu diễn số

phức w iz   là đường tròn Tính bán kính của đường tròn đó.1 i

Câu 36: Cho hai điểm A , B là hai điểm biểu diễn hình học số phức theo thứ tự z0, z1

khác 0 và thỏa mãn đẳng thức z02z12 z z0 1 Hỏi ba điểm O , A , B tạo thành tam giác gì? ( O là gốc tọa độ)? Chọn phương án đúng và đầy đủ nhất.

Trang 29

n đềA Vuơng cân tại O B Đều.

C Vuơng tại O D Cân tại O

Vậy AB OB OA  hay tam giác OAB là tam giác đều.

Câu 38: Trong mặt phẳng phức, gọi A , B , C , D lần lượt là các điểm biểu diễn số phức

1 1

z  i, z2  1 2i, z3 2 i, z4 3i Gọi S là diện tích tứ giác ABCD Tính S

A

212

S 

192

S 

232

S 

172

Trang 30

Vậy 2 2

Câu 39: Cho z1, z2 là hai trong các số phức z thỏa mãn điều kiện z 5 3 i  , đồng5

thời z1 z2  Tập hợp các điểm biểu diễn của số phức 8 w z 1z2 trong mặtphẳng tọa độ Oxy là đường tròn có phương trình nào dưới đây?

và bán kính R  , gọi T là trung điểm của AB khi đó T là5

trung điểm của OM và ITIA2 TA2  3

Gọi J là điểm đối xứng của O qua I suy ra J10;6 và IT là đường trung bình của tam giác OJM , do đó JM 2IT  6

Vậy M thuộc đường tròn tâm J bán kính bằng 6 và có phương trình

Trang 31

n đề*Cĩ thể sử dụng MT như sau: ( 3 5 )i 2  2 2 15i, ( 3 5 )i 4 56 8 15 i Cứ như

thế bình phương tiếp thì cĩ thể thấy phần ảo của za b c   0

w z i

w

i i

    w 1 2 2  w 1 2  x12 y2  4Vậy tập hợp các điểm biểu diễn cho số phức w2iz trong mặt phẳng 1 Oxy là: đường trịn tâm I  1;0

, bán kính R  2

Câu 42: Cho số phức thỏa z 3 Biết rằng tập hợp số phức w z i  là một đường trịn

Tìm tâm của đường trịn đĩ

Trang 32

  Gọi S là đường cong tạo bởi

tất cả các điểm biểu diễn số phức z i i   1 khi z thay đổi Tính diện tích hình

phẳng giới hạn bởi đường cong S

Câu 44: Cho số phức z, biết rằng các điểm biểu diễn hình học của các số phức z ; iz

Trang 33

Gọi M , N là các điểm biểu

diễn cho z1và iz2 Biết MON   60 Tính

Trang 34

Câu 48: Cho số phức z0 có z 0 2018 Diện tích của đa giác có các đỉnh là các điểm

biểu diễn của z0 và các nghiệm của phương trình 0 0

z z  z z được viết dạng3

z z

Do đó z0,z1, z2 được biểu diễn bởi ba điểm M0, M1, M2 tạo thành một tam giác

đều nằm trên đường tròn tâm O bán kính R 2018.

Tam giác đều này có chiều cao:

32

hR

và độ dài cạnh:

2.3

ah 2 3

.2

Sa h

23 34

R

23.2018

34

Trang 35

x y

Câu 50: Cho A , B là hai điểm biểu diễn hình học số phức theo thứ tự z0, z1 khác 0 và

thỏa mãn đẳng thức z02z12 z z Hỏi ba điểm O , A , B tạo thành tam giác gì (O0 1

là gốc tọa độ)? Chọn phương án đúng và đầy đủ nhất

A Vuông tại O B Vuông cân tại O

C Đều D Cân tại O

Trang 36

x y

3

M

1(2; )

Trang 37

y 

12

y 

12

x y

Trang 38

x y

5

xy

33;

5

xy

13;

5

xy

31;

x y

Trang 39

x y

Trang 40

Ta có

22

y y

Câu 11: Giả sử a, blà hai số thực thỏa mãn 2ab 3i 4 5i

với i là đơn vị ảo Giá trị

Câu 1: Số phức z a bi a b   ,   là số thuần ảo khi và chỉ khi

Ⓒ CÂU HỎI ÔN TẬP

CUỐI BÀI

Trang 41

P 

12

Trang 42

i z i

i i

   z 1 2i.Vậy phần ảo của số phức z bằng 2

Câu 7: Số phức liên hợp của số phức z 3 2i là số phức:

Trang 43

n đềDo đĩ w 1 z z 2i 1 i  3 i  phần ảo của số phức w 1.

Lời giải

Chọn C

Câu 16: Tìm phần thực, phần ảo của số phức z biết z  3i 2 1i 3

Trang 44

Câu 18: Biết phương trình az3bz2cz d 0 a b c d  , , ,  có z1, z2, z3  1 2i là nghiệm.

Biết z2 có phần ảo âm, tìm phần ảo của w z 1 2z23z3

A 3 B 2 C 2 D 1

Lời giải

Chọn B

Vì phương trình bậc ba với hệ số thực luôn có ít nhất một nghiệm thực, nên theo

đề bài, phương trình đã cho có 1 nghiệm thực và 2 nghiệm phức với phần ảo khác 0

z3  1 2i là nghiệm của phương trình nên một nghiệm phức còn lại phải là liên hợp của z3; hay z2 z3  1 2i

Vì phần ảo của z1 bằng 0 nên phần ảo của w z 1 2z23z3 là 0 2 2  3.2 2

Câu 19: Số phức liên hợp của số phức z 2 3i

A z 2 3 i B z 2 3 i C z 2 3 i D z 2 3 i

Lời giải

Chọn A

Trang 45

a b

3 112

i z

i z

Câu 23: Cho số phức z Gọi A , B lần lượt là các điểm trong mặt phẳng Oxy biểu

diễn các số phức z và 1 i z  Tính z biết diện tích tam giác OAB bằng 8

A z 4 B z 4 2 C z 2 D z 2 2

Trang 46

Câu 24: Gọi z z z1, ,2 3 là ba số phức thỏa mãz1z2z3 0 và z1 z2 z3 1 Khẳng định

nào dưới đây là sai?

Trang 47

a b

a b

a b

Ngày đăng: 01/11/2022, 10:38

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w