1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GT12 c4 b1 ĐỊNHNGHIA SO PHỨC HS 2022 formthử nghiệm

36 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 36
Dung lượng 2,02 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tổng phần thực và phần ảo của số phức z bằng... Hiệu phần thực và phần ảo của số phức z bằng... Dạng Điểm biểu diễn hình học của số phức... Cho số phức z 1 2i Tìm tọa độ biểu diễn của

Trang 1

Khi phần thực a 0 z bi  zlà số thuần ảo.

Số 0 0 0i  vừa là số thực, vừa là số ảo

Số phức liên hợp của z a bi  với a b  , là

a bi và được kí hiệu bởi z Chú ý: z z

Trang 2

. Phần thực của za, phần ảo của z là b

Số phức z a 0i có phần ảo bằng 0 được coi là số thực và viết là za

. Số phức z bi  0 bi có phần thực bằng 0 được gọi là số ảo (hay số thuần ảo)

Số 0 vừa là số thực, vừa là số ảo

. Mô đun của số phức zzOMa2b2

Trang 3

n đề

Lời giải Chọn A

Casio: Dùng chức năng tính liên hợp của số phức :

MODE 2

SHIFT 22

Bài tập rèn luyện

Trang 4

n đềCâu 1: Mơ đun của số phức z 7 5i bằng

.

2 6 Ⓑ . 74 Ⓒ . 24 Ⓓ . 74

Lời giải :

Câu 2: Cho số phức z thỏa mãn: z2 i13i Tính mơ đun của số phức 1 z 34 3 z  Ⓑ .

5 34 3 z  Ⓒ . z 34 Ⓓ . z  34 Lời giải :

Câu 3: Cho số phức z cĩ số phức liên hợp z  3 2i Tổng phần thực và phần ảo của số phức z bằng 5 Ⓑ . 1 Ⓒ . 1 Ⓓ . 5

Lời giải :

Câu 4: Cho số phức z 3 5i Gọi w x yi x y  ,   là một căn bậc hai của  z Giá trị của biểu thức Tx4y4 là T 34 Ⓑ . T 706 Ⓒ .

17 2 T  Ⓓ .

43 2 T  Lời giải :

Trang 5

n đề

Câu 5: Số phức z15 3 i cĩ phần ảo bằng  3 Ⓑ . 15 Ⓒ . 3i Ⓓ . 3

Lời giải :

Câu 6: Tìm số phức liên hợp của số phức z  3 2i z  2 3i Ⓑ . z 2 3 i Ⓒ . z  3 2i Ⓓ . z  3 2i Lời giải :

Câu 7: Cho số phức z 2 4i Hiệu phần thực và phần ảo của z bằng 2 5 Ⓑ . 2 Ⓒ . 6 Ⓓ . 2

Lời giải :

Câu 8: Tìm các số thực ,x y thỏa mãn 2x 1 1 2  y i  2 x3y2i 3 1; 5 xyⒷ .

3 3; 5 xyⒸ .

1 3; 5 xy Ⓓ .

1 1; 5 xy Lời giải :

Trang 6

n đề

Câu 9: Phần thực và phần ảo của số phức z 1 2i lần lượt là: 1 và 2i Ⓑ . 1 và 2 Ⓒ . 1 và i Ⓓ . 2 và 1 Lời giải :

Câu 10: Số phức cĩ phần thực bằng 1 và phần ảo bằng 3 là  1 3i Ⓑ . 1 3iⒸ .  1 3i Ⓓ . 1 3i Lời giải :

Câu 11: Số phức 3 7i- + cĩ phần ảo bằng 7 Ⓑ . 3 Ⓒ . 7 Ⓓ . 3

Lời giải :

Câu 12: Cho số phức z 7 3 i Tính z z 4 Ⓑ . z 4 Ⓒ . z 5 Ⓓ . z 3 Lời giải :

Trang 7

n đề

Câu 13: Cho số phức z 3 4 i Mơđun của z 5 Ⓑ . 4 Ⓒ . 7 Ⓓ . 3

Lời giải :

Câu 14: Cho số phức z 1 4i Tìm phần thực của số phức z 1 Ⓑ . 1 Ⓒ . 4 Ⓓ . 4

Lời giải :

Câu 15: Tìm phần thực và phần ảo của số phức z 3 2i Phần thực bằng 3 và phần ảo bằng 2 i Phần thực bằng 3 và phần ảo bằng 2 Phần thực bằng 3 và phần ảo bằng 2  i Phần thực bằng 3  và phần ảo bằng 2. Lời giải :

Câu 16: Số phức z thỏa mãn z 5 8i cĩ phần ảo là 8i Ⓑ . 5 Ⓒ .  8 Ⓓ . 8

Lời giải :

Trang 8

n đề

Câu 17: Số phức liên hợp của số phức z 1 2i 1 2iⒷ .  1 2i Ⓒ . 2 iⒹ .  1 2i Lời giải :

Câu 18: Cho số phức z thỏa mãn 1 2 i z  1 2i   2 i Mơ đun của z bằng 2 Ⓑ . 1 Ⓒ . 2 Ⓓ . 10

Lời giải :

Câu 19: Cho biết cĩ hai số phức z thỏa mãn z2 119 120 i, kí hiệu là z1 và z2 Tính 2 1 2 zz 169 Ⓑ . 114244 Ⓒ . 338 Ⓓ . 676

Lời giải :

Câu 20: Tổng phần thực và phần ảo của số phức     2 1 3 3 z i   i 4 Ⓑ . 4 Ⓒ .   3 i Ⓓ . 10

Lời giải :

Trang 9

n đề

Câu 21: Cho số phức z thỏa mãn z 2 3 i z  1 9i Tính tích phần thực và phần ảo của số phức z 1 Ⓑ . 2 Ⓒ . 1 Ⓓ . 2

Lời giải :

Câu 22: Cho số phức z  1 2i thì số phức liên hợp z phần thực bằng 1 và phần ảo bằng 2 phần thực bằng 2  và phần ảo bằng 1 phần thực bằng 1 và phần ảo bằng 2 phần thực bằng 2 và phần ảo bằng 1 Lời giải :

Câu 23: Cho số phức z thỏa mãn điều kiện 1i 2i z   1 i 5 i 1i Tính mơđun của số phức w 1 2z z 2 10 Ⓑ . 10 Ⓒ . 5 Ⓓ . 100.

Lời giải :

Câu 24: Cho số phức z thỏa mãn     2 3 2 i z 2 i  4 i Hiệu phần thực và phần ảo của số phức z bằng 4 Ⓑ . 2 Ⓒ . 1 Ⓓ . 0

Trang 10

n đềLời giải :

Câu 25: Cho hai số thực x , y thoả mãn phương trình x2i 3 4yi Khi đĩ giá trị của x và y là: x  , 3 1 2 y  Ⓑ . x  , 3 y 2 Ⓒ . x3i, 1 2 y  Ⓓ . x  , 3 1 2 y  Lời giải :

Câu 26: Cho số phức z a bi  a b,   thỏa mãn   1 3 1 1 2 i a b i i      Giá trị nào dưới đây là mơđun của z? 1 Ⓑ . 10 Ⓒ . 5 Ⓓ . 5

Lời giải :

Câu 27: Tính mơđun của số phức z thỏa mãn: 3 z z2017z z 48 2016  i z  2017 Ⓑ . z 2 Ⓒ . z 4 Ⓓ . z  2016 Lời giải :

Trang 11

n đềCâu 28: Tìm hai số thực x và y thỏa mãn (3x+2yi) (+ + =2 i) 2x- 3i với i là đơn vị

ảo

.

Lời giải :

Câu 29: Phần thực và phần ảo của số phức z 1 2i i lần lượt là 1 và 2 Ⓑ . 2 và 1 Ⓒ . 1 và 2 Ⓓ . 2 và 1 Lời giải :

Câu 30: Cho số phức z thỏa mãn z 3  Modun của i 0 z bằng 10 Ⓑ . 10 Ⓒ . 3 Ⓓ . 4

Lời giải :

Câu 31: Tìm phần ảo của số phức z, biết 1i z   3 i 1 Ⓑ . 2 Ⓒ . 2 Ⓓ . 1

Lời giải :

Trang 12

n đềCâu 32: Cho số phức z thỏa mãn: z1 2 iz i 15i Tìm modun của số phức z?

.

Lời giải :

Câu 33: Cĩ bao nhiêu số phức z thỏa mãn 1i z 2 i z 13 2 i? 4 Ⓑ . 3 Ⓒ . 2 Ⓓ . 1.

Lời giải :

Câu 34: Tìm hai số thực x và y thỏa mãn 3x yi   4 2 i 5x2i với i là đơn vị ảo. x 2; y 0 Ⓑ . x 2; y 4 Ⓒ . x 2; y 4 Ⓓ . x 2; y 0 Lời giải :

Câu 35: Cho hai số phức z1 1 2i, z2  1 2i Giá trị của biểu thức 2 2 1  2 z z bằng 10 Ⓑ . 10 Ⓒ .  6 Ⓓ . 4

Lời giải :

Trang 13

n đề

.

Lời giải :

Câu 37: Cho các số phức z1, z2, z3 thỏa mãn điều kiện z 1 4 , z 2 3 , z 3 2 và 1 2 2 3 1 3 4z z 16z z 9z z 48 Giá trị của biểu thức Pz1z2z3 bằng: 8 Ⓑ . 2 Ⓒ . 6 Ⓓ . 1

Lời giải :

Câu 38: Hỏi điểm M3; 1  là điểm biểu diễn số phức nào sau đây? z 1 3i Ⓑ . z  3 i Ⓒ . z  3 i Ⓓ . z 1 3i Lời giải :

Câu 39: Cho số phức z 3 4i Mệnh đề nào dưới đây sai? Ⓐ Mơđun của số phức z bằng 5 Số phức liên hợp của z là 3 4i Phần thực và phần ảo của z lần lượt là 3 và 4 Biểu diễn số phức z lên mặt phẳng tọa độ là điểm M3; 4  Lời giải :

Trang 14

n đề

Câu 40: Cho số phức z thỏa mãn:     2 3 2 i z 2 i   Hiệu phần thực và phần4 i ảo của số phức z 3 Ⓑ . 2 Ⓒ . 1 Ⓓ . 0

Lời giải :

Câu 41: Cho số phức z thỏa mãn z 1 i  , số phức 1 w thỏa mãn w 2 3 i  Tìm2 giá trị nhỏ nhất của z w 17 3 Ⓑ . 17 3 Ⓒ . 13 3 Ⓓ . 13 3 Lời giải :

Câu 42: Cho số phức z thỏa mãn z1 3 i z  3  i 4 10, z 1 Tính z 1 65 2 z   Ⓑ .

1 65 2 z    Ⓒ .

1 65 4 z   Ⓓ .

1 65 4 z    Lời giải :

Câu 43: Cĩ bao nhiêu số phức z thỏa mãn điều kiện 2 2 zzz ? 3 Ⓑ . 4 Ⓒ . 2 Ⓓ . 1

Lời giải :

Trang 15

n đề

Câu 44: Biết số phức z cĩ phần ảo khác 0 và thỏa mãn z 2i  10 và z z  25 Điểm nào sau đây biểu diễn số phức z trên? P4; 3  Ⓑ . N3; 4  Ⓒ . M3; 4 Ⓓ . Q4; 3 Lời giải :

Câu 45: Cĩ bao nhiêu số phức z thỏa mãn z 1 3i 3 2 và   2 2 zi là số thuần ảo? 4 Ⓑ . 1 Ⓒ . 2 Ⓓ . 3

Lời giải :

Câu 46: Gọi M và m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của z i P z   , với z là số phức khác 0 thỏa mãn z 2 Tính 2M m 2M m  6 Ⓑ .

3 2 2 M m  Ⓒ .

5 2 2 M m  Ⓓ . 2M m 10 Lời giải :

Trang 16

n đề

Câu 47: Cho số phức z thoả mãn 1 i z  là số thực và z 2  với m m   Gọi m0 là một giá trị của m để cĩ đúng một số phức thoả mãn bài tốn Khi đĩ: 0 1 ;1 2 m      Ⓑ . 0

3 ;2 2 m      Ⓒ . 0

3 1; 2 m      Ⓓ . 0

1 0; 2 m      Lời giải :

Câu 48: Cho số phức z a bi  , a b  , thỏa mãn 1 1 z z i    và 3 1 z i z i    Tính P a b  P  2 Ⓑ . P  1 Ⓒ . P  1 Ⓓ . P  7 Lời giải :

Câu 49: Cĩ bao nhiêu số phức z thỏa mãn 1 3 3 2 z  i  và   2 2 zi là số thuần ảo? 4 Ⓑ . 1 Ⓒ . 2 Ⓓ . 3

Lời giải :

Dạng Điểm biểu diễn hình học của số phức

Trang 17

n đề Cách giải:

Biến đổi số phức cần biểu diễn về dạng z

=a+bi ② Điểm biểu diễn của số phức z là điểm M(a;b)

Câu 1 Số phức z 2 3i cĩ điểm biểu diễn là

A2;3 Ⓑ.A   2; 3 Ⓒ.A2; 3  Ⓓ.A  2;3 .

Lời giải Chọn C

Câu Cho số phức z 1 2i Tìm tọa độ biểu diễn của số phức z trên mặt phẳng tọa

Trang 18

n đề  Vì z 1 2i nên z 1 2i.Điểm biểu

diễn của zM1;2

Nếu z a bi  thì điểm biểu diễn của z

M a b ; 

.

z 1 3i Ⓑ . z  3 i Ⓒ . z  3 i Ⓓ . z 1 3i

Lời giải :

Câu 2: Phần ảo của số phức z 5 2i bằng 2i Ⓑ . 5 Ⓒ . 5i Ⓓ . 2

Lời giải :

Câu 3: Điểm nào trong hình vẽ dưới đây là điểm biểu diễn của số phức z 1 i 2 i? P Ⓑ . M Ⓒ . N Ⓓ . Q Lời giải :

Bài tập rèn luyện

Trang 19

n đề

Câu 4: Cho số phức z 1 2i Số phức z được biểu diễn bởi điểm nào dưới đây trên mặt phẳng tọa độ? Q  1; 2  Ⓑ . M  1; 2 Ⓒ . P1; 2 Ⓓ . N1; 2  Lời giải :

Câu 5: Trong hình vẽ bên, điểm M biểu diễn số phức z Số phức z 1 2iⒷ . 2 iⒸ . 2 iⒹ . 1 2i Lời giải :

Câu 6: Điểm M trong hình vẽ bên là điểm biểu diễn của số phức z Tìm phần thực và phần ảo cú số phức z Phần thực bằng 4 và phần ảo bằng 3 Phần thực bằng 4 và phần ảo bằng 3i Phần thực bằng 3 và phần ảo bằng 4 Phần thực bằng 3 và phần ảo bằng 4i Lời giải :

y

M

3 4

Trang 20

n đề

Câu 7: Điểm M trong hình vẽ bên là điểm biểu diễn của số phức z Tìm phần thực và phần ảo cú số phức z Phần thực bằng 4 và phần ảo bằng 3i Phần thực bằng 3 và phần ảo bằng 4 Phần thực bằng 3 và phần ảo bằng 4i Phần thực bằng 4 và phần ảo bằng 3 Lời giải :

Câu 8: Trong mặt phẳng tọa độ, điểm M  3;2 là điểm biểu diễn của số phức nào dưới đây? z 3 2i Ⓑ . z 3 2i Ⓒ . z 3 2i Ⓓ . z 3 2i Lời giải :

.

z 2 3i Ⓑ . z2i Ⓒ . z  2 Ⓓ . z 3 2 i

Lời giải :

Trang 21

n đề

Câu 10: Tập hợp các điểm biểu diễn cho số phức z thỏa mãn z 3 4i 5    là Một đường Elip. Ⓑ . Một đường trịn. Một đường thẳng. Ⓓ . Một đường parabol. Lời giải :

Câu 12: Phần thực và phần ảo của số phức liên hợp của số phức z  1 i là: Phần thực là 1, phần ảo là 1 Ⓑ . Phần thực là 1, phần ảo là i Phần thực là 1, phần ảo là i Ⓓ . Phần thực là 1, phần ảo là 1 Lời giải :

Câu 13: Tìm tọa độ của điểm biểu diễn hình học của số phức z 8 9i 8; 9  Ⓑ . 9;8 Ⓒ . 8; 9 iⒹ . 8;9 Lời giải :

Trang 22

n đề Ⓐ . M  2018; 2017 Ⓑ . M2018; 2017 .

.

M  2018; 2017 .Ⓓ . M2018;2017

Lời giải :

Câu 15: Xác định phần ảo của số phức z18 12 i 12 Ⓑ .12i Ⓒ . 12 Ⓓ . 18

Lời giải :

Câu 16: Cĩ bao nhiêu số phức thỏa mãn 2 3 1 0 4 zz i  i ? 2 Ⓑ . 0 Ⓒ . 1 Ⓓ . 3

Lời giải :

Câu 17: Phần ảo của số phức 1 1 i là 1 2 Ⓑ . 1 Ⓒ .

1 2iⒹ .

1 2  Lời giải :

Trang 23

n đềCâu 18: Cho số phức z thoả mãn z 3 4i  Biết rằng tập hợp điểm trong mặt5

phẳng toạ độ biểu diễn các số phức z là một đường trịn Tìm toạ độ tâm I

và bán kính R của đường trịn đĩ

.

, R 5 Ⓑ . I  3; 4

, R  5

.

Lời giải :

Câu 19: Kí hiệu z0 là nghiệm phức cĩ phần thực âm và phần ảo dương của phương trình z22z10 0 Trên mặt phẳng tọa độ, điểm nào dưới đây là điểm biểu diễn số phức w i 2017z0? M  3; 1  Ⓑ . M3; 1 Ⓒ . M  3; 1 Ⓓ . M3; 1  Lời giải :

Câu 20: Cho các số phức z thỏa mãn z 1 i   z 1 2i Tập hợp các điểm biểu diễn các số phức ztrên mặt phẳng tọa độ là một đường thẳng Phương trình đường thẳng đĩ là 4x 6y 3 0 Ⓑ . 4x6y 3 0 Ⓒ . 4x 6y 3 0 Ⓓ . 4x6y 3 0 Lời giải :

độ điểm biểu diễn của z1

.

Ngày đăng: 01/11/2022, 10:38

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w