1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Gt12 c2 b5 pt mu pt logarit

16 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Phương Trình Mũ Và Phương Trình Logarit
Tác giả Hồng Minh, Lê Liên
Người hướng dẫn Hue Nguyen A
Trường học Trường Đại Học Sư Phạm
Chuyên ngành Giải Tích
Thể loại bài giảng
Năm xuất bản 2021-2022
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 905,25 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PHƯƠNG TRÌNH MŨ VÀ PHƯƠNG TRÌNH LOGARIT Thời lượng dự kiến: 3 tiết A.. Phương trình mũ cơ bản  VD MỞ ĐẦU: Một người gửi tiết kiệm với lãi suất 8,4%/năm và lãi hàng năm được nhập vào vốn

Trang 1

GIẢI TÍCH 12 – CHƯƠNG 2

§5 PHƯƠNG TRÌNH MŨ VÀ PHƯƠNG TRÌNH LOGARIT

Thời lượng dự kiến: 3 tiết

A PHẦN KIẾN THỨC CHÍNH

I PHƯƠNG TRÌNH MŨ

1 Phương trình mũ cơ bản

VD MỞ ĐẦU:

Một người gửi tiết kiệm với lãi suất 8,4%/năm và lãi hàng năm được nhập vào vốn Hỏi sau bao nhiêu năm người đó thu được gấp đôi số tiền ban đầu?

Lời giải

Gọi số tiền gửi ban đầu là P Sau n năm, số tiền thu được là

(1 0,084)n (1,084)n n

Để P n 2P thì phải có (1, 084)n 2.

Do đó: n log 1,0842 8,59

Vì n là số tự nhiên nên ta chọn n = 9

Định nghĩa: Phương trình mũ cơ bản có dạng a x  (b a0,a1)

Chú ý:

Với b > 0, ta có a x b x log ba

Với b 0, phương trình vô nghiệm

Ví dụ

VD1: Giải phương trình 22x3 7

Lời giải

4

VD2: Giải phương trình 22x14x15

Lời giải

4

2 Cách giải một số phương trình mũ đơn giản

a) Đưa về cùng cơ số: Bằng cách đưa về dạng a A x  a B x  và giải phương trình A x  B x 

Ví dụ:

VD3: Giải phương trình 62x3 1

Lời giải

2

VD4: Giải phương trình

1

1,5

3

x x

 

 

Trang 2

Lời giải

           

b) Đặt ẩn phụ

VD5: Giải phương trình 9x 4.3x 45 0

Lời giải

Đặt t 3 ,x ta có phương trình: t2 4t 45 0, t0.

Giải phương trình bậc hai này ta được hai nghiệm t19,t2 5

Chỉ có nghiệm t  thoả mãn điều kiện t > 0.1 9

Vậy 3x  do đó x = 2.9,

c) Lôgarit hoá

VD6: Giải phương trình 3 2x x2 1.

Lời giải

Lấy lôgarit hai vế với cơ số 3, ta được

3(3 2 )x x 31 33x 32x 0

2

2 3

x 0

2

log log

II  Phương trình logarit

Phương trình logarit là phương trình co chứa ẩn số trong biểu thức dưới dấu logarit Chẳng hạn, có phương trình

1 2

log x 4

, 2

log x 2log x 1 0

là những phương trình logarit

1.Phương trình logarit cơ bản

Phương trình logarit cơ bản có dạng loga x b (a0, a1)

Phương trình loga x b (a0, a luôn có nghiệm duy nhất 1) x ab với mọi b

VD1: Giải hương trình log4x  1 3

Lời giải

4 log x1  3 x1 4  x65

VD2: Giải hương trình  2 

2 log x 1 3

Lời giải

Trang 3

2 Cách giải một số phương trình logarit đơn giản

Người ta thường sử dụng các phương pháp sau để giải một số phương trình logarit

a) Đưa về cùng cơ số

4 Cho phương trình log3xlog9x 6

Hãy đưa các logarit ở vế trái về cùng cơ số

VD3: Giải phương trình

log xlog xlog x11

Lời giải

Đưa các số hạng ở vế trái về cùng cơ số 3, ta được

log xlog xlog x11

 log3x  6 Đây là phương trình logarit cơ bản

Vậy x  36 729.

b) Đặt ẩn phụ

VD4: Giải phương trình

1

5 log x1 log x

Lời giải

Để phương trình có nghĩa, ta phải có x > 0, logx  và log5 x 1

Đặt tlogxt5, t1 ,

ta được phương trình

1

5 t1t

Từ đó ta có phương trình

1 t 2 5 t  5 t 1t

  t 11t24t  5 t2 5t 6 0.

Giải phương trình bậc hai theo t, ta được hai nghiệm t  1 2, t  đều thỏa mãn điều kiện t  2 3

5, t  1

Vậy logx  1 2, logx  nên 2 3 x 1 100, x 2 1000

c) Mũ hóa

VD5: Giải phương trình log 9 22  x 3

Lời giải

Trang 4

Theo định nghĩa, phương trình đã cho tương đương với phương trình

2

log 9 2 3

2  x 2

 Phép biến đổi này thường được gọi là mũ hóa Từ đó ta có

3

9 2 x2  2x  1 x 0

B LUYỆN TẬP

I Chữa bài tập SGK

1.Phương trình mũ

Bài 1 trang 84 – SGK:

a) (0,3) 1 (0,3) (0,3) 3x 2 0 x

3

x

1

5

 

 

 

x 3

 Vậy phương trình có tập nghiệm S0;3

Bài 2 trang 84 – SGK:

a) 32x 1 32x 108 32x 1 32x 1  3 108 4.32x 1 108 32x 1 27 32 1 33

2x 1 3 x 2

    

Vậy phương trình có nghiệm x 2

b) 2x 1 2x 1 2x 28

2  2 2  2  2 28 2  2 1 2 28 2  7 28

c) 64x 8x 56 0   8x 2 8x 56 0

(Phương trình bậc hai ẩn 8 )x

 

x

x x

8 8

 

 d) 3.4x 2.6x 9x

                         

Trang 5

Đặt

x 2

t 0 3

 

 

 

  , phương trình trở thành:

 

x 2

t 1

2

3

3

 

2)Phương trình logarit

Bài 3 trang 84 – SGK: Giải các phương trình logarit:

a) log 53 x3 log 73 x5

; b) logx1 log 2 x11 log2

; c) log2x 5log2x2 3

; d) logx2 6x7 logx 3 

Bài 4 trang 84 – SGK:Giải các phương trình logarit:

2 x  xx 5x;

b) 1  2 

log 4 1 log8 log4

2 xx  xx;

c)

2 log x4log xlog x13

II Bài tập trắc nghiệm

1)Phương trình mũ

Câu 1: [Mức độ 1] Tìm tập nghiệm S của phương trình 2x1 8

A S  1

C S  4

D S  2

Lời giải Chọn D

Ta có 2x1 8  2x123  x  1 3  x2

Câu 2: [Mức độ 1] Tìm nghiệm của phương trình 2x3 2

A x 1 B x 2 C x 4 D x 3

Lời giải Chọn C

Ta có 2x3  2 x 4

Câu 3: [Mức độ 1] Số nghiệm của phương trình 2x2x 1

 là

Lời giải Chọn D

Ta có:

1

x

Trang 6

Vậy phương trình có 2 nghiệm.

Câu 4: [Mức độ 1] Cho phương trình 4x2x1 3 0 Khi đặt t  , ta được phương trình nào dưới2x

đây?

A t22t 3 0 B 4t  3 0 C t2 t 3 0 D 2t2 3t  0

Lời giải Chọn A

Phương trình: 4x2x1 3 0  22x2.2x 3 0 0 

Khi đó, đặt t  , ta được phương trình 2x t22t 3 0

Câu 5: [Mức độ 2] Số nghiệm của phương trình: 4x 6.2x  là8 0

Lời giải Chọn B

Ta có: 4x 6.2x  8 0

2 6.2 8 0

1

x

x

x x

Câu 6: [Mức độ 2] Phương trình 4x 6.2x  có tổng các nghiệm là8 0

Lời giải Chọn C

Ta có: 4x 6.2x  8 0

2 6.2 8 0

1

x

x

x x

Câu 7: [Mức độ 2] Cho phương trình 4x 6.2x  Gọi 8 0 x x là hai nghiệm của phương trình trên.1, 2

Khi đó, tích x x bằng1 2

Lời giải Chọn B

4x 6.2x 8 0

2

1 2 2

1

x

x

x

x x x

Câu 8: [Mức độ 3] Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để phương trình

9 x m 3 3 x 2m 1 0

     có nghiệm thực?

Lời giải Chọn B

Điều kiện:   1 x 1

Đặt t31 1x2 Ta có x   1;1 nên t 3;9 (do 0 1 x2 1)

Trang 7

Phương trình trở thành:    

2

2

t

 

 (do t 2 0,  t 3;9

)  1 .

Xét hàm số  

2

f t

t

 

 , t 3;9

;

 

2 2

4 5

0, 3;9 2

t

 

Vậy f  3 f t  f  9 hay 1   55

7

f t

,  t 3;9 Phương trình đã cho có nghiệm  phương trình  1 có nghiệm 3;9 1 55

7

Vậy m 1; 2;3;4;5;6;7 .

Câu 9: [Mức độ 3] Gọi a là một nghiệm của phương trình 4.22logx 6logx18.32logx Khẳng định0

nào sau đây đúng khi đánh giá về a?

A a 102  1 B a cũng là nghiệm của phương trình

log

x

 

 

C a2   a 1 2 D a102

Lời giải Chọn D

Điều kiện x 0

Chia cả hai vế của phương trình cho 32logx ta được

2log log

Đặt

log 2 3

x

t  

  , t 0

Ta có t2 t 18 0  

9 4 2

t



Với

9 4

t 

log

x

 

   

   logx 2

1 100

x

Vậy

2 1

10 100

2) Phương trình logarit

Câu 10: Giải phương trình  2 

2 log xx2 1

A x 0  v x 1  B x 0  v x 2  C x 0  v x1 D Vô nghiệm

Lời giải Chọn A

2 log xx2  1 xx  2 2 x 0 x1

Trang 8

Câu 11: Tập nghiệm của phương trình log 3x 72   3

Lời giải Chọn C

2 log 3x 7  3 3x 7 2  x5

thỏa mãn điều kiện

Vậy phương trình có tập nghiệm là S  5 .

Câu 12: Phương trình  2 

2 log x 2x1 0

có bao nhiêu nghiệm âm ?

Lời giải Chọn A

2

0

2

x

x

 Vậy phương trình có 1 nghiệm âm

Câu 13: Tập nghiệm của phương trình log 3 x  1 2

A 3, 2

B 4, 2

C  3 . D 10, 2

Lời giải Chọn B

Ta có 3

2

4

x

x

       

Câu 14: Tập nghiệm của phương trình: log 22 x 1 2

 

A 2 log 5 2  B  2 log 52  C log 52  . D 2 log 5 2 

Lời giải Chọn B

Câu 15: Phương trình:lnxln 3 x 2 0 có mấy nghiệm?

Lời giải Chọn B

Điều kiện:

x

x x

 

Phương trình

Trang 9

       

 

2

1

1

1 3

x

x

 

Câu 16: Tìm số nghiệm của phương trình log 3x log log3x 9x 8

Lời giải Chọn C

ĐKXĐ: x 0

3 log x log logx x 8 log x 2 log x 2 x9

Vậy phương trình có 1 nghiệm

Câu 17: Tìm số nghiệm của phương trình log 5x2 log 45 x6

Lời giải Chọn B

Điều kiện

3 2

x  

Ta có log 5x2 log 45 x6  log (5 x2)2 log 45 x6

Câu 18: Phương trình   2

log x2 log x 3

có nghiệm là

A x2, x 4 B x2,x 4 C x 2 D x 0

Lời giải Chọn C

ĐK:

2 0

x x

 

log x2 log x  3 log x2 x  3 x2 x 64

 

2 2

2 2x 8

2 4

2x 8

x x

x

x



Câu 19: Biết rằng phương trình

3

81

x x

  có hai nghiệm phân biệt x x 1, 2 Tính P x x 1 2

Trang 10

A 3

1 9

P 

B P 3 6 C P 9 3 D P 3 8

Lời giải Chọn A

Điều kiện: x 0

Phương trình    2 log3x2log3x2 log 81 7 03  

2

log 6log 7 0

Câu 20: Tìm tập nghiệm S của phương trình 2  1 

2 log x1 log x1 1

A

3 13

2

S   

C S  2 5;2 5 

D S  2 5 

Lời giải Chọn D

Điều kiện: x 1.

Phương trình  2log2x1 log2x1 1 log2x12  1 log2x1

log x 1 log 2 x 1 x 1 2 x 1

         

2 5 loại

x

x

  

 



C BÀI TẬP TỰ LUYỆN

1) Phương trình mũ

Câu 21: [Mức độ 1] Số nghiệm của phương trình 2x2x 1

 là

Lời giải Chọn D

Ta cĩ:

1

x

Vậy phương trình cĩ 2 nghiệm

Trang 11

A 1008 B 2017 C 1009 D 2018

Lời giải Chọn D

Phương trình tương đương với 2x x 2018 x2018

Câu 23: [Mức độ 1] Phương trình 32x1 28.3x  có hai nghiệm là 9 0 x x x1, 2 1x2

Tính giá trị

1 2 2

Lời giải Chọn D

Ta có 32x 1 28.3x 9 0 3 3 x 2 28.3x 9 0

3 3

x x

x x

 

Vậy Tx1 2x2  1 2.2 5

Câu 24: [Mức độ 2] Nghiệm của phương trình 9 x1 eln81 là

A x 5 B x 4 C x 6 D x 17

Lời giải Chọn A

Ta có: 9 x1 eln81  9 x1 92  x1 4  x 5

Câu 25: [Mức độ 2] Giải phương trình 4x 2x1  trên tập số thực R 1 0

1 2

x 

D x 0.

Lời giải Chọn B

1

4x 2x 1 0

     2x 2 2.2x 1 0

    2x  1 x 0

Câu 26: [Mức độ 2] Nghiệm của phương trình 42x m 8x ( m tham số) là

A xm B x2m C x2m D x m

Lời giải Chọn C

Ta có: 42x m 8x   22 2x m  23 x  24x 2m 23x  4x 2m3xx2m

Câu 27: [Mức độ 3] Phương trình 4x1 2.6xm.9x  có 2 nghiệm thực phân biệt nếu0

1 0

4

m

 

1 4

m 

Lời giải Chọn C

Trang 12

Ta có:  

2

          

Đặt

2 0 3

x

t  

  phương trình trở thành: 4t2 2t m 0 2 

Phương trình  1 có hai nghiệm phân biệt khi và chỉ khi phương trình  2 có hai nghiệm dương phân biệt

1

1 0 2

m m

S

   

 

Câu 28: [Mức độ 3] Tìm số giá trị nguyên của m để phương trình

4x 4x m 1 2 x 2 x 16 8m

có nghiệm trên 0;1

?

Lời giải Chọn A

4x 4xm1 2 x 2 x 16 8 m 4 4x4x 4 m1 2x 2x 16 8 m

Đặt t u x  2x 2x

   , x 0;1

 x0;1

Suy ra u 0  t u 1

hay

3 0;

2

t   

 

2 4x 4 x 2.2 2x x 4x 4 x 2 2

Phương trình trở thành:

4 t 2 4t m1 16 8  mt  2 t m1  4 2m

2 tt m1 2m 2 0

m t 2   t t 2

m t 2  t 2 t1

3

1 0;

2

     

  t m 1

Để phương trình đã cho có nghiệm trên 0;1 thì phương trình t m 1 phải có nghiệm

3 0;

2

t  

  Suy ra

3

1 0;

2

m   

  , hay

5 1;

2

m  

 

2)Phương trình logarit

Câu 29: Tập nghiệm của phương trình log 33  xlog 13  x 1

Trang 13

A  4

D 0; 4

Lời giải Chọn C

Điều kiện:

1

x

x x

 

 

0

4

x

x

 Vậy nghiệm của phương trình x 0.

Câu 30: Phương trình    2 

3

log 4x 2 log x 1 0

có hai nghiệm x1x2 Tính x12x2

Lời giải Chọn B

Điều kiện: 2

x

x x

 

 

Ta có

3 2

1

3

x

x

 Vậy x12x2 7

Câu 31: Phương trình  2  

log xlog x log 4x

A 0; 2; 2 

B 0;2 . C 2;2

D  2 .

Lời giải Chọn D

Điều kiện: x 0.

0

2

x

x

 

Câu 32: Số nghiệm của phương trình 1 3 2  2 

2

log x  2x  3x4 log x1 0

Lời giải Chọn C

Trang 14

Điều kiện:

1 0

x

 

Ta có

2

2

1 1

2

x x

x

x



Câu 33: Tổng giá trị tất cả các nghiệm của phương trình 3 9 27 81

2 log log log log

3

bằng

A

82

80

Lời giải:

Chọn A

Điều kiện: x 0.

3

3

log log log log log log log log

9 log 2

9

x x

x

 Tổng tất cả các nghiệm của phương trình là:

1 82 9

9 9

 

Câu 34: Tổng các nghiệm của phương trình 4 2 1 

2

log 3x1 log x3 1

Lời giải Chọn B

Điều kiện:

1 3 3

x x

  

Trang 15

       

2

2

7

1

x

x



Tổng các nghiệm của phương trình là: 6

Câu 35: Số tiền mà An để dành hàng ngày là x (đơn vị nghìn đồng, với x Z) biết x là nghiệm của

phương trình log 3x 2log3x 42 0

Tổng số tiền mà An để dành được sau 1 tuần (7 ngày) là

Lời giải Chọn B

Điều kiện:

4 2

x x

2

3

4 4

4

3

x x

x

x

x

 

  

 

 Vậy x 3 nên tổng số tiền An để dành trong 7 ngày là: 21

Câu 36: Cho phương trình log4x12 2 log 2 4 xlog 48 x3

Phương trình trên có bao nhiêu nghiệm?

A 1 nghiệm B 2 nghiệm C 3 nghiệm D Vô nghiệm

Lời giải Chọn D

Điều kiện:

1

x x



  

2 2

8 4

8

4

x x

x

x



 

 



 Kết hợp điều kiện thì pt vô nghiệm

Trang 16

Câu 37: Phương trình 2  2  

1

2

có bao nhiêu nghiệm?

Lời giải:

Chọn A

Điều kiện:

0 1

x x

2

2 2

1

2

1 2

2 2

x

x



Ngày đăng: 06/10/2023, 20:55

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w