1. Trang chủ
  2. » Tất cả

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI kì địa 9 năm 22 23

6 3 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Địa lý dân cư
Chuyên ngành Địa lý
Thể loại Đề kiểm tra cuối kì
Năm xuất bản 2022-2023
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 107,71 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ngày soạn Ngày kiểm tra Tiết 35 – KIỂM TRA CUỐI KÌ I I MỤC TIÊU KIỂM TRA Bài kiểm tra nhằm đánh giá kết quả học tập của học sinh sau khi học song các nội dung Địa lí dân cư; các ngành kinh tế nông ngh[.]

Trang 1

Ngày soạn:

Ngày kiểm tra:

Tiết 35 – KIỂM TRA CUỐI KÌ I

I MỤC TIÊU KIỂM TRA:

- Bài kiểm tra nhằm đánh giá kết quả học tập của học sinh sau khi học song các nội dung: Địa lí dân cư; các ngành kinh tế: nông nghiệp; công nghiệp và dịch vụ; Địa lí các vùng kinh tế

1 Kiến thức:

- Nhận xét được sự phân bố dân cư ở các vùng của nước ta

- Trình bày được một số thành tưụ cuả công cuộc đổi mới nền kinh tế nước ta

- Biết được tình hình phát triển và phân bố của ngành trồng trọt

- Hiểu được nhân tố tự nhiên ảnh hưởng đến ngành nông nghiệp và phân bố của ngành chăn nuôi

- Biết được tình hình phát triển và phân bố của ngành công nghiệp

- Hiểu được các nhân tố tạo nên ngành công nghiệp đa dạng và vùng có ngành công nghiệp phát triển nhất nước ta

- Trình bày được tình hình phát triển và phân bố của ngành thương mại và du lịch nước ta

- Hiểu được các tầm quan trọng của một số loại hình giao thông

2 Kĩ năng:

- Rèn kĩ năng trình bày, phân tích, so sánh

- Củng cố kĩ năng vẽ biểu đồ

3 Thái độ:

- Rèn thái độ nghiêm túc trong học tập và trong lao động

4 Năng lực, Phẩm chất

- Năng lực chung: Tự học, tự giải quyết vấn đề, năng lực tính toán, năng lực sử dụng

ngôn ngữ

- Năng lực chuyên môn: vẽ biểu đồ, liên hệ thực tế, nhận xét biểu đồ

- Phẩm chất: chăm chỉ, trung thực, trách nhiệm

II HÌNH THỨC ĐỀ KIỂM TRA.

1 Hình thức đề: TNKQ + Tự luận

2 Cách thức kiểm tra: Học sinh làm bài trên lớp.

III XÂY DỰNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA

Mức độ

Chủ đề

Tổng

T N K Q

TL

T N K Q

TL

ĐỊA LÍ

DÂN CƯ Trình bày sự hiểubiết của em về ảnh

hưởng tiêu cực của đại dịch Covid-19 đến lao động và việc làm nước ta?

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1câu 1 10%

1 1 10%

ĐỊA LÍ -Biết được tình - Hiểu được nhân

Trang 2

KINH

TẾ

hình phát triển

và phân bố của ngành trồng trọt

- Biết được tình hình phát triển

và phân bố của ngành công nghiệp

- Trình bày được tình hình phát triển và phân bố của ngành thương mại và

du lịch nước ta

tố tự nhiên ảnh hưởng đến ngành nông nghiệp và phân bố của ngành chăn nuôi

- Hiểu được các nhân tố tạo nên ngành công nghiệp

đa dạng và vùng có ngành công nghiệp phát triển nhất nước ta

- Hiểu được các tầm quan trọng của một số loại hình giao thông

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

3câu 0,75 7,5%

3câu 0,75 7,5%

6 1,5 15%

SỰ

PHÂN

HÓA

LÃNH

THỔ

- Nhận

biết vị trí

địa lí,

giới hạn

lãnh thổ

và nêu ý

nghĩa

của

chúng

đối với

việc phát

triển

kinh tế -

xã hội

vùng

- Biết

được

tầm quan trọng của việc sản xuất lương thực

ở vùng Đồng bằng sông Hồng

Dựa vào Atlat địa

lí Việt Nam hãy trình bày hiện tượng gió Lào ở Bắc Trung Bộ

Vẽ biểu đồ thể hiện giá trị sản xuất công nghiệp của 2 tiểu vùng Đông Bắc và Tây Bắc

Nhận xét về giá trị sản xuất công nghiệp ở hai tiểu vùng Đông Bắc và Tây Bắc

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

4 câu

1

10%

1 câu 2

20%

1 câu 1,5 15%

½ câu

2 20%

½ câu

1 10%

7

7,5 75% Tổng

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

7 1,75 17,5%

2 3 30%

4 2,25 22,5%

1/2

2 20%

1/2

1 10%

14 10 100%

IV BẢNG ĐẶC TẢ

KIẾN THỨC CHUẨN KIẾN THỨC KĨ NĂNG CẦN KIỂM TRA SỐ CÂU HỎI THEO MỨC ĐỘ NHẬN THỨC

Trang 3

Nhận biết

Thôn

g hiểu

Vận dụng

Vận dụng cao

CƯ Thông hiểu: Trình bày sự hiểu biết của em về ảnh hưởng tiêu

cực của đại dịch Covid-19 đến lao động và việc làm nước ta?

1TL

KINH TẾ Nhận biết:-Biết được tình hình phát triển và

phân bố của ngành trồng trọt

- Biết được tình hình phát triển

và phân bố của ngành công nghiệp

- Trình bày được tình hình phát triển và phân bố của ngành thương mại và du lịch nước ta

Thông hiểu:

- Hiểu được nhân tố tự nhiên ảnh hưởng đến ngành nông nghiệp và phân bố của ngành chăn nuôi

- Hiểu được các nhân tố tạo nên ngành công nghiệp đa dạng và vùng có ngành công nghiệp phát triển nhất nước ta

- Hiểu được các tầm quan trọng của một số loại hình giao thông

HÓA LÃNH

THỔ

Nhận biết:

- Nhận biết vị trí địa lí, giới hạn lãnh thổ và nêu ý nghĩa của chúng đối với việc phát triển kinh tế - xã hội vùng

- Hiểu được tầm quan trọng của

việc sản xuất lương thực ở vùng Đồng bằng sông Hồng

Thông hiểu:

-Dựa vào Atlat địa lí Việt Nam hãy trình bày hiện tượng gió Lào

ở Bắc Trung Bộ

Vận dụng thấp

Vẽ biểu đồ thể hiện giá trị sản xuất công nghiệp của 2 tiểu vùng Đông Bắc và Tây Bắc

Vận dụng cao

Nhận xét về giá trị sản xuất công nghiệp ở hai tiểu vùng Đông Bắc

và Tây Bắc

4TN

1TL

1TN

1/2TL

1/2TL

1TL

4TN 1TL 1/2T 1/2TL

Trang 4

L V.ĐỀ BÀI

PHÒNG GD & ĐT HUYỆN SÓC SƠN

TRƯỜNG THCS VIỆT LONG KIỂM TRA CUỐI KÌ IMôn: Địa lí 9 - Tiết 35

Thời gian: 45 phút

( Không kể thời gian giao đề)

ĐỀ BÀI Phần I Trắc nghiệm khách quan (4 điểm)

Khoanh tròn vào chữ cái trước câu em cho là đúng nhất:

Câu 1: Bò sữa được nuôi nhiều ở ven các thành phố lớn vì:

A Gần nguồn (các trạm) thức ăn chế biến C Gần các trạm thú y

B Gần thị trường tiêu thụ D Đòi hỏi cao về vốn, công tác thú y, chuồng trại

Câu 2: Cơ cấu nông nghiệp nước ta đang thay đổi theo hướng:

A Tăng tỉ trọng của ngành chăn nuôi, giảm tỉ trọng ngành trồng trọt

B Tăng tỉ trọng cây cây lương thực, giảm tỉ trọng cây công nghiệp

C Tăng tỉ trọng cây công nghiệp hàng năm, giảm tỉ trọng cây công nghiệp lâu năm

D Tăng tỉ trọng cây lúa, giảm tỉ trọng cây hoa màu

Câu 3: Chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu giá trị sản xuất ngành trồng trọt của nước ta là:

A Cây ăn quả và rau đậu B Cây hoa màu

Câu 4 Nhân tố tự nhiên quan trọng tạo nên tính đa dạng trong cơ cấu ngành công nghiệp

nước ta là:

B Khí hậu đa dạng D Tài nguyên thiên nhiên phong phú

Câu 5: Loại hình vận tải có vai trò quan trọng nhất trong vận chuyển hàng hóa ở nước ta hiện

nay là:

A Đường biển B Đường sông C Đường sắt D Đường bộ

Dựa vào Átlats Địa lí Việt Nam kết hợp với kiến thức đã học, hãy cho biết:

Câu 6 Hai trung tâm công nghiệp lớn nhất nước ta là?

B TP Hồ Chí Minh – Đà Nẵng D Đà Nẵng - Huế

Câu 7 Tỉnh nào sau đây của Trung du và miền núi Bắc Bộ giáp với cả Lào và Trung Quốc?

A Lào Cai B Hoà Bình C Điện Biên D Hà Giang

Câu 8: Tỉnh nào sau đây ở đồng bằng sông Hồng không giáp biển?

A Hưng Yên B Nam Định C Thái Bình D Ninh Bình

Câu 9: Ranh giới tự nhiên giữa Bắc Trung Bộ và đồng bằng sông Hồng là

A Đèo Ngang B Dãy Bạch Mã C Dãy Tam Điệp D Sông Mã

Câu 10: Tỉnh có đường biên giới với Lào ở Duyên hải Nam Trung Bộ?

A Quảng Nam B Quảng Ngãi C Bình Định D Khánh Hoà

Câu 11: Trong bài hát “Sợi nhớ sợi thương” của nhạc sĩ Phan Huỳnh Điểu có câu:

“Trường Sơn đông, Trường Sơn tây Bên nắng đốt, bên mưa quây ”

Dựa Atlat địa lí Việt Nam và kiến thức đã học Hãy hoàn thành từ còn thiếu vào các chỗ chấm sau:

- Câu thơ trên nói về hiện tượng gió (1) của nước ta xảy ra chủ yếu ở

vùng (2)

- Bên “nắng đốt” là sườn phía (3) còn bên “mưa quây” là sườn

phía (4)

Trang 5

- Hiện tượng thời tiết trên diễn ra vào mùa hạ hoạt động từ tháng (5) đến tháng (6)

Phần II Tự luận (6 điểm)

Câu 12 (1 điểm) Trình bày sự hiểu biết của em về ảnh hưởng tiêu cực của đại dịch Covid-19

đến lao động và việc làm nước ta?

Câu 13 (2 điểm) Sản xuất lương thực ở Đồng bằng sông Hồng có tầm quan trọng như thế

nào?

Câu 14 (3 điểm)

Bảng: Giá trị sản xuất công nghiệp ở Trung du và miền núi Bắc Bộ (tỉ đồng)

Năm

a Dựa vào bảng số liệu trên hãy vẽ biểu đồ hình cột thể hiện giá trị sản xuất công nghiệp của 2 tiểu vùng Đông Bắc và Tây Bắc

b Từ biểu đồ đã vẽ hãy nhận xét về giá trị sản xuất công nghiệp ở hai tiểu vùng Đông Bắc và Tây Bắc

-HẾT -(HS được sử dụng Atlat Địa lí Việt Nam)

HƯỚNG DẪN CHẤM

Phần I Trắc nghiệm khách quan (4 điểm)

Câu 11:

1- Gió Phơn hoặc gió Lào

2- Bắc Trung Bộ

3- Đông

4- Tây

5- Tháng 5

6- Tháng 7

Phần II Tự luận (6 điểm)

Trang 6

Câu 12

1 điểm

- Hàng loạt các nhà máy, xí nghiệp bị đình chệ, phá sản, đóng cửa

ảnh hưởng rất lớn đến lao động

- Nhiều lao động rơi vào tình trạng mất việc làm, giảm giờ làm

- Thu nhập giảm, đời sống gặp nhiều khó khăn

- Hoạt động đưa người lao động đi xuất khẩu nước ngoài bị hạn

chế (Học sinh lấy được ví dụ chứng minh thì cộng thêm 0.5 điểm nếu không

trả lời được các ý trên)

0,25

0,25 0,25 0,25

Câu 13

2 điểm

Sản xuất lương thực ở đồng bằng sông Hồng có vai trò rất quan trọng:

- Đảm bảo nhu cầu lương thực cho nhân dân trong vùng góp phần đảm

bảo an ninh lương thực quốc gia và cho xuất khẩu

- Cung cấp thức ăn cho chăn nuôi…

- Cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp chế biến lương thực, thực

phẩm

- Giải quyết việc làm cho người lao động, sử dụng hợp lí tài nguyên

0,5

0,5 0,5 0,5

Câu 14

3 điểm

Vẽ biểu đồ: Yêu cầu vẽ biểu đồ cột đúng, đẹp, có chú giải, tên biểu đồ

2

- Nhận xét: Trong giai đoạn 1995 – 2002:

+ Có sự chênh lệch rất lớn về giá trị sản xuất công nghiệp giữa Đông

Bắc và Tây Bắc

+ Năm 1995 giá trị sản xuất công nghiệp của Đông Bắc gấp 25,8 lần so

với Tây Bắc; năm 2005 gấp 16,4 lần

0,5 0,5

Nguyễn Thị Hồng

Ngày đăng: 18/12/2022, 12:14

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w