Câu 1: Điều kiện xác định của biểu thức x2Câu 8: Người ta muốn làm một chiếc mũ cho buổi tiệc sinh nhật bằng giấy màu, hình nón có chiều cao là 30cm, bán kính đường tròn đáy là 10cm.. Vẽ
Trang 1Câu 1: Điều kiện xác định của biểu thức 2
a)
b) Cho phương trình:
Câu 3 (1,0 điểm) Giải hệ phương trình
Trang 2Câu 4 (3,0 điểm)
1)
2)
a) b) Câu 5 (1,0 điểm)
a) Giải phương trình 2x2 x 3 x2 x 21x 17
b) Cho
……….Hết………
Trang 3Câu 1: Điều kiện xác định của biểu thức 2022
Câu 2 (1,5 điểm)
a)
b) Cho phương trình:
Trang 4Câu 3 (1,0 điểm) Giải hệ phương trình
Câu 4 (3,0 điểm)
1)
2)
a) b) Câu 5 (1,0 điểm)
a) Giải phương trình x22x 2x x 3 6 1 x 7
b) Cho
……….Hết………
Trang 5Câu 1: Điều kiện xác định của biểu thức 2022
O
C B
D
F A
E
Trang 6a) Giải phương trình x2 2x 2x2 1 4x 1
b) Cho
……….Hết………
Trang 7Câu 1: Điều kiện xác định của biểu thức 2022 2024
Câu 8: Một tam giác cân có cạnh đáy là 4m, cạnh bên là 3m Quay tam giác cân một vòng
quanh trục đối xứng của nó ta được một hình nón có diện tích xung quanh là
C
A
Trang 8a) Giải phương trình x45x2 4 2x 4x4 16x2 x2 1
b) Cho
……….Hết………
Trang 9Câu 1: Điều kiện xác định của biểu thức x 1 x 2023 là
Câu 7:
Câu 8: Diện tích xung quanh của một hình nón có đường kính đáy 6cm, chiều cao là 4 cm là
I 30 cm2 II 24 cm2 III 15 cm2 IV.12 cm2
Trang 10Câu 5 (1,0 điểm)
a) Giải phương trình 2 3x 1 2x 2 1 10x23x 6
b) Cho
……….Hết………
Trang 11Câu 1: Điều kiện xác định của biểu thức x2
x 1 là
A x 0 x 1 , B x 1 x 0 , C x 1 x 0 , D x 0 x 1 , Câu 2:
Trang 12a) Giải phương trình 2 2
3 x1 x 2x 9 4b) Cho
……….Hết………
Trang 13Câu 1: Điều kiện xác định của biểu thức x2
Câu 8: Người ta muốn làm một chiếc mũ cho buổi tiệc sinh nhật bằng giấy màu, hình nón có
chiều cao là 30cm, bán kính đường tròn đáy là 10cm Diện tích phần giấy màu để làm chiếc mũ đó bằng (bỏ qua mép dán)
Trang 142)
a) b) Câu 5 (1,0 điểm)
a) Giải phương trình 7x26x 1 (2x 1) 2 x 1 0
b) Cho
……….Hết………
Trang 15Câu 1: Điều kiện xác định của biểu thức x 2002 x 2023 là
A x 2023 B x 2022 C 2022 x 2023 D x 2023Câu 2:
Trang 16Câu 5 (1,0 điểm)
a) Giải phương trình 14x 2 74x 515 11 x 4 2x 2 3x 1
b) Cho
……….Hết………
Trang 17Câu 1: Điều kiện xác định của biểu thức 2 3
Câu 3: Chu vi đường tròn ngoại tiếp tam giác đều cạnh 3 cm là
A.4 3
cm3
B. 3 cm C.2 3
cm3
Trang 181)
2)
a) b) Câu 5 (1,0 điểm)
a) Giải phương trình 2 2x 4 4 2 x 9x216
b) Cho
……….Hết………
Trang 19Câu 1: Điều kiện xác định của biểu thức 2023 2023x là
Trang 20a) Giải phương trình 3 x 6 x 3 3 x 6 x
b) Cho
……….Hết………
Trang 21Câu 1: Điều kiện xác định của biểu thức 5
Trang 22Câu 4 (3,0 điểm)
1)
2)
a) b) Câu 5 (1,0 điểm)
a) Giải phương trình 2(1 x) x 2 2x 1 x 2 2x 1
b) Cho
……….Hết………
Trang 23Câu 1: Điều kiện xác định của biểu thức 2023
A
Trang 24a) Giải phương trình x24x 5 2 2x 3
b) Cho
……….Hết………
Trang 25Câu 1: Điều kiện xác định của biểu thức x 2023
Trang 26b) Câu 5 (1,0 điểm)
a) Giải phương trình x2 3x 5 x 3 2x 1 4x 2 x 6
b) Cho
……….Hết………
Trang 27Câu 1: Điều kiện xác định của biểu thức 2022 x 2023 là
Trang 28b) Câu 5 (1,0 điểm)
a) Giải phương trình 4x2 4x 5 8x28x11 4 4 x24x
b) Cho
……….Hết………
Trang 29Câu 1: Điều kiện để biểu thức 2 3
1
xx
Câu 1 (1,5 điểm) Cho biểu thức P 10 x 2 x 3 x 1
Câu 2 (1,5 điểm) Cho phương trình x22mx m 2 0 (1)
a) Giải phương trình với m = -1
b) Chứng minh phương trình (1) luôn có 2 nghiệm phân biệt với mọi giá trị của m Gọi
Câu 4 (3,0 điểm)
Trang 301)
2) Cho tam giác ABC có đường cao AD và BE cắt nhau tại H Vẽ đường tròn (O) đường kính
BC, qua A kẻ hai tiếp tuyến AM và AN với (O) (M, N là các tiếp điểm)
a) Chứng minh A,M,D,N cùng thuộc một đường tròn
Trang 31Câu 1: Điều kiện xác định của biểu thức B 1
Câu 5:
Câu 6: Cho ( ; ) O R lấy điêm Mnằm ngoài ( ) O sao cho OM 2 R.Từ M kẻ tiếp tuyến MA và MB
với ( ) O (A, Blà các tiếp điểm) Số đo cung AB nhỏ là
Câu 1 (1,5 điểm) Cho biểu thức A x 2 x 1 1
với x 0 vàx 1 a) Rút gọn biểu thức A
Trang 322) Cho đường tròn O Từ một điểm M bên ngoài đường tròn vẽ các tiếp tuyến MA,MB(A,Blà tiếp điểm) và cát tuyến MCDkhông đi qua O Tia phân giác của CAD cắt CD tạiE và O tạiF Đường thẳng OFcắt CD tại Kvà cắt AB kéo dài tại N
a) Chứng minh rằng MA 2 MC MD và OFCD
b) Chứng minh tứ giác MAKOnội tiếp và BE là tia phân giác của CBD .
c) Chứng minh ND là các tiếp tuyến của O
Trang 33Câu 1: Điều kiện xác định của biểu thức 1
a)
b) Cho phương trình x2 2mx m 2 (1), với m là tham số Tìm tất cả giá trị của m 4 0
để phương trình (1) có 2 nghiệm phân biệt x , x thỏa mãn 1 2 3x14x2 5
Trang 34Câu 3 (1,0 điểm) Giải hệ phương trình
1)
2) Cho tam giác ABCcó ba góc nhọn (AB AC ) và nội tiếp đường tròn O Vẽ đường cao AH ( H BC ), kẻ HM vuông góc với AB ( M AB ), kẻ HNvuông góc với AC ( N AC ) Vẽ đường kính AE của đường tròn O cắt MN tại I, tia MN cắt đường tròn O tại K
a) Chứng minh tứ giác AMHN nội tiếp
Trang 35b) Cho phương trình x 2 mx 2 m 4 0 (1), (với mlà tham số)
1) Tìm giá trị của m để phương trình (1) nhận x 2 2019 làm nghiệm
2) Tìm m để phương trình (1) có hai nghiệm phân biệt x x 1 ; 2thỏa mãn 2
x x x mx
Câu 3 (1,0 điểm) Giải hệ phương trình
Trang 36Câu 4 (3,0 điểm)
1)
2) Cho đường tròn (O) và một điểm A ở ngoài đường tròn Qua A kẻ các tiếp tuyến AB, AC với đường tròn (O) ( B, C là các tiếp điểm) Đường thẳng AO cắt BC tại H, cắt cung lớn BC của đường tròn (O) tại D Kẻ CK vuông góc với BD tại K, M là trung điểm của CK
1) Chứng minh tứ giác ABOC nội tiếp và HM // BD
2) Tia DM cắt đường tròn (O) tại điểm thứ hai là N Chứng minh HNNC
3) Gọi E là giao điểm của CN và AH Chứng minh E là trung điểm của AH
Trang 37Câu 1: Điều kiện xác định của biểu thức 1 x là
Câu 2 (1,5 điểm)Cho phương trình: x22 m 1 x 2m 3 0( ) (x là ẩn, m là tham số)
a) Chứng minh rằng với mọi m, phương trình đã cho luôn có một nghiệm bằng 1
b) Tìm m để phương trình có hai nghiệm x1, x2 thỏa mãn điều kiện x12x2 1
Câu 3 (1,0 điểm) Giải hệ phương trình x y 22
Trang 38Câu 4 (3,0 điểm)
1)
2) Cho đường tròn (O; R) và một dây AB không đi qua O Tiếp tuyến tại A và B của đường tròn cắt nhau ở C Trên dây AB lấy điểm I sao cho AI > IB Đường thẳng đi qua I và vuông góc với
OI cắt tia CA, CB lần lượt tại D và E
a) Chứng minh tứ giác ADIO nội tiếp đường tròn Xác định tâm của đường tròn đó?
Trang 39Câu 1: Điều kiện xác định của biểu thức 1
Câu 2 (1,5 điểm) Cho phương trình x22 m 1 x 2m 10 0( ) (m là tham số)
a) Giải phương trình với m = 4
b) Tìm m để phương trình có hai nghiệm x x1, sao cho 2 2 2
S x x 8x x đạt giá trị nhỏ nhất
Câu 3 (1,0 điểm) Giải hệ phương trình
Trang 401)
2)
a) b) Câu 5 (1,0 điểm)
a) Giải phương trình 2 x2 3 8 2x x 2 x
b) Cho
……….Hết………
Trang 41Câu 1: Điều kiện xác định của biểu thức 2
Câu 2 (1,5 điểm) Cho phương trình x2–2x–m 1 m 3– – (m là tham số) 0
a) Chứng minh phương trình đã cho luôn có nghiệm với mọi m
b) Gọi x x1, là 2 nghiệm của phương trình đã cho Tìm m để 2 x1 x2 2
Câu 3 (1,0 điểm) Giải hệ phương trình
x y x y 4x(x y 1) y(y 1) 2
Câu 4 (3,0 điểm)
1)
Trang 422) Cho ABC nội tiếp đường tròn (O) kẻ đường cao AH của ABC Gọi I và K lần lượt là hình chiếu của H trên AB và AC
a) Chứng minh các tứ giác AIHK, BIKC nội tiếp đường tròn
b) Gọi D là điểm chính giữa của cung BC Chứng minh AD là tia phân giác của góc OAH c) Vẽ đường tròn (A ; AH) cắt (O) tại M và N Chứng minh 4 điểm M, I, K, N thẳng hàng Câu 5 (1,0 điểm)
a) Giải phương trình 7x222x 28 7x28x 13 31x2 14x 4 3 3 x 2
b) Cho
……….Hết………
Trang 43Câu 1: Điều kiện xác định của biểu thức là
Câu 8: Mét tam gi¸cABC vu«ng t¹i A cã AB=5cm , AC=12cm quay mét vßng xung quanh c¹nh
AC DiÖn tÝch toµn phÇn cña h×nh sinh ra lµ
Câu 4 (3,0 điểm)
Trang 441)
2) Cho ABC có 3 góc nhọn ACAB nội tiếp đường tròn O R; Vẽ AH vuông góc với BC , từ H
vẽ HM vuông góc với AB và HN vuông góc với AC H BC M , AB N, AC Vẽ đường kính AE cắt MN tại I , tia MN cắt O R; tại K
a) Chứng minh tứ giác AMHN nội tiếp và AM AB AN AC
b) Chứng minh AH AK
a) b) Câu 5 (1,0 điểm)
a) Giải phương trình x 3 4 x 1 x 6 x 1 8 1
b) Cho
……….Hết………
Trang 45Câu 1: Điều kiện xác định của biểu thức là
và đường thẳng (d): y m 1 x m 2 Với giá trị nào của
m thì (P) và (d) cắt nhau tại điểm có hoành độ bằng 2 ?
b) Cho phương trình Tìm m để phương trình có hai nghiệm x x1; 2thỏa mãn 2
Trang 461) Cho nửa đường tròn (O) đường kính AB =
10cm; C là điểm chính giữa của nửa đường tròn
(O) Tiếp tuyến tại A và tại C của (O) cắt nhau ở
D (Minh hoạ hình vẽ bên) Tính diện tích tứ giác
ADCO và diện tích phần hình tô đậm trong hình
A
C
Trang 47Câu 1: Điều kiện xác định của biểu thức là
a) Cho hàm số y 2 x 2 có đồ thị (P) và đường thẳng ( ) : d y 2a 1 x 3 – Tìm giá trị của a
để đường thẳng (d) cắt (P) tại điểm có hoành độ bằng 1
b) Cho phương trình x 2 2m 1x 2 m 5 0(m là tham số) Tìm giá trị của m để phương trình có hai nghiệm x1; x2thỏa mãn 1 2 4 2 2
1 1
Trang 48Câu 4 (3,0 điểm)
1) Một viên gạch hình vuông ABCD tâm O,
cạnh 60cm, trong đó hình tròn tâm (O) tiếp xúc
với hai hình quạt AMQ và CNP(như hình
vẽ).Biết M,N,P,Q lần lượt là trung điểm của
AB, BC,CD,DA.Tính diện tích phần giới hạn
bởi hình vuông ABCD, hai hình quạt AMQ,
CNP và hình tròn (O) (phần tô đậm, kết quả
làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai)
2) Cho đường tròn tâm (O) và điểm nằm ngoài (O) Vẽ tiếp tuyến PC của (O), (C là tiếp điểm)
và cát tuyến PAB (PA < PB) sao cho các điểm nằm cùng phía với đường thẳng PO Gọi
là trung điểm của đoạn thẳng AB, là đường kính của (O)
a Chứng minh PC2 = PA.PB và tứ giác PCMO nội tiếp
b Gọi là giao điểm của đường thẳng với đường thẳng Chứng minh đường thẳng vuông góc với đường thẳng
Trang 49Câu 1: Điều kiện xác định của biểu thức là
Trang 50Câu 5 (1,0 điểm)
a) Giải phương trình x2 3 2x2 1 3x2 6
b) Cho
……….Hết………
Trang 51Câu 1: Điều kiện xác định của biểu thức 2022
a) Tìm tọa độ giao điểm của hai đồ thị hàm số y 2x 2 và y 3x 1.
b) Cho phương trình 2x2 (m 5 x 2 2m 0 ) (m là tham số) Tìm tất cả các giá trị của
m
để phương trình có hai nghiệm phân biệt x x1, lần lượt là số đo hai cạnh góc vuông của 2một
Trang 52tam giác vuông có cạnh huyền bằng 5
Câu 3 (1,0 điểm) Giải hệ phương trình 2 2 2 2 3 4
1) Một khu vườn hình chữ nhật ABCD
có AB = 2AD, AD = 4m; H và P lần lượt
là trung điểm của AD và BC; E và F lần
lượt là trung điểm của AB và CD; đường
tròn (O) đường kính EF tiếp xúc với AB
và CD lần lượt tại E và F Người ta trồng
hoa ở khu vực tô màu đậm và trồng cỏ ở
khu vực còn lại Tính diện tích phần đất
trồng hoa (phần tô đậm trong hình vẽ;
kết quả làm tròn đến chữ số thập phân
2) Cho đường tròn (O) và dây cung AB không đi qua tâm O Trên tia đối của tia AB lấy điểm C
Từ C kẻ tiếp tuyến CN với đường tròn (O) (N là tiếp điểm và N thuộc cung AB lớn) Gọi E là
trung điểm của AB; H là hình chiếu vuông góc của N trên OC Đường thẳng CO cắt đường tròn
(O) tại hai điểm D và I (I nằm giữa C và D) Chứng minh rằng:
a) Bốn điểm C, E, O, N cùng thuộc một đường tròn và CH CO CA CB