1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

HOT Sách 50 chuyên đề phát triển đề tham khảo tốt nghiệp THPT 2023 môn Toán Vũ Ngọc Huy

481 13 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề 50 chuyên đề phát triển đề tham khảo tốt nghiệp THPT 2023 môn Toán Vũ Ngọc Huy
Tác giả Vũ Ngọc Huy
Trường học Trường Đại học Quốc Gia Hà Nội
Chuyên ngành Môn Toán
Thể loại Sách hướng dẫn ôn tập
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 481
Dung lượng 3,2 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

VŨ NGỌC HUY LATEX 50 CHUYÊN ĐỀ50 CHUYÊN ĐỀ50 CHUYÊN ĐỀ50 CHUYÊN ĐỀ50 CHUYÊN ĐỀ50 CHUYÊN ĐỀ50 CHUYÊN ĐỀ50 CHUYÊN ĐỀ50 CHUYÊN ĐỀ50 CHUYÊN ĐỀ50 CHUYÊN ĐỀ50 CHUYÊN ĐỀ50 CHUYÊN ĐỀ50 CHUYÊN ĐỀ50 CHUYÊN ĐỀ50.HOT Sách 50 chuyên đề phát triển đề tham khảo tốt nghiệp THPT 2023 môn Toán Vũ Ngọc Huy

Trang 1

M

Trang 2

MỤC LỤC

1 Điểm biểu diễn số phức 1

A Kiến thức cần nhớ 1

B Bài tập mẫu 1

C Bài tập tương tự và phát triển 1

D Bảng đáp án 6

2 Hàm số logarit 7

A Kiến thức cần nhớ 7

B Bài tập mẫu 8

C Bài tập tương tự và phát triển 8

D Bảng đáp án 11

3 Đạo hàm hàm lũy thừa - Hàm mũ - logarit 12

A Kiến thức cần nhớ 12

B Bài tập mẫu 12

C Bài tập tương tự và phát triển 12

D Bảng đáp án 16

4 Phương trình mũ – Bất phương trình mũ 17

A Kiến thức cần nhớ 17

B Bài tập mẫu 18

C Bài tập tương tự và phát triển 18

D Bảng đáp án 22

5 Cấp số cộng, cấp số nhân 23

A Kiến thức cần nhớ 23

B Bài tập mẫu 24

C Bài tập tương tự và phát triển 24

D Bảng đáp án 27

6 Phương trình mặt phẳng 29

A Kiến thức cần nhớ 29

B Bài tập mẫu 30

Trang 3

C Bài tập tương tự và phát triển 30

D Bảng đáp án 34

7 Bài toán liên quan đến giao điểm giữa các đồ thị 35

A Kiến thức cần nhớ 35

B Bài tập mẫu 35

C Bài tập tương tự và phát triển 36

D Bảng đáp án 46

8 Tính chất tích phân 47

A Kiến thức cần nhớ 47

B Bài tập mẫu 47

C Bài tập tương tự và phát triển 48

D Bảng đáp án 52

9 Nhận dạng đồ thị hàm số 53

A Kiến thức cần nhớ 53

B Bài tập mẫu 54

C Bài tập tương tự và phát triển 54

D Bảng đáp án 62

10 Phương trình mặt cầu 63

A Kiến thức cần nhớ 63

B Bài tập mẫu 63

C Bài tập tương tự và phát triển 63

D Bảng đáp án 67

11 Góc giữa hai mặt phẳng 68

A Kiến thức cần nhớ 68

B Bài tập mẫu 68

C Bài tập tương tự và phát triển 68

D Bảng đáp án 75

12 Các phép toán cơ bản của số phúc 76

A Kiến thức cần nhớ 76

B Bài tập mẫu 77

C Bài tập tương tự và phát triển 77

D Bảng đáp án 80

13 Tính thể tích khối lăng trụ đứng 81

A Kiến Thức Cần Nhớ 81

B Bài tập mẫu 82

C Bài tập tương tự và phát triển 83

Trang 4

D Bảng đáp án 87

14 Thể tích khối chóp 88

A Kiến thức cần nhớ 88

B Bài tập mẫu 89

C Bài tập tương tự và phát triển 89

D Bảng đáp án 96

15 Định nghĩa, tính chất, vị trí tương đối liên quan đến mặt cầu 97

A Kiến thức cần nhớ 97

B Bài tập mẫu 99

C Bài tập tương tự và phát triển 99

D Bảng đáp án 103

16 Số phức và các phép toán 104

A Kiến thức cần nhớ 104

B Bài tập mẫu 105

C Bài tập tương tự và phát triển 105

D Bảng đáp án 110

17 Hình nón, hình trụ 111

A Kiến thức cần nhớ 111

B Bài tập mẫu 112

C Bài tập tương tự và phát triển 112

D Bảng đáp án 116

18 Phương trình đường thẳng 117

A Kiến thức cần nhớ 117

B Bài tập mẫu 117

C Bài tập tương tự và phát triển 117

D Bảng đáp án 125

19 Tìm cực trị của hàm số biết bảng biến thiên hoặc đồ thị 126

A Kiến thức cần nhớ 126

B Bài tập mẫu 126

C Bài tập tương tự và phát triển 126

D Bảng đáp án 136

20 Đường tiệm cận 137

A Kiến thức cần nhớ 137

B Bài tập mẫu 137

C Bài tập tương tự và phát triển 137

D Bảng đáp án 142

Trang 5

21 Phương trình và bất phương trình logarit 143

A Kiến thức cần nhớ 143

B Bài tập mẫu 143

C Bài tập tương tự và phát triển 143

D Bảng đáp án 149

22 Phép đếm - Hoán vị - Chỉnh hợp - Tổ hợp 150

A Kiến thức cần nhớ 150

B Bài tập mẫu 151

C Bài tập tương tự và phát triển 151

D Bảng đáp án 157

23 Nguyên hàm 158

A Kiến thức cần nhớ 158

B Bài tập mẫu 158

C Bài tập tương tự và phát triển 159

D Bảng đáp án 163

24 Tích phân 164

A Kiến thức cần nhớ 164

B Bài tập mẫu 164

C Bài tập tương tự và phát triển 165

D Bảng đáp án 175

25 Nguyên hàm 176

A Kiến thức cần nhớ 176

B Bài tập mẫu 177

C Bài tập tương tự và phát triển 177

D Bảng đáp án 181

26 Xét tính đơn điệu dựa vào bảng biến thiên của hàm số 182

A Kiến thức cần nhớ 182

B Bài tập mẫu 182

C Bài tập tương tự và phát triển 182

D Bảng đáp án 190

27 Tìm cực trị của hàm số dựa vào đồ thị 191

A Kiến thức cần nhớ 191

B Bài tập mẫu 191

C Bài tập tương tự và phát triển 192

D Bảng đáp án 197

Trang 6

28 Lôgarit 198

A Kiến thức cần nhớ 198

B Bài tập mẫu 198

C Bảng đáp án 202

29 Ứng dụng tích phân tính thể tích vật thể tròn xoay 203

A Kiến thức cần nhớ 203

B Bài tập mẫu 203

C Bài tập tương tự và phát triển 204

D Bảng đáp án 209

30 Góc giữa hai mặt phẳng trong không gian 210

A Kiến thức cần nhớ 210

B Bài tập mẫu 211

C Bài tập tương tự và phát triển 211

D Bảng đáp án 219

31 Sự tương giao của hai đồ thị 220

A Kiến thức cần nhớ 220

B Bài tập mẫu 220

C Bài tập tương tự và phát triển 220

D Bảng đáp án 227

32 Xét tính đơn điệu của hàm số 228

A Kiến thức cần nhớ 228

B Bài tập mẫu 228

C Bài tập tương tự và phát triển 228

D Bảng đáp án 234

33 Xác suất 235

A Kiến thức cần nhớ 235

B Bài tập mẫu 235

C Bài tập tương tự và phát triển 236

D Bảng đáp án 244

34 Phương trình mũ 245

A Kiến thức cần nhớ 245

B Bài tập mẫu 245

C Bài tập tương tự và phát triển 245

D Bảng đáp án 250

35 Phép đếm 251

A Kiến thức cần nhớ 251

Trang 7

B Bài tập mẫu 251

C Bài tập tương tự và phát triển 252

D Bảng đáp án 258

36 Viết phương trình đường thẳng 259

A Kiến thức cần nhớ 259

B Bài tập mẫu 259

C Bài tập tương tự và phát triển 260

D Bảng đáp án 266

37 Điểm đối xứng, hình chiếu của 1 điểm 267

A Kiến thức cần nhớ 267

B Bài tập mẫu 267

C Bài tập tương tự và phát triển 268

D Bảng đáp án 271

38 Khoảng cách từ một điểm tới mặt phẳng 272

A Kiến thức cần nhớ 272

B Bài tập mẫu 274

C Bài tập tương tự và phát triển 275

D Bảng đáp án 286

39 Phương trình mũ và phương trình logarit 287

A Kiến thức cần nhớ 287

B Bài tập mẫu 287

C Bài tập tương tự và phát triển 288

D Bảng đáp án 301

40 Tích phân hàm ẩn 302

A Kiến thức cần nhớ 302

B Bài tập mẫu 304

C Bài tập tương tự và phát triển 304

D Bảng đáp án 315

41 Cực trị 316

A Kiến thức cần nhớ 316

B Bài tập mẫu 316

C Bài tập tương tự và phát triển 317

D Bảng đáp án 330

42 Cực trị của số phức 331

A Kiến thức cần nhớ 331

B Bài tập mẫu 331

Trang 8

C Bài tập tương tự và phát triển 332

D Bảng đáp án 346

43 Phép đếm 347

A Kiến thức cần nhớ 347

B Bài tập mẫu 350

C Bài tập tương tự và phát triển 351

D Bảng đáp án 362

44 Diện tích hình phẳng 363

A Kiến thức cần nhớ 363

B Bài tập mẫu 364

C Bài tập tương tự và phát triển 365

D Bảng đáp án 377

45 Phương trình với hệ số phức 378

A Kiến thức cần nhớ 378

B Bài tập mẫu 378

C Bài tập tương tự và phát triển 379

D Bảng đáp án 387

46 Phương trình mặt phẳng và khoảng cách 388

A Kiến thức cần nhớ 388

B Bài tập mẫu 388

C Bài tập tương tự và phát triển 388

D Bảng đáp án 401

47 Phép đếm 402

A Kiến thức cần nhớ 402

B Bài tập tương tự và phát triển 403

C Bảng đáp án 417

48 Hình nón - Hình Trụ 418

A Kiến thức cần nhớ 418

B Bài tập mẫu 418

C Bài tập tương tự và phát triển 419

D Bảng đáp án 433

49 Tương giao đường thẳng, mặt phẳng, mặt cầu, cực trị 434

A Kiến thức cần nhớ 434

B Bài tập mẫu 436

C Bài tập tương tự và phát triển 436

D Bảng đáp án 453

Trang 9

50 Tính đơn điệu của hàm số liên kết 454

A Kiến thức cần nhớ 454

B Bài tập mẫu 455

C Bài tập tương tự và phát triển 456

D Bảng đáp án 472

Trang 10

50 CÂU PHÁT TRIỂN ĐỀ MH 2023

50 CÂU PHÁT TRIỂN ĐỀ MH 2023 CHUYÊN ĐỀ

Biểu diễn hình học của số phức z = a + bi (a, b ∈ R).

a) M(a; b) là điểm biểu diễn của z.

b) OM = r =a2+ b2 là mô-đun của z.

x y

O

b

a ϕ

1

M

−2

| Lời giải

Trang 11

Vì M(1; −2) ⇒ M là điểm biểu diễn của số phức z = 1 − 2i.

−1

x y

M

N P

Cho số phức z = (1 + i)(2 − i) Điểm nào trong hình vẽ dưới đây là

điểm biểu diễn của z?

x y

O

M N

| Lời giải

Trang 12

A M và M0 đối xứng với nhau qua trục hoành.

B M và M0 đối xứng với nhau qua trục tung

C M và M0 đối xứng với nhau qua gốc tọa độ

D Ba điểm O, M, M0 thẳng hàng

| Lời giải

Viết z = a + bi ⇒ z = a − bi, với a, b ∈ R.

Suy ra các điểm biểu diễn cho các số phức z và z lần lượt là M(a; b) và

M0(a; −b).

Vậy M và M0 đối xứng với nhau qua trục hoành

x

y b

P

Q O

Trang 13

Ç1

2; −

√32

å

Ç1

4;

√34

å

Ç1

4; −

√34

å

4 i.Vậy điểm biểu diễn cho số phức 1

z là điểm Q

Ç1

4; −

√34

å

Câu 1.13. Cho số phức z = 3 − 2i Khi đó số phức w = z + iz có điểm biểu diễn trên mặt phẳng

tọa độ là điểm nào dưới đây?

| Lời giải

Ta có w = z + iz = (3 − 2i) + i(3 + 2i) = 3 − 2i + 3i − 2 = 1 + i.

Vậy điểm biểu diễn cho số phức w là E(1; 1).

Trang 14

Chọn đáp án C 

Câu 1.15. Trên mặt phẳng phức, cho điểm A biểu diễn số phức 3 − 2i, điểm B biểu diễn số phức

1 + 6i Gọi M là trung điểm của AB Khi đó điểm M biểu diễn số phức nào trong các số phức

Câu 1.18. Cho các số phức z, z0 có biểu diễn hình học lần lượt là các điểm M, M0 trong mặt

phẳng tọa độ Oxy Nếu OM = 2OM0 thì

| Lời giải

Ta có |z| = OM, |z0|= OM0 Do đó, nếu OM = 2OM0 thì |z| = 2|z0|

Trang 15

Câu 1.19. Gọi M, N, P lần lượt là các điểm biểu diễn của các số phức z1 = 1 + i, z2 = 8 + i,

z3 = 1 − 3i trong mặt phẳng phức Oxy Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?

Cho tam giác ABC như hình vẽ Biết trọng tâm G của tam giác ABC

là điểm biểu diễn của số phức z Tìm phần ảo của số phức z.

x y

Theo giả thiết, ta có A(0; 3), B(−2; 0), C(2; 0).

Tọa độ trọng tâm G của tam giác ABC là G (0; 1) nên z = i ⇒ z = −i.

Trang 16

• Với hàm số y = log a u (x) thì điều kiện xác định là u(x) > 0.

• Với a > 1 thì hàm số y = log a x đồng biến trên (0; +∞)

• Với 0 < a < 1 thì hàm số y = log a x nghịch biến trên (0; +∞)

Trang 17

BB BÀI TẬP MẪU

CÂU 2 (Đề minh họa BGD 2022-2023).

Trên khoảng (0; +∞), đạo hàm của hàm số y = log3x

Câu 2.1. Tính đạo hàm của hàm số y = log3(3x + 1).

Trang 18

Câu 2.5. Tính đạo hàm của hàm số y = log3(3x + 2).

Câu 2.7. Đạo hàm của hàm số y = x + ln2

x là hàm số nào dưới đây?

Trang 19

3x2+ 1. D y0 =

3x 3x2+ 1.

Trang 20

Câu 2.18. Tính đạo hàm của hàm số y = ln(sin x).

A y0 = tan x. B y0 = − tan x. C y0 = cot x. D y0 = − cot x.

Trang 21

D ẠNG 3 ĐẠO HÀM HÀM LŨY THỪA - HÀM MŨ - LOGARIT

CÂU 3 (Đề Minh họa BGD 2022-2023).

Trên khoảng (0; +∞), đạo hàm của hàm số y = x π

Câu 3.1. Trên khoảng (0; +∞), đạo hàm của hàm số y = xe là

A y0 = e · xe−1 B y0 = xe−1 C y0 = 1exe−1 D y0 = e · xe

Trang 23

Ta có (cos u)0 = −u0sin u.

⇒ y0 = (cos 2x)0·ecos 2x = −2 sin 2x · e cos 2x

Câu 3.14. Đạo hàm của hàm số y = 5 sin x

A 5sin x·ln 5 · cos x. B 5sin x·cos x. C 5sin x−1·sin x. D 5sin x·ln 5

| Lời giải

Trang 24

ex+ 2.

| Lời giải

Trang 25

Áp dụng công thức (loga u)0 = u0

u · ln a.

Ta có y0 = (ex+ 2)

0(ex+ 2) · ln 10 =

Trang 26

Minh họa dạng a x > b , với a > 0 và a 6= 1.

Nếu b ≤ 0 thì tập nghiệm của bất phương trình là R.

Nếu b > 0, ta có hai trường hợp:

a) Với a > 1 thì a x > b ⇔ x >loga b (Hình 1)

b) Với 0 < a < 1 thì a x > b ⇔ x <loga b (Hình 2)

Trang 29

Câu 4.10. Tập nghiệm của phương trình 2x2−3x = 1

Trang 30

Câu 4.15. Tìm tập nghiệm của bất phương trình 2x2−5x+4 ≤1.

Trang 31

⇔2x+2 <2−2x ⇔ x + 2 < −2x ⇔ x < −23.Vậy tập nghiệm của bất phương trình là Å−∞; −2

Trang 32

• Nếu (u n ) là cấp số cộng thì số hạng tổng quát của (u n ) là u n = u1+ (n − 1) · d.

• Nếu (u n ) là cấp số nhân, thì số hạng tổng quát của (u n ) là u n = u1· q n−1

• Cấp số cộng (u n ) có công sai là d = u n+1 − u n

• Cấp số nhân (u n ) có công bội là q = u n+1

un

• Tổng n số hạng đầu tiên S n của cấp số cộng (u n) được xác định bởi công thức

Trang 33

BB BÀI TẬP MẪU

CÂU 5 (Đề minh họa BGD 2020-2021).

Cho cấp số nhân (u n ) với u1 = 2 và công bội q = 12 Giá trị u3 bằng

Câu 5.1. Trong các dãy số sau, dãy số nào là một cấp số nhân?

u2 nên các dãy số ở đáp án B, C và D không phải là cấp số nhân

Riêng đối với dãy 1; 2; 4; 8; 16; 32; ở đáp án A thỏa mãn: u n+1 = 2 · u n, ∀n ∈ N

Vậy dãy số 1; 2; 4; 8; 16; 32; là cấp số nhân với u1 = 1 và công bội q = 2.

Trang 34

Vậy công bội của cấp số nhân (u n ) là q = ±2.

Trang 35

Giả sử cấp số cộng (u n ) có công sai d.

Theo giả thiết ta có: u3− u15= 84 ⇔ u1 + 2d − u1−14d = 84 ⇔ −12d = 84 ⇔ d = −7.

Vậy u17 = u1+ 16d = 123 + 16 · (−7) = 11.

Câu 5.12. Cho cấp số cộng với số hạng đầu u1 = −3, số hạng cuối u n = 487 và công sai d = 5.

Hỏi cấp số cộng có bao nhiêu số hạng?

Trang 36

Câu 5.20. Cho cấp số nhân (u n ), với u1 = −9, u4 = 1

3 Công bội của cấp số nhân đã cho bằng

Trang 37

5.17 A 5.18 A 5.19 B 5.20 A

Trang 38

D ẠNG 6 PHƯƠNG TRÌNH MẶT PHẲNG

• Trong không gian, véc-tơ #»n khác #»0 là véc-tơ pháp tuyến của mặt phẳng (P ) nếu giá của

nó vuông góc với mặt phẳng (P ) Hơn nữa với k 6= 0 ta cũng có k #» n cũng là một véc-tơ

pháp tuyến của (P ).

• Trong không gian Oxyz Đường thẳng (d) đi qua điểm A(x0; y0; z0) và nhận #»n = (a; b; c)

làm véc-tơ pháp tuyến có phương trình tổng quát là

a (x − x0) + b(y − y0) + c(z − z0) = 0.

• Trong không gian Oxyz Phương trình

ax + by + cz + d = 0

(với a, b, c không đồng thời bằng 0) là phương trình của một đường thẳng nào đó có

véc-tơ pháp tuyến là #»n = (a; b; c).

• Trong không gian, véc-tơ #»u khác #»0 là véc-tơ chỉ phương của đường thẳng d nếu giá của

nó song song với đường thẳng d Hơn nữa với k 6= 0 ta cũng có k #» n cũng là một véc-tơ

chỉ phương của đường thẳng d.

• Trong không gian Oxyz Đường thẳng d đi qua điểm A(x0; y0; z0) và nhận #»u = (a; b; c)

làm véc-tơ chỉ phương có phương trình là

c (với abc 6= 0).

Trang 39

BB BÀI TẬP MẪU

CÂU 6 (Đề minh họa BGD 2022-2023).

Trong không gian Oxyz, mặt phẳng (P ): x + y + z + 1 = 0 có một véc-tơ pháp tuyến là

A n#»1 = (−1; 1; 1). B n#»4 = (1; 1; −1). C n#»3 = (1; 1; 1). D n#»2 = (1; −1; 1).

| Lời giải

Mặt phẳng (P ): x + y + z + 1 = 0 có một véc-tơ pháp tuyến là #» n = (1; 1; 1)

Câu 6.1. Trong không gian Oxyz Mặt phẳng (Oxy) có một véc-tơ pháp tuyến là

Câu 6.2. Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (P ): 4x − 2y + z − 1 = 0 Véc-tơ nào dưới đây

là một véc-tơ pháp tuyến của (P )?

Trang 40

Câu 6.5. Trong không gian tọa độ Oxyz, mặt phẳng (Q): x − 2y + 5z + 2023 = 0 có một véc-tơ

Mặt phẳng (Q) có một véc-tơ pháp tuyến là #» n = (1; −2; 5) nên −2#»n = (−2; 4; −10) cũng là một

véc-tơ pháp tuyến của (Q).

Ta có #»n = (−2; −6; −10) không cùng phương với #»n1 vì −12 = −36 6= −−105

Do đó #»n = (−2; −6; −10) không là véc-tơ pháp tuyến của (P ).

Câu 6.8. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, phương trình mặt phẳng nào sau đây nhận

véc-tơ #»n = (2; 1; −1) làm véc-tơ pháp tuyến?

Câu 6.9. Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (P ): x3 + y2 + z1 = 1 Véc-tơ nào dưới đây là

véc-tơ pháp tuyến của mặt phẳng (P )?

An = (3; 2; 6). Bn = (2; 3; 6). Cn = (3; 2; 1). Dn = (3; −2; −2).

| Lời giải

Ta có (P ): x3 + y2 +z1 = 1 ⇔ 2x + 3y + 6z − 6 = 0 có một véc-tơ pháp tuyến là #» n = (2; 3; 6)

Trang 41

Câu 6.10. Trong không gian Oxyz, cho các điểm A(−1; 1; 3), B(2; 1; 0) và C(4; −1; 5) Một véc-tơ pháp tuyến của mặt phẳng (ABC) có tọa độ là

| Lời giải

Đường thẳng ∆ có một véc-tơ chỉ phương là #»u = (−3; 2; 1) nên #»v = −#»u = (3; −2; −1) cũng làvéc-tơ chỉ phương của ∆

Ngày đăng: 08/05/2023, 19:04

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w