1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Chuyen de phat trien vd vdc de tham khao thi tn thpt 2023 mon toan compressed 266 529 (1)

264 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Ôn thi TN THPT năm 2023 môn Toán
Người hướng dẫn Th.S Đặng Việt Đông
Trường học Trường THPT Nho Quan A
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Ôn tập thi tốt nghiệp trung học phổ thông
Năm xuất bản 2023
Thành phố Ninh Bình
Định dạng
Số trang 264
Dung lượng 6,37 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tổng các giá trị nguyên của m để phương trình đó có hai nghiệm phân biệt z1, z2 thỏa mãn... Vậy có 2 giá trị của m thỏa yêu cầu bài toán... Có bao nhiêu giá trị của mđể phương trình đó c

Trang 1

Câu 35 Gọi S là tổng các bình phương các số thực m để phương trình 2

zz m có nghiệm phức thỏa mãn z1  z2 4 Tính S

Câu 36 Trên tập hợp các số phức, xét phương trình z2 2m zm12 0 (m là tham số thực) Tổng

các giá trị nguyên của m để phương trình đó có hai nghiệm phân biệt z1, z2 thỏa mãn

Trang 2

Vậy có 2 giá trị của m thỏa yêu cầu bài toán

Câu 38 Có bao nhiêu giá trị giá trị thực của m để phương trình 2

9z 6z 1 m0 có nghiệm phức thỏa mãn z  Tính S 2

2

z z

Trang 3

Với z 2 m49 (thỏa mãn)

Với z  2 m25 (thỏa mãn)

Trường hợp 2:  * có nghiệm phức z a bi b 0      0 9 9 1 m 0 m0 Nếu z là một nghiệm của phương trình 2

9z 6z 1 m0 thì z cũng là một nghiệm của phương trình 2

Vậy có 3 giá trị của m

Câu 39 Gọi S là tập hợp các số thực mđể phương trình z23zm22m0có một nghiệm phức z0

với z 0 2 Tổng tất cả các phần tử trong S là

Lời giải Chọn B

Cách 1

TH1: z0là số thực

z z

0

22

Vì phương trình z23zm22m0 * có các hệ số thực và z0là nghiệm của  *

nên z0cũng là nghiệm của  *

Theo Viet ta có z z0 0 m2 2m4 z0 2 m2 2m(thỏa (1))

 

,

b0 a 2 2 m2 2m10 0 (vô nghiệm) 

Trang 4

12

2

b a

b

b a

Trang 5

1 0

1 52

Trang 6

Câu 43 Trong tập hợp số phức, xét phương trình 4   2

zmzm  (mlà tham số thực) Có bao nhiêu giá trị của mđể phương trình đó có bốn nghiệm phân biệt z z1, 2,z z thỏa mãn 3, 4

Vậy có hai giá trị của mthỏa mãn yêu cầu bài toán

Câu 44 Trong tập hợp các số phức, cho phương trình 2  

Trường hợp 2: 2

' 0 m 5m 6 0 2 m 3

         Khi đó phương trình có hai nghiệm phức phân biệt Do đó ta luôn có z1  z2 với mọi m2;3

Vậy m 2;3   1 , suy ra có 1 giá trị nguyên m thỏa yêu cầu bài toán

Câu 45 Trên tập số phức, xét phương trình 2   2

zmzm  (m là tham số thực) Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để phương trình có hai nghiệm phân biệt z z thỏa mãn 1, 2

zz  ?

Trang 7

        Khi đó phương trình có hai nghiệm thực phân

biệt Theo định lí Viet, ta có 1 2  

  Suy ra có 1 giá trị nguyên m thỏa yêu cầu bài toán

Câu 46 Gọi S là tổng các số thực m để phương trình 2

zz m có nghiệm phức thỏa mãn 2

Trang 8

2 1

0

0

m m

Phương trình  * khi đó có 2 nghiệm 2

 10;10

Trang 9

Câu 49 Trên tập hợp các số phức, xét phương trình 2   2

zaz a   ( a a là tham số thực) Có bao nhiêu giá trị nguyên của a để phương trình có 2 nghiệm phức z z thỏa mãn 1, 2

Vậy có 4 giá trị của a thỏa mãn yêu cầu bài toán

Vậy có 2 giá trị của m thỏa yêu cầu bài toán

Câu 50 Trên tập hợp số phức, xét phương trình z2(m2)zm2  ( 0 m là số thực) Có bao nhiêu

giá trị của m để phương trình có hai nghiệm phân biệt thỏa nãm z13 z23 16

Trang 10

3 3

1 3

1 32

m m m

Kết hợp điều kiện ta được m2;m  1 3

Vậy có 3 giá trị của m thỏa mãn yêu cầu bài toán

Câu 51 Trên tập hợp các số phức, xét phương trình z26z m 0  1 ( m là tham số thực) Có bao

nhiêu giá trị nguyên của m thuộc khoảng 0 ; 20 để phương trình  1 có hai nghiệm phân biệt

1, 2

z z thỏa mãn z z1 1 z z2 2 ?

Lời giải

Điều kiện để phương trình  1 có hai nghiệm phân biệt là:

Trường hợp 1:    0  m 9 Khi đó phương trình  * có 2 nghiệm thực phân biệt z z và 1, 2

Với z1  z2 z1z2  không thỏa mãn, do theo Vi-ét, ta có 0 z1z2  6

Trường hợp 2:    0 m  9 Khi đó phương trình có hai nghiệm phức phân biệt z , 1 z và 2

zz , z1z2 Yêu cầu z z1 1 z z2 2  z z1 2  z z1 2 luôn đúng với m 9

Vậy trong khoảng có số m thoả mãn yêu cầu bài toán 0

Câu 52 Cho các số phức z x yi x y( , ) thỏa mãn z 2 2iz4i Tìm giá trị nhỏ nhất của

min 1 min ( , ( ))

22

Trang 11

BÀI TẬP PHÁT TRIỂN CÂU 46 ĐỀ THAM KHẢO BGD NĂM 2023 Câu 1 Trong không gian với hệ tọa độOxyz, cho điểm A2;1;1 ; B  1;0;3 và mặt phẳng

 P :x2y   Một mặt phẳng z 5 0  Q đi qua hai điểm A B, và vuông góc với mặt phẳng

 P có dạng axbycz20 Khẳng định nào sau đây là đúng?

Trang 12

Câu 4 Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu   S : x12y22z32 8 và điểm A1;3; 2

Mặt phẳng  P đi qua A và cắt  S theo giao tuyến là đường tròn có bán kính nhỏ nhất Biết

với đường thẳng d đồng thời cách điểm A một khoảng bé nhất

Câu 10 Trong không gian Oxyz , cho điểm A1;3; 2 và đường thẳng

21

Trang 13

Câu 11 Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , cho mặt phẳng ( ) : 2 P x  y z 10 và đường thẳng 0

 Đường thẳng  cắt ( )P và d lần lượt tại M và N sao cho A(1;3; 2)

là trung điểm của MN Phương trình mặt phẳng trung trực đoạn MN

Tìm phương trình đường thẳng  cắt  P và d lần lượt tại

hai điểm MN sao cho A là trung điểm cạnh MN

Trang 14

giữa d và  P lớn nhất Khoảng cách từ điểm M1;1;1 đến  P bằng

 Viết các phương trình mặt phẳng  P song song với d và 1 d sao cho 2

khoảng cách giữa đường thẳng d và mặt phẳng 1  P gấp hai lần khoảng cách khoảng cách

S x  y  z  Phương trình mặt phẳng  P chứa đường thẳng d , đồng

thời tiếp xúc với mặt cầu  S

A  P :xy z 2  0,  P :7x 5yz 2  0

B  P :xy z 2  0,  P :7x 5yz 2  0

C  P : xy z 2  0,  P :7x 5yz 2  0

D  P :xy z 2  0,  P :7x 5yz 2  0

Trang 15

Câu 20 Trong không gian Oxyz , cho điểm A1;1;1 và đường thẳng

Trang 16

Câu 27 Trong không gian Oxyz, gọi  P là mặt phẳng đi qua điểm B2;1; 3 , đồng thời vuông góc

với hai mặt phẳng  Q :x y 3z , 0  R : 2x   Khoảng cách từ điểm y z 0 M  1; 2;1đến  P bằng:

d     Gọi  P là mặt phẳng chứa đường thẳng d và song song với 1 d Tính 2

khoảng cách giữa đường thẳng d và mặt phẳng 2  P

Trang 17

Câu 33 Trong không gian Oxyz , cho đường thẳng : 2 1 1

Sx yz  Mặt phẳng  P tiếp xúc  S và cắt  S theo giao tuyến là một

đường tròn có chu vi bằng 2 11 Khoảng cách từ M2; 1; 3  đến  P bằng

Trang 18

Câu 39 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, viết phương trình mặt phẳng  P chứa điểm

Mặt phẳng  P chứa đường thẳng d và điểm A Điểm M

thuộc mặt phẳng  P sao cho biểu thức 2 2

Câu 43 Trong không gian Oxyz, cho điểm A  1; 2;3 và đường thẳng : 2 2

d     Gọi  P

là mặt phẳng chứa đường thẳng d sao cho khoảng cách từ A đến  P lớn nhất Điểm nào

dưới đây thuộc  P ?

A A2; 2; 4  B D2; 2; 4 C B2; 2; 4  D C  2; 2; 4

Câu 44 Trong không gian Oxyz , cho mặt phẳng   đi qua hai điểm A1; 0; 0, B0; 2; 0 và tạo với

mặt phẳng Oyz một góc bằng 30 Khoảng cách từ điểm O đến mặt phẳng 0   là

Trang 19

Câu 45 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho đường thẳng 1 2

 P :x2y   Đường thẳng d cắt z 0  P tại điểm A Biết rằng M a b c thuộc đường  ; ; 

thẳng d có hoành độ âm đồng thời AM  6 Tính S 2a3bc

A S  10 B S 10 C S  12 D S 12

Câu 46 Trong không gian Oxyz, cho điểm M2; 1;1 và điểm A1; 2;3 Gọi   là mặt phẳng đi

qua điểm M và chứa trục Oy Khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng   bằng

 Gọi  P là mặt phẳng đi qua điểm A , song song với đường thẳng  d và

khoảng cách từ d tới mặt phẳng  P là lớn nhất Viết phương trình mặt phẳng  P

A x2y3z100. B x2y3z100

C x2y3z100. D x2y3z10 0

Câu 49 Trong không gian , cho đường thẳng và mặt phẳng

Gọi M a b c là điểm thuộc đường thẳng sao cho khoảng cách từ  ; ;  đến mặt phẳng bằng 2 và M có hoành độ âm Gía trị của biểu thức Pa b c  bằng

Câu 50 Trong không gian Oxyz cho điểm (1; 2;1) A  và đường thẳng d có phương trình

2 311

Trang 20

Câu 51 Trong không gian Oxyz , cho hai đường thẳng cắt nhau 1: 3 2

Câu 54 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho mặt phẳng ,  P : 2x y 2z và đường thẳng 0

Trang 21

HƯỚNG DẪN LỜI GIẢI Câu 1 Trong không gian với hệ tọa độOxyz, cho điểm A2;1;1 ; B  1; 0;3 và mặt phẳng

 P :x2y   Một mặt phẳng z 5 0  Q đi qua hai điểm A B, và vuông góc với mặt phẳng

 P có dạng axbycz20 Khẳng định nào sau đây là đúng?

Vì N là giao điểm của  và d nên N22 ; 1 2 ; 2t   tt

Câu 3 Trong không gian Oxyz cho hai đường thẳng , d và 1 d lần lượt có phương trình2

1 233

Trang 22

C 7x2y8z  1 0 D 7x2y8z31 0

Lời giải

Đường thẳng d đi qua điểm 1 M1; 0 ; 3 và có VTCP u 1 2; 3; 1  

Đường thẳng d đi qua điểm 2 N1; 4 ; 2 và có VTCP u  2  2 ;3;1

làm VTPT

 Phương trình mặt phẳng d d1, 2: 7x12y48z20 7x2y8z310

Câu 4 Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu   S : x12y22z32 8 và điểm A1;3; 2

Mặt phẳng  P đi qua A và cắt  S theo giao tuyến là đường tròn có bán kính nhỏ nhất Biết

; AI  6R, suy ra điểm A nằm trong mặt cầu  S

Gọi H là hình chiếu vuông góc của I trên mặt phẳng  P , khi đó mặt phẳng  P đi qua A và cắt  S theo giao tuyến là đường tròn có bán kính 2 2

rRIH , do đó rnhỏ nhất khi và chỉ khi IH lớn nhất

Mặt khác ta luôn có IHIA, dấu bằng xảy ra khi và chỉ khi H trùng với A, hay  PIA Mặt phẳng  P có VTPT IA  2;1; 1 

Trang 23

Do đó điểm I1;1; 2023thuộc  P

Câu 6 Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng ( ) đi qua hai điểm M(1; 7; 8),  N(2; 5; 9)  sao cho

khoảng cách từ A(7; 1; 2)  đến mặt phẳng ( ) là lớn nhất Gọi n ( ; ; 4)a b

là một vectơ pháp tuyến của ( ) Giá trị a b bằng

Trang 24

Phương trình mặt phẳng ( )P đi qua M và vuông góc với d là 2x2y z 90, khi đó ( )P

chứa  Gọi K H, lần lượt là hình chiếu vuông góc của A(1; 2; 3) lên đường thẳng  và ( )P

Ta có d A( , )  AKd A P( , ( ))AH , dấu bằng xảy ra khi và chỉ HK  đường thẳng AH

và đường thẳng d có cùng vectơ chỉ phương

Phương trình đường thẳng AH

1 2

2 23

Lời giải

Trang 25

Ta thấy đường thẳng d có véc tơ chỉ phương u d (1; 1;1)

Vậy    

 2  22

 Đường thẳng  cắt ( )P và d lần lượt tại M và N sao cho A(1;3; 2)

là trung điểm của MN Phương trình mặt phẳng trung trực đoạn MN

Trang 26

Câu 12 Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , phương trình mặt phẳng  P song song với hai đường

Phương trình mặt phẳng  P có dạng: x  y z m 0

  

Trang 27

 song song với  P AMn P

Tìm phương trình đường thẳng  cắt  P và d lần lượt tại

hai điểm MN sao cho A là trung điểm cạnh MN

là vectơ chỉ phương của đường thẳng 

Vậy phương trình đường thẳng cần tìm là 6 1 3

d     Gọi  P là mặt phẳng đi qua A và song song với d sao cho khoảng cách

giữa d và  P lớn nhất Khoảng cách từ điểm M1;1;1 đến  P bằng

Trang 28

Dấu bằng xảy ra khi HK Suy ra BK  3;12; 2 

là một vectơ pháp tuyến của  P

22

 Viết các phương trình mặt phẳng  P song song với d và 1 d sao cho 2

khoảng cách giữa đường thẳng d và mặt phẳng 1  P gấp hai lần khoảng cách khoảng cách

Ta có:   

1 ,

63

Trang 29

Câu 17 Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho mặt phẳng ( ) : 2P x2y  z 8 0 và mặt cầu

m m

S x  y  z  Phương trình mặt phẳng  P chứa đường thẳng d , đồng

thời tiếp xúc với mặt cầu  S

A  P :xy z 2  0,  P :7x 5yz 2  0

B  P :xy z 2  0,  P :7x 5yz 2  0

C  P : xy z 2  0,  P :7x 5yz 2  0

(loại

Trang 30

D  P :xy z 2  0,  P :7x 5yz 2  0

Lời giải

Đường thẳng d có VTCP u d 1; 1; 2  

, lấy M0; 0; 2  d suy ra M  P Mặt cầu  S có tâm I1;1;1 và bán kính R  3

Trang 31

Câu 21 Trong không gian Oxyz , cho hai đường thẳng song song 1 1 2

Phương trình mặt phẳng  P :    x z 1 0

Trang 32

Lời giải

Gọi H K, lần lượt là hình chiếu vuông góc của O lên ( ),P d

Ta có tam giác HOK vuông tại HOHOK, dấu bằng xảy ra khi và chỉ khi HK

Vậy khoảng cách lớn nhất từ điểm O đến  P bằng OKd O d ; 

Câu 25 Trong không gian Oxyz, cho điểm A1; 2;3 và đường thẳng : 1 2 1

Trang 33

Ta có:AB   2; 0; 2 

Suy ra, mặt phẳng  P đi qua A1; 2;3 nhận nu AB,   2; 2; 2

  

làm vectơ pháp tuyến Phương trình mặt phẳng  P là: xy z 40

Câu 27 Trong không gian Oxyz, gọi  P là mặt phẳng đi qua điểm B2;1; 3 , đồng thời vuông góc

với hai mặt phẳng  Q :x y 3z , 0  R : 2x   Khoảng cách từ điểm y z 0 M  1; 2;1đến  P bằng:

Trang 34

   

   

2 4 2 5cos ,

Do  P là mặt phẳng đi qua A1;1; 2 , B2; 1;0  và song song với d

Suy ra mặt phẳng  P có vectơ pháp tuyến là nAB u, 2; 3; 4 

  

Vậy  P : 2x3y4z  7 0

Trang 35

Câu 31 Trong không gian Oxyz , cho đường thẳng 1: 1 2

d     Gọi  P là mặt phẳng chứa đường thẳng d và song song với 1 d Tính 2

khoảng cách giữa đường thẳng d và mặt phẳng 2  P

Do  P chứa d nên điểm 1 M1 P Khi đó phương trình  P : 2 y   z 2 0

d song song với 2  P nên  2     2   

A x   y 1 0 B x   y 3 0 C x  z 1 0 D. x  z 3 0

Lời giải

Trang 36

d song song với  P nên  ,    ,   1

D D

16;8; 4 4 4; 2; 1 

Mặt phẳng   có phương trình là 4x12y2  z304x2y   z 3 0

Trang 37

Sx yz  Mặt phẳng  P tiếp xúc  S và cắt  S theo giao tuyến là một

đường tròn có chu vi bằng 2 11 Khoảng cách từ M2; 1; 3  đến  P bằng

Trang 38

Mặt cầu S có tâm I1; 1;2 , bán kính R  , mặt cầu6  S có tâm I  1;0;0, bán kính R 2

I I  3 RR nên mặt cầu 4  S nằm trong mặt cầu  S

Mặt phẳng  P tiếp xúc  Sd I , P R ; 2  P cắt  S theo giao tuyến là một đường

tròn có chu vi bằng 2 11 nên     2 2

Nhận thấy d I P ,  d I , P I I nên tiếp điểm H của  P và  S cũng là tâm đường tròn

giao của  P và  S Khi đó,  P là mặt phẳng đi qua H, nhận II     2;1; 2 

làm vecto pháp tuyến

Ta có:

73

; ;

43

Trang 39

Nhận xét: hai đường thẳng đã cho cắt nhau

Đường thẳng  đi qua điểm 1 M11; 3;1 và có một vectơ chỉ phương u 1 2; 2;3



Đường thẳng  đi qua điểm 2 M11; 3;1  có một vectơ chỉ phương u 2 1; 2; 1 

Phương trình mặt phẳng   đi qua điểm M11; 3;1 và nhận vectơ nu u1, 2  8; 5; 2

  

làm một vectơ pháp tuyến

Phương trình mặt phẳng  đi qua M11; 3;1  và có vectơ pháp tuyến n   8;5; 2

Trang 40

M1; 3; 2  nằm trên mặt phẳng  P nên ta có: 1 3 2 1

22

37

Trang 41

Câu 41 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba điểm A  1;1;1; B11;15; 4; C3;9; 2  và

Mặt phẳng  P chứa đường thẳng d và điểm A Điểm M

thuộc mặt phẳng  P sao cho biểu thức 2 2

Khi đó đường thẳng IM đi qua điểm I7 ;12;1 và có một vector chỉ phương n  2;3; 6 

 Phương trình đường thẳng IM là:

1 1 1

t x y z

Trang 42

 P là mặt phẳng chứa hai đường thẳng d và  Khoảng cách từ điểm M0; 2;1 đến  P

Lời giải

Đường thẳng d đi qua điểm A0; 8; 3   và có vectơ chỉ phương u   d  1; 4;3



Đường thẳng  đi qua điểm B  1; 4;3 và có vectơ chỉ phương u1; 4; 3  

là mặt phẳng chứa đường thẳng d sao cho khoảng cách từ A đến  P lớn nhất Điểm nào

dưới đây thuộc  P ?

Ta có AHAKd A P , ( )2 3maxd A P , ( )2 3

d (P A

H

K

Trang 43

Dấu “=” xảy ra khi HK Khi đó AK  ( )P

Mặt phẳng  P đi qua K1;0;1 và có một vectơ pháp tuyến n  PAK 2; 2; 2  

Câu 44 Trong không gian Oxyz , cho mặt phẳng   đi qua hai điểm A1; 0; 0, B0; 2; 0 và tạo với

mặt phẳng Oyz một góc bằng 30 Khoảng cách từ điểm O đến mặt phẳng 0   là

2

   

2 2

 P :x2y   Đường thẳng d cắt z 0  P tại điểm A Biết rằng M a b c thuộc đường  ; ; 

thẳng d có hoành độ âm đồng thời AM  6 Tính S 2a3bc

A S  10 B S 10 C S  12 D S 12

Lời giải

Ta có AdA2t1; ;t  t 2

Ngày đăng: 27/06/2023, 21:42

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w