1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Chuyen de phat trien vd vdc de tham khao thi tn thpt 2023 mon toan compressed 1 265 (1)

265 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Ôn thi TN THPT năm 2023 môn Toán
Tác giả Th.S Đặng Việt Đông
Trường học Trường THPT Nho Quan A
Chuyên ngành Toán
Thể loại Chuyên đề phát triển
Năm xuất bản 2023
Thành phố Ninh Bình
Định dạng
Số trang 265
Dung lượng 5,69 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Có bao nhiêu giá trị nguyên 0 m 2024 để bất phương trình nghiệm đúng với mọi x... Kết hợp với ĐKXĐ suy ra không có giá trị nào của xthoả mãn yêu cầu bài toán... Tính tổng các số nguyên

Trang 2

BÀI TẬP PHÁT TRIỂN CÂU 39 ĐỀ THAM KHẢO BGD NĂM 2023 Câu 1 Có bao nhiêu số nguyên x thỏa mãn

2

5 2 3

27125

7 7 3

Trang 3

Câu 8 Có bao nhiêu số nguyên x thỏa mãn 5

Trang 4

Câu 22 Bất phương trình 3 2 1 2

3

log (2x  x 1) log (2 x1) 2 x 3x  có bao 2 0

nhiêu nghiệm nguyên thuộc đoạn 2023, 2023?

Câu 25 Cho bất phương trình log (m x24x m 1) Có bao nhiêu giá trị nguyên 0 m 2024 để bất

phương trình nghiệm đúng với mọi x

Trang 5

Câu 33 Tập hợp nghiệm của bất phương trình log2xlog3x 1 log2x.log3x có dạng a b Tính ; 

Trang 6

Câu 46 Có bao nhiêu số nguyên y   20; 20 thoả mãn

Trang 7

HƯỚNG DẪN LỜI GIẢI Câu 1 Có bao nhiêu số nguyên x thỏa mãn

2

5 2 3

27125

Kết hợp điều kiện ta có x   58; 57; ; 3;3; ;57;58   Vậy có 112 số nguyên x thỏa mãn

Câu 2 `Có bao nhiêu số nguyên x thỏa mãn 3

4 6

x

    10 13 x 10 13

  

Trang 8

Câu 3 Có bao nhiêu số nguyên x thoả mãn

Ta có ĐKXĐ: 1

1

x x

xnguyên, nên x   1;0;1 Kết hợp với ĐKXĐ suy ra không có giá trị nào của xthoả mãn

yêu cầu bài toán

Câu 4 Có bao nhiêu số nguyên x thỏa mãn 2

og

x x

2 2

2023 10001023

; 1023 1023;

x x

Trang 9

Vậy có 26 số nguyên x thỏa mãn

Câu 5 Có bao nhiêu số nguyên x thỏa mãn 4

4

l

3g

lo loglog 1

Kết hợp điều kiện ta có x      4; 3; 2; 1; 0;1; 2;3; 4 

Vậy có 9 số nguyên x thỏa mãn

Câu 6 Có bao nhiêu số nguyên x thỏa mãn

Trang 10

Câu 7 Có bao nhiêu số nguyên âm x thỏa mãn:

1 log 2 log 7 1 2

Do x nguyên âm và x    ; 5  5; nên  x   550, 549, , 6  

Vậy có 545 số nguyên âm x thỏa mãn bài toán

Câu 8 Có bao nhiêu số nguyên x thỏa mãn 5

Vậy có 6 số nguyên x thỏa mãn bài toán

Câu 9 Tính tổng các số nguyên dương x thỏa mãn

Trang 12

Vậy có 56 số nguyên x thỏa mãn

Câu 11 Có bao nhiêu số nguyên x thỏa mãn:

Trang 13

Do x thuộc  nên ta được S    86; 85; ;86;87;88;89  

Vậy tổng giá trị tất cả các phần tử của S bằng  86    85    85 86 87 88 89 264     

Câu 13 Tìm tổng tất cả các nghiệm nguyên của bất phương trình sau:

3 5

3 log x 27 1  lo g 5 5 5 lo g 5

5

3log 5log x 9 log x 9 3log 2

2 2 2

Trang 14

  5 2

  

 



Từ đó suy ra có 57 số nguyên x thỏa mãn.

Câu 15 Số nghiệm nguyên của bất phương trình

Vậy có bất phương trình đã cho có 4 nghiệm nguyên

Câu 16 Có bao nhiêu số nguyên x thỏa mãn

Trang 15

x   nên có 194 giá trị nguyên của x thỏa mãn yêu cầu bài toán

Câu 17 Cho bất phương trình  log 4   2

1

4log 3

x là số nguyên không vượt quá 2023 nên ta chọn x  64;65; ;2023 

Vậy có 2023  64   1 1960 nghiệm nguyên không vượt quá 2023 của bất phương trình đã cho

Câu 18 Biết bất phương trình    2 

Trang 16

log x10    2 0 x 10   4 x 6

Bảng xét dấu

Suy ra S   10; 6     1; 3

Vậy bất phương trình có 9 nghiệm nguyên là  9; 8; 7; 6; 1; 0;1; 2; 3     

Câu 20 Gọi S là tập hợp gồm tất cả các nghiệm nguyên của bất phương trình log7xlog (3 x2)

Trang 17

log (2x  x 1) log (2 x1) 2 x 3x  có bao 2 0

nhiêu nghiệm nguyên thuộc đoạn 2023, 2023?

A 2020 B 2021 C 2022 D 2023

Lời giải Chọn C

Trang 18

t t t

1

0 log

2log 1

12

2

x x x

Trang 19

Khi đó bất phương trình có 14 nghiệm nguyên dương nhỏ hơn 15

Câu 25 Cho bất phương trình log (m x24xm1) Có bao nhiêu giá trị nguyên 0 m 2024 để bất

phương trình nghiệm đúng với mọi x

Lời giải

Bất phương trình đã cho tương đương với

2 2

2 2

2

1

(I)1

m m

+) Ta có (I) đúng với mọi x khi và chỉ khi 1 1 4

xxm nghiệm đúng với mọi x

Vậy 4m2024m5, 6, 7 , 2023 nên có 2019 giá trị m thỏa mãn

2 88

Trang 20

Số nghiệm nguyên của bất phương trình là 43 nghiệm

Câu 27 Có bao nhiêu số nguyên thỏa mãn 2

Trang 21

x là số nguyên nên có 3 giá trị thỏa mãn

Câu 28 Số các giá trị nguyên của x thỏa  25 2   

x x

Vậy x 1; 2;3; 4;5 nên có 4 giá trị x thỏa mãn yêu cầu bài toán

Câu 29 Có bao nhiêu số nguyên y   23; 23 thỏa mãn  2   2 

Trang 22

Kết hợp điều kiện, ta có: y 10;11; ; 21; 22

Vậy có 13 số nguyên y thỏa yêu cầu bài toán

Câu 30 Tập nghiệm của bất phương trình 4

2

1 log 1

1 log 2

x x

1

2

x x

1

0

21

log

22

x

x x

Câu 32 Có bao nhiêu số nguyên x thoả mãn  2   2 

log x 2 log 3 x 2 log 3

Trang 23

log 2 log 2 log 3 log 3log 2 log 3.log 2 log 3 log 3log 2 1 log 3 log 3 log 3

x x

Vậy có 98 giá trị x nguyên thoả mãn

Câu 33 Tập hợp nghiệm của bất phương trình log2xlog3x 1 log2x.log3x có dạng a b Tính ; 

1 log 0log 1 0

1 log 0log 1 0

x x x x

log 1log 1log 1log 1

x x x x

x x x x

Vậy tập nghiệm là 2;3 , nên  3ab9

Câu 34 Gọi S là tập nghiệm của bất phương trình 2  

Trang 24

1 0

01

Câu 36 Có bao nhiêu số nguyên x   2023; 2023 thoả mãn  2   2 

Vậy có 4042 giá trị thoả mãn

Câu 37 Có bao nhiêu số nguyên x thỏa mãn  2     11 

Trang 25

 2    2

1

2 2 1

x x x x

x   nên x   20; 19; 5; 7;8   Vậy có 18 số nguyên x thỏa mãn đầu bài

Câu 38 Có bao nhiêu cặp số nguyên x y thỏa mãn ;  0x2020 và

Trang 26

Do đó yêu cầu bài toán tương đương với x2 x 3367 57x58 (do x nguyên)

Vậy có tất cả 58 58 116 số nguyên x thỏa yêu cầu bài toán

Câu 40 Có bao nhiêu số nguyên x thuộc đoạn 2022; 2023 thỏa mãn  2   2 

1 log 3

x x

Câu 41 Có bao nhiêu số nguyên x thõa mãn : log7 xlog (3 x2)

Trang 27

Từ bảng xét dấu, ta được tập nghiệm của bất phương trình là S   6 ; 3   3 ; 2

Vậy có tất cả 7 số nguyên x thỏa mãn yêu cầu là:5; 4; 2; 1;0;1;2

Câu 43 : Nghiệm của bất phương trình 4 3 1 1

Trang 28

Từ yêu cầu bài toán ta có 2023x4096,x 

Vậy có 2072 giá trị thỏa mãn

Câu 45 Có bao nhiêu số nguyên x thỏa mãn 1+log5 1 l go 9 10 1

81

Trang 29

2 24 log 125

Vậy không có số nguyên x thỏa mãn

Câu 46 Có bao nhiêu số nguyên y   20; 20 thoả mãn

Cộng vế với vế của  1 và  2 ta được: log (22 x1) log (4 3 x2) 2

Mà bất phương trình: log (22 x1) log (4 3 x2) nên 2 x 0 (loại)

Trang 30

Câu 48 Số nghiệm nguyên của bất phương trình

x x

x x

x

f x

x

x x

4

1 1

x x

x nguyên nên x 6, 7 Vậy có 2 giá trị của x thỏa mãn yêu cầu bài toán

Câu 49 Tập nghiệm của bất phương trình 4x65.2x642 log 3x30 có tất cả bao nhiêu số

nguyên?

Lời giải

Ta có 4x65.2x642 log 3x30

Trang 31

 

3 3

x

x x

Vậy tập nghiệm của bất phương trình có 4 giá trị nguyên

Câu 50 Có bao nhiêu nghiệm nguyên của bất phương trình log3 log2 2 log3 log2

4

x

x xx nhỏ hơn 2023:

log 2log 1

x x

x x

13

x x

3

x x

Trang 32

BÀI TẬP PHÁT TRIỂN CÂU 40 ĐỀ THAM KHẢO BGD NĂM 2023 Câu 1 Cho hàm số f x liên tục trên  Gọi ( ), ( )( ) F x G x là hai nguyên hàm của ( ) f x trên  thỏa

Câu 5 Cho f x liên tục trên    Gọi F x G x là các nguyên hàm của hàm số  ,   f x trên    Biết

diện tích giới hạn bơi các đường yF x ,yG x ,x0,x bằng 6, 2 F 4 G 0  và 7

F  G  Khi đó  

2 0

2

f x dx

Câu 40 (Đề TK BGD 2023) Cho hàm số f x  liên tục trên  Gọi F x G x ,   là hai nguyên hàm

của f x  trên  thỏa mãn F 4 G 4 4 và F 0 G 0 1 Khi đó  

2 0

Trang 33

A 2 B 8 C 4 D 6

Câu 6 Cho hàm số f x liên tục trên    Gọi F x G x là hai nguyên hàm của hàm số  ,   f x trên  

, thỏa mãn F 0 G 0 13, F 1 G 1 12 và F 3 G 3 78 Khi đó  

1 1

Câu 11 Cho hàm số f x liên tục trên    Gọi F x x G x,   là hai nguyên hàm của f x trên   

thỏa mãn F 6 2G 6 12 và F 0 2G 0  Khi đó 3  

2 0

3 1

Trang 34

Câu 14 Cho hàm số f x liên tục trên   , gọi F x G x là hai nguyên hàm của  ;   f x trên    thoả

mãn F 2 G 0  và 4 F 0 G 2  Tính 1  

2 3

Câu 15 Nếu F x là một nguyên hàm của hàm số   f x trên đoạn   0; 2 , (2) 1 F  và  

2 0

Câu 18 Cho hàm số f x liên tục trên    Gọi F x G x là hai nguyên hàm của  ,   f x trên    thỏa

mãn 2F 4 G 4  và 3 2F 1 G 1  Khi đó 1  

2 1

Câu 19 Cho hàm số f x liên tục trên ( )  Gọi F x G x là hai nguyên hàm của hàm số ( )( ), ( ) f x trên

thoả mãn F(1)G(1)  và (4)6 FG(4) Khi đó 2

0 1

Trang 35

Câu 21 Cho hàm số f x liên tục trên    Gọi F x G x là hai nguyên hàm của  ,   f x trên    thỏa

mãn 2F 0 G 0  , 1 F 2 2G 2 4 và F 1 G 1   Tính 1 2  

1

ln2

e

x x

Câu 25 Cho hàm số f x liên tục trên    Gọi F x ,G x lần lượt là nguyên hàm của   f x và   g x  

trên  thỏa mãn 2F 3 3G 2  và 4 2F 0 3G 0  Khi đó 1    

Câu 26 Cho hàm số f x liên tục trên    Gọi F x là một nguyên hàm của   f x ,   G x là một  

nguyên hàm của f x  trên x  thỏa mãn F 2 G 2 4 và G 0 F 0  Khi đó 1

Câu 27 Cho hàm số f x liên tục trên    Gọi F x là một nguyên hàm của   f x  , x G x là một  

nguyên hàm của f x  trên x  thỏa mãn F 2 G 2 4 và G 0 F 0  Khi đó 1

Trang 36

Câu 28 Cho hàm số f x liên tục trên    Gọi F x ,   G x là hai nguyên hàm của   f x trên    thỏa

mãn F 5 G 5  và 2 F 1 G 1 20 Khi đó  

2 0

12

2 6

sin cos 2 sin 2

122

Trang 37

Câu 35 Cho hàm số f x liên tục trên ( )  Gọi F x( ), G x( ) là hai nguyên hàm của f x trên ( ) thỏa

mãn F( 5) G( 5)  và ( 8)4 F  G( 8)  Khi đó 2

3 4

ln (ln )

e

xf x

x x

Trang 38

ln 2 ln 33

f   f x dx Tính  

1 0

2

I xfx dx

Câu 50 Cho hàm số bậc ba yf x  có đồ thị hàm số yf x như hình vẽ Tính diện tích hình phẳng

bị giới hạn bởi đồ thị hàm số yf x  và trục hoành biết f 0  0

Trang 39

A 80

32

Trang 40

HƯỚNG DẪN LƯỜI GIẢI Câu 1 Cho hàm số f x liên tục trên ( )  Gọi F x G x là hai nguyên hàm của ( ), ( ) f x trên ( )  thỏa

1 t x

Trang 41

5 1 181

185

1

185

1

1810

d

Câu 4 Cho hàm số f x liên tục trên ( )  Gọi F x( ) và ( )x G x là hai nguyên hàm của ( ) f x và thỏa

3

Trang 42

6 0 0

Câu 5 Cho f x liên tục trên    Gọi F x G x là các nguyên hàm của hàm số  ,   f x trên    Biết

diện tích giới hạn bơi các đường yF x ,yG x ,x0,x bằng 6, 2 F 4 G 0  và 7

F  G  Khi đó  

2 0

Trang 43

Câu 6 Cho hàm số f x liên tục trên    Gọi F x G x là hai nguyên hàm của hàm số  ,   f x trên  

, thỏa mãn F 0 G 0 13, F 1 G 1 12 và F 3 G 3 78 Khi đó  

1 1

Do F x G x là hai nguyên hàm của hàm số  ,   f x trên    nên G x F x C

Theo giả thiết:

65(3) (3) 78 2 (3) 78 (3) (0)

2(1) (1) 12 2 (1) 12

1(1) (0)(0) (0) 13 2 (0) 13

Trang 44

0 0

3 3

0 0

Cộng vế theo vế, ta được: 2 1  8  8  1  1 18 1 3

I  F  G  FG     3

1 1

3 2

1 1

Lời giải

Trang 45

Ta Có:            

3 3

C G

Trang 47

3

Trang 48

x x

3

f x x

 d bằng

Trang 49

f x x

 d Lại có:  

1 0

3

f x x

3 0

1

3 f t t

3 0

1

3 f x x

  d Vậy:  

1 0

133

1

f x x

 d Lại có:  

1 0

3

f x x

3 0

1

3 f t t

3 0

1

3 f x x

  d Vậy:  

1 0

133

Trang 50

f x x

 d Lại có:  

1 0

3

f x x

3 0

1

3 f t t

3 0

1

1

3 f x x

  d  Vậy:  

1 0

13

f x x 

Câu 25 Cho hàm số f x liên tục trên    Gọi F x ,G x lần lượt là nguyên hàm của   f x và   g x  

trên  thỏa mãn 2F 3 3G 2  và 4 2F 0 3G 0  Khi đó 1    

3

f x x

3 0

1

3 f t t

3 0

1

2 g t t

2 0

1

3 f x x

2 0

Câu 26 Cho hàm số f x liên tục trên    Gọi F x là một nguyên hàm của   f x ,   G x là một  

nguyên hàm của f x  trên x  thỏa mãn F 2 G 2 4 và G 0 F 0  Khi đó 1

Trang 51

 

2 0

2 f x x 2 3

2 0

12

f x x

 d  Lại có:  

1 0

2

f x x

2 0

1

2 f t t

2 0

1

2 f x x

  d Vậy:  

1 0

1 1 1

2 2 42

Câu 27 Cho hàm số f x liên tục trên    Gọi F x là một nguyên hàm của   f x  , x G x là một  

nguyên hàm của f x  trên x  thỏa mãn F 2 G 2 4 và G 0 F 0  Khi đó 1

2 f x x 3

2 0

32

f x x

 d Lại có:  

1 0

2

f x x

2 0

1

2 f t t

2 0

1

2 f x x

  d Vậy:  

1 0

1 3 3

2 2 42

Trang 52

 

1 5

1 3

fx x

5 1

12

12

I   f t dt FF 

Vậy

2 0

1

42

2 6

sin cos 2 sin 2

ab

Lời giải

Trang 53

f f

3 2

xfx dx

Trang 54

122

Trang 55

122

Trang 56

Câu 37 Cho hàm số f x liên tục trên   , gọi F x G x là hai nguyên hàm của  ,   f x trên    thỏa

mãn F 10 G 10  và 5 F 1 G 1  Khi đó 3

3 0

ln (ln )

e

xf x

x x

Trang 57

( )

m f x dx Suy ra 2    2

Tm  mm   Vậy Tmin 20

Câu 42 Cho là hàm số liên tục trên thỏa mãn   2

sin cos ,2

Trang 58

1sin cos

2

ln 2 ln 33

Trang 59

3 2

1

1.3

t

t t t

24 ln 3 24 ln 2 48ln 23

    38 24 ln 2 24 ln 3

3

Suy ra

382424

a b c

1 2 3

8

f x x 

 d Tính tích

Trang 60

C khi x x

Trang 61

khi x x

f   f x dx Tính  

1 0

Câu 50 Cho hàm số bậc ba yf x  có đồ thị hàm số yf x như hình vẽ Tính diện tích hình phẳng

bị giới hạn bởi đồ thị hàm số yf x  và trục hoành biết f 0  0

Trang 62

f xxx

Xét phương trình hoành độ giao điểm   1 3 2 0

63

Trang 63

BÀI TẬP PHÁT TRIỂN CÂU 41 ĐỀ THAM KHẢO BGD NĂM 2023

HÀM SỐ BẬC BA

Câu 1 Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m0; 2023 để hàm số y x312x2mx có hai

điểm cực trị?

Câu 2 Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để đồ thị hàm số ymx3(2m1)x22mx m  1

có hai điểm cực trị nằm về hai phía của trục hoành?

Bảng biến thiên của g x  

Dựa vào bảng biến thiên ta thấy, phương trình  1 có 3 nghiệm phân biệt khi  8 m8

Do mm    7, 6, 5, ,5, 6, 7

Vậy có 15 giá trị nguyên của tham số m thỏa yêu cầu đề bài

Trang 64

Câu 4 Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số mđể hàm số y x33x2m2 có 5 điểm cực trị?

Câu 5 Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của tham số m để hàm số 3 2  2 

yxmxmx đồng biến trên khoảng 12;  ? 

yxmxmx m m Tìm các giá trị của tham số m để x12x22x x1 2  7

Trang 65

A 2.

6

m m

m m m

A 2; 2 B  ; 2  2; 

C 2; 2 D   ; 2 2; 

Câu 17 Biết rằng đồ thị hàm số yx43x2ax b có điểm cực tiểu là A2; 2  Tính tổng Sab

A S  20 B S  14 C S 14 D S 34

Câu 18 Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để đồ thị của hàm số yx42mx2 có ba điểm cực trị

tạo thành một tam giác có diện tích nhỏ hơn

ymm xmx  Số giá trị nguyên của tham số m

thuộc đoạn 100;100 để hàm số đã cho có 3 điểm cực trị là

Câu 21 Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để hàm số 2 4  2  2

ym xmm x  có đúng một cực trị?

Câu 25 Hàm số 4   2

ymxmx   m có một điểm cực trị khi

Trang 66

HÀM SỐ KHÁC

Câu 27 Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để hàm số  

4 3

14

Trang 67

A 1 B 0 C 3 D 2.

Câu 36 Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để hàm số y3x46x3mx + 5 có ba điểm cực

trị?

Câu 37 Hình vẽ bên là đồ thị của hàm số yf x( ) Gọi S là tập hợp các giá trị nguyên dương của tham

số m để hàm số yf x( 1)m có 7 điểm cực trị Tổng giá trị tất cả các phần tử của S bằng

3

x

y  xmx có ba điểm cực trị?

Câu 42 Cho hàm số yf x  Hàm số yf x có đồ thị như hình vẽ bên dưới

Hàm số yg x  f x 42x2 có bao nhiêu điểm cực đại?

Câu 43 Cho hàm số yf x  xác định và liên tục trên  và có bảng biên thiên như hình vẽ

Trang 68

Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để hàm số yg x  f2 xmf x  có đúng 5 điểm cực trị?

Câu 45 Cho hàm số yf x  có đồ thị như hình vẽ sau:

Tìm tổng các giá trị nguyên của tham số m để hàm số    2    

fxx xxmx m  Có tất cả bao nhiêu giá trị

nguyên của m để hàm số f x có đúng một điểm cực trị? 

Ngày đăng: 27/06/2023, 21:41

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w