Bộ 24 đề thi thử TNTHPT QG 2023 của các trường Mỗi đề đều có đáp án chi tiết chuẩn word mathtypePhù hợp với học sinh tải về để ôn tập chuẩn bị cho kỳ thi quan trọng sắp đến và Giáo viên làm tài liệu
Trang 1B GIÁO D C VÀ ĐÀO T O Ộ Ụ Ạ
Đ THI THAM KH O T T NGHI P THPT NĂM 2023 Ề Ả Ố Ệ
Môn: Toán
Th i gian: 90 phút (Không k th i gian phát đ ) ờ ể ờ ề
Câu 1. Trên mặt phẳng tọa độ, điểm biểu diễn số phức có tọa độ là
Trang 2Câu 15. Cho mặt phẳng tiếp xúc với mặt cầu Gọi là khoảng cách từ đến
Khẳng định nào dưới đây đúng?
Trang 3Câu 18. Trong không gian , cho đường thẳng Điểm nào dưới đây thuộc
Trang 4Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
Câu 27. Cho hàm số bậc ba y=f (x) có đồ thị là đường cong trong hình bên.
Giá trị cực đại của hàm số đã cho là:
Câu 30. Cho hình chóp có đáy là tam giác vuông tại , vuông góc với đáy và
(tham khảo hình vẽ) Góc giữa hai mặt phẳng và bằng
Câu 31. Cho hàm số bậc ba có đồ thị là đường cong trong hình bên Có bao nhiêu giá trị
nguyên của tham số để phương trình có ba nghiệm thực phân biệt?
Trang 5A B C D
biến trên khoảng nào dưới đây?
Câu 33. Một hộp chứa quả cầu gồm quả màu đỏ được đánh số từ đến và quả màu xanh
được đánh số từ đến Lấy ngẫu nhiên hai quả từ hộp đó, xác suất để lấy được hai quả khácmàu đồng thời tổng hai số ghi trên chúng là số chẵn bằng
Câu 34. Tích tất cả các nghiệm của phương trình bằng
Câu 35. Trên mặt phẳng tọa độ, biết tập hợp điểm biểu diễn số phức thỏa mãn là một
đường tròn Tâm của đường tròn đó có tọa độ là
Trang 6Câu 42. Xét các số phức thỏa mãn Gọi và lần lượt là giá trị lớn nhất và giá
trị nhỏ nhất của Giá trị của bằng
Câu 43. Cho khối lăng trụ đứng có đáy là tam giác vuông cân tại , Biết
khoảng cách từ đến mặt phẳng bằng , thể tích khối lăng trụ đã cho bằng
Câu 44. Cho hàm số có đạo hàm liên tục trên và thỏa mãn
Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường và bằng
Câu 45. Trên tập hợp số phức, xét phương trình ( là số thực) Có bao nhiêu
giá trị của để phương trình đó có hai nghiệm phân biệt thỏa mãn
Trang 7Câu 46. Trong không gian , cho điểm và đường thẳng Gọi
là mặt phẳng đi qua và chứa Khoảng cách từ điểm đến bằng
Câu 47. Có bao nhiêu cặp số nguyên thỏa mãn
Câu 48. Cho khối nón có đỉnh , chiều cao bằng 8 và thể tích bằng Gọi và là hai điểm
thuộc đường tròn đáy sao cho , khoảng cách từ tâm của đường tròn đáy đến mặt phẳng
bằng
Câu 49. Trong không gian cho Xét các điểm thay đổi sao cho tam
giác không có góc tù và có diện tích bằng Giá trị nhỏ nhất của độ dài đoạn thẳng thuộc khoảng nào dưới đây?
Câu 50. Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số để hàm số
đồng biến trên khoảng ?
Trang 11Câu 14: Cho kh i chóp ố có đáy là tam giác vuông cân t i ạ , ; vuông góc v iớ
Câu 15: Cho m t ph ng ặ ẳ ti p xúc v i m t c u ế ớ ặ ầ G i ọ là kho ng cách t ả ừ đ nế
Kh ng đ nh nào d i đây đúng?ẳ ị ướ
Trang 12L n l t thay t a đ c a 4 đi m đã cho vào ph ng trình đ ng th ng ầ ượ ọ ộ ủ ể ươ ườ ẳ , ta th y ấ
t a đ c a đi m ọ ộ ủ ể th a mãn V y đi m ỏ ậ ể thu c đ ng th ng ộ ườ ẳ
Câu 19: Cho hàm s ố có đ th là đ ng cong trong hình bên Đi m c c ti uồ ị ườ ể ự ể
Trang 13Câu 23: Cho Kh ng đ nh nào d i đây đúng?ẳ ị ướ
Câu 26: Cho hàm s ố có b ng bi n thiên nh sau:ả ế ư
Hàm s đã cho ngh ch bi n trên kho ng nào d i đây?ố ị ế ả ướ
Trang 15Câu 31: Cho hàm s b c ba ố ậ có đ th là đ ng cong trong hình bên Có bao nhiêu giáồ ị ườ
tr nguyên c a tham s ị ủ ố đ ph ng trình ể ươ có ba nghi m th c phân bi t?ệ ự ệ
Trang 16D a vào hình v , ta có:ự ẽ
Ph ng trình ươ có ba nghi m th c phân bi t khi đ ng th ng ệ ự ệ ườ ẳ c tắ
đ th hàm s ồ ị ố t i ba đi m phân bi t, t c là ạ ể ệ ứ Mà nên
Câu 32: Cho hàm s ố có đ o hàm ạ v i m i ớ ọ Hàm s đã choố
đ ng bi n trên kho ng nào d i đây?ồ ế ả ướ
Câu 33: M t h p ch a ộ ộ ứ qu c u g m ả ầ ồ qu màu đ đ c đánh s t ả ỏ ượ ố ừ đ n ế và quả
màu xanh đ c đánh s t ượ ố ừ đ n ế L y ng u nhiên hai qu t h p đó, xác su t đấ ẫ ả ừ ộ ấ ể
l y đ c hai qu khác màu đ ng th i t ng hai s ghi trên chúng là s ch n b ngấ ượ ả ồ ờ ổ ố ố ẵ ằ
Trang 17Câu 35: Trên m t ph ng t a đ , bi t t p h p đi m bi u di n s ph c ặ ẳ ọ ộ ế ậ ợ ể ể ễ ố ứ th a mãn ỏ
là m t đ ng tròn Tâm c a đ ng tròn đó có t a đ là.ộ ườ ủ ườ ọ ộ
Do đó t p h p đi m bi u di n s ph c ậ ợ ể ể ễ ố ứ là đ ng tròn tâm ườ , bán kính
Câu 36: Trong không gian , cho hai đi m ể và Đ ng th ng ườ ẳ có
m t ph ng ặ ẳ có t a đ làọ ộ
L i gi i ờ ả
Ch n A ọ
Trang 18T a đ hình chi u c a đi m ọ ộ ế ủ ể trên m t ph ng ặ ẳ là Đi m đ i x ngể ố ứ
Trang 19Câu 40: Cho hàm s ố liên t c trên ụ G i ọ là hai nguyên hàm c a ủ trên
Trang 20V y có 15 giá tr nguyên c a tham s ậ ị ủ ố th a yêu c u đ bài.ỏ ầ ề
Câu 42: Xét các s ph c ố ứ th a mãn ỏ G i ọ và l n l t là giá tr l n nh tầ ượ ị ớ ấ
Trang 21Vì do liên t c trên ụ nên Do đó
Xét ph ng trình hoành đ giao đi m c a ươ ộ ể ủ và , ta có:
V y di n tích ph ng gi i h n b i các đ ng ậ ệ ẳ ớ ạ ở ườ và là:
Trang 22Câu 45: Trên t p h p s ph c, xét ph ng trình ậ ợ ố ứ ươ ( là s th c) Có baoố ự
nhiêu giá tr c a ị ủ đ ph ng trình đó có hai nghi m phân bi t ể ươ ệ ệ th a mãnỏ
V y có ậ giá tr c a ị ủ th a yêu c u bài toán.ỏ ầ
Câu 46: Trong không gian , cho đi m ể và đ ng th ng ườ ẳ
G i ọ là m t ph ng đi qua ặ ẳ và ch a ứ Kho ng cách t đi m ả ừ ể đ nế
Trang 23V y có 48 c p giá tr nguyên ậ ặ ị th a mãn đ bài.ỏ ề
Câu 48: Cho kh i nón có đ nh ố ỉ , chi u cao b ng 8 và th tích b ng ề ằ ể ằ G i ọ và là hai
đi m thu c đ ng tròn đáy sao cho ể ộ ườ , kho ng cách t tâm c a đ ng tròn đáyả ừ ủ ườ
đ n m t ph ng ế ặ ẳ b ngằ
L i gi i ờ ả
Ch n C ọ
Trang 24G i ọ , l n l t là tâm và bán kính đáy c a kh i nón, ầ ượ ủ ố , l n l t là hình chi uầ ượ ế
c a ủ lên , Khi đó kho ng cách t tâm c a đ ng tròn đáy đ n m t ph ngả ừ ủ ườ ế ặ ẳ
b ng ằ
Ta có:
Câu 49: Trong không gian cho Xét các đi m ể thay đ i sao choổ
tam giác không có góc tù và có di n tích b ng ệ ằ Giá tr nh nh t c a đ dàiị ỏ ấ ủ ộ
đo n th ng ạ ẳ thu c kho ng nào d i đây?ộ ả ướ
Trang 25K t h p v i đi u ki n bài toán ế ợ ớ ề ệ → 5 giá trị
V y có 11 giá tr tho mãn.ậ ị ả