1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

De so 2 phat trien de tham khao nam 2022

30 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề số 2 phát triển đề tham khảo năm 2022
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề ôn thi tốt nghiệp
Năm xuất bản 2022
Thành phố Việt Nam
Định dạng
Số trang 30
Dung lượng 1,66 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Vectơ nào sau đây không là vectơ pháp tuyến của mặt phẳng?. Câu 18: Đường cong trong hình bên là đồ thị của hàm số nào dưới đây?... Diện tíchxung quanh của hình trụ là A... Câu 50: Một

Trang 1

PHÁT TRIỂN ĐỀ THAM KHẢO NĂM 2022

ĐỀ ÔN THI TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2022

MÔN TOÁN

ĐỀ SỐ: 02 – MÃ ĐỀ: 102Câu 1: Cho số phức z 2 i Tính z

Câu 2: Trong không gian Oxyz cho mặt cầu  S

có phương trình:x2y2z2 2x 4y4z 7 0 Xác định tọa độ tâm I và bán kính R của mặt cầu S

x y x

A Điểm P (1; 1) B Điểm N(1; 2) C Điểm M(1;0) D Điểm Q(1;1)

Câu 4: Quay một miếng bìa hình tròn có diện tích 16 a 2 quanh một trong những đường kính, ta được

2xx C . B 4x4 9x CC

4

1

4xC . D 4x3 9x C

Câu 6: Cho hàm số f x  có đạo hàm f x  x x  1 x4 ,3   x

Số điểm cực đại của hàm

Câu 8: Cho khối chóp  H

có thể tích là 2a3, đáy là hình vuông cạnh a 2 Độ dài chiều cao khốichóp  H bằng.

Trang 2

A  3 B 9 C 109 D 3

Câu 11: Cho hai tích phân  

5 2

Câu 13: Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng( ) : 2 x y z   1 0 Vectơ nào

sau đây không là vectơ pháp tuyến của mặt phẳng ?

y 

D y 2

Câu 17: Với a là số thực dương tùy ý, log 5a5 

bằng

A 5 log a 5 B 5 log a 5 C 1 log a 5 D 1 log a 5

Câu 18: Đường cong trong hình bên là đồ thị của hàm số nào dưới đây?

Trang 3

3 36

Câu 23: Cho đồ thị hàm số yf x  có đồ thị như hình vẽ Hàm số yf x  đồng biến trên khoảng

nào dưới đây?

A 2; 2 B  ; 0

C 0; 2

D 2;  

Câu 24: Cho hình trụ có bán kính đáy r 5 cm 

và khoảng cách giữa hai đáy bằng 7 cm 

Diện tíchxung quanh của hình trụ là

A 35πcm cm 2

B 70πcm cm 2

C 120πcm cm 2

D 60πcm cm 2

Trang 4

Câu 25: Cho hàm số f x 

liên tục trên 0;10

thỏa mãn

 10 0

x x

C

 

Câu 28: Cho hàm số yf x  có đồ thị như sau

Hàm số đạt cực đại tại điểm

= B y= =-y x4- 2x3- 9x.

C

31

Câu 31: Cho loga x3,logb x4 với ,a b là các số thực lớn hơn 1 Tính Plogab x.

127

P

C

712

P

D

112

P

Câu 32: Cho hình chóp S ABC có SA vuông góc với mặt phẳng  

3,

2

a ABC SA 

, tam giác ABC đều cạnh bằng a (minh họa như hình dưới) Góc tạo bởi giữa mặt phẳng SBC và ABC bằng

Trang 5

B A

S

Câu 33: Cho  

2 1

f x dx

bằng:

Câu 34: Cho điểm M1;2;5 Mặt phẳng  P đi qua điểm M cắt các trục tọa độ Ox Oy Oz tại ,, , A B,

C sao cho M là trực tâm tam giác ABC Phương trình mặt phẳng  P

Câu 36: Một hình lăng trụ đứng ABC A B C.   có đáy ABC là tam giác vuông tại B AB a AA,  , 2 a

Khoảng cách từ điểm Ađến mặt phẳng A BC 

là:

2 55

a

55

a

3 55

a

Câu 37: Thầy Bình đặt lên bàn 30 tấm thẻ đánh số từ 1 đến 30 Bạn An chọn ngẫu nhiên 10 tấm thẻ.

Tính xác suất để trong 10 tấm thẻ lấy ra có 5 tấm thẻ mang số lẻ, 5 tấm mang số chẵn trong

đó chỉ có một tấm thẻ mang số chia hết cho 10

Trang 6

góc 30 Thể tích của khối chóp 0 S ABC.

bằng

A

389

a

383

a

3312

a

349

a

Câu 43: Trên tập hợp các số phức, xét phương trình z2 2m1z m 2  (m là tham số thực) Có0

bao nhiêu giá trị của m để phương trình đó có nghiệm z thỏa mãn 0 z 0 7?

Trang 7

A

2

3 43

Câu 45: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, điểm M x y ; 

biểu diễn nghiệm của bất phương trình

C1 ; C2 ; C3 Đường thẳng x 2 cắt C1 ; C2 ; C3 lần lượt tại , ,A B C Biết phương

trình tiếp tuyến của C1 tại A và của C2 tại B lần lượt là y2x và 3 y8x Phương5trình tiếp tuyến của C3 tại C

MCMB ; N , P lần lượt là trung điểm của BD và AD Gọi Q là giao điểm của AC và

MNP Thể tích khối đa diện ABMNPQ bằng

Trang 8

Câu 50: Một biển quảng cáo có dạng hình tròn tâm O , phía trong được trang trí bởi hình chữ nhật

đỉnh O như hình vẽ Biết chi phí để sơn phần tô đậm là 300.000 đồng/ m2 và phần còn lại là

250.000 đồng/m2 Hỏi số tiền để sơn theo cách trên gần nhất với số tiền nào dưới đây?

A 3.439.000 đồng B 3.628.000 đồng C 3.580.000 đồng D 3.363.000 đồng

HẾT

Trang 9

-HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾTCâu 1: Cho số phức z 2 i Tính z

Lời giải

Ta có z  22 1 5

Câu 2: Trong không gian Oxyz cho mặt cầu  S có phương trình:x2y2z2 2x 4y4z 7 0

Xác định tọa độ tâm I và bán kính R của mặt cầu S

x y x

A Điểm P (1; 1) B Điểm N(1; 2) C Điểm M(1;0) D Điểm Q(1;1)

Câu 4: Quay một miếng bìa hình tròn có diện tích 16 a 2 quanh một trong những đường kính, ta được

Gọi R là bán kính đường tròn Theo giả thiết, ta có S R2 16a2 R4a

Khi quay miếng bìa hình tròn quanh một trong những đường kính của nó thì ta được một hình

cầu Thể tích hình cầu này là 4 3 4  3 256 3

Trang 10

x C

492

x

x C

Câu 6: Cho hàm số f x  có đạo hàm f x  x x  1 x4 ,3   x

Số điểm cực đại của hàm

số đã cho là

Lời giải Chọn D

Bất phương trình tương đương

Trang 11

Phương trình tương đương với x2 3x 1 109 x2 3x 1 109 0

Ta có:

   5

Câu 13: Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng( ) : 2 x y z   1 0 Vectơ nào sau đây không là

vectơ pháp tuyến của mặt phẳng ?

Trang 12

Câu 14: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho các vectơ a  2; 1;3 

, b  1;3; 2 

Tìm tọa độcủa vectơ c a  2b

y 

D y 2

Lời giải Chọn D

 



 Vậy đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số là y 2

Câu 17: Với a là số thực dương tùy ý, log 5a5 

bằng

A 5 log a 5 B 5 log a 5 C 1 log a 5 D 1 log a 5

Lời giải Chọn C

Ta có: log 5a5  log 5 log a5  5  1 log a5

Câu 18: Đường cong trong hình bên là đồ thị của hàm số nào dưới đây?

Trang 13

A y2x36x2 2 B y x 33x2  2 C yx3 3x2 2 D y x 3 3x2 2

Lời giải Chọn B

đi qua điểm A1; 2;3  .

Câu 20: Có bao nhiêu số có năm chữ số khác nhau được tạo thành từ các chữ số 1, 2,3, 4,5,6?

a

3 36

a

Lời giải Chọn C

Trang 14

C'

B A'

Thể tích khối lăng trụ là V ABC A B C.   S ABC.AA

2

1

2AB AA

3 32

Nhìn vào đồ thị ta thấy hàm số yf x 

đồng biến trên khoảng 0; 2

Câu 24: Cho hình trụ có bán kính đáy r 5 cm  và khoảng cách giữa hai đáy bằng 7 cm  Diện tích

xung quanh của hình trụ là

Trang 15

Diện tích xung quanh của hình trụ S xq 2πcmrh 2πcm5.7 70πcm cm2

Ta có

 10 0

Trang 16

A x 1 B x 1 C x  2 D x  3

Lời giải Chọn B

Từ đồ thị ta có hàm số đạt cực đai tai điểm x  1

Câu 29: Trên đoạn 1;5

= B y= =-y x4- 2x3- 9x.

C

31

Lời giải Chọn C

Hàm số

31

2

y =- x £ " Îx R nên nghịch biến trên R

Câu 31: Cho loga x3,logb x4 với ,a b là các số thực lớn hơn 1 Tính Plogab x

127

P

C

712

P

D

112

P

Lời giải Chọn B

Trang 17

Câu 32: Cho hình chóp S ABC có SA vuông góc với mặt phẳng  

3,

2

a ABC SA 

, tam giác ABC đều cạnh bằng a (minh họa như hình dưới) Góc tạo bởi giữa mặt phẳng SBC và ABC bằng

C

B A

S

Lời giải Chọn C

M

C

B A

Trang 18

a SA

.Vậy góc cần tìm là 450

Câu 33: Cho  

2 1

Câu 34: Cho điểm M1;2;5 Mặt phẳng  P đi qua điểm M cắt các trục tọa độ Ox Oy Oz tại ,, , A B,

C sao cho M là trực tâm tam giác ABC Phương trình mặt phẳng  P

Ta có tính chất hình học sau : tứ diện OABC có ba cạnh OA OB OC, , đôi một vuông góc thì điểm M là trực tâm của tam giác ABC khi và chỉ khi M là hình chiếu vuông góc của điểm O lên mặt phẳng ABC

Trang 19

Câu 36: Một hình lăng trụ đứng ABC A B C.   có đáy ABC là tam giác vuông tại B AB a AA,  , 2 a

Khoảng cách từ điểm Ađến mặt phẳng A BC 

là:

2 55

a

55

a

3 55

a

Lời giải Chọn B

Trang 20

Từ  1

và  2

suy ra AH A AB  dA A BC,    AH.Trong A AB vuông tại Acó đường cao AHta có

.54

Câu 37: Thầy Bình đặt lên bàn 30 tấm thẻ đánh số từ 1 đến 30 Bạn An chọn ngẫu nhiên 10 tấm thẻ

Tính xác suất để trong 10 tấm thẻ lấy ra có 5 tấm thẻ mang số lẻ, 5 tấm mang số chẵn trong

đó chỉ có một tấm thẻ mang số chia hết cho 10

Lấy 5 tấm thẻ mang số lẻ, có C155 cách.

Lấy 1 tấm thẻ mang số chia hết cho 10 , có C13 cách.

Lấy 4 tấm thẻ mang số chẵn không chia hết cho 10 , có C124 .

Vậy  

5 1 4

15 3 12 10 30

Trung điểm của ABI0;1; 1 

Trang 21

Câu 39: Tập nghiệm của bất phương trình

Điều kiện 3x1 1 0 3x1 1 x 1

     

Ta có x 1 là một nghiệm của bất phương trình.

Với x  1, bất phương trình tương đương với

327

t t

Vậy bất phương trình đã cho có tất cả 3 nghiệm nguyên

Câu 40: Cho hàm số f x( )

liên tục trên  và có đồ thị như hình vẽ Đặt g x( )= f f x( ( ) )

Hỏi phươngtrình g x¢ =( ) 0 có mấy nghiệm thực phân biệt?

Lời giải Chọn B

Trang 22

Ta có g x¢( )= f¢( f x( ) ).f x¢( )

( ) ( ( ) )

( )

00

<-ê =ê

¢ = Û ê= < <

êê

1

2

00

Vậy g x¢ =( ) 0 có tổng cộng 10 nghiệm phân biệt.

Trang 23

Chọn A

Ta có f x  sin 3 cos 2 ,x 2 x x   nên f x  là một nguyên hàm của f x 

Câu 42: Cho hình chóp S ABC. có đáy ABC là tam giác đều, SAABC Mặt phẳng SBC cách A

một khoảng bằng a và hợp với mặt phẳng ABC

góc 30 Thể tích của khối chóp 0 S ABC

bằng

A

389

a

383

a

3312

a

349

B A

S

Gọi I là trung điểm sủa BC suy ra góc giữa mpSBC

và mpABC

SIA  300

Trang 24

H là hình chiếu vuông góc của A trên SI suy ra d A SBC ,   AHa

Xét tam giác AHI vuông tại H suy ra sin 300 2

Câu 43: Trên tập hợp các số phức, xét phương trình z2 2m1z m 2  (m là tham số thực) Có0

bao nhiêu giá trị của m để phương trình đó có nghiệm z thỏa mãn 0 z 0 7?

Lời giải Chọn B

2 2(m 1) m 2m 1

Thế z  vào phương trình ta được: 0 7 m214m35 0  m 7 14 (nhận)

Thế z  vào phương trình ta được: 0 7 m214m63 0 , phương trình này vô nghiệm

z zzm  hay m  (loại) hoặc 7 m  (nhận).7

Vậy tổng cộng có 3 giá trị của m là m  7 14 và m  7

Câu 44: Trong không gian Oxyz, cho điểm A2;1;3

Trang 25

A

2

3 43

Do M có tọa độ nguyên thuộc hình tròn tâm O bán kính R  nên 7

Trang 26

Câu 46: Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , cho đường thẳng

C1 ; C2 ; C3 Đường thẳng x 2 cắt C1 ; C2 ; C3 lần lượt tại , ,A B C Biết phương

trình tiếp tuyến của C1 tại A và của C2 tại B lần lượt là y2x và 3 y8x Phương5trình tiếp tuyến của C3 tại C

A y8x 9 B y12x3 C y24x 27 D y4x1

Lời giải Chọn C

Ta có A2; f  2 ; B2;f f  2  ;C2; f  7 

.Khi đó phương trình tiếp tuyến của C1 tại A là yf  2 x 2 f  2 2x3 nên

 2 2

f   và f 2 7

Trang 27

Phương trình tiếp tuyến của C2 tại B là yf 2 f f  2  x 2 f f  2  8x5 nên

 7 4

f   và f  7 21

Vậy phương trình tiếp tuyến của C3 tại Cy6f  7 x 2 f  7 24x 27

Câu 48: Cho hàm số bậc bốn f x ax4bx3cx2dx a có đồ thị hàm số yf x'  là đường cong

cắt trục hoành tại 3 điểm có hoành độ lần lượt là 1;0;1 nên ta có hệ phươngtrình sau:

Trang 28

Kết luận hàm số yf 2x1 f x 2 2x

có 7 điểm cực trị

Câu 49: Cho tứ diện đều ABCD có tất cả các cạnh bằng 1 Gọi M là điểm thuộc cạnh BC sao cho

2

MCMB ; N , P lần lượt là trung điểm của BD và AD Gọi Q là giao điểm của AC và

MNP Thể tích khối đa diện ABMNPQ bằng

Trang 29

Câu 50: Một biển quảng cáo có dạng hình tròn tâm O , phía trong được trang trí bởi hình chữ nhật

đỉnh O như hình vẽ Biết chi phí để sơn phần tô đậm là 300.000 đồng/ m2 và phần còn lại là

250.000 đồng/m2 Hỏi số tiền để sơn theo cách trên gần nhất với số tiền nào dưới đây?

A 3.439.000 đồng B 3.628.000 đồng C 3.580.000 đồng D 3.363.000 đồng

Lời giải Chọn A

Dựng hệ trục tọa độ Oxy và gọi các điểm E F G H I , , , , như hình vẽ Ta tính diện tích phần không tô màu ở góc phần tư thứ nhất

Phương trình parabol đi qua ba điểm O A D , , là y x  2

Ta tìm được tọa độ điểm

Trang 30

Diện tích hình phẳng giới hạn bởi parabol

1

2 0

2 2 17 2

2 3

Ngày đăng: 18/10/2023, 20:50

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng xét dấu  f x    : - De so 2 phat trien de tham khao nam 2022
Bảng x ét dấu f x    : (Trang 10)
Đồ thị trong hình là của hàm số bậc 3, có hệ số  a  0 . - De so 2 phat trien de tham khao nam 2022
th ị trong hình là của hàm số bậc 3, có hệ số a  0 (Trang 13)
Đồ thị hàm số đạt cực trị tại các điểm  A   2;2 ;B 0; 2     . - De so 2 phat trien de tham khao nam 2022
th ị hàm số đạt cực trị tại các điểm A   2;2 ;B 0; 2     (Trang 13)
Bảng biến thiên của hàm số  f x    như sau: - De so 2 phat trien de tham khao nam 2022
Bảng bi ến thiên của hàm số f x   như sau: (Trang 27)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w