Tính thế tích của khối chóp .S ABC... Tính diện tích xung quanh của hình tròn xoay sinh ra khi quay hình chữ nhật ABCD quanh cạnh AB... Có bao nhiêu giá trị của m để phương trình đó có n
Trang 1PHÁT TRIỂN ĐỀ THAM KHẢO NĂM 2022
ĐỀ ÔN THI TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2022
MÔN TOÁN
ĐỀ SỐ: 05 – MÃ ĐỀ: 105Câu 1: Điểm M trong hình vẽ là biểu diễn hình học của số phức z Tính module của z
Câu 4: Khối cầu S
có diện tích mặt cầu bằng 16 (đvdt) Tính thể tích khối cầu
O
Trang 2Câu 7: Tập nghiệm S của bất phương trình
5
25
x x
Câu 8: Cho hình chóp tam giác S ABC với SA , SB , SC đôi một vuông góc và SA SB SC a
Tính thế tích của khối chóp S ABC
Câu 11: Cho f g, là hai hàm liên tục trên 1;3
thỏa mãn điều kiện
2
M
Trang 4Câu 15: Điểm M trong hình vẽ bên biểu diễn số phức z Chọn kết luận đúng về số phức z
Trang 5A 1
x y x
11
x y x
D
21
x y x
a
V
334
a
V
333
Câu 24: Cho hình chữ nhật ABCD có AB a AD a , 3 Tính diện tích xung quanh của hình tròn
xoay sinh ra khi quay hình chữ nhật ABCD quanh cạnh AB
Trang 6x
f x x x C
Câu 28: Cho hàm f x có bảng biến thiên như sau:
Giá trị cực tiểu của hàm số đã cho bằng
đạt giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất trên đoạn 1;3 lần lượt
tại hai điểm x và 1 x Khi đó 2 x1x2 bằng
Câu 30: Hàm số nào sau đây không đồng biến trên khoảng ?;
A y x 3 1 B y x 1 C
21
x y x
Trang 7Câu 33: Cho hàm số y f x
biết
1 0 2
e
1 4
e
1 2
e
1 2
P
12
P
Câu 36: Cho hình chóp S ABC. có đáy là tam giác vuông đỉnh B , AB a , SA vuông góc với mặt
phẳng đáy và SA a Khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng SBC
bằng
A
63
a
B
22
a
C 2
a
D a
Câu 37: Có 6 chiếc ghế được kê thành một hàng ngang Xếp ngẫu nhiên 6 học sinh, gồm 3 học sinh lớp
A , 2 học sinh lớp B và 1 học sinh lớp C , ngồi vào hàng ghế đó, sao cho mỗi ghế có đúng một học sinh Xác suất để học sinh lớp C chỉ ngồi cạnh học sinh lớp B bằng
Câu 38: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho hai mặt phẳng :x 2y z ,1 0
: 2x y z và điểm 0 A1; 2; 1 Đường thẳng đi qua điểm A và song song với cả
x
-3 -2 -1
4 3 2 1
4 3 2 1
O
-1 -2 -3
Trang 8Khi đó tổng số nghiệm của hai phương trình f g x 0
thỏa mãn
1
0 318
góc 30 Thể tích của khối chóp 0 S ABC.bằng
A
389
a
383
a
3312
a
349
a
Câu 43: Trên tập hợp các số phức, xét phương trình z2 2m1z m 2 (0 m là tham số thực) Có
bao nhiêu giá trị của m để phương trình đó có nghiệm z thoả mãn 0 z 0 6
Số điểm cực tiểu của hàm số
Trang 9Câu 46: Cho hình chóp tứ giác đều S ABCD có ABCD là hình vuông tâm O , cạnh bằng 4a , góc giữa
mặt bên và mặt đáy bằng 45 Gọi M là trung điểm AD , ,0 H K lần lượt là hai điểm thay đổi thuộc miền trong tam giác SAB và SCD sao cho HK ∥ ABCD, SHOK là tứ giác nội tiếp.
Tìm giá trị lớn nhất của thể tích khối chóp M SHOK. .
34
31;
Trang 10-HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Câu 1: Điểm M trong hình vẽ là biểu diễn hình học của số phức z Tính module của z.
A z 5 B z 5 C z 3 D z 1
Lời giải
Điểm M(2; 1) nên nó biểu diễn cho số phức z 2 i z 2212 5
Câu 2: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, tìm tọa độ tâm I và tính bán kính R của mặt cầu
Câu 4: Khối cầu S
có diện tích mặt cầu bằng 16 (đvdt) Tính thể tích khối cầu
O
Trang 11C f x x d 3sin3x C . D f x x d 3sin3x C .
Lời giải Chọn A
dcos3x x
cos3xd 3 x
1sin 3
O
Tìm số điểm cực trị của hàm số yf x
Lời giải Chọn B
Câu 8: Cho hình chóp tam giác S ABC với SA , SB , SC đôi một vuông góc và SA SB SC a
Tính thế tích của khối chóp S ABC
Trang 12Ta có
1
Câu 9: Tập xác định của hàm số y2x x 2
là
A ;0 2; B
10;
Điều kiện: 4
0
x x
Câu 11: Cho f g, là hai hàm liên tục trên 1;3
thỏa mãn điều kiện
3
1d
af x x
3
1d
a b
Trang 13Vectơ pháp tuyến của mặt phẳng n P 1;3; 5
Vì vectơ n 2; 6; 10
không cùng phương với n P
nên không phải là vectơ pháp tuyến
2
M
Lời giải Chọn A
Trang 14.Nhìn vào đồ thị ta suy ra ngay tiệm cận đứng và tiệm cận ngang lần lượt là các đường thẳng1; 2
x y
Câu 17: Cho a và b là hai số thực dương thỏa mãn a b 3 2 32 Giá trị của 3log2a2log2b bằng
Lời giải Chọn B
Ta có: log2a b3 2 log 322 3log2a2log2b5
Trang 15Câu 18: Đồ thị hình dưới đây là của hàm số nào?
x y x
11
x y x
D
21
x y x
Lời giải Chọn B
Dựa vào hình vẽ:
Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là x Vậy loại phương án1 C
Đồ thị hàm số cắt trục hoành tại điểm có hoành độ x Vậy loại phương án A,D 1
Số tập con thỏa mãn đề bài chính là số cách chọn 2 phần tử lấy trong tập hợp M có 12 phần
tử Số tập con gồm 2 phần tử của tập hợp M là C122 .
Câu 21: Thể tích V của khối lăng trụ tam giác đều có cạnh đáy bằng 2a và cạnh bên bằng a là
Trang 16A
3 32
a
V
3 34
a
V
3 33
a
V
Lời giải Chọn B
Ta có V S ABC.AA
2 2 3
.4
ln 3
y
D y ln 3.32017x
Lời giải Chọn A
Trang 17Câu 24: Cho hình chữ nhật ABCD có AB a AD a , 3 Tính diện tích xung quanh của hình tròn
xoay sinh ra khi quay hình chữ nhật ABCD quanh cạnh AB
A 12 a 2 B 12a2 3 C 6a2 3 D 2a2 3
Lời giải Chọn D
Khi quay hình chữ nhật ABCD quanh cạnh ABta thu được khối nón có các thông số:
l h AB a r AD a
Diện tích xung quanh khối trụ là: S xq 2rl 2a2 3.
Câu 25: Cho f x và g x là các hàm số liên tục trên , thỏa mãn
Do hàm số liên tục trên nên hàm số liên tục trên đoạn0;10
Ta có u10 u1 9d u1u10 9d25 9.3 2
Trang 18Từ giả thiết bài toán
Câu 28: Cho hàm f x có bảng biến thiên như sau:
Giá trị cực tiểu của hàm số đã cho bằng
Lời giải Chọn B
Từ BBT ta có hàm số đạt giá trị cực tiểu f 3 5 tại x 3
đạt giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất trên đoạn 1;3 lần lượt
tại hai điểm x và 1 x Khi đó 2 x1x2 bằng
Lời giải
Hàm số đã cho xác định và liên tục trên đoạn 1;3
Trang 19x y x
D y x 5x310
Lời giải Chọn C
Vì hàm số
21
x y x
có tập xác định D \ 1 nên hàm số không đồng biến trên ;
Câu 31: Cho a b , 0, nếu log8alog4b2 5 và log4a2log8b7 thì giá trị của ab bằng:
Lời giải Chọn A
Trang 20e
1 4
e
1 2
e
1 2
e
Lời giải Chọn B
Trang 21Do đó véc tơ pháp tuyến của mặt phẳng là nAB a, 5, 2; 4
P
12
Câu 36: Cho hình chóp S ABC. có đáy là tam giác vuông đỉnh B , AB a , SA vuông góc với mặt
phẳng đáy và SA a Khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng SBC
bằng
A
63
a
B
22
S
A
B
C H
Trang 22Câu 37: Có 6 chiếc ghế được kê thành một hàng ngang Xếp ngẫu nhiên 6 học sinh, gồm 3 học sinh lớp
A , 2 học sinh lớp B và 1 học sinh lớp C , ngồi vào hàng ghế đó, sao cho mỗi ghế có đúng một học sinh Xác suất để học sinh lớp C chỉ ngồi cạnh học sinh lớp B bằng
Xếp ngẫu nhiên 6 học sinh thành hàng ngang, không gian mẫu có số phần tử là: 6!
Gọi M là biến cố “học sinh lớp C chỉ ngồi cạnh học sinh lớp B ”.
Xét các trường hợp:
Trường hợp 1 Học sinh lớp C ngồi đầu dãy
+ Chọn vị trí cho học sinh lớp C có 2 cách.
+ Chọn 1 học sinh lớp B ngồi cạnh học sinh lớp C có 2 cách.
+ Hoán vị các học sinh còn lại cho nhau có 4! cách
Trường hợp này thu được: 2.2.4! 96 cách
Trường hợp 2 Học sinh lớp C ngồi giữa hai học sinh lớp B , ta gộp thành 1 nhóm, khi đó:
+ Hoán vị 4 phần tử gồm 3 học sinh lớp A và nhóm gồm học sinh lớp B và lớp C có: 4!
cách
+ Hoán vị hai học sinh lớp B cho nhau có: 2! cách.
Trường hợp này thu được: 4!.2! 48 cách
Như vậy số phần tử của biến cố M là: 48 96 144
Xác suất của biến cố M là 144 1
6! 5
Câu 38: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho hai mặt phẳng :x 2y z 1 0 ,
: 2x y z và điểm 0 A1; 2; 1 Đường thẳng đi qua điểm A và song song với cả
Trang 23A 65021 B 65024 C 65022 D 65023.
Lời giải Chọn B
Nếu m 1 thì (2) log2m x log2m
Do đó, có 5 nghiệm nguyên ; 1 2; log2m; log2m
có 3 giá trịnguyên log2m3;4 512m65536
Suy ra có 65024 giá trị m nguyên thỏa mãn.Th3: Xét 3x2x 9 0 x2 x2 1 x2 Vì 1; 2 chỉ có hai số nguyên nên không
có giá trị m nào để bất phương trình có 5 nghiệm nguyên
Vậy có tất cả 65024 giá trị m nguyên thỏa ycbt
Câu 40: Cho hai hàm số yf x y g x , có đồ thị như hình sau:
Trang 24y=g(x)
y=f(x) y
x
-4 -3 -2 -1
4 3 2 1
4 3 2 1
O
-1 -2 -3
Khi đó tổng số nghiệm của hai phương trình f g x 0
và g f x 0
là
Lời giải Chọn B
1
1 2345
67
có 5 nghiệm; Phương trình 7
có 5 nghiệm; Phương trình 8
có 1nghiệm
Trang 25Tất cả các nghiệm này đều phân biệt nên phương trình g f x 0
có đúng 11 nghiệm.Vậy tổng số nghiệm của hai phương trình f g x 0
thỏa mãn
1
0 318
Ta có f x 16cos 4 sin ,x 2x x nên f x là một nguyên hàm của f x
.Có
góc 30 Thể tích của khối chóp 0 S ABC.bằng
A
389
a
383
a
3312
a
349
a
Lời giải
Trang 26300
I C
B A
S
Gọi I là trung điểm sủa BC suy ra góc giữa mpSBC
và mpABC
là SIA 300
H là hình chiếu vuông góc của A trên SI suy ra d A SBC , AH a
Xét tam giác AHI vuông tại H suy ra sin 300 2
Câu 43: Trên tập hợp các số phức, xét phương trình z2 2m1z m 2 (0 m là tham số thực) Có
bao nhiêu giá trị của m để phương trình đó có nghiệm z thoả mãn 0 z 0 6
?
Lời giải Chọn D
Trang 27* Thay z vào phương trình ta được0 6
hay m (loại) hoặc 6 m (nhận).6
Vậy tổng cộng có 3 giá trị của m là m 6 2 3 và m 6
Câu 44: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz,cho hai đường thẳng :1 1 2;
( loại do không có đáp án thỏa mãn )
Với
47
Trang 28Ta có bảng biến thiên của h x như sau
Vậy hàm số g x có 3 điểm cực tiểu.
Câu 46: Cho hình chóp tứ giác đều S ABCD có ABCD là hình vuông tâm O , cạnh bằng 4a , góc giữa
mặt bên và mặt đáy bằng 45 Gọi M là trung điểm AD , ,0 H K lần lượt là hai điểm thay đổi thuộc miền trong tam giác SAB và SCD sao cho HK ∥ ABCD, SHOK là tứ giác nội tiếp.
Tìm giá trị lớn nhất của thể tích khối chóp M SHOK. .
34
3a .
Lời giải
Trang 29Chọn B
S
M
G O K
H P
B
D
A
Gọi P Q, lần lượt là giao điểm của SH với AB , SK với CD , kẻ MGPQ
Vì HK ∥ ABCD SO, ABCD nên HK SO.
Do tính đối xứng nên SO đi qua trung điểm của HK
Mà SHOK là tứ giác nội tiếp nên SO là đường kính của đường tròn ngoại tiếp tứ giác SHOK
Trang 30Lời giải Chọn C
a b
V
( do a b 0),suy ra a b suy ra 1 6 a b ( do 5 a b 0) suy ra phương trình ABC
luôn chứa đường tròn qua 4 điểm A B C D, , , nên bán kính của mặt cầu S
nhỏ nhất bằng bán kính của đường tròn bằng 2
Câu 49: Cho các số phức z z1, 2 thỏa mãn các điều kiện: z1 2 i z 1 1 2i
1 , 2 , 3 5 2 , , ,
z x yi z c di z i x y a b
Trang 31
31;
Ta có: C1
, C2
đối xứng qua đường thẳng d y x:
.Gọi M là điểm đối xứng của M qua d , N là điểm đối xứng của N qua d
Trang 32Nếu M N thì MM NN là hình thang cân suy ra MN minMM NN,
,
do đó MN nhỏ nhất khi M N, đối xứng qua d
Gọi là tiếp tuyến của C2
song song với d tại điểm I x y 0; 0
.Khi M N, đối xứng nhau qua d thì MN 2d N d , 2d,d