1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Miễn dịch bài 3: Miễn dịch bẩm sinh

34 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Miễn dịch Bài 3: Miễn dịch Bẩm Sinh
Tác giả TS. BSTY. Đinh Xuân Phát
Trường học Trường Đại Học Y Hà Nội
Chuyên ngành Miễn dịch
Thể loại Bài giảng
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 34
Dung lượng 2,7 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

MIỄN DỊCH TỰ NHIÊNnatural immunity Nonspecific immunity – innate immunity Khả năng tự bảo vệ sẳn có và mang tính di truyền Có ngay từ lúc mới sinh, không cần tiếp xúc trước với vật lạ

Trang 1

TS BSTY Đinh Xuân Phát

CHƯƠNG 3.

MIỄN DỊCH BẨM SINH

Trang 2

MIỄN DỊCH TỰ NHIÊN

(natural immunity)

Nonspecific immunity – innate immunity

Khả năng tự bảo vệ sẳn có và mang tính di truyền

Có ngay từ lúc mới sinh, không cần tiếp xúc trước với vật lạ (Ag), không có giai đoạn mẫn cảm

Phát huy tác dụng khi Ag xâm nhập lần đầu vì lúc này miễn dịch thu được chưa hoạt động

Miễn dịch tự nhiên là giai đoạn mở đầu cho miễn dịch thu được (acquired immunity-specific immunity)

Trang 3

Khái niệm: Đáp ứng miễn dịch

1 Đáp ứng miễn dịch của tế bào: Miễn dịch bẩm sinh

- miRNA, siRNA

- Các loại cytokine: IFN, IL…

2 Đáp ứng miễn dịch của cơ thể

- Miễn dịch bẩm sinh

+ Tế bào: NK, bạch cầu có hạt, đại thực bào

+ Các peptid (cecropin), protein (CRP, bổ thể,

lysozyme…), axit béo kháng khuẩn, surfactant…

+ Hàng rào da, biểu mô, pH, chất nhầy

- Miễn dịch thích ứng đặc hiệu

+ Lympho B và lympho T CD4 loại II (TH2)

+ Lympho T CD8 và lympho T CD4 loại I (TH1)

Trang 4

Tế bào miễn dịch

Khoảng

3.7 x10 11 bạch

cầu được sản

xuất mỗi ngày;

Thời gian tồn tại:

Trang 5

MDBS: 1 Hàng rào da – biểu mô

Mô cơ quan Miễn dịch bẩm sinh

Da Peptid và các axit béo kháng khuẩn

trong tuyến tiết nhờn Miệng và phần

trên đường tiêu

hóa

Enzyme, peptid kháng khuẩn và sự

di chuyển của dòng dịch tiết trên bề mặt biểu mô hướng xuống dạ dày

Dạ dày pH thấp, các enzyme tiêu hóa,

peptid kháng khuẩn, dòng dịch tiết

và thức ăn hướng về ruột non.

Trang 6

Cấu trúc của da

Trang 7

Cấu trúc thành dạ dày

Mucous: nhờn

Parietal: HCl

Chief: pepsinogen

Trang 8

MDBS: 1 Hàng rào da – biểu mô

Mô cơ quan Miễn dịch bẩm sinh

Ruột non Enzyme tiêu hóa, peptid kháng khuẩn,

dòng dưỡng trấp di chuyển xuống ruộtgià; tiết chất nhầy

Ruột già Hệ vi sinh đường ruột cạnh tranh với vi

sinh vật gây bệnh xâm nhập qua đườngmiệng, dòng chất chứa và phân đượcthải ra ngoài; tiết chất nhầy

Đường hô hấp và

phổi

Tiết chất nhầy, vi nhung mao đường hôhấp di chuyển hướng lên trên và đẩychất nhầy ra ngoài, kết hợp với ho, hắthơi Đại thực bào khu trú tại phế nang

Trang 9

Mô cơ quan trong cơ thể

Trang 10

HBH màng treo ruột heo

Đinh Xuân Phát, 2015

Heo mới phát bệnh (<24 giờ): có thể ruột chưa căng, chưa mỏng rõ; hạch màng treo ruột sưng

Trang 11

MDBS: 1 Hàng rào da – biểu mô

Mô cơ quan Miễn dịch bẩm sinh

Ruột non Enzyme tiêu hóa, peptid kháng khuẩn,

dòng dưỡng trấp di chuyển xuống ruộtgià; tiết chất nhầy

Ruột già Hệ vi sinh đường ruột cạnh tranh với vi

sinh vật gây bệnh xâm nhập qua đườngmiệng, dòng chất chứa và phân đượcthải ra ngoài; tiết chất nhầy

Đường hô hấp và

phổi

Tiết chất nhầy, vi nhung mao đường hôhấp di chuyển hướng lên trên và đẩychất nhầy ra ngoài, kết hợp với ho, hắthơi Đại thực bào khu trú tại phế nang

Trang 12

Hệ thống bạch huyết hệ HH

Trang 13

Hệ hô hấp

z

Trang 14

Tế bào miễn dịch trong phế nang

Type I: biểu mô lát đơn, trao đổi khí

Type II: TB biểu mô phế nang loại II Tiết

surfactant.

Trang 15

Cấu trúc biểu mô khí phế quản

Biểu mô trụ có lông rung Xanh tím là các tế bào tiết nhờn.

Trang 16

1 Đại thực bào

2 Bạch cầu trung tính

3 Tế bào tua

4 Bạch cầu ưa axit

Lympho B: chỉ có hiện tượng nhập bào

TB thực bào: cũng tiết ra ngoài các chất trung gian chứa oxy, ni-tơ, lysozyme, defensin,

cytokine…

 Tế bào trình diện kháng nguyên: đại thực bào, tế bào tua, lympho B

MDBS: 2 Tế bào thực bào

Trang 17

Cơ thể luôn tiếp xúc với vi sinh vật

Escherichia coli bám trên bề mặt biểu mô

Trang 18

Hệ miễn dịch luôn sẵn sàng chống trả

Mf

E coli rbc

Đại thực bào tấn công E coli (EM)

Trang 20

ROS và RNS cùng nhau tạo ra một môi trường oxy-hóa khử bất lợi cho hoạt động sống của tác nhân gây bệnh ROS trực tiếp giết vi sinh vật

bằng cách oxy hóa và phá hủy các phân tử sinh học ROS/RNS cũng gián tiếp diệt vi sinh vật

bằng cách hoạt hóa quá trình tiêu diệt mầm bệnh như: đường truyền tín hiệu của thụ thể nhận diện kiểu mẫu (PRR), tự thực (autophagy), bẫy ngoại bào bạch cầu trung tính (neutrophil extracellular trap), đáp ứng miễn dịch của lympho T.

ROS và NO (RNS)

Trang 21

Phim : Bacterial phagocytosis by macrophage

Trang 22

MDBS: 3 Tế bào giết tự nhiên (NK)

-Cân đối tín hiệu kích thích và ức chế

-Thụ thể ức chế bám MHC I: Virus làm tế bào giảm MHC I  bị phát hiện bởi NK.

Phim : Immune System - Natural Killer Cell

Trang 23

MDBS: Tế bào giết tự nhiên (NK)

-Cân đối tín hiệu

Trang 24

Tế bào giết tự nhiên (NK)

-Cân đối tín hiệu

Trang 26

Vai trò của NK và Bổ thể

Trang 27

MDBS: 5 Hệ vi sinh đường ruột

1 Loại vi khuẩn nào xâm nhập đường tiêu

hóa trước sẽ khu trú và tăng sinh chiếm chỗ

2 Hệ vi sinh có lợi sẽ

- Chiếm chỗ, cạnh tranh nguồn dưỡng chất

- Tiết chất ức chế

- Biến dưỡng (sinh axit lactic, axit béo bay

hơi) tạo chất ức chế vsv có hại

Trang 28

MDBS: 5 Hệ vi sinh đường ruột

Trang 29

Hệ vi khuẩn (bacteria) và hệ miễn dịch của đường ruột Crypt: hốc ruột; Villi: nhung mao; Mucus: chất nhầy; Peyer’s patch: mảng bạch huyết Peyer’s Paneth cells: tế bào Paneth; Dendritic cells: tế bào tua; Macrophage: đại thực bào; Lymphocyte: lympho bào B và T.

Trang 30

MDBS: 5 Hệ vi sinh đường ruột

Trang 31

MDBS: 6 Phản ứng ngay sau

nhiễm (Phản ứng viêm)

Phim: The Inflammatory Response [HD Animation]

Trang 32

Tương tác giữa các tế bào MD

Làm sao tế bào nhận biết lẫn nhau, nhận biết cytokine hay các chất kháng khuẩn khác, nhận biết vật lạ (vi sinh vật, độc chất… gọi chung

là kháng nguyên)?

Chúng dùng các thụ thể bề mặt: thụ thể-ligand

Trang 33

Tế bào APC (phải) tương tác lympho T

Trang 34

Tương tác: MDBS & MDTƯĐH

Đại thực bào

Tế bào tua Cytokine

Lympho T CD8

Các dạng tế bào B/T nhớ

Ngày đăng: 18/08/2023, 21:08

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w