Môn học cung cấp những kiến thức cơ bản về hệ thống miễn dịch của cơ thể: miễn dịch không đặc hiệu và miễn dịch đặc hiệu, các cơchế đáp ứng miễn dịch, bệnh lý miễn dịch vàứng dụng miễn d
Trang 1TS BSTY Đinh Xuân Phát
CHƯƠNG 1 GIỚI THIỆU
Trang 21 Điều kiện tiên quyết, nội dung
Là môn học được giảng dạy ở năm thứ 2 hoặcthứ 3 cho sinh viên các ngành y khoa, thú y, chăn nuôi, công nghệ sinh học Sau khi Sinhviên đã học xong môn Cơ thể học gia súc,
Sinh lý gia súc, Vi sinh đại cương, tổ chức
học
Môn học cung cấp những kiến thức cơ bản về
hệ thống miễn dịch của cơ thể: miễn dịch
không đặc hiệu và miễn dịch đặc hiệu, các cơchế đáp ứng miễn dịch, bệnh lý miễn dịch vàứng dụng miễn dịch trong phòng bệnh và
chẩn đoán bệnh cho động vật
Trang 32 Mục tiêu của môn học
1 Nắm được cơ chế miễn dịch của cơ thể gia súc
2 Hiểu rõ bản chất của kháng nguyên (Ag) và
kháng thể (Ab), đặc biệt là kháng thể dịch thể(Ig)
3 Nắm được qui luật và cơ chế của phản ứng
Ag-Ab
4 Hiểu biết các hiện tượng bệnh lý miễn dịch của
cở thể động vật
Trang 4Miễn dịch học là gì?
Hệ thống MD gồm các thành phần nào?
Có mấy loại đáp ứng miễn dịch?
Tại sao cần có hệ thống miễn dịch?
Tại sao có người khỏe người yếu?
Tại sao mình bị dị ứng với phấn hoa, lôngmèo?
Tại sao vết thương sưng lên?
Tại sao ta ho, hắt hơi, sốt?
Tại sao tiêm vacxin?
Hướng suy nghĩ
Trang 5Đọc bài trước khi đến lớp và ghi chú đầy đủtrong giờ học
Tìm kiếm người học chung, tạo nhóm 2-3 người để trao đổi, thảo luận bài học
dinhxuanphat@hcmuaf.edu.vn
Bí quyết học thành công Miễn Dịch
Trang 6Liệu pháp tế bào, liệu pháp gen,
các chất kìm hãm, kích thích miễn dịch
và điều hòa miễn dịch để chữa các
bệnh nhiễm trùng, bệnh tự miễn, bệnhsuy giảm miễn dịch bẩm sinh hoặc mắcphải Đồng thời liệu pháp miễn dịch
được ứng dụng trong cấy ghép thay thếcác cơ quan
Các phương pháp chữa bệnh trên cơ sở miễn dịch:
Trang 7TIÊM CHỦNG,VACXIN PHÒNG VÀ CHỮA BỆNH
Tiêm chủng là gây miễn dịch chủ động
giúp cá thể có khả năng tạo ra một cơ chế bảo vệchống lại sự xâm nhập của một cơ thể xâm lượchoặc độc tố của nó
Vaccine là các tác nhân gây bệnh đã được
làm giảm bớt độc tính hoặc làm mất hoạt độnghoặc là các tiểu đơn vị của các độc tố vi khuẩnhoặc virus
Trang 95 Hoạt hóa lympho B
6 Hoạt hóa lympho T
Trang 106 Tài liệu tham khảo
Trang 11Miễn dịch học là gì?
Hệ thống MD gồm các thành phần nào?
Có mấy loại đáp ứng miễn dịch?
Tại sao cần có hệ thống miễn dịch?
Tại sao có người khỏe người yếu?
Tại sao mình bị dị ứng với phấn hoa, lôngmèo?
Tại sao vết thương sưng lên?
Tại sao ta ho, hắt hơi, sốt?
Tại sao tiêm vacxin?
Hướng suy nghĩ
Trang 12Đọc bài trước khi đến lớp và ghi chú đầy đủtrong giờ học
Tìm kiếm người học chung, tạo nhóm 2-3 người để trao đổi, thảo luận bài học
Thi: ; Nộp bài tiểu luận:
dinhxuanphat@hcmuaf.edu.vn
Min: 3-4 trang Font: 13, 1-1.25
Bí quyết học thành công Miễn Dịch
Trang 13Khái niệm: hệ thống bảo vệ để tiêu diệt hoặcloại bỏ tác nhân gây bệnh ra khỏi cơ thể
Phim: Our Immune System - Pfizer - Cortical Studios Glow Studio
Hệ MD là gì?
Trang 14Đáp ứng miễn dịch
1 Đáp ứng miễn dịch của tế bào: Miễn dịch bẩm sinh
- miRNA, siRNA
- Các loại cytokine: IFN, IL…
2 Đáp ứng miễn dịch của cơ thể
- Miễn dịch bẩm sinh
+ Tế bào: NK, bạch cầu có hạt, đại thực bào
+ Các peptid (cecropin), protein (CRP, bổ thể,
lysozyme…), axit béo kháng khuẩn, surfactant…
+ Hàng rào da, biểu mô, pH, chất nhầy
- Miễn dịch thích ứng đặc hiệu
+ Lympho B và lympho T CD4 loại II (TH2)
+ Lympho T CD8 và lympho T CD4 loại I (TH1)
Trang 15Hệ thống miễn dịch của cơ thể
BC hạt (TT, Ưa axit, Ưa kiềm) Hàng rào da, biểu
mô (pH, chất nhầy, lông rung
Kháng thể Lympho B
Lympho T CD4 ( T giúp 1 &2) Lympho T CD8 ( T giết
Miễn dịch của cơ thể
Trang 16Đáp ứng miễn dịch của cơ thể
BC hạt (TT, Ưa axit, Ưa kiềm) Hàng rào da, biểu
mô (pH, chất nhầy, lông rung
Lympho T CD4 (T giúp 2) Lympho
B + Kháng
thể
Lympho T CD4 (T giúp 1)
1 Lympho T CD8 (T giết)
2 Đại thực bào tăng hoạt
Miễn dịch của cơ thể
Trang 18Cấu trúc thành tế bào vi khuẩn gram dương và gram âm
(Nguồn: Khezar Hayat, 2013)
Gram dương Gram âm
Màng tế bào
Màng tế bào
Màng tế bào Chu chất
Protein màng Lớp màng ngoài
Protein màng
Màng t
Trang 19Nguồn gốc tế bào máu
Khoảng
3.7 x10 11 bạch
cầu được sản
xuất mỗi ngày;
Thời gian tồn tại:
Trang 20Hệ bạch huyết và tuần hoàn?
Trang 21Primary Lymphoid Organs
Secondary Lymphoid Organs
Bone Marrow - B Cells (B=Bursa) Thymus - T Cells (T=Thymus) Tủy xương sản xuất cả B và T.
T đi ra khi chưa trưởng thành, T trưởng thành ở tuyến ức
Lymph node Spleen
MALT - mucosal GALT – gut
BALT - Bronchus
Tertiary Lymphoid tissues
Nơi TB miễn dịch tương tác với KN
Nhiều nơi: hình thành phụ thuộc phản ứng viêm
ALT: associated lymphoid tissue (mô lympho liên kết với màng nhầy, ruột)
Cơ quan miễn dịch trong cơ thể