1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Miễn dịch bài 2: Tổng quan miễn dịch

40 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tổng quan miễn dịch
Tác giả TS. BSTY. Đinh Xuân Phát
Trường học Trường Đại Học Y Hà Nội
Chuyên ngành Miễn dịch
Thể loại bài giảng
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 40
Dung lượng 2,76 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

– Có nguồn gốc từ 1 từ Latinh “immunitas”: sự đề kháng chống lại dịch bệnh, đặc biệt là các bệnh nhiễm trùng Immunology – Immunologie – Hiện nay miễn dịch được định nghĩa: “Miễn dịch là

Trang 1

TS BSTY Đinh Xuân Phát

Trang 2

MỘT VÀI KHÁI NIỆM

Miễn dịch (Immunity)?

– Có nguồn gốc từ 1 từ Latinh “immunitas”: sự

đề kháng chống lại dịch bệnh, đặc biệt là các bệnh nhiễm trùng (Immunology –

Immunologie)

– Hiện nay miễn dịch được định nghĩa: “Miễn

dịch là khả năng phịng vệ của tồn bộ cơ thể đối với các yếu tố mang thơng tin di truyền ngoại lai (thơng tin lạ)”.

Trang 3

Là tập hợp các tế bào, mô và các phân tử tham gia

vào quá trình đề kháng chống nhiễm trùng.

Đáp ứng miễn dịch

Bao gồm sự nhận biết tác nhân gây bệnh hoặc những chất lạ, tiếp theo đó là những phản ứng nhằm loại bỏ chúng ra khỏi cơ thể

Các khái niệm

Trang 4

Thuật ngữ MD

Kháng nguyên (antigen): chất có khả năng phản ứng với các sản

phẩm của đáp ứng miễn dịch đặc hiệu (sản phẩm của đáp ứng

miễn dịch đặc hiệu là kháng thể hoặc các tế bào lympho T đặc hiệu) Những phân tử có khả năng biến đổi để kích thích một đáp ứng miễn dịch đặc hiệu.

Một cách đơn giản: Kháng nguyên = chất sinh miễn dịch

Kháng thể Ig: Một protein đặc hiệu (globulin) được sản sinh ra

trong đáp ứng của cơ thể đối với một chất sinh miễn dịch và có khả năng liên kết đặc hiệu với kháng nguyên đã kích thích sinh ra nó.

Cytokin: Những peptid cĩ trọng lượng phân tử thấp, được sản xuất chủ

yếu bởi các tế bào lympho đã được hoạt hĩa, các đại thực bào và một

số các tế bào khác

Interferon: Một lọai protein được các tế bào bị nhiễm virus sản xuất

ra, được đưa vào dòng máu hoặc dịch mô để giúp các tế bào khỏe sản xuất một loại enzyme ngăn chặn sự xâm nhiễm virus. 4

Trang 5

Thuật ngữ MD

Hệ thống bổ thể:

- Một nhóm protein có mặt trong huyết thanh, có hoạt tính enzyme, có vai trò chủ yếu trong miễn dịch tự nhiên

- Gồm 9 loại protein (C1-C9)

Phức hợp tổ chức chính/phù hợp mô chính:

- Một loại protein trên màng tế bào có nhiệm vụ

như một phân tử trình diện kháng nguyên

(MHC: Major Histocompatibility Complex)

- Có 2 lớp MHC I, MHC II

5

Trang 7

Tạo miễn dịch chủ động: tiêm chủng

1796: Edward

Jenner cấy dịch

mụn cowpox từ

cô Sarah Nelmes

lên tay James

Trang 8

• “Vaccination” (chủng

ngừa) (vaccination bắt

nguồn từ tiếng Latinh

“vacca” nghĩa là con bò

cái)

• Thế giới năm 1980 cho

rằng bệnh đậu mùa là căn

bệnh đầu tiên trên thế

giới đã bị loại trừ nhờ

vào công tác chủng ngừa

Tạo miễn dịch chủ động: tiêm chủng

Trang 9

MIỄN DỊCH

• E.Jenner (1798): vaccine đậu mùa (đậu bò)

• L.Pasteur (1881): vaccine toi gà

• Lansteiner (1900): kháng thể nhóm máu

• Charles R Richet (1902): phản vệ

• 1914-1918: Miễn dịch ghép và thải ghép

• Lansteiner (1943): MD dịch thể và MD tế bào

• Medewar (1958): dung nạp miễn dịch

• Hệ thống MD tự nhiên và miễn dịch thu được

Trang 10

Khái niệm: Đáp ứng miễn dịch

1 Đáp ứng miễn dịch của tế bào: Miễn dịch bẩm sinh

- miRNA, siRNA

- Các loại cytokine: IFN, IL…

2 Đáp ứng miễn dịch của cơ thể

- Miễn dịch bẩm sinh

+ Tế bào: NK, bạch cầu có hạt, đại thực bào

+ Các peptid (cecropin), protein (CRP, bổ thể,

lysozyme…), axit béo kháng khuẩn, surfactant…

+ Hàng rào da, biểu mô, pH, chất nhầy

- Miễn dịch thích ứng đặc hiệu

+ Lympho B và lympho T CD4 loại II (TH2)

+ Lympho T CD8 và lympho T CD4 loại I (TH1)

Trang 11

ĐƯMD: VAI TRÒ-ỨNG DỤNG

• Vai trò: miễn dịch chống nhiễm trùng, ghép

cơ quan, sản xuất các loại thuốc hiện đại, nghiên cứu Ag tương lai …

• Ứng dụng: phòng-trị bệnh, chẩn đoán, pháp

y, nghiên cứu cơ bản …

Trang 12

MỘT VÀI CỘT MỐC LỊCH SỬ QUAN TRỌNG

TRONG MIỄN DỊCH HỌC

 1798 Edward Jenner: vaccine đậu bò

 1880 L Pasteur: vaccine giảm độc

 1883 Metchnikoff: thuyết thực bào

 1888 Roux et Yersin: độc tố vi khuẩn

 1888 Nuttall: Kháng thể chống vi khuẩn

 1890 R Koch: hiên tượng quá mẫn

 1890 V Bhring et Kitasato: kháng độc tố bạch hầu

 1894 Bordet: bổ thể

 1897 Krause: phản ứng ngưng kết

 1889 Erlich: lý thuyết chuổi cạnh

 1900 Landsteiner: kháng nguyên và kháng thể nhóm máu

 1902 Richet et Portier: hiện tượng phản vệ

 1903 Wright: hiện tượng opsonin hóa

 1905 Pirquet et Schick: bệnh huyết thanh

 1906 Pirquet: hiện tượng dị ứng

 …

Trang 13

Nobel cho các công trình miễn dịch

Năm Tác giả Công trình

Trang 14

Nobel cho các công trình miễn dịch

Năm Tác giả Công trình

Phát triển kỹ thuật kháng thể đơn dòng

dạng kháng thể

14

Trang 15

HỆ THỐNG MIỄN DỊCH

Miễn dịch bẩm sinh (innate immunity) có

vai trò bảo vệ cơ thể ngay lập tức, có sẵn

khi mới sinh, chưa có nhiễm trùng và sẵn

sàng chống lại nhiễm trùng ngay lập tức.

Miễn dịch thích ứng (adaptive immunity) là

trạng thái miễn dịch xuất hiện chậm hơn và tham gia bảo vệ cơ thể chống nhiễm trùng

ở giai đoạn muộn hơn nhưng hiệu quả hơn.

Trang 16

Khái niệm: hệ thống bảo vệ để tiêu diệt hoặc loại bỏ tác nhân gây bệnh ra khỏi cơ thể

Hệ MD là gì?

Trang 17

Hệ thống miễn dịch của cơ thể

BC hạt (TT, Ưa axit, Ưa kiềm)Hàng rào da, biểu

mô (pH, chất nhầy, lông rung

Lympho T CD4 ( T giúp 1 &2) Lympho T CD8 ( T giết

Miễn dịch của cơ thể

Trang 18

Đáp ứng miễn dịch của cơ thể

BC hạt (TT, Ưa axit, Ưa kiềm)Hàng rào da, biểu

mô (pH, chất nhầy, lông rung

Lympho T CD4 (T giúp2)  Lympho

B + Kháng

thể

Lympho T CD4(T giúp 1) 

1 Lympho T CD8(T giết)

2 Đại thực bàotăng hoạt

Miễn dịch của cơ thể

Trang 19

Nguồn gốc tế bào máu

Khoảng

cầu được sản

xuất mỗi ngày;

Thời gian tồn tại:

Trang 20

Thành phần của máu

Huyết tương (plasma): 55% thể

tích máu

protein, 1% chất hòa tan (Axit

amin, khoáng, electrolyte…)

- Serum = Plasma - Fibrinogen

 Serum = 95% của plasma

Trang 21

Thành phần của máu

Trang 22

Hệ bạch huyết và tuần hoàn?

Trang 23

Primary Lymphoid Organs

Secondary Lymphoid Organs

Bone Marrow - B Cells (B=Bursa)Thymus - T Cells (T=Thymus)Tủy xương sản xuất cả B và T

T đi ra khi chưa trưởng thành, T trưởng thành ở tuyến ức

Lymph nodeSpleen

MALT - mucosalGALT – gut

BALT - Bronchus

Tertiary Lymphoid tissues

Nơi TB miễndịch tương

Nhiều nơi: hình thành phụ thuộc phản ứng viêm

ALT: associated lymphoid tissue (mô

Cơ quan miễn dịch trong cơ thể

Trang 24

Các cơ quan lympho chính trên gia cầm

Túi Fabricius

Cơ quan tạo

lympho liên quan

đến khí quản

Trang 25

Tương tác: MDBS & MDTƯĐH

Đại thực bào

Tế bào tua Cytokine

Lympho T CD8

Các dạng tế bào B/T nhớ

Trang 26

Khái niệm: Đáp ứng miễn dịch

1 Đáp ứng miễn dịch của tế bào: Miễn dịch bẩm sinh

- miRNA, siRNA

- Các loại cytokine: IFN, IL…

2 Đáp ứng miễn dịch của cơ thể

- Miễn dịch bẩm sinh

+ Tế bào: NK, bạch cầu có hạt, đại thực bào

+ Các peptid (cecropin), protein (CRP, bổ thể,

lysozyme…), axit béo kháng khuẩn, surfactant…

+ Hàng rào da, biểu mô, pH, chất nhầy

- Miễn dịch thích ứng đặc hiệu

+ Lympho B và lympho T CD4 loại II (TH2)

+ Lympho T CD8 và lympho T CD4 loại I (TH1)

Trang 27

MD bẩm sinh của Tế bào

Trang 28

Hệ miễn dịch của tế bào

Trang 29

Cấu trúc thành tế bào vi khuẩn gram dương và gram âm

(Nguồn: Khezar Hayat, 2013)

Gram dương Gram âm

Màng tế bào

Màng tế bào

Màng tế bào Chu chất Protein màng Lớp màng ngoài

Protein màng

Màng t

Trang 34

Thụ thể MD bẩm sinh

Trang 35

Thụ thể TLR

Trang 37

Vị trí phân bố của các TLR

Trang 38

Tế bào có thụ thể TLR4 (cho LPS), TLR4 kích hoạt đáp ứng miễn dịch trong tế bào khi nó phát hiện LPS.

Màng ngoài

Lipopolysaccharide (LPS)

Màng trong Cấu trúc thành tế bào

Trang 39

MD bẩm sinh của Tế bào

Ngày đăng: 18/08/2023, 21:08

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm