Báo cáo thực tập nhà thuốc Sinh viên năm cuối. Đầu tiên, em xin chân thành gửi lời cảm ơn đến Ban Đào tạo Khoa Dƣợc – Đại học Y Dƣợc thành phố Hồ Chí Minh cùng CÔNG TY CỔ PHẦN DƢỢC PHẨM PHANO đã tạo cơ hội cho em có dịp đƣợc học tập, làm việc thực tế tại nhà thuốc Phano V41. Nhờ sự sắp xếp hợp lý và tạo mọi điều kiện tốt nhất từ 2 phía mà em đã có thể hoàn thành tốt đợt thực tập. Em cũng xin gửi lời cảm ơn chân thành đến các anh chị Dƣợc sĩ tại Nhà thuốc Phano V41, trong quá trình thực tập anh chị đã nhiệt tình hỗ trợ, giúp đỡ chúng em trong việc tìm hiểu công việc quản lý thuốc nói chung và hoạt động mua bán tƣ vấn sử dụng thuốc nói riêng tại đơn vị. Thời gian thực tập và kiến thức thực tế của sinh viên chúng em còn hạn chế do vậy không thể tránh khỏi những sai sót do đó em rất mong nhận đƣợc ý kiến đóng góp quý báu từ quý Nhà thuốc cùng Công ty. Một lần nữa em xin chân thành cảm ơn
Trang 1ĐẠI HỌC Y DƯỢC THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
KHOA DƯỢC
BÁO CÁO THỰC TẾ TẠI NHÀ THUỐC
SINH VIÊN: NGUYỄN HỮU MINH QUÂN
LỚP : DCQ2013
MÃ SV: D13-210
ĐƠN VỊ THỰC TẾ: Nhà thuốc Phano V41
ĐỊA CHỈ: Số 74, Đường số 1, P Bình Trị Đông, Q Bình Tân, TP.HCM
Thành phố Hồ Chính Minh-2017
Trang 22
LỜI CẢM ƠN
Đầu tiên, em xin chân thành gửi lời cảm ơn đến Ban Đào tạo Khoa Dƣợc – Đại học Y Dƣợc thành phố Hồ Chí Minh cùng CÔNG TY CỔ PHẦN DƢỢC PHẨM PHANO đã tạo cơ hội cho em có dịp đƣợc học tập, làm việc thực tế tại nhà thuốc Phano V41 Nhờ sự sắp xếp hợp lý và tạo mọi điều kiện tốt nhất từ 2 phía mà em đã có thể hoàn thành tốt đợt thực tập
Em cũng xin gửi lời cảm ơn chân thành đến các anh chị Dƣợc sĩ tại Nhà thuốc Phano V41, trong quá trình thực tập anh chị đã nhiệt tình hỗ trợ, giúp đỡ chúng em trong việc tìm hiểu công việc quản lý thuốc nói chung và hoạt động mua bán - tƣ vấn sử dụng thuốc nói riêng tại đơn vị
Thời gian thực tập và kiến thức thực tế của sinh viên chúng em còn hạn chế do vậy không thể tránh khỏi những sai sót do đó em rất mong nhận đƣợc ý kiến đóng góp quý báu từ quý Nhà thuốc cùng Công ty
Một lần nữa em xin chân thành cảm ơn!
Trang 33
NỘI DUNG BÁO CÁO
MỤC LỤC
1 LỊCH LÀM VIỆC TẠI NƠI THỰC TẬP 5
2 GIỚI THIỆU NHÀ THUỐC 5
3 NỘI DUNG CÁC CÔNG VIỆC 5
3.1 Tổ chức hoạt động nhà thuốc 5
3.1.1 Qui mô hoạt động 5
3.1.2 Loại hình và phạm vi kinh doanh 6
3.1.3 Hồ sơ pháp lý và các văn bản pháp luật Nhà nước 6
3.1.4 Tổ chức nhân sự 7
3.1.5 Bố trí trong nhà thuốc 7
3.2 Sắp xếp, phân loại, và bảo quản các loại thuốc 7
Nebilet 10
3.3 Thực hành tốt nhà thuốc – GPP 15
3.3.1 Nội dung nhà thuốc Phano 41 đã thực hiện so với bảng kiểm GPP 15
3.3.2 Các sổ sách và SOP tại nhà thuốc và việc triển khai thực hiện 18
4 Tình hình kinh doanh bán lẻ - nhập thuốc 19
4.1 Dự trù thuốc - Nhập thuốc 19
4.2 Tình hình bán thuốc thực tế 20
4.2.1 Các loại thuốc được bán ra nhiều 20
4.2.2 Các loại thuốc bán theo lời khai của bệnh nhân 20
Trang 44
4.2.3 Thuốc bán theo đơn 20
4.2.4 Thực phẩm chức năng, mỹ phẩm và thuốc đông dược 21
4.3 Các chương trình khuyến mãi – chăm sóc khách hàng 22
4.3.1 Dịch vụ chăm sóc khách hàng 22
4.3.2 Chương trình khuyến mãi của hệ thống Phano 22
4.4 Các loại chi phí cố định 22
4.5 Thông tin quảng cáo và hướng dẫn sử dụng thuốc 22
4.5.1 Thông tin quảng cáo 22
4.5.2 Tư vấn và hướng dẫn sử dụng thuốc 23
5 KẾT QUẢ ĐẠT ĐƯỢC QUA ĐỢT THỰC TẬP 23
Trang 55
1 LỊCH LÀM VIỆC TẠI NƠI THỰC TẬP
Nhà thuốc làm việc từ 6h00 đến 22h từ thứ hai đến chủ nhật, mỗi ngày chia thành 2 ca:
Ca 1: 6h00 đến 15h00
Ca 2: 15h00 đến 22h00
Thời gian thực tập theo lịch làm việc của nhà thuốc từ ngày 30/9-01/10
2 GIỚI THIỆU NHÀ THUỐC
Nhà thuốc thực tập: Nhà thuốc Phano V41
Địa chỉ: Số 74, Đường số 1, P Bình Trị Đông, Q Bình Tân, TP.HCM
Mô tả: Nhà thuốc Phano V41 nằm tại vị trí góc ngã tư giao giữa Đường số 1 và Đường số
6 Phường Bình Trị Đông, Q Bình Tân, là khu vực có nhiều tuyến đường và người dân qua lại đông đúc, gần khu dân cư và trường học Nhà thuốc có mặt bằng thoáng mát, xây dựng bằng tường gạch, nền gạch bông, cửa kính, bên ngoài có vỉa hè rộng, cây xanh che bóng mát
Phạm vi kinh doanh: Bán lẻ thuốc thành phẩm
Nhà thuốc đạt GPP và được cấp phép hoạt động
3 NỘI DUNG CÁC CÔNG VIỆC
3.1 Tổ chức hoạt động nhà thuốc
3.1.1 Qui mô hoạt động
Hiện nay nhà thuốc Phano V41 là một nhà thuốc trong hệ thống chuỗi hơn 60 nhà thuốc của Công ty Cổ phần Dược phẩm Phano hoạt động trong lĩnh vực bán lẻ thuốc thành phẩm, mỹ phẩm, dụng cụ y tế và thực phẩm chức năng (TPCN)
Trang 66
3.1.2 Loại hình và phạm vi kinh doanh
Loại hình: Nhà thuốc Phano 41 là một bộ phận kinh doanh thuộc hệ thống nhà thuốc Phano đăng ký dưới hình thức kinh doanh là Công ty cổ phần và được Sở Y tế cấp Giấy phép đủ điều kiện kinh doanh Dược
Phạm vi kinh doanh: Bán lẻ thuốc thành phẩm
3.1.3 Hồ sơ pháp lý và các văn bản pháp luật Nhà nước
Có đầy đủ hồ sơ pháp lý và hồ sơ nhân viên Bao gồm một số hồ sơ như:
- Giấy chứng nhận đạt nguyên tắc, tiêu chuẩn “Thực hành tốt nhà thuốc”
- Các biên bản kiểm tra “Thực hành tốt nhà thuốc” định kỳ
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp công ty cổ phần
- Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh
- Giấy bổ nhiệm cửa hàng trưởng
- Giấy bổ nhiệm phụ trách chuyên môn
- Giấy ủy quyền ký hóa đơn tài chính
Có đầy đủ các văn bản pháp luật liên quan hoạt động bán lẻ thuốc thành phẩm Bao gồm:
- Thông tư 05/2016/TT-BYT Quy định về kê đơn thuốc trong điều trị ngoại trú
- Thông tư 23/2014/TT-BYT Ban hành Danh mục thuốc không kê đơn
- Thông tư 46/2011/TT-BYT Ban hành nguyên tắc, tiêu chuẩn “Thực hành tốt nhà thuốc”
- Thông tư 19/2014/TT-BYT Quy định quản lý thuốc gây nghiện, thuốc hướng thần
và tiền chất dùng làm thuốc
- Thông tư 33/2012/TT-BYT Ban hành Danh mục dược liệu có độc tính sử dụng làm thuốc tại Việt Nam
- Luật Dược 2005 và Nghị định 79/2006/NĐ-CP
Trang 77
3.1.4 Tổ chức nhân sự
Nhà thuốc Phano V41 hiện có tổng cộng 4 dược sĩ đang làm việc bao gồm: 1 dược sĩ đại học, 3 dược sĩ trung cấp Các dược sĩ đều được đào tạo đúng quy định và có kỹ năng, kiến thức đầy đủ để thực hiện công tác bán lẻ, tư vấn và chăm sóc sức khỏe khách hàng.3.1.5 Bố trí trong nhà thuốc
- Diện tích nhà thuốc khoảng 40m2 và được bố trí theo sơ đồ sau:
- Các tủ thuốc làm cửa thủy tinh trong suốt có khóa, có các ngăn tủ riêng biệt phía dưới, mỗi vị trí đều được ghi chú bằng các ký hiệu hoặc tên của khu vực đó (Ví dụ: thuốc không kê đơn nhóm tiêu hóa ký hiệu là DOTC, thuốc kê đơn nhóm dị ứng – miễn dịch ký hiệu là ARx)
- 2 máy tính được bố trí tại các quầy bán lẻ để tiện việc nhập hoặc truy xuất thông tin thuốc, khách hàng trên dữ liệu hệ thống
- Có nhiệt kế và ẩm kế, máy điều hòa, quạt Nhiệt độ luôn giữ ở mức không quá
30oC Độ ẩm luôn giữ ở mức không quá 70%
- Có 4 camera an ninh đặt ở 4 vị trí bao quát trong và ngoài nhà thuốc để đảm bảo theo dõi an ninh
3.2 Sắp xếp, phân loại, và bảo quản các loại thuốc
- Phân thuốc thành các nhóm:
o Thuốc kê đơn: Tim mạch, Đái tháo đường, Kháng sinh, Thần kinh – cơ xương khớp, Tiêu hóa, Dị ứng – miễn dịch, Lipid huyết, Tiết niệu – sinh dục – thận – rối loạn cương dương, Nội tiết, Thuốc thành phẩm dạng phối hợp chứa hoạt chất gây nghiện, Thuốc bôi – xông hít – nhỏ mắt
o Thuốc không kê đơn: Giảm đau – hạ sốt, Dị ứng – kháng H1 – miễn dịch,
Da liễu – dùng tại chỗ, Mắt – tai – mũi – họng, Vitamin – khoáng chất, Tiêu hóa, Thuốc không kê đơn đông dược
o Thực phẩm chức năng
o Dụng cụ y tế
Trang 8o Thuốc được sắp xếp theo nguyên tắc FEFO (thuốc hết hạn trước xuất trước)
và FIFO (thuốc được nhập trước sẽ xuất trước) để tiện cho việc quản lý chất lượng thuốc
o Nhãn hàng (chữ, số, hình ảnh, ) trên các bao bì: quay ra ngoài, thuận chiều nhìn của khách hàng và nhân viên
o Chống đổ vỡ hàng: hàng nặng để dưới, nhẹ để trên
o Các mặt hàng dễ vỡ như chai, lọ … để ở trong, không xếp chồng lên nhau
o Các sổ, sách, giấy tờ, tài liệu tham khảo chuyên môn: được phân loại, bảo quản cẩn thận, sạch sẽ, ghi nhãn Sắp xếp trên vị trí riêng
o Các tờ quảng cáo, giới thiệu thuốc được sắp xếp gọn gàng, trưng bày đảm bảo tính thẩm mỹ
o Văn phòng phẩm, dụng cụ phục vụ cho bán hàng, vệ sinh, tư trang sắp xếp gọn gàng, để đúng nơi quy định
Danh mục một số nhóm thuốc và thực phẩm chức năng tại nhà thuốc
Bảng 3.1 Danh mục thuốc kê đơn
STT Tên thuốc Hoạt chất , hàm lượng,
nồng độ Quy cách đóng gói
Đường dùng
I Nhóm nhiễm khuẩn (Infectiology)
Trang 99
4 Orelox Cefpodoxime 100mg Hộp 1 vỉ x 10 viên
5 Zinnat 125 Cefuroxime 125mg Hộp 1 vỉ x 10 viên
7 Mecefix-B.E Cefixim 250mg Hộp 1 vỉ x 10 viên
8 Ciprobay 500 Ciprofloxacin 500mg Hộp 10 viên
9 Serviflox 500 Ciprofloxacin 500mg Hộp 3 vỉ x 10 viên
10 Rovamycine 3
M.I.U
Spiramycine 3 M.I.U Hộp 2 vỉ x 5 viên
II Nhóm Thần kinh – cơ – xương khớp
1 Betaserc Betahistine dihydrochloride
3 Maxdotyl Sulpiride 50mg Hộp 2 vỉ x 15 viên
5 Remeron 30mg Mirtazapine 30mg Hộp 1 vỉ x 10 viên
6 Zapnex – 10 Olanzapin 10mg Hộp 3 vỉ x 10 viên
7 Sibelium Flunarizine 5mg Hộp 10 vỉ x 10 viên
10 Trileptal 300 Oxcarbazepine 300mg Hộp 5 vỉ x 10 viên
11 Tegretol 200 Carbamazepine 200mg Hộp 50 viên
12 Celebrex Celecoxib 200mg Hộp 3 vỉ x 10 viên
13 Mobic 7.5mg Meloxicam 7.5mg Hộp 2 vỉ x 10 viên
14 Coltramyl 4mg Thiocolchicoside 4mg Hộp 1 vỉ x 12 viên
15 AlphaCHOAY Alphachymotrypsin Hộp 2 vỉ x 10 viên
Trang 1010
III Nhóm Dị ứng – miễn dịch
1 Stugeron Cinarizin 25mg Hộp 10 vỉ x 10 viên
Uống
2 Vaco-pola Dexchlopheniramin 2mg Hộp 2 vỉ x 15 viên
3 Nautamine Diphenhydramine 90mg Hộp 1 vỉ x 20 viên
4 Aerius Desloratadine 5mg Hộp 1 vỉ x 10 viên
5 Rupafin Rupatadine 10mg Hộp 1 vỉ x 10 viên
6 Atarax 25mg Hydroxyzine 25mg Hộp 1 vỉ x 25 viên
7 Dylmolen Thymomodulin 80mg Hộp 6 vỉ x 10 viên
8 Arbitol Arginine thiazolidine carboxylate
400mg
Hộp 10 vỉ x 10 viên
9 Metadroxyl Metadoxine 500mg Hộp 5 vỉ x 6 viên
10 Gastalo L-Ornithin L-Aspartat 500mg Hộp 6 vỉ x 10 viên
IV Nhóm Tim mạch – Tiểu đường
Uống
3 Procoralan Ivabradine 5mg Hộp 2 vỉ x 14 viên
4 Dilatrend Carvedilol 12.5mg Hộp 30 viên
5 Concor 5mg Bisoprolol 5mg Hộp 3 vỉ x 10 viên
6 Vastarel MR Trimetazidine 35mg Hộp 60 viên
7 Digoxin Qualy Digoxin 0.35mg Hộp 1 vỉ x 30 viên
Hộp 1 vỉ x 14 viên
12 Adalat LA 20 Nifedipine 20mg Hộp 30 viên
Trang 11Hộp 28 viên
17 Galvus 50mg Vildagliptin 50mg Hộp 2 vỉ x 14 viên
18 Forxiga 10mg Dapagliptin 10mg Hộp 2 vỉ x 14 viên
19 Panfor SR-500 Metformin 500mg Hộp 5 vỉ x 20 viên
20 Januvia Sitagliptin 50mg Hộp 2 vỉ x 14 viên
21 Glucovance
500/5
Metformin 500mg Glibenclamide 5mg
Hộp 2 vỉ x 15 viên
23 Davilite - 30 Pioglitazone 30mg Hộp 4 vỉ x 7 viên
24 Glimepiride
STADA
Glimepiride 4mg Hộp 3 vỉ x 10 viên
25 Amaryl 2mg Glimepiride 2mg Hộp 3 vỉ x 10 viên
V Nhóm Thuốc bôi – thuốc xông hít – thuốc nhỏ mắt
Trang 128 Diprosalic Bétaméthasone 0,5mg/g Hộp 1 tube x 15g
9 Fucicort Acid fusidic 20 mg/g
Betamethasone 1 mg/g
Hộp 1 tube x 15g
10 Gentri-sone Bentamethason 6.4mg/10g
Clotrimazol 100mg/10g Gentamicin 10mg/10g
Hộp 1 tube x 10g
VII Nhóm Rối loạn lipid huyết
1 Cretor 10 Rosuvastatin 10mg Hộp 2 vỉ x 14 viên
Uống
2 Fenofibrat Fenofibrat 200mg Hộp 3 vỉ x 10 viên
3 Gloditar 10 Rosuvastatin 10mg Hộp 3 vỉ x 10 viên
4 Glovitor 10 Atorvastatin 10mg Hộp 3 vỉ x 10 viên
5 Lypanthyl 100 Fenofibrat 100mg Hộp 4 vỉ x 12 viên
IX Nhóm tiêu hóa
1 Glomezol Omeprazole 20mg Hộp 10 vỉ x 10 viên
5 Maalox Nhôm hydroxyd 400mg
Magnesi hydroxyd 400mg Hộp 4 vỉ x 10 viên
6 Mucosta Rebamipide 100mg Hộp 100 vỉ x 10 viên
Trang 1313
7 Hidrasex Racecadotril 10mg Hộp 16 gói
8 Meteospasmyl Alverine Citrate 60mg
Simethicone 300mg Hộp 2 vỉ x 10 viên
9 Elthon Itopride hydrochloride 50mg Hộp 2 vỉ x 10 viên
10 Pantoloc Pantoprazole 40mg Hộp 14 viên
X Nhóm thuốc thành phẩm dạng phối hợp có chứa hoạt chất gây nghiện
Hộp 2 vỉ x 10 viên
3
Neo-codion Codeine camphosulfonate 25mg
Sulfoguaiacol 100mg Grindélia, cao nước cồn 20mg
Dextromethorphan HBr 15 mg
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Bảng 3.2 Danh mục thuốc không kê đơn
STT Tên thuốc Hoạt chất , hàm lượng,
nồng độ Quy cách đóng gói
Đường dùng
1
Vitamin
3B MPH
Vit B1 : 4mg, Vit B6: 4mg Vit B12: 5 mcg
Magie lactate dihydrat 20mg Lysine 10mg, Taurin 6mg
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Uống
2 Efferagan 500 Paracetamol 500mg Hộp 16 viên
3 Magne B6 Magnesium lactate Hộp 10 vỉ x 10 viên
Trang 1414
Glomed dehydrate 470mg
4 Phosphalugel Nhôm phosphate gel 12,38g Hộp 26 gói
6 Oresol
Glucose anhydrous 20g Sodium chloride 3,5g Potassium chloride 1,5g Trisodium citrat 2,9g
Gói
7 Sorbitol stada Sorbitol 5g Hộp 20 gói
8 Vitamin A
5000IU Vitamin A 5000IU Hộp 10 vỉ x 10 viên
9 Vitamin C Vitamin C 500mg Hộp 10 vỉ x 10 viên
Bảng 3.3 Thực phẩm chức năng
STT Tên thuốc Hoạt chất , hàm lượng,
nồng độ Quy cách đóng gói
Đường dùng
1 Chức năng gan
Bảo Nguyên
Cardus marianus 120mg Cao actiso 100mg Cao Bồ công anh 80mg Cao Bồ bồ 60mg
Tinh chất Cát căn 50mg Bìm bìm 20 mg
Glycin 100mg Calci gluconate 50mg Vitamin K 4mg, B1 0.5mg,
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Trang 15Lọ 60 viên
3.3 Thực hành tốt nhà thuốc – GPP
3.3.1 Nội dung nhà thuốc Phano 41 đã thực hiện so với bảng kiểm GPP
Theo thông tư số 46 của Bộ Y tế (Thông tư 46/2011/ TT-BYT về việc “Ban hành nguyên tắc tiêu chuẩn “Thực hành tốt nhà thuốc”), cơ sở kinh doanh đạt GPP có thể tự kiểm tra đánh giá thông qua hình thức chấm điểm với những tiêu chí đưa ra theo phụ lục II “Danh mục kiểm tra” (checklist) Tóm tắt ý chính theo bảng dưới:
Yêu cầu GPP của Bộ Y Tế Nhà thuốc
Nhân sự - Có đủ nhân viên phục vụ cho hoạt động của nhà thuốc
- Có mặc áo blouse và ghi rõ chức danh
Đạt Đạt
- Người làm công tác chuyên môn có mặt khi nhà thuốc hoạt động và tham gia vào quy trình bán thuốc theo đơn, kiểm soát chất lượng và bảo quản thuốc
Đạt
- Có bằng cấp chuyên môn phù hợp với công việc được
giao và tất cả nhân viên được huấn luyện để hiểu rõ và
Trang 16Đạt
- Dụng cụ, bao bì ra lẻ và pha chế theo đơn :Có bao bì ra
lẻ thuốc Dụng cụ ra lẻ và pha chế theo đơn phù hợp, dễ lau rửa, làm vệ sinh
Đạt
- Tài liệu hướng dẫn sử dụng thuốc, quy chế chuyên môn Đạt
Trang 1717
dược hiện hành, Internet để tra cứu thông tin
- Theo dõi số lô, hạn dùng thuốc, các vấn đề có liên quan bằng sổ, máy tính
Đạt
- Xây dựng và thực hiện các quy trình thao tác chuẩn
(Quy trình mua thuốc và kiểm soát chất lượng, bán thuốc theo đơn, bán thuốc không kê đơn, bảo quản và theo dõi chất lượng, giải quyết với thuốc bị khiếu nại hoặc thu hồi…)
- Nguồn thuốc: Hồ sơ nhà cung ứng, hóa đơn mua hàng, thuốc được cấp giấy phép lưu hành
- Có kiểm tra, kiểm soát khi nhập thuốc
Có tiến hành kiểm soát chất lượng thuốc định kỳ và đột xuất
Đạt
Trang 1818
thuốc - thời điểm kiểm tra không phát hiện các loại thuốc sau:
Thuốc không được lưu hành, thuốc quá hạn dùng, thuốc không rõ nguồn gốc xuất xứ, thuốc gây nghiện (cơ sở không được phép bán), thuốc hướng tâm thần (cơ sở không được duyệt mua), thuốc bị đình chỉ, thu hồi nhưng không được phát hiện và không biệt trữ
phải thu hồi
Có tiếp nhận thông tin hoặc lưu các thông báo về thuốc khiếu nại, thuốc không được phép lưu hành, thuốc phải thu hồi
Có sổ và có ghi chép theo dõi tác dụng phụ của thuốc do khách hàng phản ánh
Đạt Đạt
Dựa vào phụ lục II “Danh mục kiểm tra” (checklist) tự kiểm tra , nhà thuốc Phano 41 đã thực hiện, chấp hành phần lớn các nội dung GPP của Bộ Y tế đề ra
3.3.2 Các sổ sách và SOP tại nhà thuốc và việc triển khai thực hiện
Các SOP tại nhà thuốc
Nhà thuốc Phano 41 có đầy đủ các quy trình thao tác chuẩn được biên soạn bởi dược sĩ chuyên môn và phê duyệt bởi giám đốc công ty Các SOP này bao gồm:
- Quy trình dự trù, nhập thuốc và kiểm tra chuất lượng thuốc SOP.01.GPP
- Quy trình bán và tư vấn sử dụng thuốc kê đơn SOP.02.GPP
- Quy trình bán và tư vấn sử dụng thuốc không kê đơn SOP.03.GPP
- Quy trình bảo quản và theo dõi chất lượng SOP.04.GPP
- Quy trình giải quyết đối với thuốc khiếu nại và thu hồi SOP.05.GPP
- Quy trình nhập – bảo quản – xuất các thuốc có điều kiện bảo quản lạnh SOP.06.GPP
- Quy trình ra lẻ thuốc và đóng gói SOP.07.GPP
- Quy trình theo dõi nhiệt độ và độ ẩm SOP.09.GPP