1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Shđc chương 4 tiến hóa

29 0 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tiến hóa
Tác giả Neil Campbell, Jane Reece
Người hướng dẫn Chris Romero, Erin Barley
Trường học Pearson Education, Inc.
Chuyên ngành Biology
Thể loại Lecture Presentations
Năm xuất bản 2008
Định dạng
Số trang 29
Dung lượng 4,33 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tiến hóa sinh học § Sự biến đổi của các quần thể sinh vật qua nhiều thế hệ do sự điều khiển của chọn lọc tự nhiên § Tiến hóa là kết quả của quá trình đột biến, phân hóa sinh sản và ch

Trang 1

Copyright © 2008 Pearson Education, Inc., publishing as Pearson Benjamin Cummings

PowerPoint ® Lecture Presentations for

Eighth Edition

Neil Campbell and Jane Reece

Lectures by Chris Romero, updated by Erin Barley with contributions from Joan Sharp Tiến hóa

Trang 2

Các mức tổ chức căn bản của thế giới sinh vật

Trang 3

Tiến hóa sinh học

§  Sự biến đổi của các quần thể sinh vật qua nhiều thế hệ

do sự điều khiển của chọn lọc tự nhiên

§  Tiến hóa là kết quả của quá trình đột biến, phân hóa sinh sản và chọn lọc tự nhiên

à tất cả các sinh vật đều có chung một nguồn gốc

Copyright © 2008 Pearson Education, Inc., publishing as Pearson Benjamin Cummings

http://evolution.berkeley.edu/evosite/evo101/IIntro.shtml

Trang 8

http://wiley-vch.e-bookshelf.de/products/reading-epub/product-id/665316/title/The%2BMolecular%2BLife%2Bof%2BPlants.html

Trang 9

http://evolution.berkeley.edu/evosite/evo101/IIntro.shtml

Trang 10

Quần thể

một lãnh thổ nhất định qua nhiều thế hệ Các cá thể trong quần thể có thể giao phối tự do và ít nhiều cách

ly sinh sản với các quần thể khác

à  Quần thể là đơn vị sinh sản của loài

à  Quần thể là đơn vị tiến hóa

Trang 11

Loài

năng giống nhau, có nguồn gốc chung và cách ly sinh sản với các loài khác

Trang 12

Quần thể cân bằng – Định luật Hardly- Weinberg

§  Trong một quần thể lớn, giao phối ngẫu nhiên, không có đột biến, không có chọn lọc thì tần số gene và tần số kiểu gen không thay đổi qua các thế hệ

à quần thể đó ở trạng thái cân bằng

Ví dụ: Gene A với 2 allele A và a

p: tần số xuất hiện của alen A trong quần thể

q: tần số xuất hiện của alen a trong quần thể

p + q=1

p 2 AA + 2pq Aa + q 2 aa= 1

à Dự tính được tỉ lệ allele khi biết tỉ lệ kiểu hình

à Tính được allele nào bị tác động và biến đổi trong quá trình tồn tại của quần thể

Trang 13

Quần thể cân bằng – Định luật Hardly- Weinberg

Bệnh dư phenylalanine xuất hiện với tần số 1/25.000 người

Bệnh biểu hiện khi người bệnh có kiểu gene đồng hợp tử gene lặn

Dựa vào các thông tin đã học, tính tần số của các kiểu gene và kiểu hình

Gene A với 2 allele A và a

p: tần số xuất hiện của alen A trong quần thể

q: tần số xuất hiện của alen a trong quần thể

p + q = 1

p 2 AA + 2pq Aa + q 2 aa= 1

à kiểu gene của quần thể thay đổi à tiến hóa

Trang 14

Sự tiến hóa

Trang 15

Cơ chế của sự tiến hóa

§  Biến dị di truyền (genetic variation)

§  Di cư (migration)

§  Sự thay đổi kiểu gene ngẫu nhiên (genetic drift)

§  Chọn lọc tự nhiên (natural selection)

Trang 16

Biến dị di truyền

§  Đột biến

§  Tái tổ hợp

§  Sinh sản hữu tính

Trang 17

Biến dị di truyền> Đột biến

§  Các thay đổi trong trình tự của DNA

§  Đột biến xuất hiện ngẫu nhiên và không định hướng

lạp có quan trọng trong tiến hóa không?

Trang 18

Biến dị di truyền> Đột biến

Trang 19

Biến dị di truyền> Tái tổ hợp

§  Tái tổ hợp có làm thay đổi tần số gene của quần thể

không?

§  Tại sao tái tổ hợp là nguyên liệu cho quá trình tiến hóa?

Trang 20

Biến dị di truyền> Sinh sản hữu tính

§  Sự kết hợp ngẫu nhiên của các giao tử có làm thay đổi tần

số gene của quần thể không?

§  Tại sao sinh sản hữu tính tạo nguyên liệu cho quá trình

tiến hóa?

Trang 21

§  Tại sao pháp luật cấm hôn nhân cận huyết?

Trang 22

Chọn lọc tự nhiên

Trang 23

Loài và sự hình thành loài

§  Sự phát sinh quần thể sinh vật mới cách ly sinh sản với quần thể sinh vật cũ

Trang 24

Loài

năng giống nhau, có nguồn gốc chung và cách ly sinh sản với các loài khác

Trang 25

Loài và sự hình thành loài

• The Western meadowlark (left) and the Eastern meadowlark (right) appear to be identical, and their ranges overlap, but their distinct songs

prevent interbreeding

Trang 26

Loài và sự hình thành loài

Trang 27

§  Hai nhóm ếch ở hình dưới là hai loài khác nhau?

Trang 28

Loài và sự hình thành loài

Trang 29

Sự hình thành loài

Ngày đăng: 11/08/2023, 21:19

w