Nucleic acids: cấu trúc bậc 2, 3 § Cấu trúc bậc 2: Sự liên kết giữa các nucleotides của sung § Cấu trúc bậc 3: Cấu trúc không gian của phân tử nucleic acids... 15 Cấu trúc bậc 2 của ph
Trang 1Chương III Cơ sở phân tử của
di truyền học
1
Trang 2Nucleic acids
2
Trang 3I Định nghĩa
Nucleic acids
Nucleic acids = polymer của nucleotides
Trang 4II Cấu tạo của Nucleotides
Trang 51 Base nitơ
§ Purines: Adenine(A), Guanine(G)
§ Pyrimidines: Thymine (T), Cytosine (C), Uracil (U)
Trang 61 Base Nitơ
6
Trang 72 Tên gọi của nucleotides
Tên gọi: Đường + base + số nhóm phosphate
N
N
N N
P O O O
O H
OH
H H
O
1'
2' 3'
4' 5'
Deoxyadenosine 5’ monophosphate (dAMP)
Trang 82 Tên gọi của nucleotides
8
Trang 9III Nucleic acids
Nucleic acids = polymer của nucleotides
9
Trang 11nucleotide!
phosphodiester!
linkage!
Trang 122 Nucleic acids: Cấu trúc bậc 1
trên mạch đơn DNA hay RNA
Trang 13DNA - Primary Structure
§
Trang 143 Nucleic acids: cấu trúc bậc 2, 3
§ Cấu trúc bậc 2: Sự liên kết giữa các nucleotides của
sung
§ Cấu trúc bậc 3: Cấu trúc không gian của phân tử
nucleic acids
Trang 1515
Cấu trúc bậc 2 của phân tử nucleic acid
Trang 16It also was clear in the 1960s that the chromosomes of cells
4.Nhiễm sắc thể
Trang 17IV Một số nucleotides có vai trò sinh học quan trọng
Trang 18Một số nucleotides có vai trò sinh học quan trọng
Trang 19IV Một số nucleotides có vai trò sinh học quan trọng
dinucleotide
thực hiện phản ứng oxi hóa khử
tử vận chuyển điện tử
Nicotinamide
Trang 20IV Một số nucleotides có vai trò sinh học quan trọng
dinucleotide phosphate
thực hiện phản ứng oxi hóa khử
tử vận chuyển điện tử
Trang 21Học thuyết trung tâm
21
Trang 22Học thuyết trung tâm
Trang 23Cấu trúc DNA
23
Trang 24DNA
Trang 25Cấu trúc DNA
Trang 26Cấu trúc mạch kép của phân tử
DNA
Trang 28DNA ở tế bào Prokaryotes
Continued…
(A) The circular chromosomal DNA molecule can
be compacted through (B) the formation of
looped structures
(C) The looped DNA can be further compacted
by DNA supercoiling Note: the coloured balls
represent proteins involved in supercoiling
Trang 29DNA ở tế bào Eukaryotes
Trang 30Sự sao chép DNA
30
Trang 31I Giới thiệu
§ Sự sao chép DNA là quá trình sao chép vật liệu di
truyền
31
Trang 322 Sự sao chép bán bảo tồn của
DNA
của mạch mới bổ sung với nó
strands)
DNA giống hệt nhau và giống phân tử DNA mẹ
mới
32
Trang 33T A
G C A
G
A T
T A
T G G A
A C
C C T
T G
C G
T A
T A
C G
A T
T A
C G T
A T
C G C
C G
A T
C G
C A
C G G
A pairs with T and G pairs with C
during synthesis of a new
strand
33
Trang 3434
Please note that due to differing operating systems, some animations will not appear until the presentation is viewed in
Presentation Mode (Slide Show view) You may see blank slides in the “Normal” or “Slide Sorter”
views All animations will appear after viewing in Presentation Mode and playing each animation Most animations will require the latest version of the Flash Player, which is available at http://get.adobe.com/ flashplayer
Trang 35II Sự sao chép DNA ở tế bào vi khuẩn
Khởi đầu
- Mỗi DNA của prokaryote chỉ có 1 điểm ORI à 1đơn vị sao
Trang 360.25 μm
(b) Autoradiograph of an E coli chromosome in the act of replication
(a) Bacterial chromosome replication
From Cold Spring Harbor Symposia of Quantitative Biology, 28, p 43 (1963)
Copyright holder is Cold Spring Habour Laboratory Press
Replication"
fork
36
Trang 3737
Please note that due to differing operating systems, some animations will not appear until the presentation is viewed in
Presentation Mode (Slide Show view) You may see blank slides in the “Normal” or “Slide Sorter”
views All animations will appear after viewing in Presentation Mode and playing each animation Most animations will require the latest version of the Flash Player, which is available at http://get.adobe.com/ flashplayer
Trang 3838
Please note that due to differing operating systems, some animations will not appear until the presentation is viewed in
Presentation Mode (Slide Show view) You may see blank slides in the “Normal” or “Slide Sorter”
views All animations will appear after viewing in Presentation Mode and playing each animation Most animations will require the latest version of the Flash Player, which is available at http://get.adobe.com/ flashplayer
Trang 39n Bắt đầu tại điểm khởi đầu sao chép của E.coli được
n Là trình tự DNA trên chromosome hay plasmid
n Chỉ có 1 điểm ORI trên mạch DNA của prokaryotes
1 Khởi đầu sao chép
39
Trang 402.2 DNA gyrase (AKA topoisomerase): di chuyển phía
trước helicase, cắt DNA để làm giảm sự xoắn
2.3 Protein SSB (single strand binding protein): gắn vào
mạch đơn DNA
sung với trình tự mạch khuôn
có “mồi”
40
2 Khởi đầu sao chép
Trang 4141
Vấn đề được giải quyết
khi DNA primase tạo
Trang 423 Sự kéo dài
nhau
42
Trang 433 Sự kéo dài
n Mạch sớm (Leading strand)
n Mạch muộn (Lagging strand)
khỏi chạc ba sao chép
n Cần nhiều mồi
to 2000 nucleotides) giữa các primers
Trang 445′
3′ Origin of replication
Replication fork Replication fork
Trang 47Copyright ©The McGraw-Hill Companies, Inc Permission required for reproduction or display
Trang 48Bài tập
A:
B: C:
D:
Trang 50Bài tập
Click for answers
Trang 51n Sự sao chép DNA có tính chính xác cao
n Sai sót vô cùng thấp: DNA pol III tạo một sai sót /108 bases
1 Cặp nucleotide gắn sai thì không bền do không tạo
được liên kết hydro đúng
2 DNA polymerase chỉ gắn các nucleotide có trình tự
bổ sung với mạch gốc
4 Sự chính xác trong sao chép
51
Trang 5252
Trang 533 DNA polymerase có thể sửa sai ngay khi lỗi xảy ra và
loại bỏ nucleotide gắn sai
nucleotide gắn sai
lại, cắt bỏ mạch mới cho đến khi nucleotide được loại bỏ
4 Sự chính xác trong sao chép
53
Trang 5454
Please note that due to differing operating systems, some animations will not appear until the presentation is viewed in
Presentation Mode (Slide Show view) You may see blank slides in the “Normal” or “Slide Sorter”
views All animations will appear after viewing in Presentation Mode and playing each animation Most animations will require the latest version of the Flash Player, which is available at http://get.adobe.com/ flashplayer
Trang 55III Sự sao chép DNA ở
Trang 56Chromosome Sister chromatids
Before S phase During S phase End of S phase
Trang 5757
Trang 5850-60°C
72°C
www.genaxxon.com
Trang 59
Sự phiên mã
https://sites.google.com/site/thuydoannl/
Trang 60tin di truyền được truyền
từ DNA qua RNA
Sự phiên mã
Trang 61
§ Cả bộ gen phải được sao chép, nhưng chỉ một phần rất nhỏ của bộ gen được phiên mã
trạng thái sinh lý và môi trường sống của sinh vật
các genes
Trang 62Sự phiên mã ở Prokaryotes
62
Trang 641 Mạch khuôn
§ Mạch khuôn (antisense strand)
này
§ Mạch mã gốc (sense strand )
chuỗi polypeptide
Trang 6565
Trang 66
mã
• Cả hai mạch DNA đều có thể là mạch khuôn
• Sự phiên mã luôn theo chiều 5’à 3’
2 Sự bất đối xứng của phiên mã
Trang 67
Organization of coding information in the adenovirus genome
Trang 68
của vùng điều hòa
regulatory
Trang 69Operon ở prokaryotes
Trang 703.1 Promoter và sự khởi đầu phiên
mã
§ Promoter là trình tự nằm ở vùng điều hòa Đây là
vùng rất quan trọng trong điều hòa sự phiên mã và biểu hiện gene
70
5'
3'
3' 5'
regulatory sequences structural gene
Bài tập: Xác định mạch mã gốc và mạch khuôn ở đoạn DNA trong hình
RNA-pol
Trang 714 RNA Polymerase
Là enzyme tổng hợp RNA
§ Ở prokaryotes, chỉ có 1 loại RNA polymerase
§ Ở Eukaryotes, có 3 loại RNA polymerases đặc hiệu cho sự phiên mã của các loại RNA khác nhau
Trang 7272
Trang 73Sự phiên mã ở Eukaryotes
73
Trang 745 Sự phiên mã ở Eukaryotes
ở prokaryotes
trình dịch mã
Trang 7575
Trang 77mRNA trưởng thành ngắn hơn rất nhiều so với mạch khuôn DNA
DNA
mRNA
Sự gián đoạn của gene và
mRNA splicing
Trang 78
Ở Eukaryotes
Sự gián đoạn của gene và
mRNA splicing
Trang 79
Sự dịch mã
Trang 82mRNA và amino acid
82
Trang 83Codons
83
Trang 85tRNA
85
Trang 86Các nhân tố dịch mã
86
Trang 87Polyribosome
Figure 7.17a
Trang 88Dịch mã
88
§ Vitrí P: vị trí gắn của tRNA mang fMet hoặc tRNA
mang chuỗi polypeptide đang kéo dài
§ Vị trí A: vị trí gắn của tRNA mang acid amin mới
hoặc nhân tố kết thúc dịch mã
§ Vị trí E: vị trí mà tRNA sau khi cho amino acid
tách khỏi ribosome
Trang 89Kéo dài
89
Trang 90Kết thúc
90
Trang 911 Cấu trúc bậc 1 của protein
của các amino acid trong chuỗi polypeptide
trúc bậc 2, 3, 4 và chức năng sinh học của phân tử
protein
91
Trang 92Bệnh hồng cầu hình lưỡi liềm
92
Trang 93§ Các AA tự nhiên đều bất đối nên
chúng có khả năng quay tự do
trúc xoắn của chuỗi polypeptide
Trang 94§ Cấu trúc dạng β-sheet
Cấu trúc bậc 2 của protein
94
Trang 963 Cấu trúc bậc 3
nhưng có ít trong phân tử, các
Trang 97Bài tập
97
Trang 984 Cấu trúc bậc 4
98
Trang 99Điều hòa sự biểu hiện gene
dịch mã)
dịch mã ở những điều kiện nhất định của tế bào
Trang 100Operon
Figure 7.18
Trang 101Lactose Operon
Figure 7.19a
Trang 102Lactose Operon
Figure 7.19b
Trang 103Lactose Operon
Trang 104The Tryptophan Operon
Figure 7.20a
Trang 105Tryptophan Operon
Figure 7.20b
Trang 106Tryptophan Operon