Hai giai đoạn của quá trình quang hợpPhản ứng sáng – phản ứng chuyển năng lượng ánh sáng Xảy ra ở thylakoids: § Quang phân ly H2O để tạo e-, H+ và giải phóng oxy § Sử dụng năng lượng á
Trang 1Bài 4: Quang hợp
1
Trang 3Quang hợp
§ Là quá trình chuyển năng lượng ánh sáng thành năng
lượng hóa học
§ Xảy ra ở thực vật, tảo, protist và vi khuẩn cyanobacteria
Copyright © 2008 Pearson Education, Inc., publishing as Pearson Benjamin Cummings
6 CO2 + 12 H2O→ C6H12O6 + 6 O2 + 6 H2O
Trang 5Fig 10-3b
1 µm
Thylakoid space
Chloroplast
Inner membrane
Outer membrane Stroma
Thylakoid
Trang 6Hai giai đoạn của quá trình quang hợp
Phản ứng sáng – phản ứng chuyển năng lượng ánh sáng
(Xảy ra ở thylakoids):
§ Quang phân ly H2O để tạo e-, H+ và giải phóng oxy
§ Sử dụng năng lượng ánh sáng để vận chuyển electron
o Khử NADP + thành NADPH
o Tạo ATP từ ADP bởi quá trình photophosphorylation
Chu trình Calvin – Phản ứng tổng hợp chất hữu cơ
(Xảy ra ở stroma)
§ Bắt đầu bởi sự cố định carbon vào phân tử hữu cơ
Copyright © 2008 Pearson Education, Inc., publishing as Pearson Benjamin Cummings
Trang 9CO 2
H +
e -
Trang 10CO 2
[CH 2 O] (sugar)
H +
e -
Trang 11Phản ứng sáng
§ Là nhà máy năng lượng mặt trời
§ Chuyển năng lượng ánh sáng (quang năng) thành
năng lượng hóa học (hóa năng) dưới dạng ATP và
NADPH
Copyright © 2008 Pearson Education, Inc., publishing as Pearson Benjamin Cummings
Trang 12Higher energy Shorter wavelength
Trang 13Sắc tố quang hợp: Phân tử nhận ánh sáng
Copyright © 2008 Pearson Education, Inc., publishing as Pearson Benjamin Cummings
Reflected light
Absorbed light
Light Chloroplast
Transmitted light
Granum
Trang 15Fig 10-10
Porphyrin ring:
light-absorbing
“head” of molecule; note magnesium atom at center
CHO in chlorophyll b
Trang 16Phổ hấp thụ ánh sáng của diệp lục tố
§ Sự quang hợp diễn ra hiệu quả ở vùng ánh sáng lam
tím (430nm) và đỏ (680nm)
16
Trang 17Fig 10-9
Wavelength of light (nm)
(b) Action spectrum (a) Absorption spectra
(c) Engelmann’s experiment
Trang 18Sự kích hoạt diệp lục tố bởi ánh
sáng
§ Khi sắc tố quang hợp hấp thu ánh sáng, chúng chuyển
từ trang thái tĩnh (năng lượng thấp) à trạng thái kích hoạt (năng lượng cao),do đó ở trạng thái không ổn
Trang 19Fig 10-11
(a) Excitation of isolated chlorophyll molecule
Heat
Excited state
(b) Fluorescence
state
Photon (fluorescence)
Trang 20Trung tâm quang hợp
Cấu trúc:
Là phức protein với các diệp lục tố a, b…
Chức năng:
Tiếp nhận năng lượng ánh sáng và
chuyển năng lượng đến cặp diệp lục tố a
ở trung tâm phản ứng
Copyright © 2008 Pearson Education, Inc., publishing as Pearson Benjamin Cummings
Cấu trúc: Là phức protein có cặp diệp lục tố a và chất nhận electron đầu tiên
Chức năng: Tiếp nhận năng lượng từ phức hợp nhận ásà giải phóng
e - cho chất nhận điện tử đầu tiên
Trang 21Trung tâm quang hợp
Gồm 2 loại
Trung tâm quang hợp II (PS II)
§ Hoạt động đầu tiên trong chuỗi phản ứng sáng và hấp thụ ánh sáng có bước sóng 680 nm
§ Trung tâm phản ứng chlorophyll a của PS II gọi là P680
Trang 22Trung tâm quang hợp
22
Trang 23Chu trình chuyển điện từ không vòng
§ Chu trình quan trọng của thực vật, với sự tham gia của cả hai trung tâm quang hợp (PSII và PSI), tạo ATP và NADPH
Chu trình chuyển điện tử vòng
§ Chỉ có trung tâm quang hợp I tham gia và chỉ tạo
ATP
Copyright © 2008 Pearson Education, Inc., publishing as Pearson Benjamin Cummings
Trang 24Dòng electron không vòng – B 1, 2 (PS II)
Trang 25Dòng electron không vòng – B.3 (PS II)
§ H 2 O bị phân cắt bởi enzyme
thành hydro, oxy, electron
Trang 26Dòng electron không vòng – B 4, 5 (EC)
§ Các electron từ trung tâm phản
chuyển electron àPS I
các electron giúp vận chuyển H + vào
bên trong thylakoid àgradient H +
§ Sự khuyếch tán H + (protons) vào
trong màng giúp tạo ATP
26
Trang 27Photosynthetic electron transport and ATP synthesis
27
Trang 28Dòng electron không vòng– B6 (PS I)
Tại PS I (P700)
§ Giống ở PS II, năng lượng photon của ánh sáng kích hoạt P700
à P700 phóng thích electron cho chất nhận electron đầu tiên à
P700 +
§ P700 + nhận electron từ PS II à P700
28
Trang 29Dòng electron không vòng– B7 (EC)
nhận electron đầu tiên (thuộc PS I) được chuyển đến
29
Trang 30Pigment molecules
Light
P680
e–
Primary acceptor
5
ATP
Photosystem I (PS I)
Light
Primary acceptor
Trang 31Fig 10-14
Mill makes ATP
NADPH
Ph o to n
ATP
Trang 32Cyclic and linear electron flows
32
Trang 34Fig 10-17
Light
Fd
Cytochrome complex
ADP +
i H +
ATP P
ATP synthase
To Calvin Cycle
STROMA
(low H + concentration)
Thylakoid membrane
Trang 35Tổng kết phản ứng sáng
§ ATP và NADPH được tạo ra ở ngoài màng
thylakoid (stroma) nơi xảy ra chu trình Calvin
Trang 36Chu trình Calvin (ở stroma)
§ Sử dụng năng lượng từ ATP và NADPH để chuyển
CO 2 thành đường glyceraldehyde-3-phospate (G3P)
§ Chu trình Calvin gồm 3 giai đoạn :
tạo 3-Phosphoglycerate (acid 3C)
Copyright © 2008 Pearson Education, Inc., publishing as Pearson Benjamin Cummings
Trang 37Calvin cycle
37
Trang 38Fig 10-18-1
Ribulose bisphosphate
Short-lived intermediate
Phase 1: Carbon fixation
Trang 39Fig 10-18-2
Ribulose bisphosphate
Short-lived intermediate
Phase 1: Carbon fixation
Cycle
Trang 40Fig 10-18-3
Ribulose bisphosphate
Short-lived intermediate
Phase 1: Carbon fixation
Calvin Cycle
3
3 ADP ATP
Phase 3:
Regeneration of the CO 2 acceptor (RuBP)
G3P
Trang 41Chu trình Calvin
41
Trang 42Trong điều kiện có nhiều O 2 , ít CO 2, Rubisco cố định O 2
à chu trình Calvin không xảy ra
Copyright © 2008 Pearson Education, Inc., publishing as Pearson Benjamin Cummings
Trang 43Thực vật C 4
§ C4 plants làm giảm hiện tượng quang hô hấp
bằng cách cố định CO2 để tạo hợp chất acid 4-carbon ở tế bào thịt lá bởi enzyme PEP
carboxylase (PEPC)
§ PEPC có ái lực cao với CO2 hơn rubisco ; PEPC có thể cố định CO2 khi nồng độ CO2 rất thấp
§ Hợp chất 4 acid carbon sau đó được chuyển qua tế bào vòng bao bó mạch để giải phóng
CO2 cho chu trình Calvin cycle
Copyright © 2008 Pearson Education, Inc., publishing as Pearson Benjamin Cummings
Trang 44Fig 10-19
C 4 leaf anatomy
Mesophyll cell Photosynthetic
cells of C 4
plant leaf Bundle- sheath
cell
Vein (vascular tissue)
Stoma
The C 4 pathway Mesophyll
Oxaloacetate (4C) Malate (4C)
PEP (3C)
ADP ATP
Pyruvate (3C)
CO 2
Bundle- sheath cell
Calvin Cycle Sugar
Vascular tissue
Trang 45Bundle- sheath cell
Mesophyll cell
Trang 46Fig 10-19b
Sugar
CO 2
Bundle- sheath cell
ATP ADP Oxaloacetate (4C) PEP (3C)
PEP carboxylase
Malate (4C)
Mesophyll cell
CO 2
Calvin Cycle Pyruvate (3C)
Vascular tissue The C 4
pathway
Trang 47Thực vật CAM
§ Một số thực vật mọng nước sử dụng quy trình
crassulacean acid metabolism (CAM) để cố định carbon
§ Ban ngày, khí khẩu đóng, CO2 được giải phóng từ acid hữu cơ và tham gia vào chu trình Calvin
Copyright © 2008 Pearson Education, Inc., publishing as Pearson Benjamin Cummings
Trang 48Fig 10-20
CO 2 Sugarcane
Mesophyll cell
CO 2
C 4
Bundle- sheath cell
Organic acids release CO 2 to Calvin cycle
CO 2 incorporated into four-carbon organic acids (carbon fixation)
Pineapple
Night
Day CAM
Sugar Sugar
Calvin
(a) Spatial separation of steps (b) Temporal separation of steps
1
2
Trang 49Fig 10-21
Light Reactions:
Photosystem II Electron transport chain
Photosystem I Electron transport chain
CO 2
NADP +
ADP
P i +
RuBP 3-Phosphoglycerate
Calvin Cycle
G3P ATP
NADPH Starch (storage)
Sucrose (export) Chloroplast
Light
H 2 O
O 2
Trang 50Fig 10-UN1
CO 2
NADP + reductase
Primary acceptor
Primary acceptor
Photosystem I
NADP + + H +
Fd
NADPH
O 2
Trang 516 × 3C
5 × 3C
3 × 5C
Trang 52Fig 10-UN4
Trang 53Fig 10-UN5
Trang 54Câu hỏi thảo luận
§ Tạo nhóm 5 sinh viên (hoặc ít hơn)
§ Nộp bài viết tay trên giấy A4 (phải có danh sách
sinh viên tham gia và ghi rõ lớp, buổi học, tiết học)
§ Bài nộp vào thứ 3 tuần sau (29/10/2013)